Gói thầu: Mua sắm cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979217-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực - Agribank |
| Tên gói thầu | Mua sắm cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939380 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 15:36:00 đến ngày 2020-10-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,420,928,438 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 50 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí xây dựng tuyến trung thế - Phần đơn giá điện | |
| 2 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,75 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,34 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trrên giá đỡ. Trọng lượng cáp | 0,16 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Ống HPDE Ф195/150 | 34 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,34 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ống HPDE Ф85/65 | 6 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,06 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-3x240mm2 | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Làm đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 3 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,9 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hộp nối cáp ngầm 24kV 3x240mm2 | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 hộp nối (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,3 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gạch chỉ M75 | 40 | viên | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | 0,528 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | 4 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 0,4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,04 | 1000v | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,012 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,528 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Gạch chỉ M75 | 300 | viên | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cát đen bảo vệ rãnh cáp | 3,03 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,25m | 30 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | 1,5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,3 | 1000v | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,075 | 100m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 3,03 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,52 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí xây dựng tuyến trung thế - Phần đơn xây dựng | |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp | 0,868 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0064 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0064 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0064 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 8,1 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đắp đất rãnh cáp | 4,635 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0345 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0345 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0345 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1065 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí xây dựng trạm biến áp | |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 1,9656 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1005 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,064 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Đắp đất nền móng công trình | 0,4536 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0015 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0015 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0015 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 2,3 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,1622 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,3408 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,19 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1005 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | 1,85 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0149 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0149 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0149 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,12 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 0,683 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,035 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,07 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,51 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | 0,338 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0035 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0035 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0035 | 100m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,3 | m2 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Cáp 24kV 3xCu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 24 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,048 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,24 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 | 60 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,18 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Lắp đặt cáp đồng 1x240mm2 | 60 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Cáp Cu/PVC-1x50mm2 | 12 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt cáp đồng 1x50mm2 | 12 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Máng cáp trung thế sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Máng cáp hạ thế thế sơn tĩnh điện | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Hộp che cực MBA | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV - 3x50mm2 | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-3x50mm2 | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Đầu cốt đồng M240 | 24 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 0 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 2,4 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Đầu cốt đồng M50 | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 0 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 1 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Dây tín hiệu 0,3/0,5kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 6 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Lắp đặt dây tín hiệu 0,3/0,5kV Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | 6 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Biển tên trạm, tên buồng trạm, Sơ đồ một sợi, biển an toàn các loại | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Lắp đặt biển báo các loại | 5 | 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 89,54 | kg | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | 5,5125 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Đắp đất móng đường ống, đường cống | 5,5125 | m3 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 6 | 10 cọc | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Rải dây thép địa | 2 | 10 m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-3x240+150mm2 | 130 | m | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí xây dựng tuyến hạ thế | |
| 100 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 1,17 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 1,3 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC-1x120mm2 | 60 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,072 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Lắp đặt dây đồng 1x120mm2 | 0,6 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC-1x50mm2 | 30 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,021 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Lắp đặt dây đồng 1x50mm2 | 0,3 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Ống HPDE Ф195/150 | 80 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,8 | 100m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Hộp đầu cáp 1kV 3x240+150mm2 | 8 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 0 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,4 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Đầu cốt đồng M50 | 2 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | 0 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,2 | 10 đầu cốt | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 120 | Máng cáp 400x100, tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 15 | m | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 121 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,2355 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 122 | Lắp đặt giá đỡ | 0,2355 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 123 | Máng cáp 400x100 chuyển hướng L co thẳng, tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 124 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0141 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 125 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0141 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 126 | Máng cáp 400x100 chuyển hướng L co ngang, tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 127 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0141 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 128 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0141 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 129 | Máng cáp 400x100 rẽ ba, tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 130 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | 0,0173 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 131 | Lắp đặt giá đỡ | 0,0173 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 132 | Máy biến áp 750kVA 22/0,4kV | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí mua sắm thiết bị | |
| 133 | Tủ RMU - 24kV-630A - 20kA/s (03 ngăn, trong đó 02 ngăn cầu dao phụ tải 630A, 01 ngăn cầu dao kết hợp cầu chì 200A) | 1 | tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 134 | Vỏ bảo vệ tủ RMU 3 ngăn | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 135 | Tủ hạ thế tổng 600V-1250A | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 136 | Tủ tụ bù công suất phản kháng ngoài trời 150kVAr | 1 | tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 137 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | máy | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí lắp đặt thiết bị | |
| 138 | Lắp đặt tủ RMU 24kV-630A | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 139 | Ống chì 1 pha-24kV, dòng theo Iđm của máy biến áp | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ báo hiệu sự cố đầu cáp | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 141 | Điện trở sấy | 2 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 142 | Rơle nhiệt | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 143 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | 1 | 1 tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 144 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 1 | 1 bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 145 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, rơ le các loại | 5 | 1 cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 146 | Trụ đỡ máy biến áp | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 147 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | 0,5 | tấn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 148 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | 1 | 1 tủ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 149 | Lắp đặt hệ thống tụ bù 0,4kV, cs 150kVAr | 0,15 | 1MVAR | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 150 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | 1 | máy | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí thí nghiệm thiết bị | |
| 151 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | 3 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 152 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 153 | Chi phí thí nghiệm chuyên ngành điện | 0 | 0.0 | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 154 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | Thí nghiệm tuyến trung thế | |
| 155 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 3 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT | Thí nghiệm trạm biến áp | |
| 156 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 4 | sợi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 157 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 5 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 158 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 10 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 159 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 5 | tụ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 160 | Thí nghiệm biến dòng điện | 6 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 161 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 162 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 163 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 164 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | 3 | phân đoạn | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 165 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 166 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 16 | Sợi | Theo Chương V của E-HSMT | Thí nghiệm tuyến hạ thế | |
| 167 | Tuyến trung thế | 1 | Trọn gói | Theo Chương V của E-HSMT | Chi phí nghiệm thu đóng điện | |
| 168 | Trạm biến áp | 1 | Trọn gói | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 169 | Tuyến hạ thế | 1 | Trọn gói | Theo Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi