Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145444-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220140431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:10:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,209,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.046.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.092.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của hủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, chỉnh trang đường Ngô Quyền (đoạn từ cống Lạc Tràng đến cầu Hồng Phú), phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và đầu tư xây dựng Bảo An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý; + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa mặt đường, ATGT
1Đào nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt0,821m3
2Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0055100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên0,0183100m2
4Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Như trên0,27m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên8,9394100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên1,4857100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên1,4857100tấn
8Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên1,4857100tấn
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cmNhư trên8,9394100m2
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0082100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0082100m3/4km
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70cmNhư trên2cái
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư trên15cái
14Sơn kẻ đường màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên144,45m2
15Sơn kẻ đường màu trắng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmNhư trên162,08m2
16Sơn gờ giảm tốc màu vàng bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmNhư trên84,6m2
B Hạng mục: Hè đường
1Đào nền hè bằng thủ côngNhư trên124,1591m3
2Đào nền hè bằng máy đàoNhư trên11,1743100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên12,4159100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên12,4159100m3/4km
5Đắp đá lẫn đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0764100m3
6Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Như trên456,65m3
7Lát gạch terrazzoNhư trên9.216,18m2
8Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Như trên48,1m3
9Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên1,856100m2
10Lót VXM dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên388,24m2
11Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên74,67m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư trên12,2879100m2
13Lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M75, PCB40Như trên1.855,95m
14Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Như trên72,38m3
15Ván khuôn móng đan rãnhNhư trên2,4127100m2
16Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Như trên27,29m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đan rãnhNhư trên2,9112100m2
18Lắp đặt đan rãnh, vữa XM M75, PCB40Như trên556,79m2
C Hạng mục: Bồn hoa, cây xanh
1Phá dỡ kết cấu gạchNhư trên19,22m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên10,85m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,3007100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,3007100m3/4km
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên28cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên2cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên7cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên2cây
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên2cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmNhư trên28gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmNhư trên2gốc
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmNhư trên7gốc
13Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmNhư trên2gốc
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmNhư trên2gốc
15Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Như trên16,23m3
16Ván khuôn móng bó vỉaNhư trên2,1532100m2
17Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40Như trên15,41m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaNhư trên3,9049100m2
19Lắp đặt viên vỉa bồn câyNhư trên1.027,6m
20Đắp đất màu trồng câyNhư trên26,43m3
21Trồng cây Sao đenNhư trên0,59100cây
22Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên23,63m3
23Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,2363100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,2363100m3/4km
25Đào đất bồn cây bằng thủ côngNhư trên180,8551m3
26Đào đất bồn câyNhư trên1,8086100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên3,6171100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên3,6171100m3/4km
29Phá dỡ gạch ốp tườngNhư trên91m2
30Ốp gạch thẻ tường bồn hoaNhư trên91m2
31Đắp đất màu trồng câyNhư trên385,34m3
32Trồng cây chuỗi ngọcNhư trên137,30851m2 trồng dặm/lần
33Trồng cây Ngâu CầuNhư trên1,9100cây
34Trồng cỏ Lạc tiênNhư trên1.404,051m2
D Hạng mục: Thoát nước
1Đào móng bằng thủ côngNhư trên27,1121m3
2Đào móng bằng máy đàoNhư trên2,4401100m3
3Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,4845100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mNhư trên1,0337100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmNhư trên1,0337100m3/4km
6Thi công lớp đá đệm móngNhư trên17,46m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhNhư trên8,0696100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên1,1235100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmNhư trên1,4614tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmNhư trên3,0313tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKNhư trên2,1817tấn
12Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên57,64m3
13Bê tông tấm đanM200, đá 1x2, PCB40Như trên19,49m3
14Mối nối rãnh, vữa XM M100, PCB40Như trên55,02m2
15Lắp đặt rãnh thoát nướcNhư trên262cái
16Lắp đặt tấm đanNhư trên2621cấu kiện
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên15,057m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépNhư trên2,18m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên6,66m3
20Tháo dỡ ống cống D400Như trên241 đoạn ống
21Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mNhư trên0,2559100m3
22Vận chuyển phế thải 4km tiếp, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,2559100m3/4km
23Đào móngNhư trên24,1151m3
24Đào móngNhư trên2,1704100m3
25Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,4974100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,7194100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,7194100m3/4km
28Thi công lớp đá đệm móngNhư trên11,5m3
29Bê tông móng ga, M200, đá 1x2, PCB40Như trên3,14m3
30Ván khuôn móng gaNhư trên0,0813100m2
31Bê tông đáy ga, M200, đá 1x2, PCB40Như trên4,8m3
32Ván khuôn bê tông đáy gaNhư trên0,112100m2
33Bê tông tường ga M200, đá 1x2, PCB40Như trên15,48m3
34Ván khuôn thép tường gaNhư trên1,6104100m2
35Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmNhư trên1,7182tấn
36Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Như trên16,47m3
37Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Như trên69,05m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanNhư trên0,7218100m2
39Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Như trên12,68m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐKNhư trên0,9826tấn
41Lắp đặt tấm đanNhư trên1801cấu kiện
42Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,41m3
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn viên vỉaNhư trên0,2726100m2
44Gia công, lắp đặt cốt thép viên vỉa, ĐK ≤10mmNhư trên0,0757tấn
45Lắp đặt bó vỉa hè vữa XM M75, PCB40Như trên47m
46Bê tông cửa thu M200, đá 1x2, PCB40Như trên8,23m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thuNhư trên1,2831100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mmNhư trên0,4789tấn
49Lắp đặt cửa thuNhư trên47cái
50Bê tông chèn nắp ga M200, đá 1x2, PCB40Như trên2,02m3
51Nắp ga composite 1x1mNhư trên47bộ
52Tấm thu nước compositeNhư trên47bộ
E Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột thép đèn cao 7mNhư trên31 cột
2Nắn chỉnh cột hiện trạngNhư trên91 cột
3Lắp cần đèn cao 2m, vươn 1.5mNhư trên31 cần đèn
4Lắp bộ đèn led cao áp 150WNhư trên18bộ
5Lắp bộ đèn led cao áp 80WNhư trên51bộ
6Rải cáp ngầm 3x16+1x10mm2Như trên17,95100m
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x2.5mm2Như trên5,52100m
8Lắp bảng điện cửa cộtNhư trên49bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtNhư trên981 đầu cáp
10Làm đầu cáp khôNhư trên981 đầu cáp
11Làm tiếp địa lặp lạiNhư trên11 bộ
12Làm tiếp địa cho cộtNhư trên31 bộ
13Nối tiếp địa liên hoàn bằng dây đồng M10Như trên17,44100m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángNhư trên11 tủ
15Đào móngNhư trên0,075100m3
16Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,0558100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0119100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên0,0119100m3/4km
19Bê tông móng SX, M200, đá 1x2, PCB40Như trên1,92m3
20Ván khuôn móng cộtNhư trên0,096100m2
21Khung móng 4M24Như trên3bộ
22Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmNhư trên1,76100m
23Cắt mặt đường BTXMNhư trên228m
24Đào móng bằng thủ côngNhư trên57,9271m3
25Đào móng bằng máy đàoNhư trên5,2134100m3
26Đắp cát thân ống, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên1,3215100m3
27Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên3,482100m3
28Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên1,858100m3
29Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IINhư trên1,858100m3/4km
30Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Như trên0,1848100m3
31Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Như trên0,1267100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Như trên0,1188100m3
33Đắp đá thải, độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,2736100m3
34Rải giấy dầu lớp cách lyNhư trên1,083100m2
35Bê tông mặt đường M250, đá 2x4, PCB40Như trên22,8m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Như trên0,558100m2
37Sản xuất bê tông nhựa C19Như trên0,0927100tấn
38Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km,Như trên0,0927100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 6km tiếp theo,Như trên0,0927100tấn
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 7cmNhư trên0,558100m2
41Lắp đặt ống nhựa HDPE 65/50Như trên17,44100 m
42Rải lưới báo cápNhư trên4,68100m2
43Xếp gạchNhư trên14,8571000viên
44Mốc báo cápNhư trên45mốc
F Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1Cọc tre D6-8cm, L=1.2mNhư trên51,6m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủNhư trên11,3417m2
3Bê tông đế cọc tiêu bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên0,54m3
4Biển tam giác W.245a, W.227, W.203bNhư trên6cái
5Đèn tín hiệu cảnh báo giao thôngNhư trên6cái
6Áo phản quangNhư trên6cái
7Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7)Như trên180công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0813E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.162E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.046.385.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.092.770.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc xây dựng phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công trình tương tự là chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)53
2 Kỹ sư giao thông 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
3 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
4 Kỹ sư điện 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên nghành về điện- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của hủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
3 Máy mài ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
4 Máy cưa gỗ cầm tay ≥1,3KW Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
6 Máy đào ≥0,8m3 Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8 Máy lu bánh thép ≥10T Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Hoạt động tốt1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt1
11 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt1
12 Máy ủi ≥110CV Công suất hoạt động ≥ 110CV, Hoạt động tốt1
13 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1KW, Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->