Gói thầu: Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220128489-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20211288819
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-14 09:11:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,693,470,466 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.222.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu kèm theo bản sao hoặc bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.+ Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật: ( 02 người)+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ( Sở hữu hoặc thuê )
- Số lượng tối thiểu 3
2-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Giàn giáo ( cặp) (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 100
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) (Sở hữu hoặc thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, cân đối trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn năm 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 533 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Công ty TNHH Gia Huy Phú. Địa chỉ: 856b Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang + Đơn vị thẩm tra dự toán, bản vẽ thi công: Công ty TNHH Thiên Thành Kiên Giang. + Đơn vị thẩm định dự toán, bản vẽ thi công: Sở xây dựng tỉnh Kiên Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát. Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610 + Đơn vị thẩm định E-HSMT; BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tư vấn xây dựng Cao Huỳnh Phát , địa chỉ: số G1-52 đường Châu Văn Liêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 533 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét. Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng , giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban dân tộc tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 533 Nguyễn Trung Trực, P. An Hoà, Rạch Giá, Kiên Giang. + Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV TVXD Cao Huỳnh Phát Địa chỉ: G1-52 Đường Châu Văn Liêm – Phường An Hòa – Thành phố Rạch Giá – Kiên Giang. SĐT: 0849.666.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD chuyên ngành dân dụng và công nghiệp tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 647 đường Nguyễn Trung Trực - Phường An Hòa - Thành phố Rạch Giá - Kiên Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ CHÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt271,1575m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo thiết kế được duyệt1,4662tấn
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo thiết kế được duyệt562,08m2
4Phá dỡ nền gạch đá màitheo thiết kế được duyệt16,2m2
5Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép (lớp đá 4x6 cũ bị lún)theo thiết kế được duyệt42,168m3
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt431,73m2
7Tháo dỡ trầntheo thiết kế được duyệt361,47m2
8Tháo dỡ bệ xítheo thiết kế được duyệt4bộ
9Tháo dỡ chậu rửatheo thiết kế được duyệt4bộ
10Tháo dỡ lan cantheo thiết kế được duyệt62,0028m
11Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngtheo thiết kế được duyệt7,485m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmtheo thiết kế được duyệt15,991m3
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộttheo thiết kế được duyệt818,67m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộttheo thiết kế được duyệt1.449,82m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầntheo thiết kế được duyệt17,568m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầntheo thiết kế được duyệt177,4m2
17Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máitheo thiết kế được duyệt147,16m2
18Công tác tháo dở toàn bộ hệ thống điệntheo thiết kế được duyệt11 Lần
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90theo thiết kế được duyệt0,4591100m3
20Trải cao su nhựa lóttheo thiết kế được duyệt4,2168100m2
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mmtheo thiết kế được duyệt1,6609tấn
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt42,168m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt4,9602m3
24Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt2,448m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,648m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,378m3
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt91,6028m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt75,8028m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)theo thiết kế được duyệt0,464m2
30Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốntheo thiết kế được duyệt13,3m2
31Lắp dựng cửa nhựa lõi théptheo thiết kế được duyệt90,62m2
32Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi théptheo thiết kế được duyệt153,72m2
33Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềntheo thiết kế được duyệt4,2m2
34Lắp khóa Solex tay gạt cửatheo thiết kế được duyệt32Bộ
35Lắp dựng cửa kính mặt tiền bản lề sàntheo thiết kế được duyệt8,68m2
36Lắp dựng lan can inoxtheo thiết kế được duyệt6,8892m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40theo thiết kế được duyệt562,08m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi kt 600x600mm (bao gồm nhân công lắp đặt)theo thiết kế được duyệt361,47m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt420,34m2
40Lát đá bậc tam cấp, PCB40theo thiết kế được duyệt16,664m2
41Lắp dựng xà gồ thép C40x80x2lytheo thiết kế được duyệt1,4662tấn
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo thiết kế được duyệt4,3173100m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngtheo thiết kế được duyệt147,16m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt147,16m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhàtheo thiết kế được duyệt1.121,0828m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàtheo thiết kế được duyệt894,4728m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo thiết kế được duyệt194,968m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt1.316,0508m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt894,4728m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo thiết kế được duyệt11,508100m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngtheo thiết kế được duyệt91bộ
52Lắp đặt Bảng điện 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợptheo thiết kế được duyệt60bảng
53Lắp đặt quạt ốp trầntheo thiết kế được duyệt10cái
54Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngtheo thiết kế được duyệt5máy
55Lắp đặt bảng điện công tắc 1 hạttheo thiết kế được duyệt9cái
56Lắp đặt bảng điện 1 công tắc, 1 Automattheo thiết kế được duyệt1bảng
57Lắp đặt bảng điện 1 automattheo thiết kế được duyệt1cái
58Lắp đặt bảng điện công tắc 2 hạttheo thiết kế được duyệt4cái
59Lắp đặt bảng điện 3 Dimmertheo thiết kế được duyệt3cái
60Lắp đặt bảng điện công tắc 3 hạttheo thiết kế được duyệt3cái
61Lắp đặt bảng điện 2 công tắc, 1 Automattheo thiết kế được duyệt3bảng
62Lắp đặt bảng điện 2 automattheo thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt bảng điện 3 automattheo thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x1.5mm2theo thiết kế được duyệt576m
65Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x2.5mm2theo thiết kế được duyệt420m
66Lắp đặt Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2theo thiết kế được duyệt20m
67Lắp đặt MCB 2P 15A 2.5katheo thiết kế được duyệt29cái
68Lắp đặt MCB 3P 32A 5katheo thiết kế được duyệt2cái
69Lắp đặt MCB 2P 63A 15katheo thiết kế được duyệt1cái
70Lắp đặt Tủ điện 4-8 Modultheo thiết kế được duyệt11 tủ
71Lắp đặt Nẹp luồn dây 40x20theo thiết kế được duyệt40m
72Lắp đặt Nẹp luồn dây 30x15theo thiết kế được duyệt210m
73Lắp đặt Nẹp luồn dây 25x15theo thiết kế được duyệt250m
74Lắp đặt Hộp nối dây 150x150mmtheo thiết kế được duyệt30hộp
B XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt0,3606100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,1211100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,0176100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt1,764m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt3,4031m3
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt15,228100m
7Vét bùn đầu cừtheo thiết kế được duyệt1,296m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,9001m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt4,536m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,7157m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,35m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt3,3504m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,3888m3
14Trải tấm cao su giữ nướctheo thiết kế được duyệt0,7088100m2
15Ván khuôn móng cộttheo thiết kế được duyệt0,0864100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,3609100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,5316100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đantheo thiết kế được duyệt0,2832100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,2144100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmtheo thiết kế được duyệt0,0108tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmtheo thiết kế được duyệt0,1838tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmtheo thiết kế được duyệt0,125tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0452tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,209tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,1031tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,5385tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,0707tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,2323tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,1047tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0088tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0811tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0179tấn
33Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,6588m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,1389100m3
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt10,3224m3
36Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt51,12m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt41,43m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt90,68m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt138,9m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt29,76m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhàtheo thiết kế được duyệt22,77m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt26,67m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt17,36m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoàitheo thiết kế được duyệt81,3m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt81,3m2
46Bả bằng bột bả vào tườngtheo thiết kế được duyệt138,9m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo thiết kế được duyệt73,79m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt212,69m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt17,36m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKAtheo thiết kế được duyệt17,36m2
51Lắp dựng cửa đi khung nhôm C100 sơn tĩnh điệntheo thiết kế được duyệt11,2m2
52Lắp dựng cửa Sổ khung nhôm C70 sơn tĩnh điện + kính dày 5lytheo thiết kế được duyệt2,16m2
53Thi công vách ngăn + cửa vệ sinh bằng TẤM COMPACT bao gồm hoàn thiệntheo thiết kế được duyệt1,44m2
54Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 ( bao gồm hoàn thiện )theo thiết kế được duyệt4,26m2
55Lắp dựng lan can inox 304theo thiết kế được duyệt0,378m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt16,5375m3
57Lát đá bậc tam cấp, PCB40theo thiết kế được duyệt1,89m2
58Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x60x2mm mạ kẽmtheo thiết kế được duyệt0,1204tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmtheo thiết kế được duyệt0,3125100m2
60Thi công trần phẳng bằng tấm prime khung xương théptheo thiết kế được duyệt33,28m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mtheo thiết kế được duyệt1,386100m2
62Lắp đặt RCCB 2 pha 10A/300mAtheo thiết kế được duyệt1cái
63Lắp đặt các automat 2 pha 20Atheo thiết kế được duyệt1cái
64Lắp đặt đế đơn âm tường cho CB 2Ptheo thiết kế được duyệt1cái
65Lắp đặt hộp công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2theo thiết kế được duyệt1hộp
66Lắp đặt công tắc 3 hạttheo thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngtheo thiết kế được duyệt6bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngtheo thiết kế được duyệt4bộ
69Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2theo thiết kế được duyệt54m
70Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2theo thiết kế được duyệt30m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x10mmtheo thiết kế được duyệt25m
72Lắp đặt chậu tiểu namtheo thiết kế được duyệt3bộ
73Lắp đặt xí bệttheo thiết kế được duyệt6bộ
74Lắp đặt chậu rửa LAVABOtheo thiết kế được duyệt6bộ
75Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 LOẠI NẰMtheo thiết kế được duyệt1bể
76Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3theo thiết kế được duyệt1bể
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo thiết kế được duyệt2bộ
78Lắp đặt van KHÓA PVC D27mmtheo thiết kế được duyệt3cái
79Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmtheo thiết kế được duyệt8cái
80Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmtheo thiết kế được duyệt0,06100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmtheo thiết kế được duyệt0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmtheo thiết kế được duyệt0,34100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmtheo thiết kế được duyệt0,24100m
84Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt0,32100m
85Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mmtheo thiết kế được duyệt38cái
86Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mmtheo thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmtheo thiết kế được duyệt0,04100m
88Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmtheo thiết kế được duyệt2cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mmtheo thiết kế được duyệt46cái
90Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt12cái
91Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt0,06100m
92Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt0,1271100m3
93Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,0424100m3
94Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt7,05100m
95Vét bùn đầu cừtheo thiết kế được duyệt0,704m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,007100m3
97Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt0,752m3
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,056m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40theo thiết kế được duyệt3,88m2
100Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt2,6341m3
101Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt14,664m2
102Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt19,928m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo thiết kế được duyệt0,821m3
104Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo thiết kế được duyệt0,0318100m2
105Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo thiết kế được duyệt61cấu kiện
106Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 06mmtheo thiết kế được duyệt0,0022tấn
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mmtheo thiết kế được duyệt0,0202tấn
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 10mmtheo thiết kế được duyệt0,0943tấn
109Thi công tầng lọc Than củitheo thiết kế được duyệt0,0015100m3
110Thi công tầng lọc đá dăm 1x2theo thiết kế được duyệt0,0005100m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 4x6theo thiết kế được duyệt0,001100m3
112Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt0,0218100m3
113Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,0017100m3
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt0,168m3
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,168m3
116Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo thiết kế được duyệt0,168m3
117Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo thiết kế được duyệt0,0104100m2
118Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đk 8mmtheo thiết kế được duyệt0,0246tấn
119Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,3827m3
120Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt9,568m2
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt1,2m2
C SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC ĐỒNG BÀO DÂN TỘC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt15,2m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt118,584m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗtheo thiết kế được duyệt0,3846tấn
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgtheo thiết kế được duyệt2cấu kiện
5Tháo dỡ bệ xítheo thiết kế được duyệt4bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo thiết kế được duyệt3,42m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmtheo thiết kế được duyệt2,988m3
8Đào xúc cát ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt0,6841m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmtheo thiết kế được duyệt11,52m2
10Phá dỡ kết cấu bê tông tường cộttheo thiết kế được duyệt0,252m3
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)theo thiết kế được duyệt177,988m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)theo thiết kế được duyệt320,688m2
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmtheo thiết kế được duyệt721 lỗ khoan
14Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5theo thiết kế được duyệt721 lỗ khoan
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,72m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt5,388m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,3907m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt11,076m3
19Trải tấm cao su giữ nướctheo thiết kế được duyệt1,1076100m2
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,144100m2
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,7184100m2
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,1916100m2
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mmtheo thiết kế được duyệt0,3128tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0448tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,1761tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0893tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,5887tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,0199tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,0805tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,2259100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt0,567m3
32Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,3941m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt5,0716m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt1,0935m3
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt39,5m2
36Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt6,8m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40theo thiết kế được duyệt90m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt28,9812m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn)theo thiết kế được duyệt67,925m2
40Đóng lưới tường cũ trong phòng - 2 phòngtheo thiết kế được duyệt37,12m2
41Quét nước xi măng 2 nướctheo thiết kế được duyệt37,12m2
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt82,4m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt71,84m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Ngoài nhàtheo thiết kế được duyệt23,2716m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt19,16m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàitheo thiết kế được duyệt206,9692m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt206,9692m2
