Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 09:30:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,734,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa >=80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo hoàn thiện (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, mở rộng nhà khai thác Bưu điện huyện Quảng Xương, Bưu điện tỉnh Thanh Hóa 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa.
Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, P. Điện Biên, thành phố Thanh Hóa.
Điện thoại: 0237.3717.898; Fax: 0237.3752.747.
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thành – Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng KH-KD Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, mở rộng nhà khai thác và các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,4714 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,1571 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,3143 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 4,6734 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1172 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 7,7873 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,136 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0275 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,5606 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,792 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1248 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 11,0025 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,3038 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,4496 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,6159 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,4783 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,6036 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,5678 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,5341 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 8,5024 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,7646 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1555 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,9125 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 10,281 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 1,028 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 1,4649 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5632 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0768 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0585 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,3876 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0596 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0073 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0659 | tấn |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 10,3725 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVKTTC | 10,3725 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,8913 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 170,921 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 24,7 | m |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 24,7 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 41,0606 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 41,0606 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3005 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3005 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,0443 | 100m2 |
| 47 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 208,86 | cái |
| 48 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 15,68 | m |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 22,3899 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 140,884 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 123,244 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 14,0712 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 102,8097 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 55,2496 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 140,884 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 123,244 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 172,1305 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 140,884 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 295,3745 | m2 |
| 60 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 16,1433 | m3 |
| 61 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 107,6216 | m2 |
| 62 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 107,6216 | m2 |
| 63 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 107,6216 | 1m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 6,84 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 6,84 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa phía trước (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 11,7852 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn tấm liền kéo tay Austdoor (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 22,94 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Khóa tay) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 71 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 76 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 50 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 185 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 200 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 200 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 18 | hộp |
| 85 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 236 | m |
| 86 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 236 | m |
| 87 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây chờ camera 04 mắt | Theo TKBVKTTC | 270 | m |
| 89 | Bộ dây tín hiệu hình ảnh HDMI (10m) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 90 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 5 | bộ |
| 91 | Lắp đặt kệ modem (tủ kỹ thuật) | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 92 | Bộ chia tín hiệu internet (witch Tp-link 8 cổng) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,38 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 12 | cái |
| 95 | Cầu (rọ) chắn rác: | Theo TKBVKTTC | 6 | cái |
| 96 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 4,8576 | m3 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 6,3472 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 6,3472 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 6,3472 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 83,8368 | m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 8,4497 | m3 |
| 102 | Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tông | Theo TKBVKTTC | 84,4968 | m2 |
| 103 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 84,4968 | m2 |
| 104 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 84,4968 | 1m2 |
| 105 | Tháo dỡ tấm lợp aluminium cửa cuốn phía trước | Theo TKBVKTTC | 9,534 | m2 |
| 106 | Lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) | Theo TKBVKTTC | 9,534 | m2 |
| 107 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện sau khi phá dỡ tường trục A' | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 108 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo TKBVKTTC | 144,618 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo TKBVKTTC | 9,1 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 153,718 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo TKBVKTTC | 61,763 | m2 |
| 112 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo TKBVKTTC | 91,6338 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 153,3968 | m2 |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 4,9926 | 1m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,0166 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,0333 | 100m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,458 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0497 | 100m2 |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,859 | m3 |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,5907 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,1512 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0351 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1675 | tấn |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,148 | 100m3 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,6633 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,1512 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0351 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1675 | tấn |
| 129 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,2352 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,0235 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0243 | tấn |
| 132 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,308 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,028 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0228 | tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,066 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,0126 | 100m2 |
| 137 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0049 | tấn |
| 138 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,813 | m2 |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo TKBVKTTC | 1,813 | m2 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,867 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 44,0408 | m2 |
| 142 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,12 | m |
| 143 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,12 | m |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 44,0408 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 44,0408 | m2 |
| 146 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVKTTC | 0,0429 | tấn |
| 147 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 0,0429 | tấn |
| 148 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,1054 | tấn |
| 149 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,1054 | tấn |
| 150 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 0,4354 | 100m2 |
| 151 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 87,08 | cái |
| 152 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 20,75 | m |
| 153 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 18,3162 | m3 |
| 154 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 74,7569 | m2 |
| 155 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 90,5519 | m2 |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,816 | m2 |
| 157 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,34 | m2 |
| 158 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo TKBVKTTC | 32 | m2 |
| 159 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 74,7569 | m2 |
| 160 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 90,5519 | m2 |
| 161 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 5,156 | m2 |
| 162 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 74,7569 | m2 |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 95,7079 | m2 |
| 164 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 3,2264 | m3 |
| 165 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 32,264 | m2 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 0,234 | m3 |
| 167 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,5265 | m3 |
| 168 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 3,666 | m2 |
| 169 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 3,3292 | m2 |
| 170 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 3,24 | m2 |
| 171 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 172 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 2,28 | m2 |
| 173 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 175 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 4 | cái |
| 177 | Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tường | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 178 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 45 | m |
| 181 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 75 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 11 | hộp |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,25 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 187 | Cầu (rọ) chắn rác: | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 188 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 7,7971 | m3 |
| 189 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 77,9707 | m2 |
| 190 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TKBVKTTC | 7,7971 | m3 |
| 191 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 26,4 | m3 |
| 192 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 176 | m2 |
| 193 | Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể) | Theo TKBVKTTC | 60 | md |
| 194 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo TKBVKTTC | 37 | cấu kiện |
| 195 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,0946 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 9,9507 | m2 |
| 197 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVKTTC | 37 | 1 cấu kiện |
| 198 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo TKBVKTTC | 0,0504 | 1m3 |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,0504 | m3 |
| 200 | Gia công cột bằng thép hình | Theo TKBVKTTC | 0,2607 | tấn |
| 201 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo TKBVKTTC | 0,263 | tấn |
| 202 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo TKBVKTTC | 0,5237 | tấn |
| 203 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,4313 | tấn |
| 204 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,4313 | tấn |
| 205 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,6832 | 100m2 |
| 206 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 336,64 | cái |
| 207 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 75,516 | m |
| 208 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 65 | m |
| 211 | Lắp đặt đèn hắt 55W ngoài trời | Theo TKBVKTTC | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,45 | 100m |
| 213 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo TKBVKTTC | 20 | cái |
| 214 | Cầu (rọ) chắn rác: | Theo TKBVKTTC | 10 | cái |
| 215 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 44 | m2 |
| 216 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,4 | m3 |
| 217 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 44 | m2 |
| 218 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,1863 | m3 |
| 219 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 2,0991 | m2 |
| 220 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,7775 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 7,4567 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 7,4567 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo TKBVKTTC | 8 | cấu kiện |
| 224 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,1452 | m3 |
| 225 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 1,32 | m2 |
| 226 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVKTTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 227 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo TKBVKTTC | 23,8 | m2 |
| 228 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo TKBVKTTC | 14,28 | m3 |
| 229 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo TKBVKTTC | 0,7273 | m3 |
| 230 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 5,3842 | m2 |
| 231 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 5,3842 | m2 |
| 232 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 23,8 | m2 |
| 233 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,76 | m3 |
| 234 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 23,8 | m2 |
| 235 | Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể) | Theo TKBVKTTC | 10 | md |
| 236 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo TKBVKTTC | 4,76 | m3 |
| 237 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo TKBVKTTC | 4,76 | m3 |
| 238 | Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất) | Theo TKBVKTTC | 23,8 | m2 |
| 239 | Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể) | Theo TKBVKTTC | 10 | md |
| 240 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch | Theo TKBVKTTC | 1,7217 | m3 |
| 241 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 0,7652 | m3 |
| 242 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,7716 | m3 |
| 243 | Sửa chữa, sử lý phần giáp danh sàn sê nô phá dỡ (trát, bả matit, lăn sơn...), hệ thống thoát nước mái | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 244 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 85,1426 | m2 |
| 245 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,175 | tấn |
| 246 | Tháo dỡ cột thép | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 247 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo TKBVKTTC | 2 | công |
| 248 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 39,0686 | m2 |
| 249 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,105 | tấn |
| 250 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 2,7005 | m3 |
| 251 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo TKBVKTTC | 1,369 | m3 |
| 252 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 28,4887 | m3 |
| 253 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 6,9732 | m2 |
| 254 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo TKBVKTTC | 20,14 | m |
| 255 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 6,5657 | m3 |
| 256 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo TKBVKTTC | 42,5574 | m3 |
| 257 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo TKBVKTTC | 42,5574 | m3 |
| 258 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa >=80 lít | Máy trộn vữa >=80 lít | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Máy trộn bê tông >=250 lít | 1 |
| 3 | Giáo hoàn thiện | Giáo hoàn thiện (m2) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi