Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Đài truyền thanh cơ sở thị trấn Krông Kmar
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Thiết kế Xây dựng Phát Lợi |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Đài truyền thanh cơ sở thị trấn Krông Kmar |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959707 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện bổ sung có mục tiêu năm 2020 (Tại Quyết định số 4733/UBND, ngày 31/12/2019 của UBND huyện Krông Bông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:50:00 đến ngày 2020-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,352,000 VNĐ ((Ba triệu ba trăm năm mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 1 | Cái | - Dãi tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz, Điều chế: FM, Lớp phát xạ: F3E, VCO Tuning: 16 MHz, Độ ổn định tần số: ± 2.5 ppm, Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz,Công suất định mức: 50W (Có thể điều chỉnh được từ 0 ÷ 100W), Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz,- Độ méo: 75 dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS, Tỷ lệ AM S / N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz, Tỷ lệ đồng bộ AM S / N: > 60 dB with FM @ 75KHz @ 400Hz, Pre-Enphasis: 50 or 75 µS int. selectable, RF out Connector: N 50 Ohm, Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2, Ngõ ra MPX connector BNC: 01; 19KHz, Trở kháng vào MPX: 2 KOhm, Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR > 50dB @ 400Hz, Ngõ vào SCA: N.01, Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45º C, Độ ẩm tối đa: 90%, Nguồn cung cấp AC: 80 -> 260 VAC; - Module STEREOCODER - L & R Input connectors: XLR female balanced when available, L & R Input impedance: 10KΩ, L & R Input level: -8dBm to + 12dBm, Audio filter response: ± 0.25dB 20Hz to 15KHz, Audio filter attenuation: > 45dB @ 19KHz, > 35dB to 60KHz, Pre-amphasis: Flat , 50 or 75 microS, Pre-emphasis accuracy: ± 0.25dB, Harmonic distortion on encoded channels: 85dB rms, Stereo separation: > 60 dB ( 65dB typ 100Hz÷10KHz), Pilot frequency: 19KHz ±1Hz, Subcarrier frequency: 38KHz ±2Hz, Subcarrier generation: 4.864KHz Crystal oscillator, Pilot level: 8 to 12% internal adjustable, Phase difference 19/38KHz: 0° ± 2° internal adjustable, 38KHz suppression: > 60dB, Powering: +5V/- 5V, Power consumption: | Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - QCVN:70/2013/BTTTT. - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | |
| 2 | Hệ thống anten 02 Dipole kèm theo bộ chia 2 , cáp nhảy và dây Feeder ½ inch | 1 | HT | Loại dipole. - Phân cực đứng. - Dải tần số: 54-68 MHz (Tùy chọn) - Trở kháng: 50 ohm không cân bằng - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - SWR: 1.1 - Công suất: 300 Watts - Kết nối: Conecter N female (hoặc Din7/16 Female) - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C đến + 80 ° C Dây phi đơ dẫn sóng (35 mét) - Loại ½ inch - Trở kháng: 50 ohms - Dây dẫn trong: Lõi đồng 4.9mm - Điện môi: bọt polyethylene 11.6mm - Trọng lượng: 0.35Kg / m - Max lực căng: 1470N - Nhiệt độ khoảng:-40C đến + 60C - Sản xuất theo công nghệ của Đức | ||
| 3 | Bộ mã trung tâm | 1 | Bộ | - Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD. - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển. - Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số. - Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn. - Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã). - Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu. - Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp. - Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc). - Tần số: 19KHz. - Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB. - Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tử Nguồn điện sử dụng 100V-220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng. | Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | |
| 4 | Bàn trộn âm thanh chuyên dụng | 1 | Cái | - Công suất đỉnh: 1200 Watt - Đầu vào: 02 đầu vào AUX, Line, 01 ổ flash USB, 01 đầu vào thẻ SD, 02 đầu vào Micro, 01 cổng MP3 conector 1/8" - Tần số đáp ứng: 20 đến 20.000 Hz - Đầu ra: 02 đầu ra loa Stereo, 01 đầu ra (Out line RCA), 01 đầu ra kiểm tra bằng tai nghe - Kích thước tối đa của USB & SD: 32GB - Phát các tệp MP3 từ ổ USB và thẻ SD - iPod có thể phát qua đầu vào USB - Có thể ghi từ đầu vào AUX/RCA vào đầu vào USB - Hoặc thẻ SD - Bản ghi vào ổ flash USB, thẻ SD sẽ là định dạng tệp .mp3 - Phát lại lặp lại / ngẫu nhiên trên đầu vào thẻ nhớ USB/ SD - Màn hình hiển thị sẽ hiển thị số bản nhạc và thời gian trôi qua trên đầu vào thẻ nhớ USB /SD - Hiển thị đầu ra huỳnh quang kỹ thuật số -Điều khiển âm trầm, treble và cân bằng. | * Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | |
| 5 | Bộ phát sóng tự động và bán tự động | 1 | Cái | - Sử dụng tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip (hoặc tương đương). - Dãi tần làm việc từ 54->108MHz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dãi tần 54->68MHz và 87.5->108MHz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; Dãi tần hoạt động : 88 – 108 MHz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dãi tần hoạt động 54->68MHz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động (Có tài liệu giao diện màn hình kèm theo). - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. - Màn hình hiển thị LCD - Độ nhạy: 10µv - Đáp tuyến tần số: ±3dB trong dãi 20Hz – 20.000Hz. - Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC. | Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | |
| 6 | Hộp thu kỹ thuật số | 23 | Bộ | - Dãi tần hoạt động : 54-108MHZ (thay đổi tần số trên màn hình LCD). - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 90V-220V/50Hz. - Công suất ra loa 50W. - Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS. + Điều chỉnh âm lượng. + Điều khiển tắt mở. + Thay đổi tần số. - Có sử dụng ống phóng điện chống sét. - Võ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP 66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết. Thông số đo kiểm: - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB - Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz : 3,3V - Độ nhạy đầu vào : + 10dBm - Hỗ trợ RDS / RBDS - Bộ chuyển đổi A / D hiệu suất cao - Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động - Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768KHz - Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số - Hiển thị chỉ số báo cường độ tín hiệu. | Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 - TCVN 4463-87 - IEC 60529:2001 | |
| 7 | Loa Vành nhôm truyền thanh 25W | 46 | Cái | - Công suất danh định 25w; - Công suất Max 45w; - Trở kháng 16Ω; - Cường độ âm thanh: 105-109 dB; - Đáp tuyến tần số: 150-6000Hz; - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60oC; - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh; | ||
| 8 | Chi phí lắp đặt bộ thu | 23 | Bộ | - | ||
| 9 | Hệ thống biên tập chương trình | 1 | HT | - Thế hệ CPU: Intel Core thế hệ thứ 8 - Dòng CPU: Core i5 - CPU: Intel Core i5-8400 (2.8 GHz – 4.0 GHz / (9MB / 6 nhân, 6 luồng) - Ram: 1 x 4GB DDR4 2666 Mhz (2 khe cắm Hỗ trợ tối đa 32 Gb) - Chip đồ họa: Intel UHD Graphics 630 - Lưu trữ: 1TB HDD 7200 RPM - Số cổng lưu trữ tối đa: 1x M.2 NVMe - Cổng kết nối: 2 x USB 3.0, 4 x USB 2.0, Lan 1Gb/s - Khe PCI/PCIe: 1 x PCI-E x16, 2 x PCI-E x 1 - Cổng xuất hình: 1 HDMI, 1 x VGA/D-Sub - Kết nối không dây: Bluetooth 4.0; Wifi 802.11n - Hệ điều hành: Ubuntu - Ổ đĩa quang: DVD/CD RW - Đầu đọc thẻ: 1 x SD card slot - VR: Không hỗ trợ * Màn hình 19.5 inch Dell * Phần mềm thu phát thanh * Tai nghe có micro, dây jack đủ bộ | ||
| 10 | Micro có dây + chân đỡ micro | 1 | Bộ | - Dạng Micro: điện động dynamic - Búp hướng: SuperCardiod; - Dải tần: 20Hz-20Khz. - Độ nhạy: -66dB 20dB (0dB =1V/0.1Pa, 1KHz). - Trở kháng: 600Ω (at 1KHz). - Connectivity: 3-pin male XLR. - Chân để bàn. | ||
| 11 | Loa kiểm âm | 1 | Bộ | - Công suất: 10W - Hệ thống loa: 2.0. - Tần số: 20Hz - 20.000Hz. - Kết nối: Headphone Stereo Jack 3.5mm. - Chống nhiễm từ: Có. - Số lượng loa: 2 loa. - Nguồn điện áp: 220V / 50Hz | ||
| 12 | Bàn làm việc và ghế xoay | 1 | Bộ | - Bàn làm việc: Rộng 1200 – Sâu 600 – Cao 750 (kiểu dáng: bàn chữ nhật); Ghế xoay: Rộng 580 – sâu 610 – cao 1000 ÷ 1250; Loại ghế xoay có bánh xe | ||
| 13 | Nâng cấp trụ ăngten phát sóng cao 21m lên 36m | 1 | HT | - Cung cấp, thay mới toàn bộ bu lông kết nối đốt trụ. - Nâng cấp hệ thống chống sét. - Cung cấp, thay mới đèn báo cao độ năng lượng mặt trời. - Cạo, sơn lại toàn bộ đốt trụ cũ. - Cung cấp dây néo tầng neo mới. | ||
| 14 | Dây điện 2x32mm cung cấp cho bộ thu | 230 | Mét | Dây điện đôi 2 ruột mềm, mỗi ruột có 32 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. Điện áp tải (max): 450V AC (750V AC) | ||
| 15 | Chi phí vận chuyển, đào tạo và chuyển giao công nghệ | 1 | HT | - Chi phí vận chuyển - Chi phí lắp đặt phòng máy - Chi phí đào tạo hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi