Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt thiết bị các ngành, nghề điện tử dân dụng, điện công nghiệp, cơ khí (công nghệ ô tô, hàn, cắt gọt kim loại).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200976700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Nghề Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm và lắp đặt thiết bị các ngành, nghề điện tử dân dụng, điện công nghiệp, cơ khí (công nghệ ô tô, hàn, cắt gọt kim loại). |
| Số hiệu KHLCNT | 20200971611 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:48:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,135,207,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy CD/VCD/DVD | 18 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 2 | Mạch tự động cấp điện khi mất điện | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 3 | Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 4 | Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 5 | Máy phát tín hiệu video (máy phát sọc màu tivi) | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 6 | Hệ thống giám sát và cảnh báo an ninh | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 7 | Bộ thực hành lắp đặt hệ thống báo cháy | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 8 | Mô đun tưới nước tự động | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 9 | Mô hình tự động chiếu sáng | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 10 | Mô hình đóng mở cửa tự động | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 11 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất không điều khiển | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 12 | Bộ thực hành chỉnh lưu công suất có điều khiển với các loại tải | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 13 | Bộ thực hành nghịch lưu | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 14 | Anten | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 15 | Mô hình dàn trải tivi LCD | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 16 | Bộ nhấc Panel tivi LCD | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 17 | Dụng cụ kiểm tra màn hình LCD | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 18 | Bộ dụng cụ xả LED nền ti vi LCD | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 19 | Kính hiển vi soi. sửa linh kiện điện tử | 9 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 20 | Kính lúp để bàn | 9 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 21 | Bộ chuyển đổi nguồn | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 22 | Bộ nguồn đối xứng 9-12-24V | 6 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 23 | Mô đun mạch khuếch đại cơ bản | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 24 | Mô đun các mạch chỉnh lưu, xén và ghim áp | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 25 | Bộ thực hành PLC S7-300 | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 26 | Bàn thực hành điều khiển PLC Zen | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 27 | PLC LOGO AC220V | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 28 | Tủ lạnh inverter | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 29 | Động cơ điện 3 pha Y/Δ | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 30 | Động cơ điện 3 pha Δ/YY | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 31 | Động cơ điện 3 pha Y/YY | 8 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 32 | Khí cụ điện | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 33 | Dụng cụ đo lường điện | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 34 | Bộ lập trình LOGO | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 35 | Bộ lập trình ZEN | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 36 | Bảng mô hình các mối nối dây cáp | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 37 | Ca bin thực tập lắp đặt máy điều hòa không khí | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 38 | Mẫu vật liệu điện | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 39 | Mô hình chống sét | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 40 | Mô hình mạch điện điều khiển cầu trục | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 41 | Mô hình mạch điện máy tiện | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 42 | Mô hình mạch điện máy phay | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 43 | Mô hình mạch điện máy khoan | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 44 | Mô hình điều khiển băng tải | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 45 | Mô hình điều khiển thang máy | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 46 | Thiết bị kết nối và điều khiển | 39 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 47 | Ca bin thực tập lắp đặt hệ thống điều hòa trung tâm | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 48 | Máy giặt inverter | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 49 | Điều hòa một chiều | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 50 | Mê gô mét (Đồng hồ đo điện trở cách điện) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 51 | Máy bơm nước kiểu ly tâm | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 52 | Máy bơm nước kiểu tăng áp | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 53 | Mô hình đào tạo động cơ servo khí nén | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 54 | Bộ lập trình dao diện người - GMI | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 55 | Máy chiếu | 18 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 56 | Nồi cơm điện cao tần | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 57 | Lò nướng điện trở | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 58 | Bếp hồng ngoại | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 59 | Lò vi sóng | 6 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 60 | Mô hình hệ thống lái cơ khí tổng hợp | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 61 | Mô hình hệ thống lái trợ lực điện | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 62 | Động cơ 4 kỳ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 63 | Động cơ xăng dùng chế hòa khí | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 64 | Động cơ diesel dùng bơm cao áp VE | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 65 | Động cơ diesel dùng bơm cao áp PE | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 66 | Bàn máp | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 67 | Dụng cụ tháo lắp | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 68 | Bàn thực hành tháo, lắp | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 69 | Khay đựng chi tiết | 6 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 70 | Xe để chi tiết | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 71 | Bộ cờ lê chuyên dụng | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 72 | Bộ dụng cụ đo | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 73 | Vam ép lò xo pít tông bơm cao áp | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 74 | Vam tháo lò xo giảm xóc | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 75 | Bộ vam tháo vô lăng | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 76 | Vam ép pít tông phanh | 3 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 77 | Giá treo động cơ | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 78 | Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 79 | Thước kiểm tra độ chụm bánh xe | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 80 | Máy rửa nước áp lực cao | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 81 | Bộ dụng cụ nhổ bu lông | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 82 | Đèn khò | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 83 | Máy mài hai đá (loại để bàn) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 84 | Máy mài cầm tay lắp đá 125mm | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 85 | Máy mài cầm tay lắp đá 100mm | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 86 | Thước kiểm tra mối hàn đa năng | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 87 | Dụng cụ tháo lắp | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 88 | Máy cắt đè | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 89 | Máy tiện vạn năng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 90 | Ê tô máy khoan | 2 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 91 | Ê tô máy phay | 3 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 92 | Mũi ta rô, bàn ren | 8 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 93 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ khí cầm tay gồm 7 chi tiết sau: | 2 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 94 | Máy khoan đứng ăn dao thủ công | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 95 | Máy khoan đứng ăn dao tự động | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 96 | Máy khoan điện cầm tay | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 97 | Máy phay vạn năng (cả đầu đứng, đầu ngang) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 98 | Mô hình mối ghép ren - then - then hoa | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 99 | Mô hình hộp tốc độ máy tiện | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 100 | Mô hình hộp tốc độ máy phay | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 101 | Mô hình bộ điều chỉnh tốc độ | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 102 | Mô hình dao tiện gồm 13 chi tiết sau: | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 103 | Dao tiện thô ngoài cán phải | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 104 | Hạt dao tiện thô ngoài | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 105 | Dao tiện tinh ngoài cán phải | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 106 | Hạt dao tiện tinh ngoài | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 107 | Dao tiện tiện lỗ thô cán phải | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 108 | Hạt dao tiện lỗ thô | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 109 | Dao tiện lỗ tinh phải | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 110 | Hạt dao tiện lỗ tinh | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 111 | Cán dao tiện ren ngoài | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 112 | Hạt dao tiện ren ngoài | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 113 | Cán dao tiện ren trong | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 114 | Hạt dao tiện ren trong | 10 | Mảnh | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 115 | Dao tiện cắt đứt | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 116 | Mô hình dao phay gồm 5 chi tiết sau: | 1 | Bộ | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 117 | Dao phay mặt đầu | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 118 | Dao phay ngón 2 me cắt | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 119 | Dao phay cầu | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 120 | Dao phay vát mép 45 độ | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 121 | Dao phay rãnh T | 1 | Cái | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. | ||
| 122 | Máy tiện để bàn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi