Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137978-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2 -9
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220137867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 17:11:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,997,917,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7996876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.398.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.797.084.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tải gắn cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe nâng hoặc xe cẩu nâng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn xã Trác Văn tuyến từ đường trục xã ĐX02 đến chùa Văn Bút
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 202
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: Số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 202


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 0226 3830 202
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Trác Văn; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: Xã Trác Văn, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,9777100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V224,44241m3
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108,2749m3
4Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,331100m3
5Vận chuyển bùn đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2221100m3
6Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2221100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4137100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4137100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V446,7887m3
10Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào, ĐK 0,4÷1mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4679100m3
11Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V4,4679100m3
12Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4679100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V509,16821m3
14Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,3667100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5996100m3
16Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.872,0621m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8209100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,8209100m3/1km
19Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5503100m3
20Mua đá đất đắp khuôn đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V3.581,5426m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V11,0527100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V8,0271100m3
23Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1426100m2
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V53,1426100m2
25Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V8,8323100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,8323100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,8323100tấn
28Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,3882100m2
29Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,8825m3
30Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4893100m3
31Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2618100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V3,2618100m2
33Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h phần vuốt nốiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100tấn
34Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100tấn
35Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,5421100tấn
36Đào mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V328,54441m3
37Đào mương, rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V13,1418100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2905100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1367100m3
40Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,1367100m3
B Mương xây BxH= 600x1000, BxH= 600x1200
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V645,1375100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V103,222m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,121100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V154,833m3
5Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V369,0654m3
6Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.863,895m2
7Ván khuôn gỗ giằng dọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,161100m2
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4338tấn
9Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,175tấn
10Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,662m3
11Ván khuôn gỗ thanh chống ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
12Lắp dựng cốt thép thanh chống ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1296tấn
13Lắp dựng cốt thép thanh chống ngang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5112tấn
14Bê tông thanh chống ngang M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,43m3
15Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V46,7135m2
16Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0541tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0144tấn
19Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,408m3
20Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V131 cấu kiện
23Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35210 tấn/1km
C Rãnh đặt chữ U (bxh)= (0,4x0,6)m; (bxh)= (0,4x0,7)m kết hợp hố ga
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V113,088m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V49,6272100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7964tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,5476tấn
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V259,92m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.4881 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4881 cấu kiện
8Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V64,9810 tấn/1km
9Lắp dựng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.488cái
10Vữa xi măng M75 mối nối rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V349,2m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,8032100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V17,1715tấn
13Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V111,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.4881cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.4881 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V1.4881 cấu kiện
17Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,910 tấn
18Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0343m3
19Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2891100m2
20Bê tông móng hố ga M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5514m3
21Xây tường hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1677m3
22Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,3091m2
23Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,604100m2
24Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
25Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3937tấn
26Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2747m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1267100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102tấn
29Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5344m3
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V331 cấu kiện
32Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,633610 tấn/1km
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
D Kè đá (L=40.45m)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,16100m
2Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V116,48m2
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m3
4Đào móng thi công kè đá bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,73081m3
5Đào móng thi công kè đá bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,9492100m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1929100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7025100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7214100m3
9Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V48,0344100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6855m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,01m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,96m3
13Đào đất đắp bờ vây bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m3
E Cống D600 tại Km0+0.50
1Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9941m3
2Đào móng thi công cống bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
5Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
F Cống D600 tại Km0+125.70
1Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9941m3
2Đào móng thi công cống bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
G Cống D600 tại Km0+407.27
1Đào móng thi công cống bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9941m3
2Đào móng thi công cống bằng máy - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,976100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,75100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
5Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0243100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,23m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V71 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0273100m3/1km
H An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,8m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,5m2
3Đào móng thi công biển báo bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3251m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3
5Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m3/1km
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
7Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3302tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,75741m2
10Bê tông móng cọc tiêu M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2831m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,5227100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1862tấn
13Bê tông cọc M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9603m3
14Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V42,075m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V851 cấu kiện
17Vận chuyển cọc tiêu bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,490110 tấn/1km
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V851cấu kiện
I Di chuyển đường điện 0,4kV
1Xà khóa lệch hạ thế trên cột tròn XKL-1T-0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Tấm móc F20Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
3Kẹp hãm 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V78bộ
4Đai thép + KhóaMô tả kỹ thuật theo chương V156cái
5Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM 95Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
7Ghíp nhôm bọc nhựa 2bulong GN2Mô tả kỹ thuật theo chương V128cái
8Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V50cuộn
9Cáp nhôm vặn xoắn 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V124,4m
10Cáp nhôm vặn xoắn 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V307m
11Cáp nhôm vặn xoắn 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V439,6m
12Cáp nhôm vặn xoắn 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V493,7m
13Dây muller 2x11 xuống hộp công tơMô tả kỹ thuật theo chương V222m
14Dây sau công tơ Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.240m
15Dây sau công tơ 3pha Cu/xlpe/pvc 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
16Cột bê tông PC8,5 - 5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V28cột
17Cột bê tông PC8,5 - 4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
18Tiếp địa lặp lại RllMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Xà đỡ sau công tơ XT201 - 1TMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
20Sứ A20 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V128quả
21Tháo, lắp hòm công tơ H2; hộp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12hòm
22Tháo, lắp hòm công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V25hòm
23Tháo hạ + Lắp lại hòm CT 3 pha, tủ tụ bùMô tả kỹ thuật theo chương V2hòm
24Tháo dây CVX4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.026m
25Tháo dây CVX4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
26Tháo dây CVX2x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V113m
27Hạ cột H7,5; LT8,5Mô tả kỹ thuật theo chương V38cột
28Tháo và lắp lại loa phát thanhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Tháo và lắp lại Bộ đèn comfacMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
30Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CTMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
31Ca xe vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
32Thu dọn sau thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1công
33Móng cột và đào , lấp tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
34TN tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7vị trí
35TN Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V5sợi
J Di chuyển Trạm biến áp
1Sứ chuỗi polyme 22kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
2Giáp níu cho dây bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Kẹp quai hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Ghíp 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
5Tháo và lắp lại dây AC50Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
6Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
7Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
8Cách điện Polyme 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
9Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạm (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo và lắp Xà cầu dao liên động (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Tháo và lắp giá đỡ MBA và sàn thao tác (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tháo và lắp ghế phụ thao tác (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Thang sắt (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Hộp chụp cực MBA (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Tiếp địa TBA (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Cột bê tông PC12-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
19Tháo và thay bộ cầu dao liên động 22kV (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Tháo và thay Bộ chống sét van 22kV Cooper (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Tháo và thay Bộ cầu chì tự rơi 22kV (Trác Văn 9)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Sứ VHĐ 22kV + tyMô tả kỹ thuật theo chương V24quả
23Thanh cái đồng F10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Dây nhôm bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V35m
25Tháo và lắp đặt MBA 250kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
26Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 3x150+1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
27Tủ điện TĐ-04-400AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
28Tủ tụ bù hợp bộ tự động 75kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
29Ghíp nhôm 3 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
30Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Đầu cốt đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Chụp cột tròn CH-3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Tháo và lắp Xà đón dây đầu trạm (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp mới Xà cầu dao liên động (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
35Tháo và lắp Xà đỡ chống sét van & CCTR (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Tháo và lắp giá đỡ MBA và sàn thao tác (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Tháo và lắp ghế phụ thao tác (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Tháo và lắp Thanh chắn cửa ra vào sàn thao tác (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Thang sắt (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Lắp bộ cầu dao liên động 22kV(Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
41Tháo và thay Bộ chống sét van 22kV Cooper (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Tháo và thay Bộ cầu chì tự rơi 22kV (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Dây nhôm bọc AC50/8 XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V15m
44Tháo và lắp đặt MBA 250kVA (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
45Tháo và lắp Tủ điện TĐ-04-500A (Trác Văn 7)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
46Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp chụp cực SI, CSV, cực MBA & sắp xếp 5S TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
49Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1công
50Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
51Móng cột TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2móng
52Công bậc 2/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
53TN MBA 3 pha 22-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
54TN Dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55TN Cầu chì SI 24-35kV : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56TN Thanh cái điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V12p/đoạn
57TN Cách điện, điện áp 3-35kVMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
58TN Aptomat dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59TN CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
60TN CSV Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
61TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2quả
62TN CSV 22 - 35KV, 1 pha : 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4quả
63TN Tiếp đất TBAMô tả kỹ thuật theo chương V2HT
64TN AMPEMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65TN VONMET, loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66TN Đồng bộ công suất 3 pha (không có bộ biến đổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7996876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.599375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.398.542.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.797.084.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.52
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5 Máy đào Dung tích gầu 1
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
7 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Ô tô tưới nước Dung tích bồn 1
14 Bộ thiết bị sơn vạch kẻ đường Thiết bị sơn chuyên dụng, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
16 Xe tải gắn cẩu Tải trọng >= 5 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
17 Xe nâng hoặc xe cẩu nâng Thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->