48Bả bằng bột bả vào tường trongtheo thiết kế được duyệt326,468m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo thiết kế được duyệt43,34m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt378,048m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt10,92m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng SIKAtheo thiết kế được duyệt10,92m2
53Lắp dựng cửa đitheo thiết kế được duyệt16,16m2
54Lắp dựng cửa Sổtheo thiết kế được duyệt16,8m2
55Lát đá bậc tam cấp, PCB40theo thiết kế được duyệt2,187m2
56Lắp dựng xà gồ thép hộp C40x80x2mm mạ kẽmtheo thiết kế được duyệt0,4514tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mmtheo thiết kế được duyệt1,28100m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm prima khung xương théptheo thiết kế được duyệt113,6m2
59Lắp đặt MCB 2 pha 32A 15Katheo thiết kế được duyệt1cái
60Lắp đặt các automat 2 pha 20A 5Katheo thiết kế được duyệt2cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạttheo thiết kế được duyệt4cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạttheo thiết kế được duyệt5cái
63Lắp đặt 1 Dimmertheo thiết kế được duyệt6cái
64Lắp đặt 2 ổ cắmtheo thiết kế được duyệt12cái
65Lắp đặt tủ điện 4-8 Modultheo thiết kế được duyệt11 tủ
66Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngtheo thiết kế được duyệt6bộ
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngtheo thiết kế được duyệt14bộ
68Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2theo thiết kế được duyệt74m
69Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2theo thiết kế được duyệt48m
70Lắp đặt dây đơn CV 4mm2theo thiết kế được duyệt68m
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x10mmtheo thiết kế được duyệt30m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmtheo thiết kế được duyệt15m
73Lắp đặt quạt ốp trầntheo thiết kế được duyệt6cái
74Lắp đặt xí bệttheo thiết kế được duyệt4bộ
75Lắp đặt chậu rửa LAVABOtheo thiết kế được duyệt2bộ
76Lắp đặt vòi rửa 1 vòitheo thiết kế được duyệt4bộ
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 200x200mmtheo thiết kế được duyệt4cái
78Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmtheo thiết kế được duyệt0,04100m
79Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmtheo thiết kế được duyệt0,07100m
80Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmtheo thiết kế được duyệt0,5100m
81Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60mmtheo thiết kế được duyệt0,12100m
82Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90mmtheo thiết kế được duyệt0,16100m
83Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt0,45100m
84Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 27mmtheo thiết kế được duyệt11cái
85Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 34mmtheo thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmtheo thiết kế được duyệt0,06100m
87Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 42mmtheo thiết kế được duyệt2cái
88Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 60mmtheo thiết kế được duyệt14cái
89Lắp đặt cút nhựa PVC Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt12cái
90Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114mmtheo thiết kế được duyệt0,45100m
91Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạitheo thiết kế được duyệt7,52m2
92Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt théptheo thiết kế được duyệt7,52m3
93Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt0,1271100m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,0424100m3
95Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt7,05100m
96Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt0,704m3
97Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,007100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt0,752m3
99Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,056m3
100Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40theo thiết kế được duyệt3,88m2
101Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt2,6341m3
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt14,664m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt19,928m2
104Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)theo thiết kế được duyệt0,821m3
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớptheo thiết kế được duyệt0,0318100m2
106Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩutheo thiết kế được duyệt61cấu kiện
107Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 06mmtheo thiết kế được duyệt0,0022tấn
108Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn: thép đk 08mmtheo thiết kế được duyệt0,0202tấn
109Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn thép đk 10mmtheo thiết kế được duyệt0,0943tấn
110Thi công tầng lọc Than củitheo thiết kế được duyệt0,0015100m3
111Thi công tầng lọc đá dăm 1x2theo thiết kế được duyệt0,0005100m3
112Thi công tầng lọc đá dăm 4x6theo thiết kế được duyệt0,001100m3
D CẢI TẠO, MỞ RỘNG NHÀ XE
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt55m2
2Cạo rỉ các kết cấu théptheo thiết kế được duyệt32,0065m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt32,00651m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo thiết kế được duyệt0,55100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt9,861m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85theo thiết kế được duyệt0,006100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt3,2867m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40theo thiết kế được duyệt1,64m3
9Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt1,404m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,576m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,144m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt3,76m3
13Ván khuôn móng cộttheo thiết kế được duyệt0,0288100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,0288100m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40theo thiết kế được duyệt37,6m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmtheo thiết kế được duyệt0,0047tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmtheo thiết kế được duyệt0,0311tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmtheo thiết kế được duyệt0,0181tấn
19Gia công cột bằng thép hình đk 90x2mmtheo thiết kế được duyệt0,0529tấn
20Lắp cột thép các loạitheo thiết kế được duyệt0,0623tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo thiết kế được duyệt0,0482tấn
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mtheo thiết kế được duyệt0,1416tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mtheo thiết kế được duyệt0,1898tấn
24Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2lytheo thiết kế được duyệt0,3348tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳtheo thiết kế được duyệt0,574100m2
E CẢI TẠO CỔNG - HÀNG RÀO
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgtheo thiết kế được duyệt14cấu kiện
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt0,224m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt1,2812m3
4Tháo dỡ cửa, khung hàng rào bằng thủ côngtheo thiết kế được duyệt97,0415m2
5Gia công hàng rào cổng đẩytheo thiết kế được duyệt13,9608m2
6Gia công hàng rào cửa mở bản lềtheo thiết kế được duyệt3,345m2
7Gia công hàng rào song sắt.theo thiết kế được duyệt79,7357m2
8Lắp dựng cửa cổng sắttheo thiết kế được duyệt13,9608m2
9Lắp dựng cổng hàng rào cổng phụ - cửa mở quaytheo thiết kế được duyệt3,3451m2
10Lắp dựng khung hàng ràotheo thiết kế được duyệt79,7357m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,6048m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt1,025m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậttheo thiết kế được duyệt0,121100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,205100m2
15Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmtheo thiết kế được duyệt261 lỗ khoan
16Cấy thép sử dụng keo Ramsat Epcon G5theo thiết kế được duyệt261 lỗ khoan
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng ĐK 6mmtheo thiết kế được duyệt0,018tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0854tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,0283tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mtheo thiết kế được duyệt0,066tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,82m3
22Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt12,096m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt20,5m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt25,2m
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt20,5m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cộttheo thiết kế được duyệt24,52m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngtheo thiết kế được duyệt37,525m2
28Bả bằng bột bả vào tường ngoàitheo thiết kế được duyệt58,025m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầmtheo thiết kế được duyệt63,668m2
30Sơn dầm, tường, cột ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt121,693m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt116,44981m2
F XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN, BỐN HOA
1Rải cao su lót lớp cách lytheo thiết kế được duyệt29,32100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt351,84m3
3Kẻ ron khe sân, khe 2x4theo thiết kế được duyệt58,6410m
4Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgtheo thiết kế được duyệt185cấu kiện
5Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-Vtheo thiết kế được duyệt11,656m3 bùn
6Xây gạch thẻ 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40theo thiết kế được duyệt3,648m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt91,2m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgtheo thiết kế được duyệt185cái
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Itheo thiết kế được duyệt11,3041m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt2,2608m3
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt4,0694m3
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt33,912m2
13Đào xúc đất để đắp bằng thủ công (đắp đất sạch bồn bông) ĐMVDtheo thiết kế được duyệt11,3041m3
14Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmtheo thiết kế được duyệt15,2773100m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,324m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40theo thiết kế được duyệt0,06m3
17Ván khuôn móng cộttheo thiết kế được duyệt0,0072100m2
18Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mtheo thiết kế được duyệt0,012100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmtheo thiết kế được duyệt0,0015tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmtheo thiết kế được duyệt0,0332tấn
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,4042m3
22Lát đá mặt bệ các loại, PCB40theo thiết kế được duyệt3,1802m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40theo thiết kế được duyệt0,99m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầntheo thiết kế được duyệt0,99m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủtheo thiết kế được duyệt0,99m2
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmtheo thiết kế được duyệt0,03100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmtheo thiết kế được duyệt0,03100m
G THIẾT BỊ
1Máy lạnh 1,5HP - 2 cụcTheo yêu cầu chương V5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.408E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ (từ năm 2018 trở lại đây), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét , bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.222.000.000 đồng (VNĐ). (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Tài liệu kèm theo bản sao hoặc bản gốc các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc kèm theo;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng;+ Trường hợp HĐ đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng thì phải có Biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu.+ Trường hợp những hợp đồng xây dựng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.222.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.444.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên; Chuyên ngành xây dựng dân dụng;Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)53
2 Giám sát kỹ thuật 2 Giám sát kỹ thuật: ( 02 người)+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ 01 người có trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành (nhà thầu phải chứng minh: thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch Máy cắt gạch ( Sở hữu hoặc thuê )3
2 Giàn giáo Giàn giáo ( cặp) (Sở hữu hoặc thuê)100
3 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông (Sở hữu hoặc thuê)3
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông (Sở hữu hoặc thuê)3
5 Tời điện Tời điện (Sở hữu hoặc thuê)1
6 Máy đào Máy đào (Sở hữu hoặc thuê)1
7 Máy đầm dùi Máy đầm dùi (Sở hữu hoặc thuê)1
8 Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay ( đầm cóc) (Sở hữu hoặc thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->