Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145593-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:30:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,959,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề về trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
4-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cân bằng laze
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá ≥1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trạm Y tế xã Cam Nghĩa
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Xây dựng Không Gian Xanh, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cam Lộ; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Năm Tám Tám; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cam Lộ, số 34 Tôn Thất Thuyết, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Cam Lộ, TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Trị;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Cam Lộ, Địa chỉ: TT Cam Lộ, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà 02 tầng
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V1,5132100m3
2Đào móng bằng máy đào- Cấp đất IIIChương V0,4100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, - Cấp đất IIIChương V37,831m3
4Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V101m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V18,4684m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2Chương V35,2205m3
7Ván khuôn móng cộtChương V0,6804100m2
8Ván khuôn móng dàiChương V0,323100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,8943tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,631tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V0,5837tấn
12Xây tường thẳng bằng B lô 12x20x30cm - vữa XM M75Chương V17,4217m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V10,5689m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V0,9582100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,3054tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V1,2582tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V3,5271m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V0,4254100m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,6611100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,6511100m3
21Mua đất tài nguyênChương V65,11m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V6,51110m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V6,51110m³/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,5919100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V14,5922m3
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V2,3328100m2
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,5431tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V1,773tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V0,9158tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V15,8349m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2,Chương V20,8199m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V1,5729100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V2,236100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,8541tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V3,5603tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V1,3237tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V21,6227m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V28,6285m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V2,1623100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V2,8629100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V5,4588tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2,Chương V12,2623m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,0998100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V0,6293tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V0,0562tấn
46Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,723m3
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V0,3007100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,2774tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0901tấn
50Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V76,0201m3
51Xây tường bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm câu gạch thẻ 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V69,5336m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,6758m3
53Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,8434m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống 9,5x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V3,3879m3
55Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V9,1439m3
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V9,7253m3
57Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x9,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V0,8316m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V1,0926m3
59Vách kính cố định, kính trắng an toàn dày 8,38 lyChương V8,95m2
60Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 8,38lyChương V32,89m2
61Cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn dày 8,38lyChương V22,08m2
62Cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô gió cố định, kính trắng an toàn dày 8,38lyChương V61,6m2
63Cửa sổ 1 cánh mở hất , kính trắng an toàn dày 8,38lyChương V3,12m2
64Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính dày 5 lyChương V7,56m2
65Vách kính cố định, kính an toàn 8,38lyChương V28,692m2
66Phụ kiện Khóa chốt đa điểm cửa đi 2 cánh mở quayChương V11bộ
67Phụ kiện Khóa chốt đa điểm cửa đi 1 cánh mở quayChương V11bộ
68Phụ kiện Khóa bán nguyệt cửa sổ 2 cánh mở trượtChương V22bộ
69Phụ kiện Khóa chốt cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V8bộ
70Hoa sắt cửa thép hộp 14x14x1,2 lyChương V63,76m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V63,76m2
72Gia công lan canChương V0,326tấn
73Lắp dựng lan can sắtChương V27,4806m2
74Nắp tôn đậy lỗ thăm mái KT 1,0x1,0mChương V1cái
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V23,1841m3
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V362,553m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Chương V22,6268m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75Chương V614,291m2
79Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V6,48m2
80Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75Chương V11,7m2
81Gia công thanh kèo, xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V2,3419tấn
82Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépChương V2,3419tấn
83Ke chống bão thép (6cái/m2)Chương V2.337,42cái
84Gia công giằng mái thépChương V0,1406tấn
85Lắp dựng giằng thép đinh tánChương V0,1406tấn
86Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V21,8348m2
87Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL 12mmChương V14,667m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V12,96561m2
89Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm (tđ tôn APU màu đỏ)Chương V4,4099100m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V222,8235m2
91Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V431,5978m2
92Trát trần, vữa XM M75Chương V480,6852m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V30,07m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V4,2706m2
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V36,638m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Chương V27,9102m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V118,12m
98Quét dung dịch chống thấm KOVA CT11A + XI MĂNGChương V41,9836m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V478,3823m2
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V412,3892m2
101Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V51,084m2
102Bả bằng bột bả vào tườngChương V890,7715m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V1.216,261m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1.494,956m2
105Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V617,9824m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V5,8752100m2
107Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V46m3
108Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V28m3
109Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V5,226100m2
110Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V17,138tấn
111Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V9,4m3
112Vận chuyển Các loại sơn, bộtChương V0,0603tấn
113Vận chuyển Gạch xây các loạiChương V7,36tấn
114Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,2827100m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0565100m3
116Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V0,0672m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M50, đá 4x6,Chương V1,0342m3
118Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V1,9941m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V0,1345m3
120Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V1,0066m3
121Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0393100m2
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0515100m2
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,1332m3
124Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0178100m2
125Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,1539tấn
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,002tấn
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V0,0145tấn
128Xây bể tự hoại bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V5,8109m3
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V29,516m2
130Láng bể lần 2 dày 2cm, vữa XM M75Chương V29,516m2
131Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V1,62m2
132Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75Chương V8,7024m2
133Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chương V121 cấu kiện
134Sỏi sạn đệm hố thấmChương V0,3346m3
135Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,2162100m3
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0432100m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V0,819m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V1,406m3
139Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V0,703m3
140Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,0344100m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,0223100m2
142Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,242m3
143Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,0276100m2
144Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V0,0482tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0215tấn
146Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,0829tấn
147Xây bể xử lý nước thải bằng gạch 6,5x9,5x20cm, vữa XM M75Chương V4,046m3
148Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V32,01m2
149Láng bể lần 2 dày 2cm, vữa XM M75Chương V32,01m2
150Trát chít mạch trên các tấm đan dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V0,555m2
151Láng mặt trên nắp đan dày 2cm, vữa XM M75Chương V7,03m2
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chương V41 cấu kiện
153Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220VChương V23bộ
154Đèn led đôi bán nguyệt 1,2mx36Wx2/220VChương V2bộ
155Lắp đặt đèn ốp trần loại tròn D300-9WChương V20bộ
156Lắp đặt công tắc đảo chiều (nút bấm, mặt viền)Chương V2cái
157Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Chương V6cái
158Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Chương V16cái
159Lắp đặt công tắc 3 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Chương V2cái
160Dây điện CU/PVC/PVC-2x1,5mm2Chương V371,2m
161Dây điện CU/PVC/PVC-2x2,5mm2Chương V14,2m
162Cáp điện CU/PVC/PVC-2x4mm2Chương V263m
163Cáp CU/PVC/PVC 2x6 mm2Chương V33m
164Cáp CU/PVC/PVC 2x8 mm2Chương V41m
165Cáp CU/PVC/PVC 2x10 mm2Chương V50m
166Ống nhựa xoắn F16Chương V385,4m
167Ống nhựa xoắn F32Chương V354m
168Lắp đặt quạt treo tườngChương V24cái
169Phít cắmChương V24cái
170Ổ cắm đôi + Đế âmChương V62cái
171Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 16AChương V12cái
172Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 20AChương V1cái
173Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 32AChương V2cái
174Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực 63AChương V1cái
175Hộp đấu nốiChương V14hộp
176Lắp đặt tủ điện tầng 2 KT: 400x300x120Chương V1hộp
177Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V181m3
178Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V18m3
179Kim thu sét CT3 D18, L=1,0m, đầu vuốt nhọn 0,2mChương V4cái
180Dây dẫn sét xuống đất CT3 D12Chương V65m
181Dây tiếp đất CT3 D18Chương V30m
182Thép CT3 D14 làm chân bậtChương V3m
183Cọc tiếp địa thép hình V63x63x6, L=2,5mChương V10cọc
184Cát vàngChương V0,1m3
185Xi măng PC30Chương V30kg
186Bu long M-12Chương V4cái
187Thép dẹt 40x4Chương V1m
188Que hànChương V5kg
189ống gốm trang tríChương V5cái
190Sơn Bạch TuyếtChương V2hộp
191Ống nhựa cứng D21Chương V8m
192Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=110mm, dày 3,2mmChương V0,48100m
193Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm, dày 2,9mmChương V0,35100m
194Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V0,96100m
195Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mmChương V0,2100m
196Tê xiên nhựa uPVC D110/110Chương V6cái
197Tê xiên nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
198Tê xiên nhựa uPVC D90/60Chương V9cái
199Tê xiên nhựa uPVC D60/60Chương V8cái
200Tê nhựa uPVC D110/110Chương V10cái
201Tê nhựa uPVC D90/90Chương V1cái
202Tê nhựa uPVC D60/60Chương V6cái
203Tê nhựa uPVC D60/34Chương V3cái
204Cút xiên nhựa uPVC D110Chương V7cái
205Cút xiên nhựa uPVC D90Chương V1cái
206Cút xiên nhựa uPVC D60Chương V14cái
207Cút nhựa uPVC D110Chương V6cái
208Cút nhựa uPVC D90Chương V3cái
209Cút nhựa uPVC D60Chương V39cái
210Cút nhựa uPVC D34Chương V57cái
211Côn nhựa uPVC D110/60Chương V2cái
212Côn nhựa uPVC D90/60Chương V3cái
213Côn nhựa uPVC D60/34Chương V16cái
214Măng song nhựa uPVC D110Chương V8cái
215Măng song nhựa uPVC D90Chương V6cái
216Măng song nhựa uPVC D60Chương V16cái
217Măng song nhựa uPVC D34Chương V3cái
218Bịt xả nhựa uPVC D110Chương V1cái
219Bịt xả nhựa uPVC D90Chương V1cái
220Xi phông nhựa uPVC D50- Phễu thuChương V6cái
221Phễu thu INOXChương V6cái
222Lắp đặt chậu rửa sứ treo tường có chân 1 chế độChương V6bộ
223Lắp đặt chậu rửa INOX đặt bàn đáChương V9bộ
224Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
225Lắp đặt chậu xí bệtChương V6bộ
226Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=76mm, dày 2,9mmChương V0,1100m
227Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm, dày 2,4mmChương V0,02100m
228Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm, dày 2,0mmChương V0,01100m
229Cút nhựa D76Chương V2cái
230Cầu cản rác INOX D90Chương V2cái
231Đai giữ ống các loại D76Chương V6cái
232Ống nhiệt PPR D=32mm, dày 2,9Chương V1,2100m
233Ống nhiệt PPR D=25mm, dày 2,5Chương V0,18100m
234Ống nhiệt PPR D=20mm, dày 2,3Chương V0,72100m
235Tê nhựa nhiệt PP-R D32x32mmChương V5cái
236Tê nhựa nhiệt PP-R D32x25mmChương V2cái
237Tê nhựa nhiệt PP-R D32x20mmChương V4cái
238Tê nhựa nhiệt PP-R D32x25mm-RNChương V4cái
239Tê nhựa nhiệt PP-R D25x25mmChương V2cái
240Tê nhựa nhiệt PP-R D25x20mmChương V4cái
241Tê nhựa nhiệt PP-R D20x20mmChương V13cái
242Cút nhựa nhiệt PP-R D32Chương V9cái
243Cút nhựa nhiệt PP-R D25Chương V12cái
244Cút nhựa nhiệt PP-R D20Chương V49cái
245Cút nhựa nhiệt PP-R D32-RNChương V2cái
246Cút nhựa nhiệt PP-R D25-RNChương V21cái
247Cút nhựa nhiệt PP-R D20-RTChương V8cái
248Côn nhựa nhiệt PP-R D32x25mmChương V2cái
249Côn nhựa nhiệt PP-R D32x20mmChương V2cái
250Côn nhựa nhiệt PP-R D25x20mmChương V4cái
251Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D32 RNChương V12cái
252Khâu nối nhựa nhiệt PP-R D25 RNChương V2cái
253Măng song nhựa nhiệt PP-R D32Chương V24cái
254Măng song nhựa nhiệt PP-R D25Chương V5cái
255Măng song nhựa nhiệt PP-R D20Chương V14cái
256Măng song thép D32(DN25)Chương V2cái
257Van nhựa nhiệt PP-R D32Chương V4cái
258Van nhựa nhiệt PP-R D25Chương V2cái
259Van nhựa nhiệt PP-R D20Chương V5cái
260Van 1 chiều D32Chương V3cái
261Rắc co nhựa nhiệt PP-R D32Chương V4cái
262Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V2bể
263Van phao cơ D25Chương V2cái
264Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, DN25Chương V1cái
B Sân bê tông
1Rải bạt nilonChương V6,145100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6Chương V61,45m3
3Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75,Chương V614,5m2
C Gara xe, nhà phục hồi chức năng
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IIIChương V0,2847100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V4,4666m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V7,5068m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,1956100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V0,1966tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V0,1093tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,484m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V0,088100m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,0949100m3
10Xây tường thẳng bằng B lô 15x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V3,7216m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V0,9304m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V0,093100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V0,0749tấn
14Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V0,1094tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V1,21m2
16Bu long D16x500Chương V40cái
17Bu long D18x600Chương V56cái
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Chương V12,74m3
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75Chương V127,4m2
20Chi phí nhân công tháo dỡ và lắp lại nhà phục hồi chức năng; Gara xeChương V30công
D Thiết bị
1Hộp đựng bình cứu hỏaChương V2cái
2Bình chữa cháy MFZ4 ABC 4kgChương V2bình
3Bình chữa cháy MT3 hiệu RAChương V2bộ
4Bảng nội quy PCCCChương V2cái
5Bảng tiêu lệnh chửa cháyChương V2cái
6Ghế chờ 4 chổ chân sắt sơn tĩnh điệnChương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.09E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:* Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III. Và hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu, thanh lý giá trị hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng giữa bên giao thầu và bên nhận thầu- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.959.000.000 đồng (đối với nhà thầu liên danh phải thỏa mãn yêu cầu tương ứng với phần công việc nhà thầu đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.959.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.918.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực85
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ Kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng, điện công nghiệp;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã làm cán bộ kỹ thuật công trình ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán công trình 1 -Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên: Hệ kỹ sư kinh tế xây dựng;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm:+ Đã trực tiếp tham gia công tác thanh toán, quyết toán ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có giấy chứng nhận đã tham dự khóa huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện PCCC;(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Chứng chỉ, văn bằng:+ Có Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành về trắc đạc công trình hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ hành nghề về trắc địa công trình.(Các văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Đã làm cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trong 02 (hai) năm gần đây.+ Có xác nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư về loại; cấp công trình; vị trí và thời gian công tác để chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự (Bao gồm các công trình trong 02 năm gần đây).+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp hoặc bánh xích ≥ 0,8m3 - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực2
2 Máy ủi ≥110CV - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực3
4 Cần cẩu ≥ 10 tấn - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực,- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hợp đồng thuê xe máy thi công;+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Giấy chứng nhận kiểm định xe máy còn hiệu lực1
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
6 Máy cân bằng laze - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị+ Giấy chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực1
7 Máy cắt uốn ≥5kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị2
8 Máy đầm đất cầm tay TL≥70Kg - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị1
9 Máy hàn≥ 23 kW - Đối với thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu tài liệu chứng minh bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị- Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê bao gồm:+ Hóa đơn chứng từ mua thiết bị1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
12 Máy đầm bàn ≥1,5kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
13 Máy cắt gạch đá ≥1,3kW Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
14 Máy khoan bê tông cầm tay Hóa đơn chứng từ mua thiết bị hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->