Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135895-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 13:53:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,405,694,164 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 3.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, quản lý vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi, công suất 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn, công suất 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, công suất 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 13-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường Tiểu học Lê Văn Tám, xã Ia Hla, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học 10 phòng và các hạng mục phụ 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 10 phòng xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 267,752 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,968 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,7329 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 27,3955 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 68,8604 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 119,925 | m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3403 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,0901 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,2163 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ (10x20x25), VXM mac 75 | Chương V | 36,1898 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 4,2165 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,843 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 167,68 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2906 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1695 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,253 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,9003 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 422,4385 | m3 |
| 19 | Mua đất để đắp | Chương V | 140,8859 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 14,0886 | 10m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V | 14,0886 | 10m3/1km |
| 22 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 40,5295 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 19,102 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 312 | m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6061 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1276 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,4659 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 41,817 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 385,196 | m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1293 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,8338 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,204 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 47,17 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 504,7632 | m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,957 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3599 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,2762 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 71,536 | m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2662 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8668 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2117 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 276,746 | m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 1,025 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,0922 | tấn |
| 45 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V | 72,4824 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch bê tông 6 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Cao | Chương V | 90,4189 | m3 |
| 47 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) Dày > 10cm,Dày <:10cm xm m75> | Chương V | 9,0373 | m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,5912 | m3 |
| 49 | Đệm đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 2,5912 | m3 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 216,445 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 216,445 | m2 |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Chương V | 27,468 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V | 59,5564 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 746,22 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch cháy. gạch 240x60mm | Chương V | 3,64 | m2 |
| 56 | Trát chân móng lần 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,52 | m2 |
| 57 | Trát chân móng lần 2, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,52 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 389,56 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 291,748 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 504,76 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 323,97 | m2 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 416,7 | m2 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 830,056 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ | Chương V | 353,8 | m |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 110,24 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 413,06 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.265,234 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Chương V | 3,2556 | tấn |
| 69 | Kính dày 5 ly | Chương V | 131,44 | m2 |
| 70 | Roon cao su | Chương V | 1.150 | m |
| 71 | Bản lề cửa | Chương V | 726 | cái |
| 72 | Chốt cửa | Chương V | 340 | cái |
| 73 | Tay nắm cửa | Chương V | 20 | cái |
| 74 | Khuy nắm cửa | Chương V | 240 | cái |
| 75 | Móc gió | Chương V | 300 | cái |
| 76 | Khóa cửa treo Việt Tiệp | Chương V | 20 | cái |
| 77 | Sản xuất lan can sắt | Chương V | 0,4276 | Tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 423,1696 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt,khung nhôm | Chương V | 208,512 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 126,72 | m2 |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 36,84 | m2 |
| 82 | Đà trần mã kẽm thép hộp 30x60x1.4 | Chương V | 663,6 | md |
| 83 | Xà gồ thép C100x50x2 | Chương V | 635,7 | md |
| 84 | Lắp dựng xà gồ+đà trần thép | Chương V | 3,3421 | Tấn |
| 85 | Đóng trần tôn sóng nhỏ dày 3 zem | Chương V | 400,44 | m2 |
| 86 | Nẹp trần nhựa | Chương V | 274,4 | md |
| 87 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chương V | 539,72 | m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. thang lên mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0698 | tấn |
| 89 | Nắp thang lên mái bằng tôn dày 8 zem. KT 0.92x0.82 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 77 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 3,5 | m |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V | 30 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V | 10 | cái |
| 94 | Đai giữ ống bằng thép | Chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V | 610,08 | m2 |
| B | Nhà học 10 phòng - Phần hệ thống điện và sét | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần ĐQ LEDCL18 (15W D270) | Chương V | 15 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Sự cố | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 73 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc cầu thang+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt ốp trần + đi mơ điều khiển | Chương V | 40 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+hộp đế+mặt nạ | Chương V | 31 | Cái |
| 9 | Lđặt hộp điện tổng 200x300x400mm | Chương V | 2 | Hộp |
| 10 | Lđặt hộp nối, phân dây, hộp công tác | Chương V | 20 | Hộp |
| 11 | Kệ đựng bình chữa cháy 600x330x200 (VN) | Chương V | 8 | kệ |
| 12 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại MT3 | Chương V | 8 | Bình |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 75A | Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A | Chương V | 10 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 10A | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Dây dẫn điện 1x16mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2 | Chương V | 220 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x6mm2 | Chương V | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1x2.5mm2 | Chương V | 650 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 25 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 21mm | Chương V | 660 | m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 4 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4 | m3 |
| 28 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4m | Chương V | 3 | Cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V | 18 | m |
| 30 | ốc siết cáp | Chương V | 3 | cái |
| 31 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 13,4 | m3 |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét INGETCO PDC2.1,bán kính bảo vệ 41m | Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16. L=2.4m | Chương V | 11 | Cọc |
| 34 | Kéo rải dây Cáp thoát sét đồng bọc CV 50mm2 | Chương V | 17 | m |
| 35 | Kéo rải Dây tiếp địa nối đât bằng sắt D14 sơn nhữ đồng 3 lớp | Chương V | 34 | m |
| 36 | Trụ đỡ kim thu sét D49-42 (L=5m) + đế trụ | Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tăng đơ | Chương V | 6 | Cái |
| 38 | ốc siết cáp | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Cáp lụa mềm néo trụ D4 | Chương V | 30 | m |
| 40 | Lđặt hộp đo điện trở bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | Hộp |
| 41 | Hóa chất giảm điện trở bao 12kg (Pháp) | Chương V | 1 | bao |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Chương V | 13,4 | m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12,5833 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 6,2917 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch bê tông 2 lỗ (8.5x13x20) | Chương V | 12,4465 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,2826 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 134,0395 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 134,03 | m2 |
| 7 | Đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 95,274 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 95,274 | m3 |
| 9 | Cắt roon ô vuông 2mx2m | Chương V | 158,79 | 10m |
| D | Nhà vệ sinh - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,4482 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 vữa XM M75 | Chương V | 2,4224 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x20x25), VXM mac 75 | Chương V | 16,2486 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 0,5635 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0887 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0141 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,092 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8861 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,2917 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,092 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,95 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Chương V | 5,95 | m2 |
| 13 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 2,64 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,154 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1244 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9107 | m3 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,4 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7185 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1497 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0117 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V | 0,0462 | tấn |
| 24 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,97 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,97 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 11,5348 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chương V | 3,9712 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,3865 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,3896 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,3865 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,389 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 53,622 | m2 |
| 33 | Xà gồ thép C100*50*2 | Chương V | 42,78 | md |
| 34 | Đà trần 30x60x1.4 | Chương V | 84 | md |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Chương V | 0,3149 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ mầu dày 4 zem | Chương V | 0,3458 | 100m2 |
| 37 | Đống trần bằng tôn sóng nhỏ dày 3 zem | Chương V | 0,2648 | 100m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước 30x30cn, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,3973 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 20x20cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,17 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,931 | m2 |
| 41 | Cửa khung nhôm kính 5 ly | Chương V | 13,8852 | m2 |
| 42 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2174 | tấn |
| 43 | Chốt cửa | Chương V | 13 | Cái |
| 44 | Roong cao su | Chương V | 30 | m |
| 45 | Tay cầm | Chương V | 13 | Bộ |
| 46 | Kính trắng 5 ly | Chương V | 4,7 | m2 |
| 47 | Khóa cửa | Chương V | 2 | Cái |
| 48 | Nẹp trân nhựa | Chương V | 60,79 | m |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V | 23,09 | m2 cấu kiện |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 23,9738 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,6608 | 100m2 |
| E | Nhà về sinh - Phần điện nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột : 2x4.0mm2 | Chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu chì | Chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt + đế + mặt nạ | Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 4 | hộp |
| 9 | Xà + sứ đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 7 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 7 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt khóa nhựa 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút , tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 0,3 | cái |
| 17 | Lắp khóa nhựa D27mm | Chương V | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo + xiphong + voi rửa) | Chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 23 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 26 | cái |
| 27 | Phiểu thu inox | Chương V | 12 | Cái |
| F | Nhà vệ sinh - Phần Hầm tự hoại và giếng thấm | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương V | 26,4059 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 1,8941 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 5,8106 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5865 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Chương V | 0,0739 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,045 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0402 | 100m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,9708 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,16 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V | 3,25 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,0785 | m3 |
| 16 | Đá 4*6 | Chương V | 0,0785 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V | 0,2355 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 03 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 3.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, quản lý vật liệu đầu vào | 1 | - Phải là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc thẻ CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 Tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3 | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 3 | Đầm dùi, công suất 1,5 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công | 1 |
| 4 | Đầm bàn, công suất 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 5 | Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 7 | Máy hàn, công suất 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150l | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 12 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 100 |
| 13 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 200 |
| 14 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi