Gói thầu: Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143796-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220107353
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 sang năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:23:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,756,639,481 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công loại công trình dân dụng cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành máy công trình 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác ± 2.5”
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06:Thi công xây lắp công trình + chi phí dự phòng
Xây dựng nhà ăn Công an huyện Ninh Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 nguồn tăng thu sử dụng đất năm 2020 sang năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3854897
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế và dự toán xây dựng: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng và Quảng cáo ASE; + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Tư vấn Giám sát Sơn Phát; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Tư vấn Giám sát Sơn Phát; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Công.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn , địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơ, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuân
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3854897


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2018 đến 2020; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) từ 2018 đến 2020; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Sơn, địa chỉ: Thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259.3854897
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Sơn; Địa chỉ: Số 219 đường Lê Duẩn, thị trấn Tân Sơn, huyện Ninh Sơn, tỉnh Ninh Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ: số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ninh Sơn. Điện thoại: 0259.3854251;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ ĂN CÔNG AN HUYỆN NINH SƠN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,586100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V17,58m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14,246m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,301100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V159,069m3
6Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V34,203m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,604m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,18m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,033m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,534m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,984m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V22,146m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,872m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,445tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,51tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,208tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,49tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,68tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,381tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,351tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,451100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,579100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,197100m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,736100m2
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,99100m2
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,552m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V63,056m3
30Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,336m3
31Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,32m2
32Cửa đi DC 4 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,29m2
33Cửa đi D1 2 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V15,12m2
34Cửa đi D2 1 cánh mở quay ngoài nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,72m2
35Cửa đi D3 1 cánh mở quay trong nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,6m2
36Cửa đi D4 1 cánh mở quay trong nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,15m2
37Cửa sổ S1 4 cánh trượt nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17,28m2
38Cửa sổ S2 2 cánh trượt nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,32m2
39Cửa sổ S3 1 cánh lật nhôm xingfa dày 1,8mm, kính cường lực dày 8mm (Giá đã bao gồm công lắp đặt, vận chuyển)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,44m2
40Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,6m2
41Hoa cửa sắt hộp bằng thép hộp 14x14x1,2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V21,6m2
42Hệ nhôm 25x76Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,85m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V61,3m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,819100m2
45Gia công xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,176tấn
46Lắp dựng xà gồ thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,176tấn
47Xà gồ Thép hộp mạ kẽm 50x100x1,6Mô tả về kỹ thuật theo Chương V312,2md
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả về kỹ thuật theo Chương V165,46m2
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,354tấn
50Thép vì kèo hộp mạ kẽm 50x100x1,8Mô tả về kỹ thuật theo Chương V75md
51Thép giằng kèo hộp mạ kẽm 30x60x1,4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8md
52Bản mã dày 8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,096Kg
53Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V323,67m2
54Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V593,38m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V59,84m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V166,71m2
57Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V77,73m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V205,94m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V333,9m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V39,9m
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V757,41m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả về kỹ thuật theo Chương V368,79m2
63Bả bằng bột bả vào tườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.126,2m2
64Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600Mô tả về kỹ thuật theo Chương V227,18m2
65Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,52m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch ceramic 300x450Mô tả về kỹ thuật theo Chương V187,62m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng gạch marble giả đá nhân tạo, kích thước 400x400Mô tả về kỹ thuật theo Chương V14,72m2
68Công tác lát gạch bát tràng 300x300 chống nóng nhà vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,52m2
69Lát bậc tam cấp bằng đá granit màu xám trắngMô tả về kỹ thuật theo Chương V22,36m2
70Lát mặt bếp, mặt soạn chia bằng đá granit màu xám đenMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,3m2
71Láng đá mài màu xanh ngọc giằng lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,1m2
72Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,94m2
73Ngâm nước XM chống thấm 5kg/m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V69,38m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả về kỹ thuật theo Chương V69,38m2
75Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V69,38m2
76Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,432100m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,7mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,736100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,048100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm, dày 2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,06100m
80Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
81Ống lồng STK D89, L= 0.4mMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,4m
82Vành chắn nước bằng thép D160 dày 5 (0.5kg/cái)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8kg
83Vành thép giữ ống lồng D200, dày 5(0.8kg/ cái)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,8kg
84Đai thép gưõi ống thép 15*5; L=0.5m; a=2mMô tả về kỹ thuật theo Chương V80cái
85Đinh vítMô tả về kỹ thuật theo Chương V160cái
86Cầu chắn rác D100 bằng InoxMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
87Bình bột chữa cháy CO2 5kgMô tả về kỹ thuật theo Chương V3Bình
88Bảng tiêu lệnh PCCC (bộ 2 cái)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
89Bình bột chữa cháy MFZ4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3bình
90Kệ đựng bình chửa cháyMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bình
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,5100m
92Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9cái
94Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11cái
95Lắp đặt van gạt, đường kính van 21mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, dày 1,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,2100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
99Lắp đặt van xoay đồng, đường kính van 27mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt nối giảm 27-21 bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm, dày 1,6mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,25100m
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm, dày 2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05100m
106Lắp đặt nối góc một đầu ren trong bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm, dày 2,4mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,25100m
108Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
110Lắp đặt nối giảm 60-34 bằng phương pháp dán keoMô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm, dày 2,7mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm, loại dày.Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12100m
115Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm, loại dàyMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
116Lắp đặt chậu xí bệtMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
117Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt chậu tiểu namMô tả về kỹ thuật theo Chương V3bộ
119Lắp đặt vòi rửa nút nhấn chậu tiểu namMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt LAVABOMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
121Lắp đặt vòi rửa lavabo loại 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V2bộ
122Lắp đặt chậu rửa chénMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
123Lắp đặt vòi rửa chén loại 1 vòiMô tả về kỹ thuật theo Chương V1bộ
124Lắp đặt kệ kínhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
125Lắp đặt gương soiMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
126Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
127Vách ngăn sứ tiểu namMô tả về kỹ thuật theo Chương V20.0
128Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
129Lắp đặt đèn LED 36W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6bộ
130Lắp đặt đèn LED 18W ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả về kỹ thuật theo Chương V12bộ
131Lắp đặt đèn ốp trần D250, 36WMô tả về kỹ thuật theo Chương V13bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần D1200, 18WMô tả về kỹ thuật theo Chương V4bộ
133Lắp đặt quạt trần 75W - D1,4mMô tả về kỹ thuật theo Chương V10cái
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt ổ cắm baMô tả về kỹ thuật theo Chương V15cái
137Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
138Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
139Lắp đặt tủ điện tổng chìm tường kích thước 300x180x120Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1hộp
140Lắp đặt dây tiếp địa đồng C50Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10m
141Lắp đặt dây đơn, loại dây 6,0mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V50m
142Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V160m
143Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V100m
144Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300m
145Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V150m
146Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V80m
147Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatMô tả về kỹ thuật theo Chương V5hộp
148Băng dính cách điệnMô tả về kỹ thuật theo Chương V6Cuộn
149Coos ép + chụp nhựa màuMô tả về kỹ thuật theo Chương V12cái
150Sứ hạ thế + bulong VRS-300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3Cái
151Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V22,214m3
152Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,331m3
153Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,254m3
154Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,344m3
155Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,644m3
156Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,584m3
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
159Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
160Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24,72m2
161Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,021100m3
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm, dày 3,8mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,04100m
163Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
164Chụp UPVC D114Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5cái
B Chi phí dự phòng
1Tổng cộng hạng mục A x 3%3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công loại công trình dân dụng cấp III trở lên;Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.- Loại công trình: Công trình dân dụng;- Cấp công trình: Cấp III;- Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng đã triển khai hoàn thành hoặc ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ở trên; Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm chỉ huy trưởng công trường ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….75
2 Kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….55
3 Quản lý kỹ thuật và giám sát kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học ngành xây dựng dân dụng và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng trình dân dụng hạng III còn hiệu lực, thời gian tổng số năm kinh nghiệm tính từ khi tốt nghiệp;Đã làm thực hiện thi công ≥ 02 gói thầu/dự án loại công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư. Đính kèm trong HSDT Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã thực hiện thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,….53
4 Đội trưởng đội thi công 5 - Phụ trách đội xây đúc 01 người có chứng chỉ nghề thợ nề bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội cốt thép 01 người có chứng chỉ nghề thợ cốt thép bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội vận hành máy công trình 01 người có chứng chỉ nghề vận hành thợ máy bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công điện 01 người có chứng chỉ nghề điện dân dụng bậc 4/7 trở lên.- Phụ trách đội thi công đội nước 01 người có chứng chỉ nghề cấp thoát nước bậc 4/7 trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất ≥1,0 kW2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW3
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70 kg1
6 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu ≥ 0,80 m31
7 Máy hàn xoay chiều Công suất ≥ 23 kW3
8 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0,62 kW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít2
11 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8T1
12 Máy kinh vĩ Độ chính xác ± 2.5”1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->