Gói thầu: Gói số 09: Thi công xây lắp hạng mục Nhà làm việc, Cổng - Hàng rào, HTKT - SLMB, Nhà xe, Cột cờ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142854-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói số 09: Thi công xây lắp hạng mục Nhà làm việc, Cổng - Hàng rào, HTKT - SLMB, Nhà xe, Cột cờ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:25:00 đến ngày 2022-02-09 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,805,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,3 tỷ đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ >= 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc, lực ép >= 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thuyền (sà lan) đặt máy bơm, trọng tải >= 40T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 350 |
| 13-Khuông lấy mẫu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Giàn giáo >= 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 09: Thi công xây lắp hạng mục Nhà làm việc, Cổng - Hàng rào, HTKT - SLMB, Nhà xe, Cột cờ Trụ sở Công an xã Bình Phước Xuân 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư - Bên mời thầu (Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 07A, Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.611411. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới; địa chỉ: số 8, Nguyễn Hữu Cảnh, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang; địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; điện thoại: 02963.853526 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang + Điện thoại: 0296.385.526 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6568 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4379 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4144 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8 | 100m |
| 5 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84 | 1 mối nối |
| 6 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3314 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0084 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0312 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3832 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8562 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5292 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1921 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6528 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,288 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0264 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1271 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,373 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,01 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6411 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1303 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6581 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,3682 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6802 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2005 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5082 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4469 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,5991 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,198 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7634 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 33 | Rải tấm nylon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3892 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,286 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,498 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6069 | tấn |
| 43 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,776 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3892 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5439 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,9 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,168 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,7195 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,96 | m2 |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,797 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,113 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52,3222 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,6345 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,1894 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,2641 | m3 |
| 59 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (t/tính nhân công) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 303,99 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5621 | 100m3 |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,086 | m3 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 322,875 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,18 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40,6375 | m2 |
| 65 | Ốp đá chẻ không qui cách - sơn ron đen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,86 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61,22 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 71,98 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,38 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,38 | m2 |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,46 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 383,3316 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,641 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 726,2 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 123,375 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 110,032 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,38 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 79 | Cắt ron trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,32 | 10m |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 412,7121 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,787 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 726,2 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 377,9916 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.166,987 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 97,37 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,36 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 131,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,65 | m2 |
| 89 | Lắp đặt huy hiệu ngành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7343 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7343 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 158,184 | m2 |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9296 | 100m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 179 | m2 |
| 96 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2614 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8568 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt máng rửa tay | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê 135 - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê 135 - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt nối chuyển giảm - Đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt nối chuyển giảm - Đường kính 42/60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 135 - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng kính tráng thủy | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1 | m2 |
| 127 | Lắp đặt ống thép không rỉ xuyên đà - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 133 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | 1 tủ |
| 134 | Lắp đặt hộp nhựa phân phối | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | 1 tủ |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 139 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp ổ cắm điện loại đôi, 3 chấu 15A âm tường + hộp mặp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 267 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 288 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2, 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.065 | m |
| 150 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 540 | m |
| 151 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 188 | m |
| 153 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| 154 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, dây đồng trần 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 155 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 199,0559 | m3 |
| 156 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m3 |
| 157 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,5524 | 1 cấu kiện |
| 158 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 116,5524 | 1 cấu kiện |
| 159 | Bốc xếp lên Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,0259 | tấn |
| 160 | Bốc xếp xuống Xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,0259 | tấn |
| 161 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,9701 | tấn |
| 162 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,9701 | tấn |
| 163 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6328 | 1 cấu kiện |
| 164 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,6328 | 1 cấu kiện |
| 165 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,9056 | 10m³/1km |
| 166 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9795 | 10m³/1km |
| 167 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,6552 | 10 tấn/1km |
| 168 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9026 | 10 tấn/1km |
| 169 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,797 | 10 tấn/1km |
| 170 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,564 | 10 tấn/1km |
| B | Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6872 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,328 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4581 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9325 | tấn |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,1822 | m3 |
