Gói thầu: Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200978297-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho CBCNV năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200966684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí BHLĐ của Bưu điện tỉnh Quảng Ngãi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 14:40:00 đến ngày 2020-10-08 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 866,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sơ mi nam dài tay (quản lý) | 21 | sản phẩm | 48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 2 | Sơ mi nam dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV) | 24 | sản phẩm | - Thành phần: (±3) 47% Polyeste; 53% Visco; - Khối lượng: (±5) 138g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 636, Ngang (sợi/10cm): 408 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):50/1, Ngang (Ne) 50/1 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 3 | Sơ mi nữ dài tay (quản lý) | 73 | sản phẩm | 48-75% Tencel; 25-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 4 | Sơ mi nữ dài tay (KSV, GSCL, Nhân viên KD, GDV) | 528 | sản phẩm | - Thành phần: (±3) 48% Polyeste; 48% Visco; 4% Spandex. - Khối lượng: (±5) 166g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 632, Ngang (sợi/10cm): 392 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/1, Ngang (Ne) 38/1 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 5 | Quần tây/Jupe nữ | 617 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 6 | Quần tây nam | 45 | sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 7 | Áo vest nam | 20 | Sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 8 | Áo vest nữ | 62 | Sản phẩm | 100% Wood; 0-49% Polyeste; 0-3% Spandex | ||
| 9 | Caravat nam | 20 | Sản phẩm | - Thành phần: 100% polyeste - Khối lượng: (±5) 127g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 847, Ngang (sợi/10cm): 547 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):62, Ngang (Den): 103 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 10 | Khăn màu nhận diện thương hiệu nữ | 62 | Sản phẩm | - Thành phần: 100% polyeste - Khối lượng: (±5) 73g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 533, Ngang (sợi/10cm): 365 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):50, Ngang (Den): 50 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 11 | Áo bảo hộ lao động nam, nữ | 80 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 66% polyeste, 15% bông, 19% Visco; - Khối lượng: (±5) 149g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 246, Ngang (sợi/10cm): 262 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):45/2, Ngang (Ne): 45/2 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 12 | Quần bảo hộ lao động nam: bưu tá, lái xe BC, nhân viên phát xã | 286 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 42% polyeste, 58% bông - Khối lượng: (±5) 204g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 444, Ngang (sợi/10cm): 210 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):20/1, Ngang (Ne): 20/1 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 13 | Quần bảo hộ lao động nữ: bưu tá, lái xe BC, nhân viên phát xã | 192 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 74% polyeste, 24% Visco, 2% Spandex. - Khối lượng: (±5) 238g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 464, Ngang (sợi/10cm): 298 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):38/2, Ngang (Ne): 170 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) | ||
| 14 | Áo phông tay dài nam, nữ | 370 | sản phẩm | - Thành phần (±3) : 34% polyeste, 66% bông - Khối lượng: (±5) 203g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Hàng vòng (sợi/10cm): 196, Cột vòng (sợi/10cm): 136 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Ne):32/1, Ngang (Ne): 80 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 6) | ||
| 15 | Áo khoác mỏng nam, nữ | 199 | sản phẩm | - Thành phần: 100% Polyeste - Khối lượng: (±5) 127g/m2 - Mật độ sợi: (±5): Dọc (sợi/10cm): 641, Ngang (sợi/10cm): 407 - Độ nhỏ sợi tách từ vải (±3): Dọc (Den):77, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den): 76, Ngang (sợi filamen tạo kiểu Den):83 - Thay đổi kích thước sau giặt: (≤ 3) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi