Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220107551-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai
Số hiệu KHLCNT 20220104785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch năm 2022 bố trí 19.000 triệu đồng theo Quyết định 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-06 15:39:00 đến ngày 2022-01-26 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,675,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950625E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dung. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Cần trục bánh hơi
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch, đá 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5 kW
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
13-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy mài 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng 12m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng 12m
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm bê tông 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng Trung tâm Văn hóa Thông tin Thể thao Đạ Huoai
Xây dựng Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao Đạ Huoai
40 Tháng
E-CDNT 3 Kế hoạch năm 2022 bố trí 19.000 triệu đồng theo Quyết định 2923/QĐ-UBND ngày 09/12/2021 của UBND tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai , địa chỉ: 159 Trần Phú - TT.Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đạ Huoai - 159 Trần Phú Thị trấn Mađaguôi - huyện Đạ Huoai - tỉnh Lâm Đồng. 02633874427
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 500 CHỖ
B Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V2,333100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V15,552m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V39,076m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục 2, chương V1,628tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,592100 m2
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V9,417m3
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V43,5m3
8Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn xà dầm, giằng chiều cao Mục 2, chương V5,03100 m2
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,849tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V4,007tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,907tấn
12Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V34,028m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V3,501100 m2
14Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,263100 m3 đất nguyên thổ
15Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cmMục2, Chương V5,238m3
16Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75Mục2, Chương V43,358m3
17Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V1,714100 m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V24,951100 m3
19Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V68,867m3
20Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,814100 m3 đất nguyên thổ
21Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V15,954m3
22Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V26,088m3
23Xây móng bậc cấp bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V30,355m3
24Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,928m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,119100 m2
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục 2, chương V286cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục2, Chương V0,376tấn
28Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V156,195m2
C Phần Thân
1Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V37,8m3
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V13,2m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục 2, chương V0,947tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V14,11tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V5,46100 m2
6Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V37,591m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục 2, chương V0,803tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V4,422tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,07tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V4,681100 m2
11Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V52,82m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V5,48tấn
13Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống ván khuôn sàn mái chiều cao Mục2, Chương V5,283100 m2
14Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,875m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,198100 m2
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,15tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục 2, chương V142,893m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75Mục2, Chương V27,005m3
19SXLD cửa & vách ngăn tấm VÁN COMPACT DÀY 12mm (Tính cả khung - phụ kiện kèm theo)Mục2, Chương V40,19m2
20Rải lớp cách nhiệtMục2, Chương V3,429100 m2
D Phần cửa
1Cửa đi khung nhựa lõi thép + cửa hãm. Kính cường lực 8mmMục2, Chương V70,84m2
2Cửa sổ khung nhựa lõi thép + cửa hãm. Kính cường lực 8mmMục2, Chương V38,88m2
3Vách kính khung nhựa lõi thép. Kính cường lực 8mmMục2, Chương V112,42m2
E Phần Mái
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hìnhMục2, Chương V8,879tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mMục2, Chương V8,879tấn
3Giằng cáp phi 16 có tăng đơ chiều dài 6mMục2, Chương V36bộ
4Bu lông M36 L500Mục2, Chương V100bộ
5Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMục2, Chương V3,087tấn
6Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMục2, Chương V3,087tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V518,442m2
8Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục2, Chương V9,542100 m2
F Phần hoàn thiện
1Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm vữa XM Mác 75 XMPC40Mục2, Chương V63,36m2
2Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mục2, Chương V6,588m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V531,276m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V1.372,487m2
5Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMục2, Chương V1.897,175m2
6Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V531,276m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V1.365,899m2
8Đóng trần thạch cao khung nhôm chìmMục 2, chương V529,055m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V472,38m2
10Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V572,16m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMục2, Chương V1.573,595m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V1.562,115m2
13Lát nền, sàn, gạch GRANITE chống trượt kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mục2, Chương V95,914m2
14Lát nền, sàn, gạch GRANITE kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 XMPC40Mục 2, chương V677,871m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V101,827m2
16Gia công cấu kiện sắt thép đỡ bàn đá WCMục2, Chương V0,012tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V1,008m2
18Lắp dựng cấu kiện sắt thép đỡ bàn đá WCMục 2, chương V0,012tấn
19SXLD cửa nhôm bàn đá WCMục2, Chương V3,3m2
20Ngâm nước xi măng chống thấmMục2, Chương V41,914m2
21Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V581,4m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng theo quy trình SIKAMục 2, chương V623,314m2
23Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép trang tríMục2, Chương V0,218tấn
24Lắp dựng thép trang tríMục2, Chương V0,218tấn
25Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V23,1m2
26SXLD lan can INOX Phi 60Mục2, Chương V34,8md
G Phần Nước
1Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMục 2, chương V0,23100 m
2Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMục2, Chương V0,28100 m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMục2, Chương V0,27100 m
4Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục2, Chương V0,08100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmMục 2, chương V13cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMục2, Chương V5cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMục2, Chương V14cái
8Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20-25mmMục2, Chương V3cái
9Lắp đặt cút thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-32mmMục 2, chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 20 mmMục2, Chương V8cái
11Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmMục2, Chương V3cái
12Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25-20-25mmMục2, Chương V17cái
13Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32-25-32mmMục2, Chương V1cái
14Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 42-32-42mmMục2, Chương V1cái
15Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 25 mmMục 2, chương V5cái
16Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn, D 32 mmMục2, Chương V2cái
17Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 25 mmMục2, Chương V5cái
18Lắp đặt van 2 chiều đường kính van 32 mmMục2, Chương V4cái
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LAVABOMục 2, chương V6bộ
20Lắp đặt chậu xí bệtMục2, Chương V8bộ
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMục2, Chương V8bộ
22Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V5bộ
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục 2, chương V8cái
24Lắp đặt dây nối mềmMục2, Chương V14cái
25Móc giữ ốngMục2, Chương V90Cái
26Lắp đặt hộp đựngMục2, Chương V8cái
27Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMục2, Chương V6cái
28Lắp đặt gương soiMục2, Chương V6cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đồngMục 2, chương V2bộ
30Lắp đặt van phao tự độngMục2, Chương V2cái
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục2, Chương V2bể
32Lắp đặt phễu xả trànMục2, Chương V2cái
33Lắp đăt côn thu 32/25Mục 2, chương V4cái
34Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục2, Chương V0,44100 m
35Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmMục2, Chương V1,73100 m
36Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMục2, Chương V0,34100 m
37Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMục 2, chương V0,055100 m
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMục2, Chương V10cái
39Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mmMục2, Chương V5cái
40Lắp đặt tê miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mmMục2, Chương V7cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 114 mmMục2, Chương V29cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D 90 mmMục2, Chương V79cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D60 mmMục 2, chương V24cái
44Lắp đặt phễu thuMục2, Chương V4cái
45Lắp đặt xi phông hình chai d50Mục2, Chương V6cái
46Lắp đặt xi phông tiểuMục2, Chương V5cái
47Lắp đặt cầu chắn rác INOXMục 2, chương V16cái
H Phần điện trong nhà
1Lắp đặt các loại đèn ốp trần bóng LED D=90(1x9W)Mục2, Chương V121bộ
2Lắp đặt các loại đèn LED 1.2m chóa bán nguyệt (1x18W)Mục2, Chương V8bộ
3Lắp đặt đèn led PANEL 600X600 (1X42w)Mục 2, chương V21bộ
4Lắp đặt đèn trang trí ốp tường bóng LED 1x12WMục2, Chương V16bộ
5Lắp đặt đèn Ốp trần D250 bóng led 1x7WMục2, Chương V6bộ
6Lắp đặt đèn rọi lối đi bóng Led 1x7WMục2, Chương V15bộ
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnMục2, Chương V44cái
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V32cái
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 35mm2Mục 2, chương V230m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 10mm2Mục2, Chương V160m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 6mm2Mục2, Chương V24m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mục2, Chương V105m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mục 2, chương V522m
14Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 1,5mm2Mục2, Chương V1.321m
15Lắp đặt MCCB 100A/3PMục2, Chương V1cái
16Lắp đặt MCCB 40A/3PMục2, Chương V4cái
17Lắp đặt MCB 40A/2PMục 2, chương V2cái
18Lắp đặt MCB 25A/2PMục2, Chương V6cái
19Lắp đặt CB 32A/1PMục2, Chương V6cái
20Lắp đặt CB 16A/1PMục2, Chương V10cái
21Lắp đặt CB 6A/1PMục2, Chương V3cái
22Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mục2, Chương V263hộp
23Lắp đặt ống nhựa PVC - D=21Mục 2, chương V657m
24Lắp đặt ống nhựa PVC - D=34Mục2, Chương V53m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn phi 105/80Mục2, Chương V230m
26Lắp đặt tủ điện chínhMục2, Chương V1tủ
27Lắp đặt tủ điện phân phối 400x400x180Mục 2, chương V2cái
28Lắp đặt tủ điện 4 modul âm tườngMục2, Chương V4hộp
29Đóng cọc tiếp địa phi 20 L2400Mục2, Chương V4cọc
30Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mục2, Chương V15m
I Phần bể tự hoại
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,28100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V2,367m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục2, Chương V4,598m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V8,675m3
5Lát gạch thẻ vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V7,36m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V2,214m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,177tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,111100 m2
9Thi công tầng lọc cátMục2, Chương V0,004100 m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục 2, chương V0,004100 m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục2, Chương V0,004100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục2, Chương V0,004100 m3
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V38,476m2
J Giàn giáo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMục2, Chương V6,828100 m2
K NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
L Phần móng
1Đào móng bằng máy đào Mục2, Chương V9,176100 m3
2Đào móng bó nền, bậc cấp rộng Mục2, Chương V51,642m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMục 2, chương V17,725m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V221,357m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V26,534m3
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V190,869m3
7Bê tông cổ cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V5,216m3
8Bê tông cổ cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V65,336m3
9Bê tông đà kiềng, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V84,567m3
10Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,816m3
11Quét dung dịch chống thấm tường bê tông(CT 11A)Mục 2, chương V142,4m2
12Sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng đường kính Mục2, Chương V6,812tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,851tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,39tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V11,889tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,909tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V7,468tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V3,725tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V2,017100 m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V6,388100 m2
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục 2, chương V10,813100 m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,282100 m2
23Đắp đất chân móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V7,098100 m3
24Đắp đất nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V35,982100 m3
25Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót nền Mác 75 XMPC40Mục 2, chương V233,635m3
26Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V83,766m3
27Đào kênh mương bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V1,876100 m3 đất nguyên thổ
28Bê tông gạch vỡ(đá 4x6)lót hố ga, mương Mác 75 XMPC40Mục2, Chương V22,746m3
29Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V67,494m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2,865m3
31Láng hố ga dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V29,42m2
32Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V499,226m2
33Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,693m3
34Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục2, Chương V1,066tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,081100 m2
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục2, Chương V350cấu kiện
37Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMục2, Chương V38,261m3
38Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II(đất còn thiếu)Mục2, Chương V33,495100 m3 đất nguyên thổ
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục 2, chương V33,494100 m3 đất nguyên thổ
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMục2, Chương V33,494100 m3 đất nguyên thổ/1km
M Phần thân
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,508m3
2Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V57,648m3
3Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 28m, đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V95,68m3
4Bê tông dầm sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V81,874m3
5Bê tông dầm mái đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V68,516m3
6Bê tông giằng hộp ghen vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,728m3
7Bê tông sàn đổ bằng máy bơm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V256,408m3
8Bê tông lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V0,59m3
9Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V20,634m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,004tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,568tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V15,299tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,65tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,371tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V19,812tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,264tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,349tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V18,468tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,547tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V5,087tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V11,928tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục 2, chương V33,345tấn
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,459tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,281tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,221tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,756tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V14,563100 m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V8,665100 m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V9,197100 m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hộp ghen ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,145100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V21,463100 m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMục 2, chương V0,169100 m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục2, Chương V1,709100 m2
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V119,9m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,832m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V52,461m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V13,525m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V35,418m3
39Xây tường hộp ghen không nung 80x130x180mm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V116,207m3
40Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V15,43m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V3,173100 m2
42Xây bậc cấp bằng gạch không nung 80x130x180mm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V65,626m3
43SX, Lắp đặt cửa đi 4 cánh nhựa lõi thépMục2, Chương V25,2m2
44SX, Lắp đặt cửa đi 1, 2 cánh nhựa lõi thépMục2, Chương V69,36m2
45SX, Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thépMục2, Chương V81,84m2
46SX, Lắp đặt vách kính nhựa lõi thépMục 2, chương V1.329,33m2
47Cung cấp, Lắp đặt vách, cửa đi 1 cánh COMPAC(wc)Mục2, Chương V176,566m2
48Gia công cấu kiện sắt thép, lan can sắtMục2, Chương V2,473tấn
49Lắp dựng lan can sắt vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V244,074m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ(Lan can sắt)Mục 2, chương V267,94m2
N Phần mái
1Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36mMục2, Chương V56,087tấn
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMục2, Chương V6,598tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ > 18mMục 2, chương V56,087tấn
4Lắp dựng xà gồ thépMục2, Chương V6,598tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ(sơn chống rỉ)Mục2, Chương V1.337,21m2
6Lợp mái, che tường bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMục2, Chương V19,809100 m2
O Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40(hộp kỹ thuật)Mục2, Chương V1.899,687m2
2Trát trụ chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V851,83m2
3Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V895,514m2
4Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2.826,418m2
5Trát tường ngoài bồn hoa, ram dốc chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V200,501m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa) vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V19,48m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMục2, Chương V38,54m2
8Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1.750,899m2
9Trát trần vữa XM Mác 75 XMPC40-cả trần cầu thangMục2, Chương V2.317,08m2
10Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V228m
11Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sân thượng(CT 11A)Mục2, Chương V1.482,726m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1.074,486m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 250x400)Mục2, Chương V193,92m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 250x250)Mục2, Chương V181,1m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400)Mục2, Chương V1.108,16m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch granit 400x400)Mục 2, chương V1.278,21m2
17Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40(gạch 400x400)Mục2, Chương V248,19m2
18Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2(gạch 100x400)Mục2, Chương V47,57m2
19Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V304,044m2
20Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V190,107m2
21Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông 1 nước lót, 2 nước phủ(sàn thi đấu sơn CT08-GOLD)Mục2, Chương V1.048,8m2
22Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhàMục2, Chương V2.795,201m2
23Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhàMục2, Chương V2.778,848m2
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục 2, chương V4.499,157m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V2.795,201m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V7.278,005m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMục2, Chương V28,547100 m2
P Phần điện
1Lắp đặt đèn LED 300x1200x14 50w lắp nổiMục2, Chương V17bộ
2Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W có chóa bán nguyệtMục 2, chương V10bộ
3Lắp đặt đèn LED 300X300 bóng 24w, ốp trầnMục2, Chương V69bộ
4Lắp đặt đèn LED D160 bóng 9w, ốp trầnMục2, Chương V62bộ
5Lắp đặt đèn LED gắn tường ngoài trời bóng 5wMục2, Chương V8bộ
6Lắp đặt đèn LED Hight Bay treo trần D500 bóng 220v-200wMục 2, chương V32bộ
7Lắp đặt quạt hút 260x260 - 220v - 22.6wMục2, Chương V24cái
8Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường sải cánh 400, 220v-59wMục2, Chương V2cái
9Lắp đặt quạt đảo trần sải cánh 400, 220v-55wMục2, Chương V12cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 1 hạt (cả mặt nạ)Mục 2, chương V7cái
11Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 2 hạt (cả mặt nạ)Mục2, Chương V17cái
12Lắp đặt công tắc 1 chiều, loại 3 hạt (cả mặt nạ)Mục 2, chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đơn (cả mặt nạ)Mục2, Chương V1cái
14Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 16A, loại ổ đôi (cả mặt nạ)Mục2, Chương V33cái
15Lắp đặt ổ cắm điện thoại, loại ổ đơn(cả mặt nạ)Mục2, Chương V6cái
16Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45, loại ổ đơn (cả mặt nạ)Mục 2, chương V10cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMục2, Chương V95hộp
18Lắp đặt hộp nối, phân dây D100Mục2, Chương V8hộp
19Lắp đặt hộp nối, phân dây 150X150Mục2, Chương V2hộp
20Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 1,5mm2Mục 2, chương V2.216m
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 2,5mm2Mục2, Chương V2.202m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 4mm2Mục 2, chương V1.180m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn CV 6mm2Mục2, Chương V848m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây CVV 3X35mm2+1x25mm2Mục2, Chương V18m
25Lắp đặt dây cáp điện nhôm bọc LV-ABC 4 X 50mm2Mục2, Chương V60m
26Lắp đặt dây điện thoại 2x2x0,5mm2Mục 2, chương V254m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây ≤ 10mm2(Cáp mạng Cat-6)Mục2, Chương V397m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMục2, Chương V887m
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục2, Chương V1.130m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mmMục 2, chương V18m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmMục2, Chương V168m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 42mmMục 2, chương V16m
33Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA)Mục2, Chương V2cái
34Lắp đặt các automat 2 cực, (MCB 2P-20A - 6kA)Mục2, Chương V9cái
35Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P- 10A - 6kA)Mục2, Chương V18cái
36Lắp đặt các automat 1 cực, (MCB 1P-20A - 6kA)Mục 2, chương V9cái
37Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-20A - 6kA)Mục2, Chương V3cái
38Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-32A - 10kA)Mục2, Chương V7cái
39Lắp đặt các automat 3 cực, (MCB 3P-40A - 10kA)Mục2, Chương V1cái
40Lắp đặt các automat 3 cực, (MCCB 3P-100A - 25kA)Mục 2, chương V1cái
41Lắp đặt tủ điện tổng MDB 250X690X920mmMục2, Chương V1cái
42Lắp đặt tủ điện dự phòng(DB: 150x400x500)Mục 2, chương V2cái
43Lắp đặt tủ điện phân phối(DB: 150x400x500)Mục2, Chương V1cái
44Lắp đặt tủ điện chiếu sáng(DB: 150x300x400)Mục2, Chương V1hộp
45Lắp đặt tủ đấu nối cáp(BOX: 200x400x600)Mục2, Chương V1hộp
46Bộ phát tín hiệu không dây 3 ăng tenMục 2, chương V1bộ
47Switch 16 cổng RJ45Mục2, Chương V1cái
48Phiến Krone 10 đôiMục2, Chương V1cái
49Đắp cát nền móng công trìnhMục2, Chương V4,096m3
50Lát gạch thẻ báo hiệu cápMục 2, chương V7,74m2
51Gia công, đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa mạ đồng phi 16x2400)Mục2, Chương V6cọc
52Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, loại dây đồng trần 50mm2Mục 2, chương V26m
Q Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục2, Chương V1,19100 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục2, Chương V3,2100 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 3,0mmMục 2, chương V0,56100 m
4Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục2, Chương V140cái
5Lắp đặt co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục2, Chương V75cái
6Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục2, Chương V90cái
7Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục 2, chương V30cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục2, Chương V44cái
9Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục 2, chương V10cái
10Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục2, Chương V265cái
11Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục2, Chương V12cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục2, Chương V160cái
13Lắp đặt hamelo nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục 2, chương V10cái
14Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmMục2, Chương V80cái
15Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục2, Chương V6cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục2, Chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục 2, chương V4cái
18Lắp đặt măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục2, Chương V15cái
19Lắp đặt hamelon nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMục 2, chương V2cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmMục2, Chương V22cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 25mmMục2, Chương V35cái
22Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 25mmMục2, Chương V12cái
23Lắp đặt van khóa đồng, đường kính van 32mmMục 2, chương V1cái
24Lắp đặt dây nối mềm đường kính 20mmMục2, Chương V90cái
R Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34*2mmMục2, Chương V0,24100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90*3.8 mmMục 2, chương V8,62100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60*2,4mmMục2, Chương V0,54100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114*3.8 mmMục 2, chương V2,5100 m
5Lắp đăt co nhựa D 32mmMục2, Chương V226cái
6Lắp đăt tê nhựa D 32mmMục2, Chương V63cái
7Lắp đăt co nhựa D 90 mmMục2, Chương V381cái
8Lắp đăt tê nhựa D 90 mmMục 2, chương V208cái
9Lắp đăt măng xông nhựa D 90 mmMục2, Chương V216cái
10Lắp đăt co nhựa D 114 mmMục2, Chương V96cái
11Lắp đăt tê, Y nhựa D 114 mmMục2, Chương V30cái
12Lắp đăt măng xông nhựa D 114 mmMục 2, chương V63cái
13Lắp nút bịt xả thông tắc nhựa, đường kính 114mmMục2, Chương V2cái
14Cầu chắn rác thép D100Mục 2, chương V32cái
15Lắp đặt chậu xí bệt(Tương đương INAX C-306 VAN)Mục2, Chương V32bộ
16Lắp đặt lavabo-cả bộ(TĐ INAX L-298V, chân chậu L298vc, vòi LFV 12A)Mục2, Chương V29bộ
17Lắp đặt chậu tiểu nam(Tương đương INAX U-440V - VAN UF 8V)Mục2, Chương V16bộ
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, chương V46cái
19Lắp đặt vòi xịtMục2, Chương V32bộ
20Lắp đặt kệ kínhMục2, Chương V29cái
21Lắp đặt gương soiMục2, Chương V29cái
22Lắp đặt giá treoMục 2, chương V83cái
23Lắp đặt hộp đựng xà phòngMục2, Chương V29cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy wcMục 2, chương V32cái
25Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục2, Chương V10bộ
26Đào móng bằng máy đào Mục2, Chương V0,459100 m3
27Bê tông gạch vỡ (đá 4x6 - Mác 75) vữa XM Mác 50Mục2, Chương V3,436m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V1,688m3
29Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V13,28m3
30Láng hầm tự hoại dày 2cm vữa XM Mác 100Mục2, Chương V227,92m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,282m3
32Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, chương V0,089100 m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đanMục2, Chương V0,215tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục 2, chương V24cấu kiện
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục2, Chương V0,007100 m3
36Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục2, Chương V0,005100 m3
37Đắp đất quanh hầm bằng thủ côngMục2, Chương V6,014m3
S NHÀ BẢO VỆ
T Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,085100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V0,338m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, chương V0,068100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,053tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục 2, chương V0,066tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,94m3
7Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,033100 m3 đất nguyên thổ
8Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,38m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V2,66m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,086100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mục2, Chương V0,024tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mục2, Chương V0,109tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mục 2, chương V0,864m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,119100 m3
U Phần thân
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móngMục2, Chương V0,106100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm,Mục2, Chương V0,014tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V0,083tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V0,528m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,175100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mục2, Chương V0,998m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mục2, Chương V0,097tấn
8Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8x13x18)cm chiều dày >10cm, chiều cao Mục 2, chương V6,72m3
9Cung cấp cửa nhựa lõi thép (trọn bộ)Mục2, Chương V11,76m2
V Phần mái
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống,Mục2, Chương V0,449100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm,Mục2, Chương V0,06tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V0,341tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V2,772m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,187100 m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mục2, Chương V0,545tấn
7Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,868m3
8Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục 2, chương V18,68m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V18,68m2
10Lắp cầu chắn rácMục 2, chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,04100 m
W Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V35,76m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V34,25m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V44,88m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V18,68m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,28m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMục 2, chương V70,01m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMục2, Chương V68,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục 2, chương V103,09m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V35,76m2
10Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,848m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,52m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V12,96m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,4m2
14Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMục2, Chương V1,51m2
15Trát đắp phào đơn vữa XM Mác 75 XMPC40Mục2, Chương V26,4m
16Đào mương đất cấp IIMục 2, chương V11,16m3 đất nguyên thổ
17Bê tông lót vữa Mác 150 đá 4x6Mục2, Chương V2,628m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V4,352m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V25m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,065100 m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,951m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, chương V0,177tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V38cấu kiện
X Phần điện
1Tủ gắn 3CB âm tường T.Mục2, Chương V1tủ
2Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Mục 2, chương V2bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D250Mục2, Chương V2bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMục 2, chương V2cái
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo trần 60w.Mục2, Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Mục2, Chương V2cái
7Lắp đặt hộp nốiMục2, Chương V5hộp
8Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mục 2, chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mục2, Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mục2, Chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mục2, Chương V10m
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe.Mục 2, chương V1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục2, Chương V1cái
Y NHÀ HÀNH CHÍNH THƯ VIỆN TRUYỀN THÔNG
Z Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V3,692100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V14,2m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục 2, chương V0,537100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V34,226m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V1,733tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngMục2, Chương V1,441100 m2
7Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V10,563m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,238tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V1,18tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,461tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,801100 m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V17,994m3
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,492tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,645tấn
15Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,242100 m3 đất nguyên thổ
16Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V3,02m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V35,366m3
18Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V45,862m3
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V6,452100 m3
20Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V2,516100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMục2, Chương V2,517100 m3 đất nguyên thổ
AA Phần thân
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V3,424100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V20,8m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,55tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V2,768tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,955tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V195,938m3
7Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V15,129m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V5,509100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V43,132m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,277tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V6,397tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,377tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V6,737100 m2
14Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V61,044m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMục 2, chương V6,656tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,337tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V0,385100 m2
18Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,63m3
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,155tấn
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,404tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V2,523100 m2
22Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V14,893m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,885tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,074tấn
25CCLD cửa đi nhựa lõi thépMục 2, chương V94,64m2
26CCLD cửa sổ nhựa lõi thépMục2, Chương V216,36m2
27CCLD vách ngăn vệ sinh MFCMục 2, chương V57,9m2
28Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắtMục2, Chương V0,903tấn
29Lắp dựng cấu kiện thép, thang sắtMục2, Chương V0,903tấn
30CCLD trần thạch cao + hoàn thiệnMục2, Chương V493,28m2
AB Phần mái
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V67,226m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMục2, Chương V9,196tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMục2, Chương V9,19tấn
4Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V5,964100 m2
AC Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V635,45m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2.296,043m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V225,784m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V156,28m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V439,52m2
6Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V431,32m2
7Ốp gạch thẻ vữa XM Mác 75Mục2, Chương V118,624m2
8Lát nền, sàn, tiết diện gạch400x400 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V835,64m2
9Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x400Mục 2, chương V46,92m2
10Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V72,08m2
11Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V123,84m2
12Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V92,926m2
13Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V21,28m2
14Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMục2, Chương V537,34m2
15Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongMục 2, chương V2.125,283m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMục2, Chương V1.252,904m2
17Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V693,62m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V3.221,907m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V109,94m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục2, Chương V109,94m2
AD Phần điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục2, Chương V28bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục2, Chương V7bộ
3Lắp đặt đèn led panelMục2, Chương V22bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục 2, chương V17bộ
5Lắp đặt quạt, loại quạt hút ẩmMục2, Chương V4cái
6CCLD vỏ tủ điện tổng 600x400x150mm2Mục2, Chương V2cái
7Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMục2, Chương V32cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMục 2, chương V6cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeMục2, Chương V38cái
10Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMục 2, chương V13cái
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ bốnMục2, Chương V46cái
12Lắp đặt MCB-1P-50AMục2, Chương V9cái
13Lắp đặt MCB-1P-40AMục2, Chương V1cái
14Lắp đặt MCB-1P-30AMục 2, chương V1cái
15Lắp đặt MCB-1P-20AMục2, Chương V5cái
16Lắp đặt MCB-3P-150AMục2, Chương V2cái
17Lắp đặt MCB-2P-300AMục2, Chương V1cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mục 2, chương V104hộp
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mmMục2, Chương V700m
20BUSBAR 500AMục 2, chương V2cái
21Lắp đặt đồng hồ Ampe kếMục2, Chương V1cái
22Lắp đặt đèn báo phaMục2, Chương V2bộ
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMục2, Chương V700m
24Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (2x16)mm2Mục 2, chương V50m
25Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (4X10)mm2Mục2, Chương V439m
26Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (1x2,5)mm2Mục2, Chương V400m
27Lắp đặt cáp CU/PVC/XLPE (4x1,5)mm2Mục2, Chương V610m
AE Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABOMục2, Chương V16bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V10bộ
4Thiết bị vệ sinh 7 mónMục2, Chương V16bộ
5Thùng rác InoxMục2, Chương V4cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục 2, chương V12bộ
7Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục2, Chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMục2, Chương V0,79100 m
9Lắp đặt van khóa, đường kính van 21mmMục2, Chương V4cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 21mmMục 2, chương V126cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,4100 m
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmMục 2, chương V1cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 27mmMục2, Chương V82cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21mmMục2, Chương V0,76100 m
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 21mmMục2, Chương V213cái
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMục 2, chương V0,45100 m
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMục2, Chương V1,42100 m
18Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,2100 m
19Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 114mmMục2, Chương V26cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 90mmMục 2, chương V53cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 100mmMục2, Chương V1,74100 m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 42mmMục 2, chương V0,15100 m
23Lắp nút bịt nhựa , đường kính 42mmMục2, Chương V1cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 42mmMục2, Chương V3cái
25Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mmMục2, Chương V2cái
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMục 2, chương V1cái
27Bồn chứa nằm 1000LMục2, Chương V1bộ
28Bơm tăng ápMục2, Chương V1bộ
AF Mạng Internet
1Wifi bán kính 20mMục 2, chương V4bộ
2ROUTER cáp quang 04 PORTMục2, Chương V2bộ
3ROUTER cáp quang 02 PORTMục 2, chương V7bộ
4SWITCH 16- PORTSMục2, Chương V7bộ
5Hạt chờ cố địnhMục2, Chương V46bộ
6Lắp đặt dây cáp quangMục2, Chương V225m
7Lắp đặt dây cáp đồngMục 2, chương V525m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 27mmMục2, Chương V500m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mục2, Chương V46hộp
AG Phần Điện thoại
1Tủ điện thoại tổng MDFMục 2, chương V1bộ
2Lắp đặt box chia tín hiệu nhựa 200x200x100 treo trầnMục2, Chương V4bộ
3Lắp đặt hạt điện thoại âm tườngMục 2, chương V30cái
4Lắp đặt hộp điện âm tường + mặt nạ đơnMục2, Chương V30hộp
5Lắp đặt cáp điện thoại đơn (1x2x0.5)Mục2, Chương V390m
6Làm giá đỡ phiến 10 đôiMục2, Chương V2bộ
7Làm giá đỡ phiến 20 đôiMục 2, chương V3bộ
8Phiến jack nối 10 đôiMục2, Chương V2bộ
9Phiến jack nối 20 đôiMục2, Chương V3bộ
10Phiến jack nối 5 đôiMục2, Chương V1bộ
11Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi (5x2x0.5)Mục 2, chương V46m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi (10x2x0.5)Mục2, Chương V38m
13Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0.5)Mục 2, chương V14m
14Lắp đặt cáp tín hiệu 30 đôi (30x2x0.5)Mục2, Chương V3m
15Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D15Mục2, Chương V290m
16Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt đi dây D34Mục2, Chương V74m
AH Camera
1Lắp đặt camera ngoài trờiMục2, Chương V3bộ
2Lắp đặt camera trong nhàMục2, Chương V6bộ
3Đầu ghi 16 kênhMục2, Chương V1bộ
4Bộ chia tín hiệu AnalogMục 2, chương V1bộ
5Cáp đồng trục dẫn tín hiệuMục2, Chương V250m
6Ổ cứng HDD 2T SeagateMục 2, chương V1bộ
7Jack cắm tín hiệu cameraMục2, Chương V9bộ
8Jack cắm tín hiệu AV ( cắm vào tivi)Mục2, Chương V2bộ
9Đế treo cameraMục2, Chương V9bộ
10Bộ chuyển đổi Adapter cameraMục 2, chương V9bộ
11Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấuMục2, Chương V9cái
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 21mmMục2, Chương V142m
13Lắp đặt hộp nối, phân dâyMục2, Chương V9hộp
14Switch 04-portMục 2, chương V2bộ
15Switch 06-portMục2, Chương V1bộ
16Lắp đặt tivi samsung 50 inMục 2, chương V1cái
17Giá treo tiviMục2, Chương V1cái
AI Hầm tự hoại
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,216100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mục 2, chương V1,281m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục2, Chương V0,036100 m2
4Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,49m3
5Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,186m3
6Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V3,309m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn gốiMục2, Chương V0,04100 m2
8Bê tông gối đỡ Mác 150 đá 1x2Mục 2, chương V0,302m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục2, Chương V0,025100 m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V0,826m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục2, Chương V0,053tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục 2, chương V6cấu kiện
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,057100 m3
14Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V0,158100 m3 đất nguyên thổ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V0,159100 m3 đất nguyên thổ
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V30,321m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMục2, Chương V30,321m2
AJ Mương thoát nước
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,4100 m3 đất nguyên thổ
2Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,083100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,362m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V18,806m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,341m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,216100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMục2, Chương V0,975tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục 2, chương V119cấu kiện
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V91,316m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V36,46m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,054100 m3
AK NHÀ ĐỂ XE CĂN TIN
AL Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Mục 2, chương V0,506100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,152100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V3,448m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Mục2, Chương V0,325100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Mục 2, chương V0,297tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Mục2, Chương V0,32tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V11,937m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V8,288m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mục2, Chương V0,424100 m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,865100 m2
11Đắp cát nền móng công trình.Mục 2, chương V0,544m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm,Mục2, Chương V0,206tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V0,834tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,12m3
AM Phần thân
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,601100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm,Mục 2, chương V0,087tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V0,443tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V3,708m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn,Mục2, Chương V0,423100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,151tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,225tấn
8Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,211m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V20,32m3
10Gia công cấu kiện sắt thép vách garaMục 2, chương V0,26tấn
11Lắp dựng cấu kiện thép váchMục2, Chương V0,26tấn
12Tấm cemboardMục 2, chương V84,96m2
13Cửa nhựa lõi thép (Trọn bộ)Mục2, Chương V55,622m2
14Cửa cuốn (Trọn bộ)Mục2, Chương V31,68m2
15Mô tơ cửaMục2, Chương V3bộ
16Bếp gaMục 2, chương V2bộ
17Lắp đặt chậu rửa 2 vòiMục2, Chương V1bộ
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục2, Chương V2,16m2
19Lát gạch granite diện gạch ≤ 0,54m2 vữa XM Mác 75Mục2, Chương V3,848m2
AN Phần mái
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V1,417100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mục 2, chương V0,247tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V1,427tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,043tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V11,237m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V8,589m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V0,112100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V0,249tấn
9Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,116m3
10Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trần.Mục 2, chương V2,987tấn
11Lắp dựng xà gồ thép.Mục2, Chương V2,987tấn
12Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, chương V2,686100 m2
13Trần tônMục2, Chương V1,615100 m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục2, Chương V9,61m2
15Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục2, Chương V11,16m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V11,16m2
17Máng tônMục2, Chương V52md
18Lắp cầu chắn rác, đường kính 120mmMục2, Chương V16cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,64100 m
AO Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V180,184m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, Chương V330,352m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V60,12m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V49,564m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V11,16m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Mục 2, chương V510,536m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần.Mục2, Chương V120,844m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Mục2, Chương V451,196m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Mục2, Chương V180,184m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90.Mục 2, chương V0,792100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V16,02m3
12Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V12,81m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V47,7m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V197,9m2
15Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (10x40)Mục2, Chương V6,95m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (20x40)Mục 2, chương V25,24m2
17Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V9,5m
18Trát granitô tường vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,725m2
19Ốp đá granitMục2, Chương V4,34m2
AP Phân cấp thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Mục2, Chương V0,348100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mục 2, chương V8,326m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V12,96m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V93,3m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan.Mục2, Chương V0,255100 m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan.Mục 2, chương V0,795tấn
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V3,452m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V164cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục2, Chương V0,08100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục 2, chương V0,25100 m
11Lắp đăt co nhựa, đường kính 34mmMục2, Chương V2cái
12Lắp đăt co nhựa, đường kính 27mmMục 2, chương V10cái
13Lắp đặt Tê, đường kính 34mm.Mục2, Chương V2cái
14Lắp đặt Tê, đường kính 27mm.Mục2, Chương V10cái
15Lắp đăt giảm nhựa PVC 34/27Mục2, Chương V2cái
16Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V2bộ
17Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V2bộ
18Lắp đặt lavabo ( trọn bộ).Mục2, Chương V2bộ
19Lắp đặt kệ kínhMục2, Chương V1cái
20Lắp đặt hộp đựngMục 2, chương V1cái
21Lắp đặt gương soiMục2, Chương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Mục 2, chương V1bể
23Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMục2, Chương V0,04100 m
24Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,08100 m
25Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,03100 m
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục 2, chương V2cái
27Lắp đăt Co 114Mục2, Chương V2cái
28Lắp đặt Tê, đường kính 114mm.Mục2, Chương V2cái
29Lắp đăt giảm 114/90Mục2, Chương V2cái
30Lắp đặt Tê 90Mục 2, chương V3cái
31Lắp đăt co 60Mục2, Chương V2cái
32Lắp đăt co 34Mục 2, chương V12cái
33Lắp đặt Tê 60Mục2, Chương V1cái
34Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III.Mục2, Chương V15,276m3
35Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Mục2, Chương V0,047100 m3
36Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V1,569m3
37Xây tường thẳng bằng gạch thẻ (3,5 x 7,4 x 17,5), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2,762m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,21m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V17,04m2
40Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục 2, chương V0,001100 m3
41Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục2, Chương V0,001100 m3
42Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục 2, chương V0,001100 m3
43Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan.Mục2, Chương V0,021100 m2
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan.Mục2, Chương V0,042tấn
45Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,821m3
46Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục 2, chương V9cấu kiện
47Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,301m3
48Lắp đặt cống hộp bê tông đơn đoạn cống dài 1,2m, quy cách cống 1000x1000mmMục2, Chương V8đoạn cống
AQ Phần điện
1Tủ gắn 3CB âm tường T.Mục 2, chương V3tủ
2Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Mục2, Chương V12bộ
3Lắp đặt đèn áp trầnMục 2, chương V6bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi.Mục2, Chương V11cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Mục2, Chương V12cái
6Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm.Mục2, Chương V44hộp
7Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm.Mục 2, chương V380m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mục2, Chương V105m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mục2, Chương V120m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2.Mục2, Chương V120m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2.Mục 2, chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Mục2, Chương V35m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x 10mm2Mục 2, chương V380m
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe.Mục2, Chương V5cái
15Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục2, Chương V10cái
16Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMục2, Chương V3cái
17Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngMục 2, chương V3cái
18Bộ tiếp địa 3 cọc D16. L=2.4Mục2, Chương V1bộ
AR KHỐI PHỤC VỤ BỂ BƠI
AS Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II.Mục 2, chương V0,479100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,129100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V2,502m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột.Mục2, Chương V0,36100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm.Mục2, Chương V0,269tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm.Mục2, Chương V0,345tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V10,182m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V6,6m3
9Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90.Mục2, Chương V0,415100 m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V1,018100 m2
11Đắp cát nền móng công trình.Mục 2, chương V0,505m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mục2, Chương V0,241tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mục 2, chương V1,487tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,147m3
AT Phần thân
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,809100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m.Mục 2, chương V0,11tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m.Mục2, Chương V0,738tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V4,676m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,28100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,152tấn
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,864m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V2,287m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V65,941m3
10Vách compacMục2, Chương V87,3m2
11Cửa nhựa lõi thép ( Trọn bô)Mục2, Chương V24,88M2
12Vách kính máiMục 2, chương V34,446m2
13cửa PanoMục2, Chương V2,976m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục2, Chương V2,16m2
AU Phần mái
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mục 2, chương V1,704100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V0,279tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m.Mục 2, chương V1,453tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V14,494m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V9,096m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m.Mục2, Chương V0,51100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m.Mục 2, chương V0,565tấn
8Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V5,38m3
9Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép, trần.Mục2, Chương V2,022tấn
10Lắp dựng xà gồ thép.Mục2, Chương V2,022tấn
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục 2, chương V2,705100 m2
12Trần tônMục2, Chương V2,16100 m2
13Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục 2, chương V51,34m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V51,34m2
15Máng xốiMục2, Chương V26md
16Lắp cầu chắn rác, đường kính 100mmMục2, Chương V7cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmMục 2, chương V0,35100 m
18Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 40mmMục2, Chương V0,01100 m
AV Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V262,125m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V488,56m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V80,92m2
4Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V26,52m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V51,34m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường.Mục2, Chương V750,685m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần.Mục2, Chương V158,78m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Mục 2, chương V647,35m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại.Mục2, Chương V262,125m2
10Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90.Mục2, Chương V0,432100 m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V36,632m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V42,324m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V216m2
14Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (20x40)Mục 2, chương V126,72m2
15Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V65,6m
AW Phần cấp, thoát nước
1Đào móng bằng máy đào Mục2, Chương V0,253100 m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V6,084m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V9,44m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V68,2m2
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan.Mục2, Chương V0,19100 m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan.Mục 2, chương V0,592tấn
7Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,568m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục 2, chương V122cấu kiện
9Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục2, Chương V0,25100 m
10Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMục2, Chương V0,3100 m
11Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục2, Chương V0,3100 m
12Lắp đăt co nhựa, đường kính 34mmMục 2, chương V5cái
13Lắp đăt co nhựa, đường kính 27mmMục2, Chương V19cái
14Lắp đặt Tê, đường kính 34mm.Mục2, Chương V1cái
15Lắp đặt Tê, đường kính 27mm.Mục2, Chương V4cái
16Lắp đăt giảm nhựa PVC 34/27Mục 2, chương V1cái
17Lắp đăt giảm nhựa PVC 27/21Mục2, Chương V19cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMục 2, chương V3bộ
19Lắp đặt chậu tiểu namMục2, Chương V4bộ
20Lắp đặt lavabo ( trọn bộ).Mục2, Chương V7bộ
21Lắp đặt kệ kínhMục2, Chương V1cái
22Lắp đặt hộp đựngMục 2, chương V1cái
23Lắp đặt gương soiMục2, Chương V1cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mục2, Chương V1bể
25Lắp đặt vòi tắmMục2, Chương V5bộ
26Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmMục 2, chương V0,08100 m
27Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,14100 m
28Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmMục 2, chương V0,26100 m
29Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMục2, Chương V5cái
30Lắp đăt Co 114Mục2, Chương V2cái
31Lắp đăt giảm 114/90Mục2, Chương V5cái
32Lắp đăt giảm 60/34Mục 2, chương V16cái
33Lắp đăt co 60Mục2, Chương V4cái
34Lắp đăt co 34Mục2, Chương V16cái
35Lắp đặt Tê 60Mục2, Chương V16cái
36Đào móng hầm tự hoại rộng >1 m sâu > 1 m đất cấp III.Mục 2, chương V15,276m3
37Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95.Mục2, Chương V0,047100 m3
38Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V1,569m3
39Xây tường bằng gạch thẻ (3,5 x 7,4 x 17,5) cm chiều dày Mục2, Chương V2,762m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,21m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V17,04m2
42Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mục 2, chương V0,001100 m3
43Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mục2, Chương V0,001100 m3
44Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mục2, Chương V0,001100 m3
45Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan.Mục2, Chương V0,021100 m2
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan.Mục 2, chương V0,042tấn
47Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,821m3
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục 2, chương V9cấu kiện
49Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V0,301m3
50Ống buy gếng thấm.Mục2, Chương V8đoạn
AX Phần điện
1Tủ gắn 3CB âm tường T.Mục 2, chương V5tủ
2Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Mục2, Chương V11bộ
3Lắp đặt đèn áp trầnMục2, Chương V35bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi.Mục2, Chương V1cái
5Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Mục 2, chương V11cái
6Lắp đặt hộp nối phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp 150x150mm.Mục2, Chương V44hộp
7Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm.Mục 2, chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mục2, Chương V72m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mục2, Chương V68m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2.Mục2, Chương V68m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2.Mục 2, chương V72m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x4mm2Mục2, Chương V80m
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe.Mục2, Chương V3cái
14Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục2, Chương V10cái
15Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMục 2, chương V2cái
AY PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m13,02m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMục2, Chương V0,019tấn
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMục2, Chương V7,284m3
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMục2, Chương V2,684m3
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục 2, chương V0,48m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục2, Chương V5,2m2
AZ NHÀ BẢO VỆ
BA Phần móng
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V0,233100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V0,338m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục 2, chương V0,132100 m2
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,058tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,114tấn
6Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,024100 m3 đất nguyên thổ
7Đào móng băng rộng Mục 2, chương V3,28m3
8Bê tông lót vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,38m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V2,66m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V0,086100 m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mục 2, chương V0,024tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính Mục2, Chương V0,109tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V0,864m3
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V0,263100 m3
BB Phần thân
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,106100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,014tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,083tấn
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,528m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục2, Chương V0,175100 m2
6Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2Mục 2, chương V0,998m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính Mục2, Chương V0,097tấn
8Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ (8x13x18)cm chiều dày >10cm, chiều cao Mục 2, chương V6,72m3
9Cung cấp cửa nhựa lõi thép (trọn bộ)Mục2, Chương V11,76m2
BC Phần mái
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,449100 m2
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm,Mục 2, chương V0,06tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V0,341tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,772m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,187100 m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Mục 2, chương V0,545tấn
7Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,868m3
8Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Mục 2, chương V18,68m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V18,68m2
10Lắp cầu chắn rácMục2, Chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 90mmMục2, Chương V0,04100 m
BD Phần hoàn thiện
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V35,76m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V34,25m2
3Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V44,88m2
4Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V18,68m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,28m2
6Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tườngMục 2, chương V70,01m2
7Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMục2, Chương V68,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V103,09m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V35,76m2
10Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V1,848m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V5,52m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V12,96m2
13Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,4m2
14Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 100x400mmMục 2, chương V1,51m2
15Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V26,4m
16Đào mương đất cấp IIMục 2, chương V11,16m3 đất nguyên thổ
17Bê tông lót vữa Mác 150 đá 4x6Mục2, Chương V2,628m3
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V4,352m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V25m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V0,065100 m2
21Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2Mục2, Chương V0,951m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục2, Chương V0,177tấn
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMục2, Chương V38cấu kiện
BE Phần điện
1Tủ gắn 3CB âm tường T.Mục2, Chương V1tủ
2Lắp đặt đèn LED MICA dài 1,2m 36W.Mục 2, chương V2bộ
3Lắp đặt đèn áp trần D250Mục2, Chương V2bộ
4Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMục2, Chương V2cái
5'Quạt trần (chưa có hộp số)Mục2, Chương V1cái
6Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt.Mục 2, chương V2cái
7Lắp đặt hộp nốiMục2, Chương V5hộp
8Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm.Mục2, Chương V40m
9Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm.Mục2, Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2.Mục 2, chương V20m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2.Mục2, Chương V10m
12Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe.Mục 2, chương V1cái
13Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMục2, Chương V1cái
BF NHÀ ĐẶT MÁY BƠM (KHỐI LƯỢNG 01/02 NHÀ MÁY BƠM)
BG Phần điện
1RCCB-1P-20AMục 2, chương V1cái
2'RCCB-1P-16AMục2, Chương V2cái
3CB-1P-6AMục2, Chương V1cái
4'Đèn LED đơn máng nổi 220/1x18WMục2, Chương V2bộ
5Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1Mục 2, chương V1cái
6Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôiMục2, Chương V2cái
7Mặt đếMục 2, chương V3Cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây ≤ 4mm2Mục2, Chương V50m
9Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mục2, Chương V20m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục2, Chương V48m
11Phụ kiện đấu nối ống nhựaMục 2, chương V1Cái
BH Phần nhà
1Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,464m3
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,011tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,073tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,093100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8x13x18cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V5,017m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V33,08m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V30,92m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,232m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,022tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V0,023100 m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V34,9m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMục2, Chương V41,56m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMục 2, chương V0,338tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMục2, Chương V0,338tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V9,45m2
16Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục2, Chương V0,416100 m2
17Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sổ trờiMục2, Chương V0,352tấn
18Sản xuất, lắp đặt bản lề cốiMục2, Chương V3bộ
19Sản xuất, lắp đặt then càiMục 2, chương V1Cái
20Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhômMục2, Chương V4,16m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V4,614m2
BI HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
BJ Phần móng
1Đào đất hố móng trụ đèn cao 9m: 0,6x0,6x1/móngMục 2, chương V7,56
2Bêtông móng đá 1x2 -M200: (0,6x0,6x1,1)/móng. (MH 11.12322)Mục 2, chương V8,316
BK Phần mương cáp
1Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2Mục 2, chương V2,05100m³
2Đắp cát mương cáp bằng đầm cócMục 2, chương V0,8162100m³
3Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x10)= 0,131m2/mdMục 2, chương V134,275m2
4Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc k=0.90Mục 2, chương V1,23100m³
BL Phần trụ điện
1Lắp cột đèn mạ kẽm cao 9m bằng máyMục 2, chương V21cột
2Lắp cần đèn đơn D60 dài Mục2, Chương V21cần
3Lắp choá đèn cao áp ở độ cao Mục2, Chương V21choá
4Luồn dây CVV 2x1,5mm² từ cáp ngầm lên đènMục2, Chương V2,52100m
5Lắp bảng điện cửa cộtMục 2, chương V21bảng
6Lắp RCBO 3AMục2, Chương V21cái
7Làm đầu cáp khôMục2, Chương V45đầu cáp
8Làm tiếp địa cho cột điệnMục2, Chương V21bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầmMục 2, chương V11,15100m
10Rãi cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm²Mục 2, chương V11,51100m
11Luồn cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm² cửa cộtMục2, Chương V45đầu cáp
BM Phần tủ điện
1Lắp đặt tủ điện chiếu sáng cao Mục2, Chương V2Tủ
BN HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BO Phần chống sét
1Kim thu sét PANTHEON NFC 12-102 AX-210 R=76MMục 2, chương V1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim thu sétMục2, Chương V1cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng fi 70mm2Mục2, Chương V40m
4Kéo rải dây tiếp địa loại dây đồng fi 70mm2Mục2, Chương V20m
5Gia công, đóng cọc tiếp địa fi20x2200Mục 2, chương V6cọc
6Kẹp nốiMục2, Chương V2Cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmMục 2, chương V0,4100 m
8Hộp nối kiểm traMục2, Chương V1cái
9Cô dê kẹp ốngMục2, Chương V26Cái
10Bộ đếm sétMục2, Chương V1bộ
11Kẹp cọc tiếp địa ( collier )Mục 2, chương V2cái
12Giá đỡ dây thu sétMục2, Chương V26cái
BP Phần bể 100m3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMục2, Chương V1,429100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V6,273m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm,Mục2, Chương V0,343tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm,Mục 2, chương V5,422tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép bểMục2, Chương V2,584100 m2
6Bê tông bể, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V46,108m3
7Quét Flinkote chống thấm bểMục2, Chương V121,67m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục 2, chương V121,67m2
9Thang Inox bểMục2, Chương V10md
10Van phao tự động đóng mởMục2, Chương V1Cái
11Lọc rác Inox D114Mục2, Chương V1Cái
12Máy bơm chữa chấy động cơ điesel Q=36m3/h. h=60mMục 2, chương V2bộ
13Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMục2, Chương V14cái
14Họng chữa cháyMục 2, chương V1bộ
15Lắp đặt ống thép STK DN90Mục2, Chương V3100 m
16Lắp đặt ống thép STK DN65Mục2, Chương V1,65100 m
17Lắp đặt ống thép STK DN50Mục2, Chương V0,07100 m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMục 2, chương V0,42100 m
BQ Phần bể 224m3
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 10m, đất cấp IIMục2, Chương V2,653100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,806m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm,Mục 2, chương V0,415tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm,Mục2, Chương V7,668tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép bểMục 2, chương V2,924100 m2
6Bê tông bể, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V60,377m3
7Quét Flinkote chống thấm bểMục2, Chương V176,75m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V176,75m2
9Thang Inox bểMục 2, chương V10m
10Van phao tự động đóng mởMục2, Chương V1Cái
11Lọc rác Inox D114Mục2, Chương V1Cái
12Máy bơm chữa chấy động dầu diesel Q=72m3/h. h=60mMục2, Chương V2bộ
13Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhàMục 2, chương V1cái
14Trụ chữa cháy ngoài nhàMục2, Chương V1bộ
15Lắp đặt ống thép STK, đường kính ống 100mmMục 2, chương V0,4100 m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mmMục2, Chương V1,2100 m
BR Phần PCCC khối căn tin, nhà để xe
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMục2, Chương V0,810 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyMục 2, chương V0,25 chuông
3Nút báo khẩnMục2, Chương V1bộ
4Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mục2, Chương V100m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục2, Chương V100m
6Bình ác quy khôMục 2, chương V1bộ
7Điện trở cuối mạchMục2, Chương V1bộ
8Hộp 2 bình chữa cháyMục 2, chương V3hộp
9Bảng nội quy PCCCMục2, Chương V1Cái
10Đèn EXITMục2, Chương V1bộ
11Đèn emerMục2, Chương V1bộ
BS Phần PCCC phụ vụ bể bơi
1Hộp 2 bình chữa cháyMục2, Chương V1bộ
BT Phần PCCC thư viện truyền thống
1Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMục2, Chương V0,110 đầu
2Đầu báo khóiMục2, Chương V25cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMục2, Chương V0,85 chuông
4Nút báo khẩnMục 2, chương V4bộ
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mục 2, chương V500m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục2, Chương V500m
7Bình ác quy khôMục2, Chương V1bộ
8Điện trở cuối mạchMục2, Chương V3bộ
9Hộp 2 bình chữa cháyMục 2, chương V10hộp
10Bảng nội quy PCCCMục 2, chương V2Cái
11Đèn EXITMục2, Chương V3Cái
12Đèn emerMục2, Chương V5Cái
BU Phần PCCC hội trường 500 chỗ
1Đầu báo khóiMục 2, chương V19Cái
2Đầu báo nhiệtMục 2, chương V4cái
3Lắp đặt chuông báo cháyMục2, Chương V15 chuông
4Nút báo khẩnMục2, Chương V5Cái
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mục2, Chương V500m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục 2, chương V500m
7Bình ác quy khôMục 2, chương V1bộ
8Điện trở cuối mạchMục2, Chương V2bộ
9Hộp 2 bình chữa cháyMục2, Chương V9bộ
10Bảng nội quy PCCCMục2, Chương V2Cái
11Đèn EXITMục 2, chương V6Cái
12Đèn emerMục 2, chương V5Cái
BV Phần PCCC nhà thi đấu đa năng
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 12 ZONEMục2, Chương V1bộ
2Đầu báo khóiMục2, Chương V83bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyMục 2, chương V2,45 chuông
4Nút báo khẩnMục 2, chương V12bộ
5Lắp đặt cáp tín hiệu 2 ruột, loại dây 2x0,75mm2Mục2, Chương V1.500m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMục2, Chương V1.500m
7Bình ác quy khôMục2, Chương V1bộ
8Điện trở cuối mạchMục 2, chương V7Cái
9Hộp 2 bình chữa cháyMục 2, chương V26cái
10Bảng nội quy PCCCMục2, Chương V2Cái
11Đèn EXITMục2, Chương V12Cái
12Đèn emerMục2, Chương V10Cái
13Bộ đầu báo tia chiếuMục 2, chương V3bộ
BW SAN NỀN, KÈ CHẮN ĐẤT, BỂ BƠI, SÂN TENNIS
BX SÂN TENNIS
BY Sân Tennis
1Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục2, Chương V0,644100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục2, Chương V0,644100 m3 đất nguyên thổ
3Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cmMục 2, chương V12,879100 m2
4Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMục 2, chương V12,879100 m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục2, Chương V12,879100 m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục2, Chương V12,879100 m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMục2, Chương V1,561100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMục 2, chương V1,561100 tấn
9Sơn mặt sân, hệ sơn mỹ 3 lớpMục 2, chương V1.287,877m2
10Sơn mặt sân, hệ sơn mỹ 2 lớpMục2, Chương V1.287,877m2
11Sơn kẻ vạch rộng 50mmMục2, Chương V15,497m2
BZ Phần hàng rào
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V0,538100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V4,423m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục2, Chương V0,732100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V11,648m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,37tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục 2, chương V0,307tấn
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục 2, chương V10,752m3 đất nguyên thổ
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V1,536m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục2, Chương V0,948100 m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V9,216m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,558tấn
12Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hìnhMục 2, chương V2,275tấn
13Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loạiMục2, Chương V2,275tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V111,423m2
15Bu Lông, bát đệmMục2, Chương V51bộ
16Lưới thép B40 bọc nhựa Ô 56 chuyên dùngMục 2, chương V525,4m2
17Lưới căng giữa sânMục 2, chương V2bộ
18Cửa đi khung sắt lưới B40Mục2, Chương V7,2m2
CA Phần ghế ngồi
1Ghế ngồi nhựa chân khung sắt hộpMục2, Chương V1bộ
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMục 2, chương V0,107tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMục 2, chương V0,107tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục2, Chương V0,2100 m2
CB Phần điện
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,169100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,169100 m3
3Xếp gạch thẻ vào mương cáp chiếu sáng (0,175x0,075x10)= 0,131m2/mdMục 2, chương V6,55m2
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 16mmMục2, Chương V0,5100 m
5Rãi cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x16mm²Mục2, Chương V1,46100 m
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMục2, Chương V12đầu cáp
7Tủ điện điều khiển chiếu sángMục 2, chương V1bộ
8Sản xuất cột thép 1 cần BG8-F78 kèm chụp vươn 1.8m mẹ kẽm nhúng nóngMục 2, chương V8bộ
9Sản xuất cột thép 2 cần BG8-F78 kèm chụp vươn 1.8m mẹ kẽm nhúng nóngMục2, Chương V4bộ
10Đèn pha 250V-1000WMục2, Chương V16bộ
CC Bệ rào, mương thoát nước
1Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V9,12m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMục 2, chương V51,544m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V13,92m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V19,44m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V143,8m2
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMục 2, chương V0,171100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMục 2, chương V1,32tấn
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,82m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMục2, Chương V258cấu kiện
CD KÈ CHẮN ĐẤT
CE Kè chắn đất đá hộc
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V5,884100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục2, Chương V0,268100 m3
3Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V588,39m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V680,72m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMục 2, chương V3,189100 m
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMục 2, chương V0,596100 m2
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V8,94m3
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,142tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,529tấn
CF Kè chắn đất đá chẻ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V0,438100 m3 đất nguyên thổ
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V43,8m3
3Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V42,12m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,208tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,777tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V0,876100 m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V19,71m3
CG Cống hộp
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IMục 2, chương V0,252100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục 2, chương V0,885100 m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V117,15m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V2,475100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,246tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V3,908tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V6,392tấn
8Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V30,67m3
9Bê tông ống cống hình hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V54,49m3
10Gia công cấu kiện sắt thép, lan canMục2, Chương V0,38tấn
11Bulong M16Mục 2, chương V56cái
12Bulong M20Mục 2, chương V12cái
13Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục2, Chương V0,112100 m
14Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMục2, Chương V0,354100 m
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc ≤ 2,5m, đất cấp IMục2, Chương V10,138100 m
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mục 2, chương V1,175100 m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMục 2, chương V1,175100 m2
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMục2, Chương V0,142100 tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMục2, Chương V0,142100 tấn
CH SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
CI San nền
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMục 2, chương V9100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMục2, Chương V9100 m3 đất nguyên thổ
3Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục2, Chương V15,95100 m3 đất nguyên thổ
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục2, Chương V33,782100 m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMục 2, chương V38,174100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMục 2, chương V38,174100 m3 đất nguyên thổ
CJ Sân bê tông
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mục2, Chương V357,8m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V357,8m3
3kẻ ron 1500x1500Mục 2, chương V3.578m2
CK MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,608100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V6,75m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V15m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục 2, chương V105m2
5Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,169tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,158100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,625m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 25 kgMục 2, chương V75cấu kiện
9Di rời ống cống D40Mục 2, chương V51md
CL BỂ BƠI
CM Phần bể bơi
1Đào móng công trình bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V36,492100 m3 đất nguyên thổ
2Đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V2,643100 m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMục 2, chương V36,492100 m3 đất nguyên thổ
4Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục2, Chương V133,765m3
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V433,916m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V4,743100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục 2, chương V0,977tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục 2, chương V60,143tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch ống 7.5x7.5x17.5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V85,184m3
10Quét SIKA chống thấmMục2, Chương V1.735,035m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V1.735,035m2
12Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V1.260,771m2
13Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V474,264m2
14Nắp rãnh tràn quanh bể INOXMục2, Chương V156m
15Thang INOX kết hợp máy lọc hồ bơiMục2, Chương V6bộ
16Bục xuất phát bể bơiMục2, Chương V10bộ
CN Phần nước
1Lắp đặt van khóa, đường kính van 100mmMục 2, chương V1cái
2Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 60mmMục2, Chương V5cái
3Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 90mmMục2, Chương V2cái
4Lắp đặt van khóa bi, đường kính van 114mmMục2, Chương V2cái
5Lắp đặt van bi, đường kính van 60mmMục 2, chương V4cái
6Lắp đặt van lá 1 chiều, đường kính van 60mmMục 2, chương V2cái
7Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mmMục2, Chương V1cái
8Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 42mmMục2, Chương V1cái
9Khớp hút đáy hồMục2, Chương V7cái
10Mắt trả nước đáy hồMục 2, chương V2cái
11Đầu thu nước đáy hồMục 2, chương V9cái
12Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 114mmMục2, Chương V2,8100 m
13Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMục2, Chương V2100 m
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMục2, Chương V4,1100 m
15Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mmMục 2, chương V4,1100 m
16Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmMục 2, chương V0,18100 m
17Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 25mmMục2, Chương V0,12100 m
18Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 114mmMục2, Chương V16cái
19Lắp đặt tê nhựa , đường kính 114mmMục2, Chương V10cái
20Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 90mmMục 2, chương V9cái
21Lắp đặt tê nhựa , đường kính 90mmMục 2, chương V12cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 100mmMục2, Chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 60mmMục2, Chương V42cái
24Lắp đặt tê nhựa , đường kính 60mmMục2, Chương V6cái
25Lắp đặt tê nhựa , đường kính 42mmMục 2, chương V6cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính 42mmMục 2, chương V3cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 34mmMục2, Chương V22cái
28Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMục2, Chương V1cái
29Lắp đặt côn, cút đường kính 25mmMục2, Chương V24cái
30Luppe D90Mục 2, chương V1cái
31Racco nhựa gai ngoài D60Mục 2, chương V16cái
32Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMục2, Chương V9cái
33Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 100mmMục2, Chương V3100 m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 60mmMục2, Chương V0,3100 m
35Bơm tăng ápMục 2, chương V1bộ
36Máy tiếp nhiệt 3hpMục 2, chương V1bộ
CO Phần mương chôn ống, hố kỹ thuật
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIIMục2, Chương V2,213100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục2, Chương V0,701100 m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục2, Chương V1,489100 m3
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,225m3
5Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V0,806m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V0,118m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục2, Chương V0,005100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmMục2, Chương V0,012tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMục2, Chương V2cấu kiện
10Trát thành mương, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V3,36m2
11Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V1m2
CP CỔNG HÀNG RÀO
CQ Phần cổng chính
1Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMục2, Chương V0,828m3
2Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V0,159100 m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mục 2, chương V1,452m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,087100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V1,944m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,107tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,178tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,431100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V2,16m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V8,448m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMục2, Chương V0,06100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,013tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,036tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V0,6m3
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 100 PCB40Mục2, Chương V4,723m3
16Ván khuôn giằng bảng hiệuMục2, Chương V0,009100 m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V0,106m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,006tấn
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V43,344m2
20Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMục2, Chương V37,738m2
21Ốp đá rốiMục2, Chương V1,44m2
22Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMục 2, chương V4,166m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V4,166m2
24Sản xuất, lắp dựng cổng INOX xếpMục2, Chương V3bộ
25MÔ TƠ cổng xếp ( trọn bộ)Mục2, Chương V3bộ
26Bộ chữ nổi bằng đồngMục2, Chương V81chữ
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mục 2, chương V6hộp
28Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMục2, Chương V6cái
29Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mmMục2, Chương V90m
30Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mục2, Chương V120m
31Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn chống ẩmMục2, Chương V12bộ
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMục 2, chương V100m3 đất nguyên thổ
CR Phần hàng rào 192m, hàng rào 365m
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục2, Chương V0,662100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mục2, Chương V3,773m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V0,832100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V11,858m3
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMục2, Chương V0,329tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMục2, Chương V0,424tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMục2, Chương V1,06100 m2
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMục2, Chương V1,77m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,256tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V0,703tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V10,62m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMục2, Chương V3,211100 m2
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,554tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục 2, chương V2,16tấn
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mục2, Chương V12,042m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMục2, Chương V1,394100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V0,898tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMục2, Chương V1,262tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mục 2, chương V17,935m3
20Xây tường bằng gạch không nung 80x130x180 cm chiều dày Mục 2, chương V84,95m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V637,696m2
22Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V374,64m
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMục2, Chương V1.191,618m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.191,618m2
25Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtMục2, Chương V6,12tấn
26Lắp dựng cấu kiện thépMục2, Chương V6,12tấn
27Tấm biểu tượng thể thaoMục2, Chương V186tấm
CS Phần bồn hoa
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMục 2, chương V1,266100 m3 đất nguyên thổ
2Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V180,8m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mục2, Chương V723,2m2
4Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMục2, Chương V723,2m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMục2, Chương V723,2m2
6Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Mục 2, chương V1.808m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.950625E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥60.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)55
2 Kỹ thuật thi công công trình 1 trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dung. (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
3 Kỹ thuật điện 1 trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện công nghiệp (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
4 Hạ tầng kỹ thuật 1 trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. (Kèm theo tài liệu chứng minh)55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục bánh hơi Cần trục bánh hơi1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW Máy cắt gạch, đá 1,7 kW10
3 Máy cắt uốn 5 kW Máy cắt uốn 5 kW10
4 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay 70 kg Máy đầm đất cầm tay 70 kg5
6 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW5
7 Máy đào Máy đào2
8 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW5
9 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW Máy khoan bê tông cầm tay 0,62 kW5
10 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l5
11 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV2
12 Ô tô tự đổ 10T Ô tô tự đổ 10T3
13 Vận thăng 0,8T Vận thăng 0,8T1
14 Máy lu bánh thép 16 tấn Máy lu bánh thép 16 tấn1
15 Máy mài 2,7 kW Máy mài 2,7 kW5
16 Máy rải 130-140CV Máy rải 130-140CV1
17 Xe nâng 12m Xe nâng 12m1
18 Máy bơm bê tông 50m3/h Máy bơm bê tông 50m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->