Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220119264-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 09:11:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,791,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37409E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 108,0 CV (110CV)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị sức nâng: 10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí, động cơ diezel: 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường PTDT Bán trú THTHCS Đăk Kơ Ning, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thiết kế lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Ba. Địa chỉ: 257 Cách Mạng Tháng 8, phường Hoa Lư, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; - Thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng Phong Hải Gia Lai; Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thái, phường Hoa Lư, Tp. PleiKu, T. Gia Lai. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, TT. Kông Chro, huyện Kông Chro, Tỉnh Gia Lai; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai,


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V8,75100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V1,543100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V28,77m3
4Bê tông lót đá 40x60 mác 50Đáp ứng mục III Chương V20,021m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V34,906m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V1,311100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,201tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,573tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng mục III Chương V1,231tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III Chương V10,191m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V1,07100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,248tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,762tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,853tấn
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V130,354m3
16Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V6,668m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V106,525m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông naiĐáp ứng mục III Chương V5,29m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V106,525m2
20Lát đá bậc tam cấpĐáp ứng mục III Chương V36,13m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V1,013100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V6,36100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V5,93100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V5,93100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V5,93100m3/km
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V5,93100m3/km
27Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V40,195m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V19,299m3
29Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dùngĐáp ứng mục III Chương V241,24m2
30Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Đáp ứng mục III Chương V162,493m2
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V10,026m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,23tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,682tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,054tấn
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,494100m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V80,738m2
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III Chương V18,866m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,197100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,701tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V2,592tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,409tấn
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V235,98m2
43Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V98,47m2
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V10,222m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V1,4tấn
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,278100m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V127,8m2
48Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V127,8m2
49Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V127,8m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,622m3
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,648100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,334tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,31tấn
54Trát ltov, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V90,94m2
55Xây ốp trụ, hộp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V4,87m3
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V72,38m2
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V39,626m3
58Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V44,104m3
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V198,13m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V586,71m2
61Trát lồi trang trí, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V37,534m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V777,494m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V516,714m2
64Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III Chương V14,4m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V172m
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V25m
67Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,899tấn
68Cửa sắt kéoĐáp ứng mục III Chương V28,38m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V91,294m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V96,823m2
71Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V78cái
72Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V45,314m2
73Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V360,24m
74Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V90bộ
75Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V82bộ
76Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V42bộ
77Móc gióĐáp ứng mục III Chương V46cái
78SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V5cái
79Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V640,4m
80Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V90m
81Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V2,202tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V304,38m2
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V2,203tấn
84Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V2,203tấn
85Thép ống làm vì kèo D90x4 (chỉ tính VL)Đáp ứng mục III Chương V111,21m
86Thép ống làm vì kèo D50x3 (chỉ tính VL)Đáp ứng mục III Chương V158,43m
87Thép bản + thép hình làm vì kèo (chỉ tính VL)Đáp ứng mục III Chương V236,41kg
88Gia công giằng mái thépĐáp ứng mục III Chương V0,309tấn
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V102,207m2
90Tăng đơ D18Đáp ứng mục III Chương V24cái
91Bulon D25, l=1000Đáp ứng mục III Chương V24cái
92Bulon D12, l=120Đáp ứng mục III Chương V75cái
93Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V5,619100m2
94Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V14cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mmĐáp ứng mục III Chương V0,737100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmĐáp ứng mục III Chương V0,07100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmĐáp ứng mục III Chương V42cái
98Bảng chữ trên sân khấuĐáp ứng mục III Chương V4,2m2
99Máng nước + khung đỡ sắtĐáp ứng mục III Chương V21,44m2
100Khung hình thể thao + biểu tượngĐáp ứng mục III Chương V1bộ
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,02100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III Chương V3,75100m2
103Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,5 zemĐáp ứng mục III Chương V0,595100m2
104Nẹp trần nhựaĐáp ứng mục III Chương V53,6m
105Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V5,619100m2
106Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Đáp ứng mục III Chương V2,049tấn
B HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ ĐA NĂNG
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Đáp ứng mục III Chương V47m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2Đáp ứng mục III Chương V460m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2Đáp ứng mục III Chương V160m
5Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V110m
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V170m
7Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V260m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng mục III Chương V13cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V10cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V3bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III Chương V4bộ
15Lắp đặt đèn PZ LED 250WĐáp ứng mục III Chương V8bộ
16Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V2sứ
17Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Bình bột chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V4bộ
19Tiêu lệch cứu hỏaĐáp ứng mục III Chương V1bộ
20Cầu chì âm tườngĐáp ứng mục III Chương V10cái
21Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V9hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150Đáp ứng mục III Chương V6hộp
23Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V2
24Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V10cuộn
25Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
26Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng mục III Chương V3cái
27Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1cái
C HỆ THỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V8,915m3
2Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V8,915m3
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2Đáp ứng mục III Chương V40m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồngĐáp ứng mục III Chương V8cọc
5Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m (kim INGETCO PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=41m)Đáp ứng mục III Chương V1cái
6Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đếĐáp ứng mục III Chương V1trụ
7Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trởĐáp ứng mục III Chương V2hộp
8Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cápĐáp ứng mục III Chương V1ht
9Bu lông siết cápĐáp ứng mục III Chương V10bộ
10Dây cáp D4 neo trụĐáp ứng mục III Chương V20m
11Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg)Đáp ứng mục III Chương V2bao
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmĐáp ứng mục III Chương V0,1100m
13Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3Đáp ứng mục III Chương V20m
14Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngĐáp ứng mục III Chương V1cái
15Qen hàn đồngĐáp ứng mục III Chương V3
D PHÒNG LAB DẠY TIẾNG ANH
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III Chương V1100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,13100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V8,583m3
4Bê tông lót đá 4x6 mác 50Đáp ứng mục III Chương V3,402m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III Chương V3,711m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,162100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,101tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,121tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V11,372m3
10Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V1,062m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,94m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V7,94m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V1,547m3
14Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiênĐáp ứng mục III Chương V10,234m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,606m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III Chương V0,165100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,035tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,159tấn
19Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V7,084m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,216100m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,076100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,076100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,076100m3/km
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III Chương V1,958m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,389100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,084tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,26tấn
28Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V6,27m3
29Lát nền, sàn, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V65,5m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,068m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,515100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,077tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,469tấn
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V34,307m2
35Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V10,656m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,592m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,074100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,061tấn
39Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V7,4m2
40Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,4m2
41Quét nước xi măng 2 nước chống thấmĐáp ứng mục III Chương V7,4m2
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V0,971m3
43Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văngĐáp ứng mục III Chương V0,175100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,05tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,087tấn
46Trát ltov chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V25,364m2
47Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,714m3
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Đáp ứng mục III Chương V32,856m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V40m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V7,2m
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V13,842m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,5m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,62m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,1m3
55Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V88,441m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V91,461m2
57SX+LD khoá cửaĐáp ứng mục III Chương V2cái
58Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,34tấn
59Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V24cái
60Kính trắng dày 5lyĐáp ứng mục III Chương V13,426m2
61Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V109,48m
62Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V84bộ
63Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V32bộ
64Tay nắmĐáp ứng mục III Chương V2bộ
65Móc gióĐáp ứng mục III Chương V4cái
66Tay kéo ô cửa lậtĐáp ứng mục III Chương V2cái
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V40,933m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V21,063m2
69Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V96m
70Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V112m
71Lắp dựng xà gồ thép + đà trầnĐáp ứng mục III Chương V0,492tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V1,5m2
73Lợp mái tôn màu dày 4 zemĐáp ứng mục III Chương V0,933100m2
74Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zemĐáp ứng mục III Chương V0,639100m2
75Nẹp nhựa đóng trầnĐáp ứng mục III Chương V65m
76Rọ chắn rác InoxĐáp ứng mục III Chương V6cái
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V91,461m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V177,712m2
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmĐáp ứng mục III Chương V18cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60x3mmĐáp ứng mục III Chương V0,244100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34x3mmĐáp ứng mục III Chương V0,021100m
82Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,343100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG LAB DẠY TIẾNG ANH
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Đáp ứng mục III Chương V20m
2Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Đáp ứng mục III Chương V25m
3Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Đáp ứng mục III Chương V15m
4Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Đáp ứng mục III Chương V132m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Đáp ứng mục III Chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V20m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V90m
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V1cái
9Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tườngĐáp ứng mục III Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V3cái
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EHĐáp ứng mục III Chương V5bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứĐáp ứng mục III Chương V1sứ
15Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéoĐáp ứng mục III Chương V2cái
16Lắp đặt quạt đảo ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V2cái
17Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
18Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V1bộ
19Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V8hộp
20Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mátĐáp ứng mục III Chương V3hộp
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V3,72m3
22Gia công và đóng cọc tiếp đấtĐáp ứng mục III Chương V3cọc
23Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III Chương V12m
24Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V3,72m3
25Bulon siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
26Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V1
27Băng keo điệnĐáp ứng mục III Chương V1cuộn
28Lưỡi cưa cắtĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
30Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
31Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V1bộ
32Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
F SÂN BÊ TÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V2,943100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,943100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V2,943100m3/km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V2,943100m3/km
5San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V2,943100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V5,005m3
7Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V0,715m3
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V10,02m3
9Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III Chương V0,238m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,75m2
11Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V24,75m2
12Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III Chương V25,9m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III Chương V14,255m3
14Cắt roon sân bê tôngĐáp ứng mục III Chương V220m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37409E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ)33
3 Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ)33
4 Đối với nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg2
2 Ô tô tự đổ trọng tải 10T2
3 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW4
6 Máy đầm bàn công suất: 1,0 kW3
7 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW3
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW3
9 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
10 Máy mài công suất: 2,7 Kw2
11 Máy ủi công suất: 108,0 CV (110CV)1
12 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
13 Cần cẩu bánh xích sức nâng: 10T1
14 Máy nén khí, động cơ diezel: 600m3/h công suất: 600m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->