Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 sang năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 09:23:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,639,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công loại công trình dân dụng cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành máy công trình 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác ± 2.5” |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng Xây dựng nhà ăn Công an huyện Ninh Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 sang năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3854897 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ninh Sơn. Điện thoại: 0259.3854251; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ ĂN CÔNG AN HUYỆN NINH SƠN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,58 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,246 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 159,069 | m3 |
| 6 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 34,203 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,604 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,033 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,534 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,146 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,872 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,351 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,579 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,197 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m2 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,552 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 63,056 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,336 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 32 | Cửa đi DC 4 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m2 |
| 33 | Cửa đi D1 2 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Cửa đi D2 1 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 35 | Cửa đi D3 1 cánh mở quay trong nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 36 | Cửa đi D4 1 cánh mở quay trong nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | m2 |
| 37 | Cửa sổ S1 4 cánh trượt nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 38 | Cửa sổ S2 2 cánh trượt nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 39 | Cửa sổ S3 1 cánh lật nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 41 | Hoa cửa sắt hộp bằng thép hộp 14x14x1,2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 42 | Hệ nhôm 25x76 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 61,3 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,819 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | tấn |
| 47 | Xà gồ Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,6 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 312,2 | md |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 165,46 | m2 |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | tấn |
| 50 | Thép vì kèo hộp mạ kẽm 50x100x1,8 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 75 | md |
| 51 | Thép giằng kèo hộp mạ kẽm 30x60x1,4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | md |
| 52 | Bản mã dày 8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,096 | Kg |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 323,67 | m2 |
| 54 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 593,38 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 166,71 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 77,73 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 205,94 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 333,9 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 39,9 | m |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 757,41 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 368,79 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1.126,2 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 227,18 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x450 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 187,62 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch marble giả đá nhân tạo, kích thước 400x400 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 14,72 | m2 |
| 68 | Công tác lát gạch bát tràng 300x300 chống nóng nhà vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 20,52 | m2 |
| 69 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu xám trắng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,36 | m2 |
| 70 | Lát mặt bếp, mặt soạn chia bằng đá granit màu xám đen | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,3 | m2 |
| 71 | Láng đá mài màu xanh ngọc giằng lan can | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 18,1 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 73 | Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m2 |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 69,38 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,432 | 100m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,7mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 81 | Ống lồng STK D89, L= 0.4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m |
| 82 | Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 83 | Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | kg |
| 84 | Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=2m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 85 | Đinh vít | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 86 | Cầu chắn rác D100 bằng Inox | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 87 | Bình bột chữa cháy CO2 5kg | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bình |
| 88 | Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 89 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 90 | Kệ đựng bình chửa cháy | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 95 | Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xoay đồng, đường kính van 27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt nối giảm 27-21 bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 106 | Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,4mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt nối giảm 60-34 bằng phương pháp dán keo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,7mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, loại dày. | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm, loại dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa nút nhấn chậu tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa chén | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa chén loại 1 vòi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | Vách ngăn sứ tiểu nam | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | 0.0 |
| 128 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt đèn LED 36W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 130 | Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 131 | Lắp đặt đèn ốp trần D250, 36W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần D1200, 18W | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần 75W - D1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt tủ điện tổng chìm tường kích thước 300x180x120 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng C50 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 148 | Băng dính cách điện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cuộn |
| 149 | Coos ép + chụp nhựa màu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Sứ hạ thế + bulong VRS-300 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 151 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 22,214 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,331 | m3 |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,254 | m3 |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 155 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1,644 | m3 |
| 156 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 160 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | Chụp UPVC D114 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| B | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Tổng cộng hạng mục A x 3% | 3 | % | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công loại công trình dân dụng cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 5 |
| 3 | Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 5 | - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành máy công trình 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70 kg | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều | Công suất ≥ 23 kW | 3 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8T | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ | Độ chính xác ± 2.5” | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi