Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135895-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 13:53:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,405,694,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 3.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, quản lý vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn, công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 100
13-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
14-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia Hla, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học 10 phòng và các hạng mục phụ
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn TK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Vina Consu Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà học 10 phòng xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V267,752m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,968m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V15,7329m3
4Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V27,3955m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V68,8604m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V119,925m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3403tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,0901tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,2163tấn
10Xây móng đá chẻ (10x20x25), VXM mac 75Chương V36,1898m3
11Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V4,2165m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V16,843m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V167,68m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2906tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1695tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,253tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,9003m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V422,4385m3
19Mua đất để đắpChương V140,8859m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V14,088610m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V14,088610m3/1km
22Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V40,5295m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V19,102m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V312m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,6061tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,1276tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,4659tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V41,817m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V385,196m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1293tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V5,8338tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,204tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V47,17m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V504,7632m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,957tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3599tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V7,2762m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V71,536m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2662tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8668tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V18,2117m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V276,746m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V1,025tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,0922tấn
45Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao Chương V72,4824m3
46Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao Chương V90,4189m3
47Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Dày <:10cm xm m75>Chương V9,0373m3
48Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,5912m3
49Đệm đá 4x6, vữa XM M50Chương V2,5912m3
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V216,445m2
51Quét nước xi măng 2 nướcChương V216,445m2
52Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiênChương V27,468m2
53Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiênChương V59,5564m2
54Lát nền, sàn, bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V746,22m2
55Công tác ốp gạch cháy. gạch 240x60mmChương V3,64m2
56Trát chân móng lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V47,52m2
57Trát chân móng lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V47,52m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V389,56m2
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V291,748m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V504,76m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V323,97m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V416,7m2
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V830,056m2
64Trát gờ chỉChương V353,8m
65Quét nước xi măng 2 nướcChương V110,24m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V413,06m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.265,234m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtChương V3,2556tấn
69Kính dày 5 lyChương V131,44m2
70Roon cao suChương V1.150m
71Bản lề cửaChương V726cái
72Chốt cửaChương V340cái
73Tay nắm cửaChương V20cái
74Khuy nắm cửaChương V240cái
75Móc gióChương V300cái
76Khóa cửa treo Việt TiệpChương V20cái
77Sản xuất lan can sắtChương V0,4276Tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V423,1696m2
79Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhômChương V208,512m2
80Lắp dựng hoa sắt cửaChương V126,72m2
81Lắp dựng lan can sắtChương V36,84m2
82Đà trần mã kẽm thép hộp 30x60x1.4Chương V663,6md
83Xà gồ thép C100x50x2Chương V635,7md
84Lắp dựng xà gồ+đà trần thépChương V3,3421Tấn
85Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zemChương V400,44m2
86Nẹp trần nhựaChương V274,4md
87Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemChương V539,72m2
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thang lên mái, đường kính cốt thép Chương V0,0698tấn
89Nắp thang lên mái bằng tôn dày 8 zem. KT 0.92x0.82Chương V1cái
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V77m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmChương V3,5m
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V30cái
93Cầu chắn rác Inox D90Chương V10cái
94Đai giữ ống bằng thépChương V20cái
95Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V610,08m2
B Nhà học 10 phòng - Phần hệ thống điện và sét
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V60bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần ĐQ LEDCL18 (15W D270)Chương V151 Bộ
3Lắp đặt đèn ExitChương V41 Bộ
4Lắp đặt đèn Sự cốChương V41 Bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt+hộp đế+mặt nạChương V73Cái
6Lắp đặt công tắc cầu thang+hộp đế+mặt nạChương V4Cái
7Lắp đặt quạt ốp trần + đi mơ điều khiểnChương V40Cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp đế+mặt nạChương V31Cái
9Lđặt hộp điện tổng 200x300x400mmChương V2Hộp
10Lđặt hộp nối, phân dây, hộp công tácChương V20Hộp
11Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x200 (VN)Chương V8kệ
12Tiêu lệnh chữa cháyChương V4cái
13Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại MT3Chương V8Bình
14Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 75AChương V1Cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V2cái
16Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20AChương V10Cái
17Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10AChương V2Cái
18Dây dẫn điện 1x16mm2Chương V50m
19Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x16mm2Chương V100m
20Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2Chương V220m
21Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x6mm2Chương V60m
22Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2Chương V180m
23Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2.5mm2Chương V650m
24Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2Chương V960m
25LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 21mmChương V660m
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V4m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4m3
28Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4mChương V3Cọc
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V18m
30ốc siết cápChương V3cái
31Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V13,4m3
32Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1,bán kính bảo vệ 41mChương V1Cái
33Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4mChương V11Cọc
34Kéo rải dây Cáp thoát sét đồng bọc CV 50mm2Chương V17m
35Kéo rải Dây tiếp địa nối đât bằng sắt D14 sơn nhữ đồng 3 lớpChương V34m
36Trụ đỡ kim thu sét D49-42 (L=5m) + đế trụChương V1bộ
37Tăng đơChương V6Cái
38ốc siết cápChương V6cái
39Cáp lụa mềm néo trụ D4Chương V30m
40Lđặt hộp đo điện trở bằng thép sơn tĩnh điệnChương V1Hộp
41Hóa chất giảm điện trở bao 12kg (Pháp)Chương V1bao
42Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp IIIChương V13,4m3
C Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12,5833m3
2Lót đá 4x6, vữa XM M50Chương V6,2917m3
3Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20)Chương V12,4465m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,2826m3
5Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V134,0395m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V134,03m2
7Đá 4x6, vữa XM M75Chương V95,274m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V95,274m3
9Cắt roon ô vuông 2mx2mChương V158,7910m
D Nhà vệ sinh - Phần xây lắp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,4482m3
2Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Chương V2,4224m3
3Xây móng đá chẻ (10x20x25), VXM mac 75Chương V16,2486m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V0,5635m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0887100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0141tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,092tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8861m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,2917m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,092m3
11Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,95m2
12Quét nước xi măng 2 nước chân móngChương V5,95m2
13Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương V2,64m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,154100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0383tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1244tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,9107m3
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V15,4m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,4m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,7185m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,1497100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0117tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V0,0462tấn
24Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V14,97m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,97m2
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V11,5348m3
27Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Chương V3,9712m3
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V81,3865m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,3896m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,3865m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,389m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V53,622m2
33Xà gồ thép C100*50*2Chương V42,78md
34Đà trần 30x60x1.4Chương V84md
35Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnChương V0,3149tấn
36Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 4 zemChương V0,3458100m2
37Đống trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3 zemChương V0,2648100m2
38Lát nền, sàn, kích thước 30x30cn, vữa XM mác 75Chương V27,3973m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 20x20cm, vữa XM mác 75Chương V2,17m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Chương V45,931m2
41Cửa khung nhôm kính 5 lyChương V13,8852m2
42Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,2174tấn
43Chốt cửaChương V13Cái
44Roong cao suChương V30m
45Tay cầmChương V13Bộ
46Kính trắng 5 lyChương V4,7m2
47Khóa cửaChương V2Cái
48Nẹp trân nhựaChương V60,79m
49Lắp dựng cửa vào khuônChương V23,09m2 cấu kiện
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V23,9738m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,6608100m2
E Nhà về sinh - Phần điện nước
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
2Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Chương V100m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2x4.0mm2Chương V60m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V1cái
5Lắp đặt công tắc cầu chìChương V11cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế + mặt nạChương V10cái
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V4hộp
9Xà + sứ đón điệnChương V1bộ
10Băng keo điệnChương V2cuộn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V7m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V7m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,6100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V18cái
15Lắp đặt khóa nhựa 34mmChương V2cái
16Lắp đặt côn, cút , tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V0,3cái
17Lắp khóa nhựa D27mmChương V11cái
18Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
19Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + xiphong + voi rửa)Chương V4bộ
20Lắp đặt gương soiChương V4cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmChương V0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,12100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,25100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmChương V2cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V23cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V26cái
27Phiểu thu inoxChương V12Cái
F Nhà vệ sinh - Phần Hầm tự hoại và giếng thấm
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V26,4059m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương V1,8941m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V5,8106m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5865m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V0,0325100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgChương V13cái
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1cái
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Chương V0,0739tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,045tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,352m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0402100m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,9708m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,16m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100Chương V3,25m2
15Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,0785m3
16Đá 4*6Chương V0,0785m3
17Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V0,2355m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có ít nhất 03 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 3.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, quản lý vật liệu đầu vào 1 - Phải là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.33
4 Đội trưởng thi công 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 Tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công2
2 Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3 Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công1
3 Đầm dùi, công suất 1,5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công1
4 Đầm bàn, công suất 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
6 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
7 Máy hàn, công suất 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy mài 2,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
11 Máy trộn vữa 150l Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
12 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.100
13 Cây chống thép (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.200
14 Ván khuôn (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->