Gói thầu: Xây dựng các hạng mục công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145380-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
Tên gói thầu Xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220145293
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:00:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,217,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn */ Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 người có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 10 người có kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ = 05 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê
E-CDNT 1.2 Xây dựng các hạng mục công trình
Trường TH Nguyễn Văn Trỗi, xã Ia Ko, huyện Chư Sê
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh phân cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê , địa chỉ: 14 Lê Duẩn, thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp đính kèm E-HSDT bản quét màu (file scan màu) từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền và nộp 01 bộ hồ sơ bản sao được chứng thực khi được mời đến thương thảo hợp đồng các tài liệu sau đây để chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm bao gồm: a)Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đối với phần xây dựng. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo quy định. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Kinh nghiệm: + Các hợp đồng đã thực hiện; + Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; + Các tài liệu để chứng minh tính chất, quy mô công trình đã thực hiện. - Năng lực nhân sự: + Hợp đồng lao động với nhà thầu; + Hợp đồng thuê nhân sự (đối với nhân sự đi thuê); + Bằng cấp, chứng chỉ; + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự đối với các công trình mà nhân sự đã tham gia. - Năng lực thiết bị: + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu dự kiến sử dụng phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ; + Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, giấy chứng nhận đăng ký xe máy…; + Đối với thiết bị đi thuê: Hợp đồng thuê thiết bị và các tài liệu chứng minh thiết bị của bên sở hữu đáp ứng yêu cầu trên. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về tư cách hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để phục vụ việc xác minh trong quá trình đánh giá, thương thảo khi có yêu cầu của bên mời thầu. Đối với các tài liệu nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt ở nội dung đó.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Sê - 14 Lê Duẩn thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.851.908; Fax: 02693.851.908
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Chư Sê, Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Chư Sê. Địa chỉ: Thị trấn Chư Sê, huyện Chư Sê, tỉnh Gia Lai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 01 phòng số 1 làng Vel
1San dọn mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,008m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,596m3
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,906m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,644m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,044m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
20Đất san lấpChương V yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,833m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,355100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,354m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,044100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,022tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,057m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,313100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,166tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,716m3
37Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,658m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,825m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,82m2
41Ngâm nước xi măngChương V yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,635m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,816m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật20,878m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,42m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật38,358m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật87,17m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật82,008m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật80,6m
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,455m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,012m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật5,848m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,848m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật115,835m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật151,602m2
57Gia công cửa sắt thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
58Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
59Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Roon cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật72,16m
61Tay cầmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Kính trắng 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật12,654m2
63Bản lề cụcChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Móc gióChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật39,722m2
69Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,814100m2
70Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,587100m2
71Nẹp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật48,28m
72Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật93,6m
73Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108m
74Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật21,915m2
78Đắp chi tiết trên lamChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2
80Bo tròn trụChương V yêu cầu về kỹ thuật7,2m
81Chi tiết đầu hồiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Gia công lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật0,045tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật3,42m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật3,876m2
85Lắp đặt ống nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
86Lắp đặt ống nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,129100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Đai cùm ống D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Rọ chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,288100m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt công tắc đơn + cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt công tắc đôi +cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
101Kẹp ngưng cáp + bu lôngChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
107Lắp đặt hộp nối dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật8hộp
B Nhà học 01 phòng số 2 làng Vel
1San dọn mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật1,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,093100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,008m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,596m3
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,591m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,906m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,148m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,129100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,247100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,047tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,644m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,044m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,259100m3
20Đất san lấpChương V yêu cầu về kỹ thuật14,5m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,522m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,991m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,381100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,313tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,051m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
37Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,864m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,658m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,825m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật7,52m2
41Ngâm nước xi măngChương V yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,635m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật26,816m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật23,296m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,358m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật93,136m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật82,008m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật86,4m
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,455m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V yêu cầu về kỹ thuật61,518m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật6,776m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật6,776m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật123,291m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật151,302m2
57Gia công cửa sắt thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
58Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,188tấn
59Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Roon cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật72,16m
61Tay cầmChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
62Kính trắng 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật12,654m2
63Bản lề cụcChương V yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Móc gióChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
65Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật18,72m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật6,8m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật39,722m2
69Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,814100m2
70Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật0,587100m2
71Nẹp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật48,28m
72Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật93,6m
73Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật108m
74Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
76Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,394tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật21,915m2
78Đắp chi tiết trên lamChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật2
80Bo tròn trụChương V yêu cầu về kỹ thuật7,2m
81Chi tiết đầu hồiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Gia công lan canChương V yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
83Lắp dựng lan can sắtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,76m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật0,917m2
85Lắp đặt ống nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,015100m
86Lắp đặt ống nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,129100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Đai cùm ống D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
89Rọ chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,24m3
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,288100m2
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật4bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
94Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt công tắc đơn + cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt công tắc đôi +cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
100Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
101Kẹp ngưng cáp + bu lôngChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật30m
106Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
107Lắp đặt hộp nối dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật8hộp
C Nhà học 02 phòng làng Sura
1San dọn mặt bằngChương V yêu cầu về kỹ thuật2,04100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V yêu cầu về kỹ thuật8,636m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,325m3
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,874m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,821m3
8Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,816m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V yêu cầu về kỹ thuật0,306100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,102tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,23tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,042m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,404100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,515tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,9m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V yêu cầu về kỹ thuật3,029m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,741100m3
20Đất san lấpChương V yêu cầu về kỹ thuật52,628m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,502m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,392tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật4,656m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,634100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,52tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,942m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,067tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,276m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,531100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật3,021m3
37Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,44m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,774m3
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,833m3
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật16,583m2
41Ngâm nước xi măngChương V yêu cầu về kỹ thuật11,783m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,783m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật28,005m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật42,296m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật37,77m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V yêu cầu về kỹ thuật11,783m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật62,486m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật136,018m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật163,976m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V yêu cầu về kỹ thuật141m
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400Chương V yêu cầu về kỹ thuật124,778m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V yêu cầu về kỹ thuật13,328m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V yêu cầu về kỹ thuật13,328m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật188,465m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật280,541m2
57Gia công cửa sắt bằng thép hìnhChương V yêu cầu về kỹ thuật0,208tấn
58Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmChương V yêu cầu về kỹ thuật0,376tấn
59Chốt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Roon cao suChương V yêu cầu về kỹ thuật189,28m
61Tay cầmChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Kính trắng 5 lyChương V yêu cầu về kỹ thuật25,309m2
63Bản lề cụcChương V yêu cầu về kỹ thuật40cái
64Móc gióChương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
65Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật4
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V yêu cầu về kỹ thuật37,44m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaChương V yêu cầu về kỹ thuật13,6m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật79,445m2
69Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu 4 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật1,67100m2
70Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V yêu cầu về kỹ thuật1,202100m2
71Nẹp nhựaChương V yêu cầu về kỹ thuật98,16m
72Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật187,2m
73Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1 (1,413 kg/m)Chương V yêu cầu về kỹ thuật216m
74Lắp dựng xà gồ thépChương V yêu cầu về kỹ thuật0,904tấn
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,168tấn
76Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V yêu cầu về kỹ thuật25,483m2
79Đắp chi tiết trên lamChương V yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Khóa cửa Việt TiệpChương V yêu cầu về kỹ thuật4
81Chi tiết đầu hồiChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt ống nhựa D34Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,038100m
83Lắp đặt ống nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật0,268100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
85Đai cùm ống D60Chương V yêu cầu về kỹ thuật12cái
86Rọ chắn rácChương V yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V yêu cầu về kỹ thuật2,158m3
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V yêu cầu về kỹ thuật1,957100m2
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V yêu cầu về kỹ thuật8bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnChương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt công tắc đơn + cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt công tắc đôi +cầu chì + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt nạChương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt tủ điện tổng 300x200x150Chương V yêu cầu về kỹ thuật1hộp
98Kẹp ngưng cáp + bu lôngChương V yêu cầu về kỹ thuật1bộ
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột LV-ABC 2x16mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật50m
100Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6,0mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật34m
101Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật86m
102Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật42m
103Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Chương V yêu cầu về kỹ thuật140m
104Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật100m
105Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V yêu cầu về kỹ thuật50m
106Lắp đặt hộp nối dâyChương V yêu cầu về kỹ thuật30hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
03 năm (2018, 2019, 2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 */ Yêu cầu:-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.-Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình cấp IV.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Chỉ huy trưởng công trình đã tham gia có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - 01 người có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình.55
3 Công nhân 10 10 người có kèm theo chứng chỉ nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
3 Máy đầm dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Ô tô tự đổ = 05 Tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Dàn giáo (01 bộ tương đương 15 khung + 15 chéo) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->