Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144924-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220139719
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:30:00 đến ngày 2022-01-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,298,734,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,400,000 VNĐ ((Mười chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa >=80 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị Giáo hoàn thiện (m2)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, mở rộng nhà khai thác Bưu điện huyện Quảng Xương, Bưu điện tỉnh Thanh Hóa
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: 33 Trần Phú-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hóa-tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, P. Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3717.898; Fax: 0237.3752.747. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng HAC. - Địa chỉ: Số 34 Phạm Bành, Phường Ngọc Trạo, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH Hoạt động xây dựng Giang Sơn. - Địa chỉ: Phòng 1502B, Chung cư Tecco Towers, Lô CC2 Khu tái định cư, đường vành đai, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có (Bên mời thầu lập, Chủ đầu tư thẩm định). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (Bên mời thầu đánh giá, Chủ đầu tư thẩm định).


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: 33 Trần Phú-Phường Điện Biên-Thành phố Thanh Hóa-tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, P. Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3717.898; Fax: 0237.3752.747. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, P. Điện Biên, thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0237.3717.898; Fax: 0237.3752.747. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Trung Thành – Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn - Bộ Thông tin và truyền thông. Địa chỉ: Số 18 đường Nguyễn Du, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng KH-KD Bưu điện tỉnh Thanh Hóa. + Địa chỉ: Số 33 Trần Phú, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Điện thoại: 02373.717.898; Fax: 0237.3752.747. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, mở rộng nhà khai thác và các hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,4714100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,1571100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,3143100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC4,6734m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,1172100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC7,7873m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,136100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TKBVKTTC0,0275tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TKBVKTTC0,5606tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,792m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,1248100m2
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC11,0025m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC5,3038m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,4496100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,1052tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,6159tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC0,4783100m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC3,6036m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,5678100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0601tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,5341tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC8,5024m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,7646100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,1555tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,9125tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC10,281m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC1,028100m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVKTTC1,4649tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,5632m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,0768100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVKTTC0,0585tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,3876m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVKTTC0,0596100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0073tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0659tấn
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC10,3725m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVKTTC10,3725m2
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC9,8913m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC170,921m2
40Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC24,7m
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC24,7m
42Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC41,0606m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC41,0606m2
44Gia công xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,3005tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,3005tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVKTTC1,0443100m2
47Ke chống bão (2cái/m2)Theo TKBVKTTC208,86cái
48Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mmTheo TKBVKTTC15,68m
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC22,3899m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC140,884m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC123,244m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC14,0712m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC102,8097m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC55,2496m2
55Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC140,884m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC123,244m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVKTTC172,1305m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC140,884m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC295,3745m2
60Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC16,1433m3
61Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tôngTheo TKBVKTTC107,6216m2
62Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC107,6216m2
63Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC107,62161m2
64Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC6,84m2
65Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC6,84m2
66Phụ kiện cửa sổ nhôm hệTheo TKBVKTTC3bộ
67Sản xuất và lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa phía trước (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC11,7852m2
68Sản xuất, lắp đặt cửa cuốn tấm liền kéo tay Austdoor (đã bao gồm lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC22,94m2
69Phụ kiện cửa cuốn DC (Khóa tay)Theo TKBVKTTC2bộ
70Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng)Theo TKBVKTTC2bộ
71Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ)Theo TKBVKTTC2bộ
72Lắp đặt lưu điện cửa cuốnTheo TKBVKTTC2bộ
73Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC12bộ
74Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC3cái
75Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC10cái
76Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tườngTheo TKBVKTTC1bộ
77Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC1cái
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC3cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TKBVKTTC35m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC50m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC185m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC200m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVKTTC200m
84Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVKTTC18hộp
85Dây dẫn mạng iternet + dự phòngTheo TKBVKTTC236m
86Dây dẫn điện thoại + dự phòngTheo TKBVKTTC236m
87Lắp đặt quạt trầnTheo TKBVKTTC5cái
88Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây chờ camera 04 mắtTheo TKBVKTTC270m
89Bộ dây tín hiệu hình ảnh HDMI (10m)Theo TKBVKTTC1bộ
90Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại)Theo TKBVKTTC5bộ
91Lắp đặt kệ modem (tủ kỹ thuật)Theo TKBVKTTC1cái
92Bộ chia tín hiệu internet (witch Tp-link 8 cổng)Theo TKBVKTTC1bộ
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,38100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC12cái
95Cầu (rọ) chắn rác:Theo TKBVKTTC6cái
96Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC4,8576m3
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC6,3472m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVKTTC6,3472m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC6,3472m2
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TKBVKTTC83,8368m2
101Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC8,4497m3
102Rải vật liệu tạo cứng bề mặt sàn bê tôngTheo TKBVKTTC84,4968m2
103Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC84,4968m2
104Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC84,49681m2
105Tháo dỡ tấm lợp aluminium cửa cuốn phía trướcTheo TKBVKTTC9,534m2
106Lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3 độ dầy nhôm 0,21)Theo TKBVKTTC9,534m2
107Tháo dỡ, lắp đặt lại hệ thống điện sau khi phá dỡ tường trục A'Theo TKBVKTTC2công
108Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo TKBVKTTC144,618m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Theo TKBVKTTC9,1m2
110Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC153,718m2
111Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo TKBVKTTC61,763m2
112Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo TKBVKTTC91,6338m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC153,3968m2
114Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC4,99261m3
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TKBVKTTC0,0166100m3
116Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,0333100m3
117Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo TKBVKTTC0,458m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVKTTC0,0497100m2
119Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC5,859m3
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,5907m3
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,1512100m2
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0351tấn
123Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,1675tấn
124Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVKTTC0,148100m3
125Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC1,6633m3
126Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,1512100m2
127Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0351tấn
128Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,1675tấn
129Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,2352m3
130Ván khuôn gỗ sàn máiTheo TKBVKTTC0,0235100m2
131Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVKTTC0,0243tấn
132Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,308m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TKBVKTTC0,028100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo TKBVKTTC0,0228tấn
135Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,066m3
136Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo TKBVKTTC0,0126100m2
137Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,0049tấn
138Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC1,813m2
139Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TKBVKTTC1,813m2
140Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC3,867m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC44,0408m2
142Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Theo TKBVKTTC5,12m
143Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC5,12m
144Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC44,0408m2
145Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC44,0408m2
146Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVKTTC0,0429tấn
147Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVKTTC0,0429tấn
148Gia công xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,1054tấn
149Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,1054tấn
150Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVKTTC0,4354100m2
151Ke chống bão (2cái/m2)Theo TKBVKTTC87,08cái
152Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mmTheo TKBVKTTC20,75m
153Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC18,3162m3
154Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC74,7569m2
155Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC90,5519m2
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,816m2
157Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,34m2
158Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo TKBVKTTC32m2
159Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC74,7569m2
160Bả bằng bột bả vào tườngTheo TKBVKTTC90,5519m2
161Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo TKBVKTTC5,156m2
162Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC74,7569m2
163Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC95,7079m2
164Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC3,2264m3
165Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC32,264m2
166Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC0,234m3
167Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC0,5265m3
168Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC3,666m2
169Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC3,3292m2
170Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC3,24m2
171Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quayTheo TKBVKTTC1bộ
172Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo TKBVKTTC2,28m2
173Phụ kiện cửa sổ nhôm hệTheo TKBVKTTC1bộ
174Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TKBVKTTC3bộ
175Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC1cái
176Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TKBVKTTC4cái
177Sản xuất và lắp đặt tủ điện âm tườngTheo TKBVKTTC1bộ
178Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC1cái
179Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo TKBVKTTC3cái
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Theo TKBVKTTC45m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC65m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC75m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVKTTC65m
184Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo TKBVKTTC11hộp
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,25100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC11cái
187Cầu (rọ) chắn rác:Theo TKBVKTTC2cái
188Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC7,7971m3
189Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC77,9707m2
190Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TKBVKTTC7,7971m3
191Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC26,4m3
192Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC176m2
193Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể)Theo TKBVKTTC60md
194Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo TKBVKTTC37cấu kiện
195Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC1,0946m3
196Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC9,9507m2
197Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo TKBVKTTC371 cấu kiện
198Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo TKBVKTTC0,05041m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC0,0504m3
200Gia công cột bằng thép hìnhTheo TKBVKTTC0,2607tấn
201Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TKBVKTTC0,263tấn
202Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TKBVKTTC0,5237tấn
203Gia công xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,4313tấn
204Lắp dựng xà gồ thépTheo TKBVKTTC0,4313tấn
205Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TKBVKTTC1,6832100m2
206Ke chống bão (2cái/m2)Theo TKBVKTTC336,64cái
207Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mmTheo TKBVKTTC75,516m
208Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TKBVKTTC2cái
209Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo TKBVKTTC65m
210Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TKBVKTTC65m
211Lắp đặt đèn hắt 55W ngoài trờiTheo TKBVKTTC4bộ
212Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC0,45100m
213Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo TKBVKTTC20cái
214Cầu (rọ) chắn rác:Theo TKBVKTTC10cái
215Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC44m2
216Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,4m3
217Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo TKBVKTTC44m2
218Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC0,1863m3
219Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC2,0991m2
220Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC0,7775m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC7,4567m2
222Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC7,4567m2
223Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo TKBVKTTC8cấu kiện
224Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC0,1452m3
225Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC1,32m2
226Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo TKBVKTTC81 cấu kiện
227Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo TKBVKTTC23,8m2
228Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo TKBVKTTC14,28m3
229Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo TKBVKTTC0,7273m3
230Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVKTTC5,3842m2
231Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TKBVKTTC5,3842m2
232Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tôngTheo TKBVKTTC23,8m2
233Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,76m3
234Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC23,8m2
235Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể)Theo TKBVKTTC10md
236Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo TKBVKTTC4,76m3
237Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVKTTC4,76m3
238Mài nền sàn bê tông, đánh bóng bê tông, siêu bóng bê tông với máy móc và hóa chất chuyên dụng (đã bao gồm nhân công và máy móc thiết bị, vật tư hóa chất)Theo TKBVKTTC23,8m2
239Cắt mạch sân bê tông (chi tiết cách tính trên mặt bằng tổng thể)Theo TKBVKTTC10md
240Phá dỡ bậc cấp xây gạchTheo TKBVKTTC1,7217m3
241Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo TKBVKTTC0,7652m3
242Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo TKBVKTTC0,7716m3
243Sửa chữa, sử lý phần giáp danh sàn sê nô phá dỡ (trát, bả matit, lăn sơn...), hệ thống thoát nước máiTheo TKBVKTTC1ca
244Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC85,1426m2
245Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,175tấn
246Tháo dỡ cột thépTheo TKBVKTTC2công
247Tháo dỡ thiết bị điệnTheo TKBVKTTC2công
248Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC39,0686m2
249Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo TKBVKTTC0,105tấn
250Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC2,7005m3
251Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo TKBVKTTC1,369m3
252Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC28,4887m3
253Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo TKBVKTTC6,9732m2
254Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo TKBVKTTC20,14m
255Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo TKBVKTTC6,5657m3
256Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo TKBVKTTC42,5574m3
257Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo TKBVKTTC42,5574m3
258Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trìnhTheo TKBVKTTC1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.85E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Yêu cầu có trình độ từ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít Máy trộn vữa >=80 lít1
2 Máy trộn bê tông >=250 lít Máy trộn bê tông >=250 lít1
3 Giáo hoàn thiện Giáo hoàn thiện (m2)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->