Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144500-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Số hiệu KHLCNT 20220132504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 20:41:00 đến ngày 2022-02-07 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,710,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6066416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2132832E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.497.660.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.995.321.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: ≥0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị năng suất: ≥130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: ≥16 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình. Bao gồm: Chi phí xây dựng, chi phí thiết bị, chi phí ĐBGT phục vụ thi công
Cải tạo, nâng cấp đường trục trung tâm xã An Sơn, huyện Nam Sách; đoạn từ trường THCS đến đầu KDC thôn An Giới
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP đầu tư xây dựng Long Thành HD -Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP đầu tư xây dựng Long Thành HD -Tư vấn lập HSMT; đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng phát triển Thăng long , địa chỉ: Số 10 Ngõ 196 Phố Bình Lộc,Phường Tân Bình,Thành phố Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Bản sao có chứng thực);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã An Sơn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã An Sơn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo đấu thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào bùn đặc trong mọi điều kiện bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt9,526m3
2Đào bùn bằng máy đàoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,8099100m3
3Đào cấp bằng máy đào - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7807100m3
4Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,1081m3
5Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,3795100m3
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt91,4691m3
7Đắp đất lề, hè phố bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,6389100m3
8Đắp đất lề, hè phố bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất mua ngoài - đất đồi)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,6424100m3
9Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,0168100m3
10Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7,6188100m3
11Bơm nước phục vụ thi công (toàn bộ)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30ca
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,0671100m3
13Đục tạo nhám mặt đường bê tông bằng búa căn - chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6.891,88m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,2585100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,3392100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,4709100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 4,3193cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,9188100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,9188100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,2118100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt40,7639100m2
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,0198100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt22,0198100tấn
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,3m3
24Rải ni lông tái sinh lớp cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,465100m2
25Tháo dỡ biển báo, cọc H cũ các loạiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,9công
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23cái
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
28Cột biển báoChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt94,5m
29Biển phản quang tam giác (87,5x87,5x87,5)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt23cái
30Biển báo chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,1931m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,081m3
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt634,28m2
B VỈA HÈ, BLỐC, TẤM ĐAN RÃNH
1Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 12,5x30x100cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.990m
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt101,16m3
3Ván khuôn móngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,9100m2
4Lát viên đan rãnh, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt487,5m2
5Bê tông viên đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt24,38m3
6Ván khuôn gỗChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,925100m2
7Lát gạch TERRAZOO (40x40)cm dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4.165,07m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt333,21m3
9Rải lớp ni lông tái sinh cách lyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt41,6507100m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt58,31m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt208,26m2
C CỐNG, RÃNH DỌC, CỬA RA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,7004100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt77,371m3
3Đắp đất hố móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,1864100m3
4Tháo dỡ tấm đan BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1971 cấu kiện
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,98m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt195,3845100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt39,311m3
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt816cái
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt272,51 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt257mối nối
11Bê tông mũ rãnh dọc, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,8m3
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,1796100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1971cấu kiện
14Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt21,08m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8865100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,4326tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,2135tấn
18Vữa xi măng mối nối tấm đan, quy dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,17m2
19Quét nhựa bi tum và dán vải địa mối nối (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68,4m2
20Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt20,48100m
21Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,18m3
22Lắp dựng khối móng hố ga bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt16cái
23Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,56m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4352100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,905tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt15,19m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,3924100m2
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt49,12m3
29Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,3447100m2
30Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1062tấn
31Thép D20mm bậc thangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt173,6Kg
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1381cấu kiện
33Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy (G=405Kg)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt7cái
34Lắp đặt lắp gang đúc bằng thủ côngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt71 cấu kiện
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,2m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8845tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,4581tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5518100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt501cấu kiện
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt501 cấu kiện
41Bê tông ga thu, chắn rác, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,63m3
42Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,511tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,8103100m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt200m2
45Thi công lớp đá dăm đệm, đã lèn ép 10cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2100m2
D CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,5776100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt17,5291m3
3Đào mặt đường BTXM bằng máy đào - Cấp đất IVChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2028100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt19,7605100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,4m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt43cái
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính =800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt121 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8mối nối
9Quét nhựa bi tum và dán vải địa (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,58m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,04m3
11Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0831100m2
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt3,04m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2608100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,02m3
15Lắp dựng khối móng hố ga bằng máyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
16Bê tông khối móng hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,64m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng gaChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1088100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép móng ga, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,2263tấn
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,75m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1635100m2
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0139tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt161cấu kiện
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,26m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0811tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0428tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0568100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,0897100m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 (lớp dưới)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1286100m3
29Đắp đất đồi bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1888100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,1545100m3
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,7117100m3
E CẢI TẠO MƯƠNG XÂY
1Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,51m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3475100m2
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1351cấu kiện
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt14,18m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5535100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,3269tấn
7Vữa XM M100, PCB40 mối nối quy dày 2cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt6,93m2
8Quét nhựa bi tum và dán vải địa mối nối tấm đan (1 lớp vải địa 2 lớp nhựa)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt70,88m2
F TƯỜNG CHẮN
1Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt31,075100m
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4,97m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt29,83m3
4Ván khuôn móng dàiChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,5424100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt30,51m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,356100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe phòng lúnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt5,34m2
G CÂY XANH
1Đào hố trồng cây bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,144100m3
2Đào hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt53,61m3
3Đắp đất hố trồng câyChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,5085100m3
4Lát gạch lỗ số 8 hố trồng cây, gạch xi măng tự chèn dày 8cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt289,44m2
5Trồng cây hoa Ban; Dgốc≥ 5cm; H>=3mChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2,68100cây
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% TC)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11,831m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,0647100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt0,56100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt13,2245m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,043100m3
6Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông LT 10BChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt131 cột
7Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông LT 10CChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 cột
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt391 bộ
9Lắp chụp đầu cột, chiều cao cột đèn Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt381 bộ
10Lắp bộ đèn chiếu sáng Led 100WChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt38bộ
11Lắp đặt ốp cột + dây đai inoxChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74bộ
12Kẹp siết cáp A25-50Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt74bộ
13Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, dây AL/XLPE 4x25mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt12,1100m
14Luồn dây từ cáp treo lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1,14100m
15Ghip GN2Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt84cái
16Xà treo tủ điện chiếu sángChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt26,72kg
17Lắp giá đỡ tủ điệnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 bộ
18Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt391 vị trí
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt11 tủ
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Chóp nón phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt68cái
2Dây phản quangChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1.095,37m
3Cán cờ hiệu tam giác bằng treChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt4cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt1cái
5Cột biển báo (L=3,5m)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt35m
6Biển báo chữ nhật (các loại)Chương V.HSMT và HSTK được phê duyệt10,72m2
7Biển báo tam giác (KT: 70x70x70)cmChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt8Cái
8Gia công khung biểnChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt89,54kg
9Đèn cảnh báo giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt2cái
10Nhân công điều khiển giao thôngChương V.HSMT và HSTK được phê duyệt110công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6066416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2132832E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
thi công công trình giao thông cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.497.660.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.995.321.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động tư vấn giám sát- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp II hoặc 02 công trình cấp III tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư xây dựng công trình giao thông:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình giao thông- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư cấp thoát nước:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư an toàn:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)32
6 Công nhân kỹ thuật 12 Nhà thầu có danh sách ≥ 12 công nhân.- Chia thành các tổ nghề phù hợp- Có chứng chỉ đào tạo nghề(Nhà thầu đính kèm tài liệu chứng minh phù hợp)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 70 kg1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: ≥0,50 m31
3 Máy ủi công suất: ≥110 CV1
4 Ô tô tự đổ trọng tải: ≥10 T2
5 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng: ≥10 T1
6 Máy lu rung tự hành trọng lượng: ≥16 T1
7 Máy nén khí, động cơ diezel năng suất: 600 m3/h1
8 Máy phun nhựa đường công suất: 190 CV1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa năng suất: ≥130 CV - 140 CV1
10 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
11 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
12 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW1
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
15 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
16 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi sức nâng: ≥16 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->