Gói thầu: Xây dựng mới đường và kè
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142180-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới đường và kè |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119327 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:46:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,012,668,685 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường và kè bê tông cốt thép (có tính chất tương tự gói thầu đang xét)- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,2 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng mới đường và kè Tuyến đường 1C (đoạn cầu KH6 - Ngã 5); hạng mục: Xây dựng mới đường và kè 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với gói thầu đang xét (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án ĐT-XD huyện Gò Quao, địa chỉ: Thị trấn Gò Quao, Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.824439;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao, Địa chỉ: Khu Phố Phước Hưng 1, T.Trấn Gò Quao, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Trường Thọ Phát Kiên Giang, địa chỉ: số 34 đường Lê Chân, phường Vĩnh Lạc, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0918150478 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 34 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E-HSMT | 10 | gốc |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E-HSMT | 46 | gốc |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 34 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E-HSMT | 4 | gốc |
| 9 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 61 | bụi |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2484 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 3,4929 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,7421 | 100m3 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V E-HSMT | 34,0911 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 16,4451 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 48,7616 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E-HSMT | 9,6863 | 100m3 |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 2,3824 | 100m3 |
| 19 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 5,0432 | 100m3 |
| 20 | Rải cao su | Chương V E-HSMT | 45,0882 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 3,6198 | 100m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào thép khe | Chương V E-HSMT | 68,3097 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V E-HSMT | 0,7958 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 5,9558 | tấn |
| 25 | Cung cấp gỗ khe co giãn | Chương V E-HSMT | 0,3136 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V E-HSMT | 0,4785 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 25mm | Chương V E-HSMT | 5,3823 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 856,128 | m3 |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 145,64 | 10m |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Chương V E-HSMT | 9,8 | 10m |
| 31 | Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 145,64 | 10m |
| 32 | Thi công khe giãn | Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 33 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 4,8224 | 100m |
| 34 | Đóng cọc tràm, bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,5616 | 100m |
| 35 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 36 | Cung cấp cừ tràm | Chương V E-HSMT | 5,264 | 100m |
| 37 | Cung cấp cừ bạch đàn L=7m, đkn >=6cm | Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 38 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 6mm | Chương V E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 40 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,2439 | 100m3 |
| 42 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V E-HSMT | 63 | cái |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 44 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp biển chữ nhật 40x60cm | Chương V E-HSMT | 1 | biển |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V E-HSMT | 0,0015 | tấn |
| 48 | Ván khuôn móng cột | Chương V E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,5 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,675 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,25 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 172 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 107,5 | m2 |
| 55 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 9,8 | m3 |
| 56 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V E-HSMT | 17,04 | m3 |
| 57 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V E-HSMT | 252,37 | m2 |
| 59 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 60 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 144 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI KÈ | |||
| 1 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.053,36 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.053,36 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 126,936 | m3 |
| 4 | Trải cao su chống thoát nước xi măng | Chương V E-HSMT | 35,7344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 30,1 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 10,175 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,9633 | m3 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 67,2936 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 7,9905 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,2752 | m3 |
| 11 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,7504 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,9759 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 36,4875 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0496 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0568 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2248 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0911 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V E-HSMT | 3,0197 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1213 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Chương V E-HSMT | 0,9061 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng thép hình các loại | Chương V E-HSMT | 0,3741 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 0,525 | 100m |
| 26 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 16,74 | 100m |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 15,66 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Chương V E-HSMT | 16,74 | 100m |
| 29 | Khấu hao cọc Larsen | Chương V E-HSMT | 22,5953 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V E-HSMT | 3,9557 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V E-HSMT | 3,9557 | tấn |
| 32 | Khấu hao thép hình khung sàn đạo | Chương V E-HSMT | 1,1084 | Tấn |
| 33 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm | Chương V E-HSMT | 30 | 100m |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 24,3761 | 100m3 |
| 35 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V E-HSMT | 25,3326 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 20,2222 | 100m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 318,6521 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 4,6182 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,0241 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,5403 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 8,0792 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chương V E-HSMT | 22,869 | 100m2 |
| 44 | Cao su chống thoát nước xi măng | Chương V E-HSMT | 19,3748 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 184,788 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 4,0752 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 1,0868 | 100m2 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 376,1797 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,3006 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 7,5301 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 9,8222 | tấn |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 16,2701 | 100m2 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,888 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,3776 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V E-HSMT | 6,0895 | tấn |
| 56 | Bulong ĐK 14mm | Chương V E-HSMT | 944 | cái |
| 57 | Thép bản đục sẵn lan can mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 2.558,9038 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự bao gồm:- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 7.000.000.000 đồng- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình đường và kè bê tông cốt thép (có tính chất tương tự gói thầu đang xét)- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện.Kèm theo bản sao có chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (Trường hợp hợp đồng đang thi công có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp dồng) thì phải có biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thông.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) (nhà thầu chứng minh thông qua các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, nhật ký công trình, hoàn công (có tên nhân sự), hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư chuyên ngành giao thôngKèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (đường và kè bê tông) kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương.+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động - vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất >=3,5 HP | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất >=2,2 Kw | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5,5 Kw | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Công suất >=23 Kw | 2 |
| 6 | Máy đào | Công suất gầu >= 0,8m3, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy ủi đất | Công suất >= 110CV, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 8 | Xe lu | Công suất >= 9T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 10 | Tàu đóng cọc | Công suất 2,5T, phải có giấy kiểm định chất lượng và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi