Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà làm việc phòng Tham mưu, Trinh sát và khu huấn luyện thể thao quân sự
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà làm việc phòng Tham mưu, Trinh sát và khu huấn luyện thể thao quân sự |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119453 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 17:03:00 đến ngày 2022-02-07 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,766,457,475 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tải trọng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp nhà làm việc phòng Tham mưu, Trinh sát và khu huấn luyện thể thao quân sự Cải tạo, nâng cấp nhà làm việc phòng Tham mưu, Trinh sát và Khu huấn luyện thể thao Quân sự/Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP. Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC PHÒNG THAM MƯU, TRINH SÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2477 | tấn |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0702 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,07 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x120x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7414 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,741 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa PVC dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,587 | 100m2 |
| 8 | Tấm úp nóc mái tôn 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3659 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3715 | tấn |
| 12 | Bu lông nở M16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 13 | Bu lông nở M16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9807 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,981 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycarbonate dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2051 | 100m2 |
| 18 | Vệ sinh rong rêu sê nô, sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,0731 | m2 |
| 19 | Chống thấm sàn mái, sê nô bằng tấm composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,073 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,31 | m2 |
| 21 | Làm trần thạch cao, khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,47 | m2 |
| 22 | Làm trần thạch cao tấm chống ẩm, khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,38 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,38 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,069 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,33 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3561 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1289 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,38 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,6 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720,529 | m2 |
| 31 | Đục nhám tường củ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,831 | m2 |
| 32 | Ốp tường - tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865,591 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,1686 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 853,3844 | m2 |
| 35 | Làm vách ngăn vệ sinh tấm compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2532 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6107 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 38 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,618 | tấn |
| 39 | Làm vách ngăn bằng tấm Smartboard dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,79 | m2 |
| 40 | Ốp tường, tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,56 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,1686 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.206,2969 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,8544 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.471,1686 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.442,1513 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,455 | m2 |
| 47 | Đục nhám tường củ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,295 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ tự nhiên không quy cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m2 |
| 49 | Sơn đá chẻ 3 nước sơn bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,75 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,64 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.178,15 | m2 |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | m3 |
| 54 | Trải tấm ni lông chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1545 | 100m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1055 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn - Gạch granite tiết diện 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,64 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - gạch ceramic nhám tiết diện 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn đá granite, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | m2 |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,588 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,4512 | m2 |
| 63 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,451 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,155 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,92 | m2 |
| 66 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hắt ra ngoài, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,49 | m2 |
| 68 | Vách kính cố định, vách nhựa lõi thép Asiawindow (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,765 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,305 | m2 |
| 70 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,765 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 72 | Gia công khung bảo vệ Inox hộp 12,7x12,7x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5667 | tấn |
| 73 | Lắp dựng khung bảo vệ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,74 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 75 | Sơn PU (2 nước bóng, 2 nước mờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | |
| 76 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép, 1 nước chống gỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,15 | 1m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,032 | 100m2 |
| 79 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,7994 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,196 | m3 |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Máng xối tole dày 0,5mm, kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.060 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.050 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.110 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 960 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.330 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 50x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 95 | Ti treo ống nhựa, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cây |
| 96 | Lắp đặt co vega - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng bóng đôi 1,2m, 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn Led áp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt hút ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt hút trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt công tắc đơn, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc đôi, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc ba, 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-22kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P-63A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 114 | Lắp đặt hộp nối + mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | hộp |
| 115 | Lắp đặt tủ điện tổng DB-A 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x450x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Lắp đặt đèn báo 3 pha + cầu chì bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ biến dòng 600V 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 121 | Thanh cái đồng 100A, KT 3x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thanh |
| 122 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 124 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 126 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 127 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 129 | Máy lạnh Inverter 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 130 | Máy lạnh Inverter 2,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | máy |
| 132 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 133 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 134 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 135 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 136 | Lắp đặt điện trở cuối mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 4 Zones | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 138 | Bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 139 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vuông 20x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 142 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Bình chữa cháy CO2 T5 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 144 | Bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 145 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, R = 51m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn đồng thoát sét S=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 149 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 151 | Ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Ø16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Thép V40x40x4mm, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 155 | Bu lông D12, bản đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 157 | Bật thép liên kết ống PVC Ø34 + 4 bu long D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 158 | Cáp neo 6mm dài 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 159 | Tăng đơ 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 165 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 166 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 173 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt van khóa bằng đồng thau - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt máy nước nóng Panasonic DH-4NTP1VM 4500W (hoăc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi xả Inox, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 181 | Lắp đặt van xả chậu tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt phễu thu nước sàn - Đường kính 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 184 | Lắp đặt gương soi KT 400x600m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 191 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42-60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 199 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 200 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 205 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 206 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 207 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 208 | Rút hầm tự hoại hiện hữu (tạm tính 1 chuyến xe bồn 6m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: KHU HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,781 | 100m2 |
| 4 | Quét lớp Kote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,1 | m2 |
| 5 | Bả 1 lớp Acrylic Resurfacer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,1 | m2 |
| 6 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, 3 lớp sơn Color Coat Concentrate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,1 | 1m2 |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông, đường Line 2 lớp sơn Color Coat Concentrate | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8645 | 1m2 |
| 8 | Lưới chắn bóng màu xanh ngọc KT mắc lưới 12x12cm. dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608 | m2 |
| 9 | Cáp căng lưới bọc nhựa Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 10 | Tăng đơ và khóa cáp (chuyên dụng cho cáp bọc nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 15 | Cung cấp khung đế móng M16x340x340x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | |
| 16 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 8m, D78-3mm, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 17 | Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn pha LED Nikkon Ceverlli - S3 - 200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1m3 |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100 m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép STK, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cửa |
| 30 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P-100A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,0125 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | tấn |
| 36 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 1m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 40 | Gia công cột bằng thép thép ống mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2424 | tấn |
| 41 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 42 | Bu lông nở M16, L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép (tận dụng lại), khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 45 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6373 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép, 1 nước chống gỉ + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9944 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 50 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 52 | Cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Máng xối tole dày 0,5mm, kích thước 200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m |
| 54 | Bát Inox cố định ống PVC ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | 100m2 |
| 56 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,78 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0765 | m3 |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6508 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6319 | m3 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7694 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,401 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,604 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | 100m3 |
| 2 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6263 | tấn |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,7 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4445 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 100m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - gạch ceramic nhám 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5532 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,22 | m2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,129 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | 100m3 |
| 14 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9813 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8691 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9336 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,325 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4728 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2771 | tấn |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | 1 cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220x8,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 26 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tối thiểu 2,5 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép hoặc bánh hơi tải trọng 10T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy hàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy khoan | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi