Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220119264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111555 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 09:11:00 đến ngày 2022-01-27 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,791,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37409E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đối với nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 108,0 CV (110CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng: 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí, động cơ diezel: 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường PTDT Bán trú THTHCS Đăk Kơ Ning, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 8,75 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,543 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 28,77 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 40x60 mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,021 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 34,906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 1,311 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,201 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,573 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,231 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,191 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 1,07 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,248 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,762 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,853 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 130,354 | m3 |
| 16 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,668 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 106,525 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường gạch đông nai | Đáp ứng mục III Chương V | 5,29 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 106,525 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 36,13 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,013 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,36 | 100m3 |
| 23 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 5,93 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 5,93 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 5,93 | 100m3/km |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 5,93 | 100m3/km |
| 27 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 40,195 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,299 | m3 |
| 29 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn chuyên dùng | Đáp ứng mục III Chương V | 241,24 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 162,493 | m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 10,026 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,23 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,682 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,054 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,494 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 80,738 | m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 18,866 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,197 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,701 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,592 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,409 | tấn |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 235,98 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 98,47 | m2 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 10,222 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,4 | tấn |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,278 | 100m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 127,8 | m2 |
| 48 | Láng sê nô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 127,8 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 127,8 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,622 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn lanh tô ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,334 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,31 | tấn |
| 54 | Trát ltov, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 90,94 | m2 |
| 55 | Xây ốp trụ, hộp bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 4,87 | m3 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 72,38 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 39,626 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 44,104 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 198,13 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 586,71 | m2 |
| 61 | Trát lồi trang trí, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 37,534 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 777,494 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 516,714 | m2 |
| 64 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng có phụ gia vào các kết cấu, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 172 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,899 | tấn |
| 68 | Cửa sắt kéo | Đáp ứng mục III Chương V | 28,38 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 91,294 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 96,823 | m2 |
| 71 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 78 | cái |
| 72 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 45,314 | m2 |
| 73 | Ron cao su | Đáp ứng mục III Chương V | 360,24 | m |
| 74 | Bản lề cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | bộ |
| 75 | Chốt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 82 | bộ |
| 76 | Tay nắm | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | bộ |
| 77 | Móc gió | Đáp ứng mục III Chương V | 46 | cái |
| 78 | SX+LD khoá cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | cái |
| 79 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 640,4 | m |
| 80 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,202 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 304,38 | m2 |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,203 | tấn |
| 84 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,203 | tấn |
| 85 | Thép ống làm vì kèo D90x4 (chỉ tính VL) | Đáp ứng mục III Chương V | 111,21 | m |
| 86 | Thép ống làm vì kèo D50x3 (chỉ tính VL) | Đáp ứng mục III Chương V | 158,43 | m |
| 87 | Thép bản + thép hình làm vì kèo (chỉ tính VL) | Đáp ứng mục III Chương V | 236,41 | kg |
| 88 | Gia công giằng mái thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,309 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 102,207 | m2 |
| 90 | Tăng đơ D18 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 91 | Bulon D25, l=1000 | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 92 | Bulon D12, l=120 | Đáp ứng mục III Chương V | 75 | cái |
| 93 | Lợp mái che tường bằng tôn màu dày 4 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 5,619 | 100m2 |
| 94 | Rọ chắn rác Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 14 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,737 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,07 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 42 | cái |
| 98 | Bảng chữ trên sân khấu | Đáp ứng mục III Chương V | 4,2 | m2 |
| 99 | Máng nước + khung đỡ sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 21,44 | m2 |
| 100 | Khung hình thể thao + biểu tượng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 6,02 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,75 | 100m2 |
| 103 | Đóng trần tôn mạ màu sóng nhỏ dày 2,5 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,595 | 100m2 |
| 104 | Nẹp trần nhựa | Đáp ứng mục III Chương V | 53,6 | m |
| 105 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,619 | 100m2 |
| 106 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Đáp ứng mục III Chương V | 2,049 | tấn |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN- NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 47 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x 6,0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 460 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4,0mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 160 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 110 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 170 | m |
| 7 | Lắp đặt ống ghen nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 260 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn PZ LED 250W | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | sứ |
| 17 | Tủ điện tổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Bình bột chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Tiêu lệch cứu hỏa | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cầu chì âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm + mặt nạ âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 9 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | hộp |
| 23 | Đinh thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bì |
| 24 | Băng keo điện | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cuộn |
| 25 | Lưỡi cưa cắt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 27 | Xà đón điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG SÉT - NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,915 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 8,915 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp CV50mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa D20, l=3m mạ đồng | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cọc |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 5m (kim INGETCO PDC 2.1 bán kính bảo vệ R=41m) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D49-42 + bộ chân đế | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | trụ |
| 7 | Hộp kiểm tra kỷ thuật đo điện trở | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Neo giằng kim thu sét, tăng đơ kẹp siết cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | ht |
| 9 | Bu lông siết cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Dây cáp D4 neo trụ | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 11 | Gem giảm điện trở (Pháp 1 bao 12kg) | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bao |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Băng thép mạ đồng tiết đất 25x3 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 14 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 15 | Qen hàn đồng | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bó |
| D | PHÒNG LAB DẠY TIẾNG ANH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 8,583 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,402 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,711 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,121 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 11,372 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,062 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,94 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 7,94 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,547 | m3 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên | Đáp ứng mục III Chương V | 10,234 | m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,606 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,165 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,159 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 7,084 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,216 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | 100m3/km |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III Chương V | 1,958 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,389 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,084 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,26 | tấn |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,27 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Đáp ứng mục III Chương V | 65,5 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 4,068 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,515 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,077 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,469 | tấn |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 34,307 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 10,656 | m2 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,592 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,061 | tấn |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm | Đáp ứng mục III Chương V | 7,4 | m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,971 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tô, ô văng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,05 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,087 | tấn |
| 46 | Trát ltov chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 25,364 | m2 |
| 47 | Xây bạ tru bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 0,714 | m3 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Đáp ứng mục III Chương V | 32,856 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 40 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,2 | m |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 13,842 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,5 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,62 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 88,441 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 91,461 | m2 |
| 57 | SX+LD khoá cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Đáp ứng mục III Chương V | 0,34 | tấn |
| 59 | Bậc sắt chẻ đuôi cá | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 60 | Kính trắng dày 5ly | Đáp ứng mục III Chương V | 13,426 | m2 |
| 61 | Ron cao su | Đáp ứng mục III Chương V | 109,48 | m |
| 62 | Bản lề cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 84 | bộ |
| 63 | Chốt cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 64 | Tay nắm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Móc gió | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 66 | Tay kéo ô cửa lật | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 40,933 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 21,063 | m2 |
| 69 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 96 | m |
| 70 | Đà trần thép hộp 30x60x1,2 mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 112 | m |
| 71 | Lắp dựng xà gồ thép + đà trần | Đáp ứng mục III Chương V | 0,492 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,5 | m2 |
| 73 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,933 | 100m2 |
| 74 | Đóng trần tôn màu sóng nhỏ dày 2,5zem | Đáp ứng mục III Chương V | 0,639 | 100m2 |
| 75 | Nẹp nhựa đóng trần | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 76 | Rọ chắn rác Inox | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 91,461 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 177,712 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60x3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,244 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34x3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,021 | 100m |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III Chương V | 1,343 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - PHÒNG LAB DẠY TIẾNG ANH | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 132 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III Chương V | 90 | m |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba cực âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 4 sứ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | sứ |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường 2 dây kéo | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 18 | Kẹp dây | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tường | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp nối 150x150 âm tường + hộp áp tô mát | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | hộp |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp đất | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | m |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 3,72 | m3 |
| 25 | Bulon siết cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Đinh thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bì |
| 27 | Băng keo điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cuộn |
| 28 | Lưỡi cưa cắt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 29 | Sứ cong ống điếu | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 30 | Xà đón điện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Bình bọt chữa cháy CO2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m3/km |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,943 | 100m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III Chương V | 5,005 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,715 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III Chương V | 10,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III Chương V | 0,238 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 24,75 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 24,75 | m2 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,9 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 14,255 | m3 |
| 14 | Cắt roon sân bê tông | Đáp ứng mục III Chương V | 220 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.187049E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.37409E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.954.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.908.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ) | 3 | 3 |
| 3 | Đối với nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 1.954.000.000VNĐ) | 3 | 3 |
| 4 | Đối với nhà thầu liên danh: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của thành viên liên danh đó đảm nhận | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng: 60 kg | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | trọng tải 10T | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 3 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 3 |
| 9 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 10 | Máy mài | công suất: 2,7 Kw | 2 |
| 11 | Máy ủi | công suất: 108,0 CV (110CV) | 1 |
| 12 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích | sức nâng: 10T | 1 |
| 14 | Máy nén khí, động cơ diezel: 600m3/h | công suất: 600m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi