Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220115656-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112044
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:52:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,123,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1857645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37153E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường ống cấp nước đô thị bằng ống nhựa HDPE
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã tham gia kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với Nhà thầu Liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mỗi thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu liên danh )
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từng thành viên liên danh phải có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dung công trình. Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị phần việc mà thành viên đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình và văn bản chứng minh đã là giám sát 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị phần việc mà thành viên đó đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Hệ thống cấp nước sinh hoạt thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
120 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà; Địa chỉ: Tổ 8, phường Phù Đổng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai.Địa chỉ: 24 Trần Nhân Tông, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỐ VAN XẢ KHÍ + XẢ CẶN + ĐIỀU CHỈNH
1San dọn mặt bằng để xây dựngĐáp ứng mục III chương V0,1472100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Đáp ứng mục III chương V11,776m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V1,472m3
4Xây gạch thẻ 50x90x200, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,22m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V0,5796m3
6Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V25,76m2
7Quét nước ximăng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V25,76m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Đáp ứng mục III chương V0,0357tấn
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V23cái
B TÁI LẬP PHUI ĐÀO
1Gia công và lắp đặt móc + ổ khóa cho bể chứa 2m3Đáp ứng mục III chương V23cái
2Cắt đường nhựaĐáp ứng mục III chương V7,110m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Đáp ứng mục III chương V0,142100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng mục III chương V0,0426100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Đáp ứng mục III chương V0,142100m2
6Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục III chương V0,142100m2
7Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cmĐáp ứng mục III chương V0,142100m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWĐáp ứng mục III chương V107,8m3
9Tháo, lát lại gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block vỉa hè, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V280m2
10Gạch block lát vỉa hè ( hao hụt 20%)Đáp ứng mục III chương V56m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III chương V3,68m3
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III chương V104,12m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1 m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V19,8m3
14Đào kênh mương, chiều rộng Đáp ứng mục III chương V16,275100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V849,66m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V24,4147100m3
C MẠNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 6,6mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90mm dày 5,4mmĐáp ứng mục III chương V33,1100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm dày 3,8mmĐáp ứng mục III chương V28,87100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm dày 3,0lyĐáp ứng mục III chương V25,9100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmĐáp ứng mục III chương V0,6100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmĐáp ứng mục III chương V33,1100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmĐáp ứng mục III chương V28,87100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmĐáp ứng mục III chương V25,9100m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=114mm dày 2,9lyĐáp ứng mục III chương V0,42100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=76mm dày 2,9lyĐáp ứng mục III chương V0,62100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=60mm dày 2,6lyĐáp ứng mục III chương V0,66100m
12Lắp đặt măng sông thép d114mmĐáp ứng mục III chương V4cái
13Lắp đặt măng sông thép d76mmĐáp ứng mục III chương V6cái
14Lắp đặt măng sông thép d60mmĐáp ứng mục III chương V8cái
15Lắp đặt tê HDPE d90/90mmĐáp ứng mục III chương V6cái
16Lắp đặt tê HDPE d63/63mmĐáp ứng mục III chương V1cái
17Lắp đặt tê HDPE d63/50mmĐáp ứng mục III chương V2cái
18Cùm ống thép D60Đáp ứng mục III chương V4cái
19Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=110/90mmĐáp ứng mục III chương V3cái
20Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=75/50mmĐáp ứng mục III chương V1cái
21Lắp đặt tê ren trong HDPE d90/49mmĐáp ứng mục III chương V6cái
22Lắp đặt tê ren trong HDPE d63/49mmĐáp ứng mục III chương V6cái
23Lắp đặt tê ren trong HDPE d75/60mmĐáp ứng mục III chương V3cái
24Lắp đặt tê ren trong HDPE d50/34mmĐáp ứng mục III chương V6cái
25Lắp đặt cút ren 90 độ HDPE, đường kính d=90mmĐáp ứng mục III chương V8cái
26Lắp đặt cút ren 90 độ HDPE, đường kính d=63mmĐáp ứng mục III chương V4cái
27Lắp đặt cút ren 90 độ HDPE, đường kính d=50mmĐáp ứng mục III chương V8cái
28Lắp đặt stupend + bích thép rỗng d=90mmĐáp ứng mục III chương V14cái
29Lắp đặt stupend + bích thép rỗng d=63mmĐáp ứng mục III chương V8cái
30Lắp đặt stupend + bích thép rỗng d=50mmĐáp ứng mục III chương V16cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa hàn HDPE, đường kính d=110/90mmĐáp ứng mục III chương V1cái
32Lắp đặt nối giảm nhựa hàn HDPE, đường kính d=110/75mmĐáp ứng mục III chương V1cái
33Lắp đặt nối giảm nhựa hàn HDPE, đường kính d=90/75mmĐáp ứng mục III chương V1cái
34Lắp đặt nối giảm nhựa hàn HDPE, đường kính d=90/63mmĐáp ứng mục III chương V3cái
35Lắp đặt nối giảm nhựa hàn HDPE, đường kính d=90/50mmĐáp ứng mục III chương V4cái
36Lắp đặt nối ren ngoài PVC, đường kính d=75mmĐáp ứng mục III chương V1cái
37Lắp đặt nối ren ngoài HDPE, đường kính d=90mmĐáp ứng mục III chương V3cái
38Lắp đặt nối ren trong HDPE, đường kính d=75mmĐáp ứng mục III chương V1cái
39Lắp đặt nối thẳng HDPE, đường kính d=90mmĐáp ứng mục III chương V1cái
40Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=90mmĐáp ứng mục III chương V2cái
41Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=63mmĐáp ứng mục III chương V3cái
42Lắp nút bịt nhựa HDPE, đường kính nút bịt d=50mmĐáp ứng mục III chương V5cái
43Lắp đặt van cổng 2 chiều BB, đường kính van d=90mmĐáp ứng mục III chương V7cái
44Lắp đặt van cổng 2 chiều BB, đường kính van d=60mmĐáp ứng mục III chương V7cái
45Lắp đặt van cổng 2 chiều BB, đường kính van d=50mmĐáp ứng mục III chương V8cái
46Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=49mmĐáp ứng mục III chương V12cái
47Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van d=34mmĐáp ứng mục III chương V6cái
48Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=49mmĐáp ứng mục III chương V12cái
49Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=34mmĐáp ứng mục III chương V6cái
50Lắp đặt BU thép đường kính 34mm, L=0,2mĐáp ứng mục III chương V6cái
51Lắp đặt BU thép đường kính 49mm, L=0,2mĐáp ứng mục III chương V12cái
52Lắp đặt BU thép đường kính 60mm, L=0,4mĐáp ứng mục III chương V3cái
53Lắp đặt nắp chụp vanĐáp ứng mục III chương V24cái
D MẠNG ĐƯỜNG ỐNG ĐẤU NỐI HỘ GIA ĐÌNH
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 168mmĐáp ứng mục III chương V0,112100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=27mm dày 2mmĐáp ứng mục III chương V5,2100m
3Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=90/27mmĐáp ứng mục III chương V50cái
4Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=63/27mmĐáp ứng mục III chương V400cái
5Lắp đai khởi thủy HDPE, đường kính ống d=50/27mmĐáp ứng mục III chương V70cái
6Lắp đặt nối ren ngoài PVC d27mmĐáp ứng mục III chương V520cái
7Lắp đặt măng sông PVC d27mmĐáp ứng mục III chương V520cái
E
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1857645E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.37153E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường ống cấp nước đô thị bằng ống nhựa HDPE
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.061.992.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ.33
2 Đối với Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước. Đã tham gia kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp.33
3 Đối với Nhà thầu Liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 Mỗi thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. Đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.061.922.000 VNĐ.33
4 Kỹ thuật thi công ( Nhà thầu liên danh ) 2 Từng thành viên liên danh phải có 01 người tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp, thoát nước- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dung công trình. Đã tham gia giám sát ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị phần việc mà thành viên đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Bản chụp phải được công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình và văn bản chứng minh đã là giám sát 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị phần việc mà thành viên đó đảm nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m31
2 Ô tô tự đổ 7 tấn2
3 Ô tô tưới nước 5m31
4 Máy trộn bê tông 250 lít2
5 Máy trộn vữa 150 lít2
6 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kw2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
8 Máy đầm bàn 1kw2
9 Máy cắt uốn cốt thép 5kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->