Gói thầu: Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220126216-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
Tên gói thầu Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220126166
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:20:00 đến ngày 2022-01-27 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,493,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa
E-CDNT 1.2 Xây dựng (Bao gồm chi phí dự phòng)
Nhà văn hóa xã Sơn Hóa (giai đoạn 2, tầng 2)
20 Tháng
E-CDNT 3 Vón đầu tư công thuộc ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hóa. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuyên Hóa. Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa. Thảm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tuyên Hóa


- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tuyên Hóa , địa chỉ: Thị trấn Đồng Lê - huyện Tuyên Hóa - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hóa. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan các văn bản tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. -Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. - Đến thời điểm bắt đầu phát hành E-HSDT, Nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết năm 2020. (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý III năm 2021). Để chứng minh, EHSDT phải kèm theo xác nhận của cơ quan thuế (bản gốc) tại nơi nhà thầu đăng ký kê khai và nộp thuế (tại trụ sở chính). - Bảo đảm dự thầu (bản Scan); - Thảo thuận liên danh (nuế có) bản Scan. + Tài liệu liên quan đến năng lực kinh nghiệm khi tham dự gói thầu trên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hóa. Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Tuyên Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hóa; Xã Sơn Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án ĐTXD&PTQĐ huyện; Số 12 đường Lê Lợi, TT Đồng Lê, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình; SĐT: 0912306000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tuyên Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật320,977m2
2Tháo tấm lợp tônTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,6483100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,8691tấn
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4,5276m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,4804m3
6Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,543m3
7Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14,535m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18,55m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18,55m3
10Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,6483100m2
11Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật18,55m3
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,869tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5,6041m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8835100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,1882tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1403tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0326tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật16,0609m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,4277100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,8777tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,3429tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,963tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật37,4524m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,6314100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,3954tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,1149tấn
27Xây gạch không nung tường ngoài 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật30,9263m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật55,8009m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,8489m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7,2326m3
31Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật154,188m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1,7097m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2745100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,0389tấn
35Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm (tận dụng 50% )Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,793tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2,793tấn
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loạiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,3702100m2
38Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tận dụng mái cũ 30%)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3,884100m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật43,96m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật21,24m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8,4m2
42Vách kính khung nhôm trong nhàTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật23,66m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật30,4m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật114,992m2
45Lắp dựng thang sắt lên mái và cửa thông lên mái (khoán gói)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lan can tầng 2 bằng inox hộp KT(50x50x1,5)mm (inox 304):Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,06m
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật162,9814m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật618,8742m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật24,4942m2
50Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật372,467m2
51Miết mạch tường gạch loại lõmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật10,8m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật41,27m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật93m
54Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29,764710m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật216,2062m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13,893m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật67,548m2
58Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật29,07m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật998,956m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật525,228m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,725100m2
62Quét nước xi măng 2 nướcTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật667,527m2
B Hệ thống điện + chống sét
1Lắp đặt đèn LED dẹt dài 1,2m (2x36W), loại 2 bóngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13bộ
2Lắp đặt đèn LED dẹt dài 0,6m (1x18W) loại 1 bóngTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6bộ
3Lắp đặt đèn LED ốp trần D350x30Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật12cái
5Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật71m
6Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật422m
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật415m
8Lắp đặt công tắc đơn đặt chìmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật19cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiều đặt chìmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi đặt chìmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật30cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật11cái
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật35hộp
14Lắp đặt tủ điện tôn KT(200x150x100)mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
15Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật210m
16Gia công, lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1mTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật5cái
17Đóng cọc chống sétTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật7cọc
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật59,3m
19Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép bản (40x4)mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật27,4m
20Lắp đặt hộp kiểm traTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,201100m
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,85m3
23Đắp đất hoàn trả mương tiếp địaTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật6,85m3
C Hệ thống nước+vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3bộ
3Lắp đặt Lavabo rửa tayTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt hộp đựng giấy lauTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
6Lắp đặt vòi hand xịt rửa bồn cầuTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4bộ
7Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,18100m
9Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,07100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật0,13100m
12Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 21mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật14cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 27mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 60mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 110mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
16Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 21mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật15cái
17Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 60mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật8cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính tê 110mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật4cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê D21-60mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PVC, đường kính tê D60-40mmTheo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt đầu nối cấp nước một đầu ren, đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật13cái
22Lắp đặt van khóa, đường kính van D21Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật3cái
23Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể 1,5m3 (tận dụng bể đã có)Theo bản vẽ thiết kế và Chương V yêu cầu kỹ thuật1bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.24E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có); + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.045.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã có chứng chỉ giám sát công trình hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạng III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên ( Có xác nhận của chủ đầu tư nếu tham gia thi công xây dựng công trình.)32
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô vận chuyển Ô tô >= 7 tấn Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.1
2 Máy trộn Hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->