| 7 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,54 | 100m |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3952 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5516 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,4684 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7452 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0854 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2035 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,772 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,5704 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0584 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7882 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,992 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0041 | 100kg |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0408 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0226 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0822 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,768 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,008 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7515 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,752 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,23 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,56 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,976 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,35 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,7 | m |
| 35 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,925 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,65 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0503 | tấn |
| 39 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | tấn |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,124 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95,23 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,695 | m2 |
| 43 | Đắp chữ xi măng bảng hiệu - khoán gọn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,93 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,335 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,326 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,661 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,02 | m2 |
| 48 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,4424 | m3 |
| 49 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,8811 | m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,233 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,233 | 1 cấu kiện |
| 52 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4282 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,4282 | tấn |
| 54 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0615 | tấn |
| 55 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,0615 | tấn |
| 56 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,7442 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6881 | 10m³/1km |
| 58 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2428 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,4233 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5061 | 10 tấn/1km |
| C | Hạ tầng kỹ thuật + San lắp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0552 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch khôngt nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,815 | 100m3 |
| 5 | Rải tấm nylon đen chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,05 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5134 | tấn |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,64 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4864 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van kháo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5446 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,134 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4236 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2689 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,712 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 77 | 1cấu kiện |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0534 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,64 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,278 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,24 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,858 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,76 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 315mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,09 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,0456 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lưới caro chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,636 | m |
| 34 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,6472 | 100m2 |
| 35 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7396 | 100m3 |
| 36 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,7294 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê giảm - Đường kính 200/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt co nhựa giảm - Đường kính 200/90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lưới nylon lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 44 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0038 | 100m3 |
| 45 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0105 | 100m3 |
| 46 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,0765 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,3652 | m3 |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7381 | 1 cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,7381 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9627 | tấn |
| 51 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,9627 | tấn |
| 52 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,882 | tấn |
| 53 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,882 | tấn |
| 54 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,3077 | 10m³/1km |
| 55 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4365 | 10m³/1km |
| 56 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9733 | 10 tấn/1km |
| 57 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,905 | 10 tấn/1km |
| 58 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1882 | 10 tấn/1km |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc 12x12 bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0286 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,138 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0372 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,396 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0133 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0359 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,675 | m3 |
| 16 | Rải tấm nylon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1427 | 100kg |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,664 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,32 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3709 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3709 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1726 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1726 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,396 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1228 | m2 |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,5681 | m3 |
| 31 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8005 | m3 |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0136 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,0136 | 1 cấu kiện |
| 34 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4396 | tấn |
| 35 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4396 | tấn |
| 36 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7172 | tấn |
| 37 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7172 | tấn |
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,376 | 1 cấu kiện |
| 39 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,376 | 1 cấu kiện |
| 40 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6568 | 10m³/1km |
| 41 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6801 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4014 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2441 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0718 | 10 tấn/1km |
| 45 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2376 | 10 tấn/1km |
| E | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,457 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,984 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0139 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5625 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,106 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,518 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,28 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2994 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,78 | m2 |
| 13 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,2994 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột cờ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | m2 |
| 15 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,823 | m3 |
| 16 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8762 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4838 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,4838 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9191 | tấn |
| 20 | Bốc xếp xuống Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9191 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0281 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống Thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0281 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2823 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1876 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4484 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0919 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0028 | 10 tấn/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của Chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,3 tỷ đồng.- Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 2,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến xây dựng công trình dân dụng, có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (Tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và được nhà thầu nộp trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ >= 07 tấn | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu >= 0,8m3 | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 4 | Máy ép cọc, lực ép >= 150T | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 5 | Cần trục | Giấy kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 6 | Thuyền (sà lan) đặt máy bơm, trọng tải >= 40T | Giấy đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 350 |
| 13 | Khuông lấy mẫu | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy bơm cát | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Giàn giáo >= 100 bộ (01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi