Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 10:30:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,959,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.918.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề về trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cân bằng laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trạm Y tế xã Cam Nghĩa 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 1,5132 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào- Cấp đất III | Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất III | Chương V | 37,83 | 1m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 10 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 18,4684 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2 | Chương V | 35,2205 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6804 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,323 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,8943 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,631 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 0,5837 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm - vữa XM M75 | Chương V | 17,4217 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 10,5689 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9582 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,3054 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 1,2582 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 3,5271 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,4254 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,6611 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,6511 | 100m3 |
| 21 | Mua đất tài nguyên | Chương V | 65,11 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 6,511 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V | 6,511 | 10m³/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,5919 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 14,5922 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,3328 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,5431 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,773 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,9158 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V | 15,8349 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | Chương V | 20,8199 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,5729 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,236 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,8541 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 3,5603 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 1,3237 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 21,6227 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 28,6285 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,1623 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V | 2,8629 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 5,4588 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 12,2623 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,0998 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,6293 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 0,0562 | tấn |
| 46 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V | 2,723 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 0,3007 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,2774 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0901 | tấn |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 76,0201 | m3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 69,5336 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,6758 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,8434 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 3,3879 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 9,1439 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 9,7253 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V | 0,8316 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 1,0926 | m3 |
| 59 | Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8,38 ly | Chương V | 8,95 | m2 |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,38ly | Chương V | 32,89 | m2 |
| 61 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 8,38ly | Chương V | 22,08 | m2 |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô gió cố định, kính trắng an toàn dày 8,38ly | Chương V | 61,6 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng an toàn dày 8,38ly | Chương V | 3,12 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5 ly | Chương V | 7,56 | m2 |
| 65 | Vách kính cố định, kính an toàn 8,38ly | Chương V | 28,692 | m2 |
| 66 | Phụ kiện Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quay | Chương V | 11 | bộ |
| 67 | Phụ kiện Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V | 11 | bộ |
| 68 | Phụ kiện Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượt | Chương V | 22 | bộ |
| 69 | Phụ kiện Khóa chốt cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 ly | Chương V | 63,76 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 63,76 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Chương V | 0,326 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 27,4806 | m2 |
| 74 | Nắp tôn đậy lỗ thăm mái KT 1,0x1,0m | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 23,1841 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 362,553 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Chương V | 22,6268 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75 | Chương V | 614,291 | m2 |
| 79 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V | 6,48 | m2 |
| 80 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75 | Chương V | 11,7 | m2 |
| 81 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 2,3419 | tấn |
| 82 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Chương V | 2,3419 | tấn |
| 83 | Ke chống bão thép (6cái/m2) | Chương V | 2.337,42 | cái |
| 84 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,1406 | tấn |
| 85 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Chương V | 0,1406 | tấn |
| 86 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V | 21,8348 | m2 |
| 87 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mm | Chương V | 14,667 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 12,9656 | 1m2 |
| 89 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm (tđ tôn APU màu đỏ) | Chương V | 4,4099 | 100m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 222,8235 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 431,5978 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V | 480,6852 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 30,07 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V | 4,2706 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V | 36,638 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Chương V | 27,9102 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V | 118,12 | m |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm KOVA CT11A + XI MĂNG | Chương V | 41,9836 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 478,3823 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V | 412,3892 | m2 |
| 101 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 51,084 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 890,7715 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 1.216,261 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1.494,956 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 617,9824 | m2 |
| 106 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 5,8752 | 100m2 |
| 107 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 46 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 28 | m3 |
| 109 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,226 | 100m2 |
| 110 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 17,138 | tấn |
| 111 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 9,4 | m3 |
| 112 | Vận chuyển Các loại sơn, bột | Chương V | 0,0603 | tấn |
| 113 | Vận chuyển Gạch xây các loại | Chương V | 7,36 | tấn |
| 114 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 0,0672 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6, | Chương V | 1,0342 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,9941 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V | 0,1345 | m3 |
| 120 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V | 1,0066 | m3 |
| 121 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 123 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,1332 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 125 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,002 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0145 | tấn |
| 128 | Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 5,8109 | m3 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,516 | m2 |
| 130 | Láng bể lần 2 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 29,516 | m2 |
| 131 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 1,62 | m2 |
| 132 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 8,7024 | m2 |
| 133 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 134 | Sỏi sạn đệm hố thấm | Chương V | 0,3346 | m3 |
| 135 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,2162 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,819 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V | 1,406 | m3 |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,703 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 142 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,242 | m3 |
| 143 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0482 | tấn |
| 145 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0215 | tấn |
| 146 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,0829 | tấn |
| 147 | Xây bể xử lý nước thải bằng gạch 6,5x9,5x20cm, vữa XM M75 | Chương V | 4,046 | m3 |
| 148 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,01 | m2 |
| 149 | Láng bể lần 2 dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 32,01 | m2 |
| 150 | Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,555 | m2 |
| 151 | Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 7,03 | m2 |
| 152 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 153 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Chương V | 23 | bộ |
| 154 | Đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36Wx2/220V | Chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9W | Chương V | 20 | bộ |
| 156 | Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền) | Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Chương V | 16 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Chương V | 2 | cái |
| 160 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5mm2 | Chương V | 371,2 | m |
| 161 | Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Chương V | 14,2 | m |
| 162 | Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2 | Chương V | 263 | m |
| 163 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6 mm2 | Chương V | 33 | m |
| 164 | Cáp CU/PVC/PVC 2x8 mm2 | Chương V | 41 | m |
| 165 | Cáp CU/PVC/PVC 2x10 mm2 | Chương V | 50 | m |
| 166 | Ống nhựa xoắn F16 | Chương V | 385,4 | m |
| 167 | Ống nhựa xoắn F32 | Chương V | 354 | m |
| 168 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 24 | cái |
| 169 | Phít cắm | Chương V | 24 | cái |
| 170 | Ổ cắm đôi + Đế âm | Chương V | 62 | cái |
| 171 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20A | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32A | Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63A | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Hộp đấu nối | Chương V | 14 | hộp |
| 176 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 400x300x120 | Chương V | 1 | hộp |
| 177 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 18 | 1m3 |
| 178 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 18 | m3 |
| 179 | Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2m | Chương V | 4 | cái |
| 180 | Dây dẫn sét xuống đất CT3 D12 | Chương V | 65 | m |
| 181 | Dây tiếp đất CT3 D18 | Chương V | 30 | m |
| 182 | Thép CT3 D14 làm chân bật | Chương V | 3 | m |
| 183 | Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5m | Chương V | 10 | cọc |
| 184 | Cát vàng | Chương V | 0,1 | m3 |
| 185 | Xi măng PC30 | Chương V | 30 | kg |
| 186 | Bu long M-12 | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 1 | m |
| 188 | Que hàn | Chương V | 5 | kg |
| 189 | ống gốm trang trí | Chương V | 5 | cái |
| 190 | Sơn Bạch Tuyết | Chương V | 2 | hộp |
| 191 | Ống nhựa cứng D21 | Chương V | 8 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V | 0,96 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 196 | Tê xiên nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 6 | cái |
| 197 | Tê xiên nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 198 | Tê xiên nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 9 | cái |
| 199 | Tê xiên nhựa uPVC D60/60 | Chương V | 8 | cái |
| 200 | Tê nhựa uPVC D110/110 | Chương V | 10 | cái |
| 201 | Tê nhựa uPVC D90/90 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Tê nhựa uPVC D60/60 | Chương V | 6 | cái |
| 203 | Tê nhựa uPVC D60/34 | Chương V | 3 | cái |
| 204 | Cút xiên nhựa uPVC D110 | Chương V | 7 | cái |
| 205 | Cút xiên nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 206 | Cút xiên nhựa uPVC D60 | Chương V | 14 | cái |
| 207 | Cút nhựa uPVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 208 | Cút nhựa uPVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Cút nhựa uPVC D60 | Chương V | 39 | cái |
| 210 | Cút nhựa uPVC D34 | Chương V | 57 | cái |
| 211 | Côn nhựa uPVC D110/60 | Chương V | 2 | cái |
| 212 | Côn nhựa uPVC D90/60 | Chương V | 3 | cái |
| 213 | Côn nhựa uPVC D60/34 | Chương V | 16 | cái |
| 214 | Măng song nhựa uPVC D110 | Chương V | 8 | cái |
| 215 | Măng song nhựa uPVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 216 | Măng song nhựa uPVC D60 | Chương V | 16 | cái |
| 217 | Măng song nhựa uPVC D34 | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Bịt xả nhựa uPVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 219 | Bịt xả nhựa uPVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 220 | Xi phông nhựa uPVC D50- Phễu thu | Chương V | 6 | cái |
| 221 | Phễu thu INOX | Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độ | Chương V | 6 | bộ |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa INOX đặt bàn đá | Chương V | 9 | bộ |
| 224 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 225 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 229 | Cút nhựa D76 | Chương V | 2 | cái |
| 230 | Cầu cản rác INOX D90 | Chương V | 2 | cái |
| 231 | Đai giữ ống các loại D76 | Chương V | 6 | cái |
| 232 | Ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 233 | Ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 234 | Ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3 | Chương V | 0,72 | 100m |
| 235 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32x32mm | Chương V | 5 | cái |
| 236 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 237 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 238 | Tê nhựa nhiệt PP-R D32x25mm-RN | Chương V | 4 | cái |
| 239 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Tê nhựa nhiệt PP-R D25x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 241 | Tê nhựa nhiệt PP-R D20x20mm | Chương V | 13 | cái |
| 242 | Cút nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V | 9 | cái |
| 243 | Cút nhựa nhiệt PP-R D25 | Chương V | 12 | cái |
| 244 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V | 49 | cái |
| 245 | Cút nhựa nhiệt PP-R D32-RN | Chương V | 2 | cái |
| 246 | Cút nhựa nhiệt PP-R D25-RN | Chương V | 21 | cái |
| 247 | Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RT | Chương V | 8 | cái |
| 248 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 249 | Côn nhựa nhiệt PP-R D32x20mm | Chương V | 2 | cái |
| 250 | Côn nhựa nhiệt PP-R D25x20mm | Chương V | 4 | cái |
| 251 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32 RN | Chương V | 12 | cái |
| 252 | Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D25 RN | Chương V | 2 | cái |
| 253 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V | 24 | cái |
| 254 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D25 | Chương V | 5 | cái |
| 255 | Măng song nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V | 14 | cái |
| 256 | Măng song thép D32(DN25) | Chương V | 2 | cái |
| 257 | Van nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V | 4 | cái |
| 258 | Van nhựa nhiệt PP-R D25 | Chương V | 2 | cái |
| 259 | Van nhựa nhiệt PP-R D20 | Chương V | 5 | cái |
| 260 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 261 | Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32 | Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V | 2 | bể |
| 263 | Van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25 | Chương V | 1 | cái |
| B | Sân bê tông | |||
| 1 | Rải bạt nilon | Chương V | 6,145 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6 | Chương V | 61,45 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75, | Chương V | 614,5 | m2 |
| C | Gara xe, nhà phục hồi chức năng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất III | Chương V | 0,2847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 4,4666 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 7,5068 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1956 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,1966 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,1093 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,484 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 3,7216 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V | 0,9304 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 0,0749 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V | 0,1094 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 1,2 | 1m2 |
| 16 | Bu long D16x500 | Chương V | 40 | cái |
| 17 | Bu long D18x600 | Chương V | 56 | cái |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Chương V | 12,74 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Chương V | 127,4 | m2 |
| 20 | Chi phí nhân công tháo dỡ và lắp lại nhà phục hồi chức năng; Gara xe | Chương V | 30 | công |
| D | Thiết bị | |||
| 1 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4kg | Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy MT3 hiệu RA | Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Bảng tiêu lệnh chửa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế chờ 4 chổ chân sắt sơn tĩnh điện | Chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.918.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình | 1 | -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề về trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110CV | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 3 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 10 tấn | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cân bằng laze | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥5kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
| 9 | Máy hàn≥ 23 kW | - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn ≥1,5kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá ≥1,3kW | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay | Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi