Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142584-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn sự nghiệp kinh tế, kết dư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 20:32:00 đến ngày 2022-02-08 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,885,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,275,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 3 (ba) hạng mục chính có tính chất tương tự với gói thầu như: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã từng thi công một trong các hạng mục Điện chiếu sáng; trồng cây xanh; giếng khoan, sân hoặc vĩa hè lát đá bazan.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: có 01 công trình có quy mô tương đương hoặc công trình có tính chất khu di tích (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên gồm 01 kỹ sư dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện, nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện (chuyên ngành điện); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng và hệ thống cấp thoát nước. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng cây xanh. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy khoan cầm tay - công suât 0.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | – trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu tỉnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xe tưới nước chuyên dụng (Xe ôto xitec) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 15-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có cam kết còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 16-Xe Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T-16 TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Di tích lịch sử chiến thắng Chư Ty 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối theo tiêu chí tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư, tiền sử dụng đất, nguồn sự nghiệp kinh tế, kết dư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục cấp thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng), hạng III trở lên. - Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. - Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. - Hồ sơ CV của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. - Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 148.275.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 02693846011, Fax: 0269 3849074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Đức Cơ, Địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền, gia cố mái taluy, hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng thi công | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 84,9488 | 100m² |
| 2 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cây |
| 3 | Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cây |
| 4 | Đào bóc phong hóa bằng máy | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,4894 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa đổ xa 300m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 74,894 | 10m3/km |
| 6 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43,6057 | 100m³ |
| 7 | Đắp cấp III đầm chặt K≥0.90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 97,9146 | 100m³ |
| 8 | Mua đất để đắp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6.026,9165 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1Km (0,1Km ĐL6 + 0,9Km ĐL5) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 602,6917 | 10m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp để đắp 7,5Km (1,5Km ĐL5 + 4Km ĐL4 + 2Km ĐL3) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 602,6917 | 10m3/km |
| 11 | Ván khuôn tấm lát | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,4984 | 100m² |
| 12 | Gia công cốt thép tấm lát d6 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,9207 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm lát đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 24,06 | m³ |
| 14 | Lắp đặt tấm lát | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4.718 | tấm |
| 15 | Vữa XM mác 100 chèn kẽ tấm lát | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,6 | m² |
| 16 | Đào móng chân khay | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 31,354 | m³ |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,128 | m³ |
| 18 | Đệm đá 4x6 móng chân khay | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,18 | m³ |
| 19 | Đào đất gờ chắn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,068 | m³ |
| 20 | Bê tông gờ chắn đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,068 | m³ |
| 21 | Đập bỏ khối xây mương không tận dụng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1047 | 100m³ |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa 300m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,0474 | 10m3/km |
| 23 | Đệm đá 4x6 móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 18,656 | m³ |
| 24 | Xây mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 146,28 | m³ |
| 25 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,5931 | tấn |
| 26 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,9324 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,5264 | 100m² |
| 28 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,08 | m³ |
| 29 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,8656 | 100m² |
| 30 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,843 | m³ |
| 31 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 63,6 | m² |
| 32 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 530 | cấu kiện |
| 33 | Đào đất móng hố ga + mương 50x70, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,5075 | 100m³ |
| 34 | Đệm đá 4x6 móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,638 | m³ |
| 35 | Xây hố ga bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 18,624 | m³ |
| 36 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0448 | tấn |
| 37 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1551 | tấn |
| 38 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0749 | 100m² |
| 39 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,622 | m³ |
| 40 | Gia công cốt thép gối hố ga D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1614 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép thang trèo D16 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,0329 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gối hố ga | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,1946 | 100m² |
| 43 | Bê tông gối hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,033 | m³ |
| 44 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,069 | m² |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16 | cấu kiện |
| 46 | Đào đất móng mương, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,0633 | 100m³ |
| 47 | Đệm đá 4x6 móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,59 | m³ |
| 48 | Xây mương bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 62,119 | m³ |
| 49 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,3044 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tấm đan D | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,9917 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,7834 | 100m² |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,792 | m³ |
| 53 | Ván khuôn gối mương | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,959 | 100m² |
| 54 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,201 | m³ |
| 55 | Chèn VXM M100 dày 1cm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32,64 | m² |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 272 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Di tích lịch sử chiến thắng Chư Ty và các hạng mục phụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,116 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,614 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,74 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,008 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,12 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,826 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,338 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,127 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,127 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,013 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,026 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,151 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,192 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,755 | 10m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,93 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,027 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,21 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,249 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,708 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,021 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,093 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,142 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,337 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,023 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,035 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,07 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,688 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,252 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,269 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,807 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,969 | m3 |
| 36 | SXLD cửa đi pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 7cm (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt cửa..) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,12 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ pa nô nhôm kính mờ dày 5 li hệ 7cm (Bao gồm cả phụ kiện, bản lề, chốt cửa..) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 38 | Ổ khóa cửa việt tiến | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 39 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,364 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic chống trượt tiết diện 250x250mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 22,673 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 62,172 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 56,664 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,449 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 24,9 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16,307 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,9 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 48 | m |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,9 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,9 | m2 |
| 50 | Quét sika chống thấm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,9 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 110,556 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 56,664 | m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,662 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,216 | 100m2 |
| 55 | Đào Hầm tự hoại, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,582 | m3 |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,364 | m3 |
| 57 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,545 | m3 |
| 58 | Đá 40x60 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,393 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,595 | 10m3 |
| 60 | Xây móng bằng gạch bê tông 5x9x20, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,005 | m3 |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,24 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,019 | tấn |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,628 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,079 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,034 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cấu kiện |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 70 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,369 | m2 |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,0cm, bằng vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,369 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,26 | m2 |
| 73 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 23,369 | m2 |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 34/27mm (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 78 | Tê nhựa D34/27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 79 | Tê nhựa D27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt van khóa 2 chiều , đường kính van 34mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa lavabol | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | bể |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 92 | Tê nhựa D90mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 93 | Tê nhựa D60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 95 | Chóp thông hơi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | chóp |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng 20W | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn compack chữ U tiết kiệm 15W | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 99 | Cầu chì 1 pha 30A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 100 | Cầu chì 1 pha 5A | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt bảng điện các loại | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 107 | Băng keo điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cuộn |
| 108 | Phát quang tạo mặt bằng tính 1 nửa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 208,5 | 100m2 |
| 109 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 201,305 | m3 |
| 110 | Lát đá sân, nền bằng đá bazan dày 30mm (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2.536,76 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,766 | m3 |
| 112 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,075 | 100m2 |
| 113 | Trát bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,986 | m2 |
| 114 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,986 | m2 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 19,5 | m3 |
| 116 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,6 | m3 |
| 117 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,6 | m3 |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,065 | 100m3 |
| 119 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,12 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,132 | 100m3 |
| 121 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65,241 | m3 |
| 122 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,636 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,618 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,704 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,147 | m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,237 | 100m3 |
| 127 | Trát chân móng + giằng chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,683 | m2 |
| 128 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,683 | m2 |
| 129 | Lát đá ba zan nền đường, vỉa hè (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 109,305 | m2 |
| 130 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,788 | m3 |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,63 | m3 |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10,807 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,441 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,345 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,15 | m3 |
| 136 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,281 | m3 |
| 137 | Trát chân bó vỉa, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 129,687 | m2 |
| 138 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 129,687 | m2 |
| 139 | Lát đá ba zan nền đường, vỉa hè (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 128,911 | m2 |
| 140 | Trụ Inox D90x1,5mm (3,30kg/m) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 165 | kg |
| 141 | Thép tấm inox dày 5mm (39,65kg/m2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 122,915 | kg |
| 142 | Lắp dựng cột + bản mã Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,288 | tấn |
| 143 | Móc xích Inox M8(1,2kg/m) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 231,064 | m |
| 144 | Lắp dựng móc xích (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,277 | tấn |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 27,049 | m3 |
| 146 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,15 | m3 |
| 147 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 89,76 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 56,1 | m3 |
| 149 | Xây móng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20,vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 33,498 | m3 |
| 150 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,324 | m3 |
| 151 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32,309 | m2 |
| 152 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32,309 | m2 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,041 | 100m3 |
| 154 | Mua đất vào để trồng cỏ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 61,056 | m3 |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,106 | 10m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,106 | 10m3 |
| 157 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu tím vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 83,16 | m2 |
| 158 | Lát đá ba zan nền đường, vỉa hè (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 159 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 64,074 | m3 |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,227 | m3 |
| 161 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,947 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,671 | m3 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,058 | tấn |
| 164 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,067 | tấn |
| 165 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,107 | 100m2 |
| 166 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 58,269 | m3 |
| 167 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,592 | m3 |
| 168 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,137 | tấn |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,603 | tấn |
| 170 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,66 | 100m2 |
| 171 | Xây bậc cấp + bệ ngồi bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9,034 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,283 | 100m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,224 | 100m3 |
| 174 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,14 | 10m3 |
| 175 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 39,684 | m3 |
| 176 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,694 | m3 |
| 177 | Trát chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,4 | m2 |
| 178 | Trát tạo hình quả trám phần chân móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,4 | m2 |
| 179 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 46,4 | m2 |
| 180 | Lát đá bậc tam cấp + nền để đặt đá granite màu đỏ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32,92 | m2 |
| 181 | Lát đá sân, nền bằng đá bazan dày 30mm (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 494,03 | m2 |
| 182 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 48,36 | m2 |
| 183 | Trụ Inox D90x1,5mm (3,30kg/m) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 118,8 | kg |
| 184 | Thép tấm inox dày 5mm (39,65kg/m2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 88,499 | kg |
| 185 | Lắp dựng cột + bản mã Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,207 | tấn |
| 186 | Móc xích Inox M8(1,2kg/m) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 158,664 | m |
| 187 | Lắp dựng móc xích (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,19 | tấn |
| 188 | Đá nguyên khối + Khắc nội dung + Cả công lắp dựng vận chuyển hoàn thiện đến công trình | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | ck |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,866 | 100m3 |
| 190 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 52,833 | m3 |
| 191 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 69,216 | m3 |
| 192 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7,068 | tấn |
| 193 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,85 | 100m2 |
| 194 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 50,251 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,121 | tấn |
| 196 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,845 | tấn |
| 197 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,372 | 100m2 |
| 198 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,282 | m3 |
| 199 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,228 | 100m2 |
| 200 | Trát chân bó vỉa , chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,732 | m2 |
| 201 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 26,732 | m2 |
| 202 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 15,961 | m3 |
| 203 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,517 | 100m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3,061 | 100m3 |
| 205 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,269 | 10m3 |
| 206 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,248 | m3 |
| 207 | Lát đá bậc tam cấp + nền đá bazan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 447,423 | m2 |
| 208 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 108,03 | m2 |
| 209 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 250x250 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 70,32 | m2 |
| 210 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x250mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 206,64 | m2 |
| 211 | Quét dung dịch chống thấm sika thành và nền | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 319,2 | m2 |
| 212 | Bộ vòi phun tạo hình cột nước hình cây thông cascade jet Cj40 với khớp mềm directinal Swivel joints phun cao 3-4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 213 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng dưới nước 24VAC5w/IP68 bộ đền NPT led light | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 90 | bộ |
| 214 | Máy bơm chìm chuyên dụng thả chìm trong nước công suất 3pha 5hp bơm chìm mahendra 3 pha dòng ECM | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 215 | Lắp đặt cáp điện 3x25+1x16 (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 216 | Tủ điện tổng điều khiển toàn bộ hệ thống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 218 | Hộp kỹ thuật che máy bơm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 220 | Ống Inox D76+ phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 222 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,52 | 100m |
| 224 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 226 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 90mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 227 | Vật liệu phụ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | lô |
| 228 | Tấm lưới Inox chắn rác + Khung V40x3 inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,242 | m2 |
| 229 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9 | m3 |
| 230 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,025 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,002 | tấn |
| 232 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,002 | 100m2 |
| 233 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,058 | m3 |
| 234 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,36 | m2 |
| 235 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,36 | m2 |
| 236 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 237 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 238 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 239 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 240 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 241 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 242 | Nối ống bằng phương pháp hàn, máy khoan đập cáp 40kW, đường kính ống 130x5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 243 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 200 | m |
| 244 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d60x3,2mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | 100m |
| 245 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 246 | Tê thép D60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 247 | Hộp điều khiển máy bơm chìm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 248 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,05 | m3 |
| 249 | Công tác lắp đặt máy bơm 3pha 7,5HP | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 250 | Dây cáp bảo hiểm máy bơm chìm D12 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 170 | m |
| 251 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 252 | Tủ điện trong nhà 600x400x200 tôn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 253 | Nắp lỗ khoan (Miếng bít bơm) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 254 | Công khoan lỗ ống | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 255 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 256 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 9 | m3 |
| 257 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,113 | 100m3 |
| 258 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,769 | m3 |
| 259 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,13 | 10m3 |
| 260 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,12 | m3 |
| 261 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,022 | tấn |
| 262 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,114 | tấn |
| 263 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,091 | 100m2 |
| 264 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,316 | m3 |
| 265 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,087 | tấn |
| 266 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,168 | 100m2 |
| 267 | Xây bể nước bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,688 | m3 |
| 268 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,8 | m2 |
| 269 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Lần 1) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,48 | m2 |
| 270 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (Lần 2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12,48 | m2 |
| 271 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,52 | m2 |
| 272 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,76 | m2 |
| 273 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8,64 | m2 |
| 274 | Quét nước xi măng 2 nước vaò tường + Dầm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 22,8 | m2 |
| 275 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,672 | m3 |
| 276 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,833 | m3 |
| 277 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,862 | m3 |
| 278 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,768 | m3 |
| 279 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14,92 | m2 |
| 280 | ống Inox Fi 168x2,7ly | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | m |
| 281 | ống Inox Fi 114x2ly | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,5 | m |
| 282 | ống Inox fi 76x1,5ly | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,5 | m |
| 283 | Bu long liên kết M20, L=600 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 284 | Dây cáp Inox 304 (5mm) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 285 | Khóa cáp, tăng đơ Inox, tay quay Inox, buly Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 286 | Cán cờ Inox D19x1,5mm dài 2,4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 287 | Cờ tổ quốc KT 3,6x2,4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 288 | Thép tấm Inox | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 17,062 | kg |
| 289 | Lắp dựng cột Inox + Bản mã (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,128 | tấn |
| 290 | Đào mương thu sét, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,875 | m3 |
| 291 | Đắp đất mương thu sét | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5,875 | m3 |
| 292 | Kim thu sét Ingesco PDC 2.1, Rbv=41m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | kim |
| 293 | Dây đồng trần dẫn sét 50mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 294 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5 | cọc |
| 295 | Hộp nối dây đo điện trở | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 296 | Hóa chất giảm điện trở (Bao 12kg) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 5 | bao |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,02 | 100m |
| 298 | Hộp đo kiểm tra điện trở nối đất 250x150(VN) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| C | Hạng mục 2: Hệ thống cấp điện; nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,75 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,097 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch bê tông 2 lỗ 5x9x20, chiều dày | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,058 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,006 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,058 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,007 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,003 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cấu kiện |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,9 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 42,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x3mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2,4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3,5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,3 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21x3mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,15 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 18 | Tê giảm nhựa dày 4mm D27/21mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 42mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 34mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 21 | Nối ren trong D27 (Đồng) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt van điện, đường kính van 34mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 23 | Béc tưới cỏ Rotor3 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 27-21mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 26 | Tê nhựa D27mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 27 | Máy bơm hỏa tiển chìm 3,5HP + Phụ kiện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | ck |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 65 | m |
| 30 | Tủ điện tổng + 5 bộ hẹn giờ timer và phụ kiện trọn bộ | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | ck |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 32 | Đào mương chôn cáp, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,594 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1,594 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,039 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,32 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4,4 | m3 |
| 37 | Lớp gạch bê tông 2 lỗ định hướng vị trí (5v/m) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3.985,5 | viên |
| 38 | Cột đèn chiếu sáng NLMT bát giác cao 14m D129/269-dày 5mm, đế 450x450x10; giá bắt đèn (Chưa bao gồm bóng đèn + Bu long chân móng + Đai thép khung chân móng) (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 39 | Khung móng M24-14m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 40 | Bảng điện - 1AT ( 1 phip + cầu đấu 60A + 1AT 10A) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 41 | Bộ đèn chiếu sáng pha led SUPER TANGO 300W, hiệu suất quang bộ đền >=12Lm/W, IP66, IK 08, dimming 5 cấp công suất | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 42 | Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu +Cờ) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | chiếc |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D60/50 luồn cáp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 897,1 | m |
| 44 | Cáp dẫn điện tổng CXV 4x50mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 45 | Cáp dẫn điện chiếu sáng CVV 4x10mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 830 | m |
| 46 | Cáp dẫn điện đài phun nước CVV 4x25mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 47 | Đầu cốt đồng D50mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 48 | Đầu cốt đồng D25mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 49 | Đầu cốt đồng D10mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 132 | cái |
| 50 | Đầu cốt đồng D2,5mm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 51 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6, l=3m (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây hàn tiếp địa D14mm sơn nhủ đồng (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 24 | m |
| 53 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | ck |
| 54 | Kéo rải dây hàn tiếp địa D12mm sơn nhủ đồng (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 3 | m |
| 55 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha 50A 2 chế độ (Vỏ tủ bằng composite KT 760x500x340 I ngăn 2 lớp cửa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | ck |
| 56 | Đồng hồ diều khiển kỹ thuật số semmen: Lo go 23 ORC | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 57 | Thiết bị đống cắt, bảo vệ đồng hồ hiệu LS-Hàn quốc | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 75 Ampe (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 50 Ampe (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt MCCB 3 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe (VD) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 61 | Tủ điện tổng - MBS (Vỏ tủ bằng composite KT 760x500x340 I ngăn 2 lớp cửa | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 1 | ck |
| 62 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 63 | Thép + bạch kẹp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 6,2 | kg |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | m |
| 65 | Đô mi nô (D25mm2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 66 | Bulong M (10x40) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 67 | Bulong M(6x20) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 28 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,127 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,127 | 100m3 |
| 70 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 0,86 | m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 11,825 | m3 |
| 72 | Cột đèn sân vườn CH08-4/D400 cao 4,3m + 4 bóng điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | cột |
| 73 | Khung móng M24-340x340m | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | chiếc |
| 74 | Bảng điện - 1AT ( 1 phip + cầu đấu 60A + 1AT 10A) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | chiếc |
| 75 | Tiếp địa 2,5m (L63x63x6-2,5m + Râu +Cờ) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | chiếc |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 250 | m |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 129 | cái |
| 78 | Thép + bạch kẹp | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 66,65 | kg |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | m |
| 80 | Đô mi nô (D25mm2) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | cái |
| 81 | Bulong M (10x40) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 43 | bộ |
| 82 | Bulong M(6x20) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 301 | bộ |
| D | Hạng mục 3: Cây xanh, thảm cỏ | |||
| 1 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m ( cây Giáng hương lá to, đk gốc 10-12cm, cao 3| Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 47 | cây | |
| 2 | Trồng cây xanh, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m (cây Kèn hồng, đk gốc 10-12cm, cao 3| Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 38 | cây | |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m (phạm vi 5km) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 85 | cây |
| 4 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu 0.4x0.4x0.4m (phạm vi 47km tiếp theo điều chỉnh hệ số k=1,15 với 1km tiếp theo) | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 85 | cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 85 | cây/90ngày |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ mời thầu | 87,181 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4827E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 3 (ba) hạng mục chính có tính chất tương tự với gói thầu như: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc đã từng thi công một trong các hạng mục Điện chiếu sáng; trồng cây xanh; giếng khoan, sân hoặc vĩa hè lát đá bazan.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.919.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.838.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc kỹ xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: có 01 công trình có quy mô tương đương hoặc công trình có tính chất khu di tích (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên gồm 01 kỹ sư dân dụng, công nghiệp; 01 kỹ sư cầu đường bộ- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện, nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, gồm 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng điện (chuyên ngành điện); 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng công cộng và hệ thống cấp thoát nước. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cây xanh | 1 | - tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục trồng cây xanh. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công hoặc có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình | 1 | - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | (Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg) | 4 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1.7kw | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt cốt thép | Công suất ≥ 5kw | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông (Đầm dùi) | Công suất ≥ 1kw | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông | Công suất ≥ 1.5kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250 lít | 4 |
| 7 | Máy khoan cầm tay - công suât 0.5kw | – trọng lượng 70kg | 3 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 5 |
| 9 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 2 |
| 10 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 1 |
| 11 | Máy lu tỉnh | Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên). | 2 |
| 12 | Xe tưới nước chuyên dụng (Xe ôto xitec) | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 13 | Máy toàn đạt | Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Dàn giáo thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 100 |
| 15 | Ván khuôn thép | Có cam kết còn sử dụng tốt | 100 |
| 16 | Xe Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 T-16 TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) | 2 |
| 17 | Máy ủi | Công suất ≥ 80HP | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi