Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144500-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 20:41:00 đến ngày 2022-02-07 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,710,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6066416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2132832E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.497.660.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.995.321.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: ≥0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: ≥110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: ≥130 CV - 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: ≥16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm xã An Sơn, huyện Nam Sách; đoạn từ trường THCS đến đầu KDC thôn An Giới 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã An Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Sơn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Sơn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 9,526 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,8099 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7807 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,108 | 1m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,3795 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 91,469 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất lề, hè phố bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,6389 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề, hè phố bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài - đất đồi) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,6424 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,0168 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7,6188 | 100m3 |
| 11 | Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30 | ca |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,0671 | 100m3 |
| 13 | Đục tạo nhám mặt đường bê tông bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6.891,88 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,2585 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,3392 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 94,4709 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4,3193cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,9188 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,9188 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,2118 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 40,7639 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,0198 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 22,0198 | 100tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,3 | m3 |
| 24 | Rải ni lông tái sinh lớp cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,465 | 100m2 |
| 25 | Tháo dỡ biển báo, cọc H cũ các loại | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,9 | công |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 28 | Cột biển báo | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 94,5 | m |
| 29 | Biển phản quang tam giác (87,5x87,5x87,5)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 30 | Biển báo chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,1931 | m2 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,08 | 1m3 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 634,28 | m2 |
| B | VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.990 | m |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 101,16 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,9 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đan rãnh, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 487,5 | m2 |
| 5 | Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 24,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,925 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch TERRAZOO (40x40)cm dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4.165,07 | m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 333,21 | m3 |
| 9 | Rải lớp ni lông tái sinh cách ly | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 41,6507 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 58,31 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 208,26 | m2 |
| C | CỐNG, RÃNH DỌC, CỬA RA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,7004 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 77,37 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,1864 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 197 | 1 cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,98 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 195,3845 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39,311 | m3 |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 816 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 272,5 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 257 | mối nối |
| 11 | Bê tông mũ rãnh dọc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,1796 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 197 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 21,08 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8865 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,4326 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,2135 | tấn |
| 18 | Vữa xi măng mối nối tấm đan, quy dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,17 | m2 |
| 19 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa mối nối (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68,4 | m2 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 20,48 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,18 | m3 |
| 22 | Lắp dựng khối móng hố ga bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 23 | Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,56 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4352 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,905 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 15,19 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,3924 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 49,12 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,3447 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1062 | tấn |
| 31 | Thép D20mm bậc thang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 173,6 | Kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 138 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy (G=405Kg) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 34 | Lắp đặt lắp gang đúc bằng thủ công | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,2 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8845 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,4581 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5518 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 50 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bê tông ga thu, chắn rác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,63 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,511 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,8103 | 100m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 200 | m2 |
| 45 | Thi công lớp đá dăm đệm, đã lèn ép 10cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | 100m2 |
| D | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,5776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 17,529 | 1m3 |
| 3 | Đào mặt đường BTXM bằng máy đào - Cấp đất IV | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2028 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 19,7605 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 43 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,58 | m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0831 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 3,04 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2608 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 15 | Lắp dựng khối móng hố ga bằng máy | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng ga | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1088 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,2263 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1635 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0139 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,26 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0811 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0428 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0568 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,0897 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1286 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,1545 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,7117 | 100m3 |
| E | CẢI TẠO MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,51 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3475 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 135 | 1cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 14,18 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5535 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,3269 | tấn |
| 7 | Vữa XM M100, PCB40 mối nối quy dày 2cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán vải địa mối nối tấm đan (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 70,88 | m2 |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 31,075 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4,97 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 29,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,5424 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 30,51 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,356 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lún | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 5,34 | m2 |
| G | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,144 | 100m3 |
| 2 | Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 53,6 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất hố trồng cây | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,5085 | 100m3 |
| 4 | Lát gạch lỗ số 8 hố trồng cây, gạch xi măng tự chèn dày 8cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 289,44 | m2 |
| 5 | Trồng cây hoa Ban; Dgốc≥ 5cm; H>=3m | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2,68 | 100cây |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% TC) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 11,83 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,0647 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13,2245 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,043 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông LT 10B | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 13 | 1 cột |
| 7 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông LT 10C | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | 1 bộ |
| 9 | Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | 1 bộ |
| 10 | Lắp bộ đèn chiếu sáng Led 100W | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ốp cột + dây đai inox | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74 | bộ |
| 12 | Kẹp siết cáp A25-50 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 74 | bộ |
| 13 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE 4x25mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 12,1 | 100m |
| 14 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1,14 | 100m |
| 15 | Ghip GN2 | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 84 | cái |
| 16 | Xà treo tủ điện chiếu sáng | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 26,72 | kg |
| 17 | Lắp giá đỡ tủ điện | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 bộ |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 39 | 1 vị trí |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Chóp nón phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 68 | cái |
| 2 | Dây phản quang | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1.095,37 | m |
| 3 | Cán cờ hiệu tam giác bằng tre | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Cột biển báo (L=3,5m) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 6 | Biển báo chữ nhật (các loại) | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 10,72 | m2 |
| 7 | Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cm | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 8 | Cái |
| 8 | Gia công khung biển | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 89,54 | kg |
| 9 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Nhân công điều khiển giao thông | Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt | 110 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6066416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2132832E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): thi công công trình giao thông cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.497.660.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.995.321.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 12 | Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: ≥0,50 m3 | 1 |
| 3 | Máy ủi | công suất: ≥110 CV | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải: ≥10 T | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng: ≥10 T | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng: ≥16 T | 1 |
| 7 | Máy nén khí, động cơ diezel | năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | công suất: 190 CV | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | năng suất: ≥130 CV - 140 CV | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | dung tích: 5 m3 | 1 |
| 11 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 16 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi | sức nâng: ≥16 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi