Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136381-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135656
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:10:00 đến ngày 2022-01-27 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,553,411,506 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 1.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chưa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 50
10-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 200
11-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Xây dựng Nhà làm việc công an thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà làm việc Công an và các hạng mục khác
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH MTV DIC 8192 Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Gia Thành An Gia Lai Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
1San dọn mặt bằngChương V3,12100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,703100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V18,2675m3
4Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V10,642m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V16,3053m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,7648100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3946tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4022tấn
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V30,6826m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V4,661m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V6,292m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5926100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1402tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8449tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,6981m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,5195100m3
17Mua đất để đắp nềnChương V151,95m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,7761100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7761100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,7761100m3
21Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V20,9015m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V5,268m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,0536100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1051tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6291tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V15,4875m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,7582100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0565tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,6644tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V4,696m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,587100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4086tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V4,6994m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,8221100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,3409tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V76,7262m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V65,49m2
38Quét nước xi măng 2 nướcChương V65,49m2
39Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75Chương V3,4874m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V227,2673m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V13,2486m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V64,827m2
43Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V25,2m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V65,943m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính)Chương V104,851m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính)Chương V58,7m2
47Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V78,24m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V194,6385m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V653,026m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính)Chương V101,7m
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V194,6385m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V977,879m2
53Cửa khung nhôm kính dày 5 lyChương V7,69m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5771tấn
55Kính dày 5 lyChương V56,518m2
56Roon cao suChương V487,4md
57Bản lề cửaChương V136Cái
58Chốt cửaChương V38Cái
59Tay nắmChương V60Cái
60Móc gióChương V60Cái
61Khóa Việt tiệpChương V13Cái
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V183,1418m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V90,67m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V47,52m2
65Đà trần thép hộp 30x60x1,0lyChương V309,3md
66Xà gồ thép C45x100x2.0lyChương V382,1md
67Lắp dựng xà gồ thépChương V1,4363tấn
68Lợp tôn la phông trần tôn 3.0 zemChương V1,8722100m2
69Nẹp nhựa trần la phông tônChương V219,17md
70Lợp mái tôn mạ màu dày 4.0 zemChương V3,0826100m2
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmChương V0,485100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V0,06100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V40cái
74Cầu chắn rácChương V10cái
75Đai giữ ốngChương V40cái
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,0537100m2
B PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V5bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V12cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạChương V9cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đế âm + mặt nạChương V6cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V23cái
8Lắp đặt hộp điện tổng 4 môdunChương V1hộp
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyChương V12hộp
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V11cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V2cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V80m
13Lắp đặt dây đơn Chương V90m
14Lắp đặt dây đơn Chương V180m
15Lắp đặt dây đơn Chương V320m
16Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi trên trần (tường)Chương V90m
17Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16 đi trên trần (tường)Chương V130m
18Băng keo điệnChương V6Cuộn
19Ty neo dây điện tổng D116, L=200Chương V1Cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V0,8100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mmChương V0,3100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmChương V0,06100m
23Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V10cái
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V25cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmChương V6cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 34mmChương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V10cái
28Lắp đặt tê giảm 34/27 bằng phương pháp dán keoChương V5cái
29Lắp đặt tê giảm 27/21 bằng phương pháp dán keoChương V8cái
30Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 34mmChương V2cái
31Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mmChương V1cái
32Lắp đặt van xả bằng nhựa, đường kính van 34mmChương V1cái
33Lắp đặt măng xông trong răng (đồng), D21mmChương V10Cái
34Lắp đặt vòi rửa cần gạt bằng đồng D27mm đầu ra D21mmChương V2cái
35Van phao cơ cho bồnChương V1Bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
37Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
38Lắp đặt lavapo + chân rửa + vòiChương V2bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảChương V2bộ
40Lắp đặt hộp đựng giấyChương V2cái
41Lắp đặt giá treoChương V1cái
42Lắp đặt kệ kínhChương V1cái
43Lắp đặt gương soiChương V2cái
44Lắp đặt chậu rửa rửa chén inox đôi + 2 vòi xảChương V1bộ
45Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
46Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V1bể
47Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmChương V0,12100m
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmChương V0,22100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmChương V0,01100m
50Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V7cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V10cái
52Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V2cái
53Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V5cái
55Lắp đặt giảm 90/34mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoChương V1cái
56Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
57Chóp thông hơiChương V1cái
C HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1168100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,777m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V0,693m3
4Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V3,152m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,224m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0224100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0406tấn
9Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V20,88m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V20,88m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V4,57m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,712m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0312100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0637tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V7cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,027m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,4854m3
18Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V0,0628m3
19Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V0,628m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,14m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,113m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0097tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3768100m2
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Chương V1cái
25Đá 4x6 giếng thấmChương V0,3925m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,3925m3
D CỔNG + HÀNG RÀO THOÁNG
1San dọn mặt bằngChương V1,478100m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,0252m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V3,2482m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,972m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0432100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,696m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,1392100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0459tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0693tấn
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Chương V14,2899m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,5151m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,0x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V8,0534m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2021100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1485tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,9564m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,836m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V48,032m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V55,2289m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V30,0038m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V133,2647m2
21Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,836m2
22Đắp chỉ chữ tên công trìnhChương V1cái
23Đắp hoa vănChương V2cái
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V21,6m
25Gia công cổng sắtChương V0,5618tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,4383m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V56,999m2
28Khóa cổngChương V2cái
29Bản lề cốiChương V2cái
30Bánh xeChương V7cái
31Vật liệu phụ (liên kết cổng, bậc sắt)Chương V1bộ
E HÀNG RÀO KẼM GAI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,56m3
2Bê tông chèn trụ đá 4x6, vữa XM M50Chương V2,0606m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,2333tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1914100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chương V1,2438m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V321 cấu kiện
7Gia công lắp đặt hàng rào lưới kẽm gai sợi đôiChương V170,1224m2
F BÓ VỈA VÀ SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,0776m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V1,3592m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,0x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V3,9757m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V32,6208m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V32,6208m2
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V26m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V13m3
8Thi công khe co giãn chống nứtChương V2610m
G PHẦN GIẾNG ĐÀO
1Đào giếng đứng đoạn độ sâu từ 0m đến 25m đất cấp IIIChương V24,5627m3
2Đào giếng đứng đoạn độ sâu từ 25m đến 30mChương V4,7493m3
3Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Chương V0,1256m3
4Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V0,3014m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,5264m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,1336m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0176tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,177100m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V11 cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa PVC mềm xuống giếng đào đường kính ống d=34mmChương V0,35100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC chôn dưới đất, đường kính ống d=34mmChương V0,2100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V1,8m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V1,8m3
14Lắp đặt van cấp nước D34Chương V1cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mmChương V7cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V50m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V20m
19Lắp đặt tủ điệnChương V1cái
20Máy bơm 1.5 Hp + Phụ kiệnChương V1cái
21Băng keo điệnChương V1cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 1.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chưa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình 1 - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây53
4 Đội trưởng thi công 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu1
3 Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …1
4 Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …1
5 Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …2
6 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …1
7 Máy hàn, công suất ≥ 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …1
8 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …1
9 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …50
10 Cây chống thép (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …200
11 Ván khuôn (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, …200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->