Gói thầu: Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142545-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 13:25:00 đến ngày 2022-02-08 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,998,184,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Cải tạo đường trục và các nhánh rẽ các lộ 474, 479 E1.54 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (THIẾT BỊ)
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu5bộ
2CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kACS (LA)-22kV -10kA2bộ 3pha
3LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tayCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu.2bộ
4Đèn báo sự cốĐBSC4bộ
B PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (VẬT LIỆU, VẬT TƯ)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm21.400m
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngHN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm23bộ
3Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồngHĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm24hộp
4Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm)SĐD-22kV31quả
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (thi công bằng thu công)LT16m (G6+N10)/9.2/1901cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công)LT16m (G6+N10)/13/1901cột
7Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích (thi công bằng thu công)LT18m (G8+N10)/11/1905cột
8Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công)LT18m (G8+N10)/13/1904cột
9Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích (thi công bằng thu công)LT20m (G10+N10)/11/1907cột
10Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công)LT20m (G10+N10)/13/19012cột
11Cột BTLT-PC.I-24-230-24-Nối bích (thi công bằng thu công)LT24m (G6+Giữa8+N10)/24/2302cột
12Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2ACSR-70/11mm2324m
13Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm21.591m
14Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm22.879m
15Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm24.002m
16Dây chống sét TK-50TK-5012.269m
17Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm)SĐD-24kV.290quả
18Chuỗi đỡ thủy tinh cho dây trần 22kV-70kNCĐ-22kV-70kN22chuỗi
19Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 22kV-120kNCN-22kV-120kN454chuỗi
20Chuỗi néo thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kNCN-22kV-120kN-1205chuỗi
21Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 22kV-120kNCNK-22kV-120kN54chuỗi
22Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kNCNK-22kV-120kN-118chuỗi
23Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm239m
C PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ)
1Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)MT50x56m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm27,5m
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm222kV/Cu/XLPE-1x240mm245m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm218m
5Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápCosse C2409cái
6Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápCosse C-A1503cái
7Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápCosse C5018cái
8Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3518cái
9Ghíp 3 bu lông đồng nhôm Cu-Al-240G3BL-Cu-Al-24012cái
10Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 4bộ)XP-14bộ
11Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 1bộ)XP-21bộ
12Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 2bộ)XP-32bộ
13Xà phụ đỡ lèo XP-1-3500 (TL: 21.26 kg/bộ x 1bộ)XP-1-35001bộ
14Xà phụ đỡ lèo XP-2-3500 (TL: 34.11 kg/bộ x 1bộ)XP-2-35001bộ
15Xà phụ đỡ lèo XP-3-3500 (TL: 35.34 kg/bộ x 1bộ)XP-3-35001bộ
16Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 2bộ)XCD2bộ
17Xà đỡ XCD+CSV+HĐC-3500 (TL: 80.17 kg/bộ x 1bộ)XCD+CSV+HĐC-35001bộ
18Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC (TL: 26.69 kg/bộ x 1bộ)XHĐC1bộ
19Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 43.02 kg/bộ x 2bộ)XHĐC+CSV2bộ
20Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2 (TL: 25.65 kg/bộ x 1bộ)XHĐC+CSV-21bộ
21Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 2bộ)GTT2bộ
22Ghế thao tác trên cột lực cao GTT-3500 (TL: 88.07 kg/bộ x 1bộ)GTT-35001bộ
23Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 2bộ)TS2bộ
24Thang sắt cột lực cao TS-3500 (TL: 54.56 kg/bộ x 1bộ)TS-35001bộ
25Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.68 kg/bộ x 4bộ)Cliê4bộ
26Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 28.8 kg/bộ x 1bộ)Cliê-35001bộ
27Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F12 (MKNN) (TL: 15.02 kg/bộ x 3bộ)CTTĐ3bộ
28Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC5cái
29Biển báo tên dao (10x15) phản quangBBTD5cái
30Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT5cái
31Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV2bộ 3pha
32Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMBCN-sứ87cái
33Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gangMBCN-G20cái
34Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/1502.044m
35Ống nhựa HDPE DN160 PN8HDPE -DN160 PN8143m
36Làm Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế;Mô tả kỹ thuật theo chương V6tấm
37Làm Bục bảo vệ cáp chân cột ;Mô tả kỹ thuật theo chương V4tấm
38Làm Mốc bê tông báo hiệu cáp;Mô tả kỹ thuật theo chương V87mốc
39Làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất;Mô tả kỹ thuật theo chương V331m
40Làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông;Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
41Làm Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V122m
42Làm Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới nền đất;Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
43Làm Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới đường bê tông;Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
44Công tác phục vụ khoan ngầm định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
45Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4m2
46Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8m2
47Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V126,75m2
48Khoan ngầm định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V142m
49Công tác hoàn trả Khoan ngầm định hướngMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
D PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ)
1Cầu xà đỡ sứ đứng (TL: 4.56 kg/bộ x 15bộ)CX15bộ
2Xà đỡ dây cột đơn có treo dây chống sét X2Đ-22.1 (TL: 95.42 kg/bộ x 2bộ)X2Đ-22.12bộ
3Xà néo dây cột đơn có treo dây chống sét XN-22.1 (TL: 92.4 kg/bộ x 3bộ)XN-22.13bộ
4Xà néo lệch 3 pha sứ chuỗi có treo dây chống sét 3XNL-22.1 (TL: 171.13 kg/bộ x 13bộ)3XNL-22.113bộ
5Xà néo đúp dọc lệch 3XNĐDL-22.1 (TL: 195.84 kg/bộ x 5bộ)3XNĐDL-22.15bộ
6Xà néo đúp ngang lệch 3XNĐNL-22.1 (TL: 199.05 kg/bộ x 2bộ)3XNĐNL-22.12bộ
7Xà néo cột II lực cao (TL: 248.15 kg/bộ x 1bộ)3XNII-22S1bộ
8Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XRC (TL: 95.87 kg/bộ x 1bộ)XRC1bộ
9Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 11bộ)XP-111bộ
10Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 3bộ)XP-23bộ
11Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 1bộ)XP-31bộ
12Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24.18 kg/bộ x 4bộ)XP-3.14bộ
13Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 4bộ)XCD4bộ
14Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 3bộ)GTT3bộ
15Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 3bộ)TS3bộ
16Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 (TL: 50.63 kg/bộ x 31bộ)XĐCS-131bộ
17Xà đỡ dây chống sét XĐCS-2 (TL: 34.9 kg/bộ x 41bộ)XĐCS-241bộ
18Xà néo chống sét XNCS-3 (TL: 70.1 kg/bộ x 12bộ)XNCS-312bộ
19Xà néo chống sét XNCS-4 (TL: 65.66 kg/bộ x 89bộ)XNCS-489bộ
20Xà néo dây chống sét cho cột hình II (TL: 87.87 kg/bộ x 3bộ)XNCSII3bộ
21Xà néo dây chống sét cho cột lực cao (TL: 27.55 kg/bộ x 1bộ)XNIICS1bộ
22Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 12.76 kg/bộ x 4bộ)CDĐCS-14bộ
23Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9.5 kg/bộ x 18bộ)CDNCS-218bộ
24Gông cột đúp GC2-18 (TL: 74.95 kg/bộ x 1bộ)GC2-181bộ
25Gông cột đúp GC2-20 (TL: 74.95 kg/bộ x 5bộ)GC2-205bộ
26Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 34.18 kg/bộ x 20bộ)RC-220bộ
27Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m (TL: 9.28 kg/bộ x 29bộ)Φ12 lên cột 12m29bộ
28Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m (TL: 11.06 kg/bộ x 27bộ)Φ12 lên cột 14m27bộ
29Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12.03 kg/bộ x 47bộ)Φ12 lên cột 16m47bộ
30Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13.64 kg/bộ x 30bộ)Φ12 lên cột 18m30bộ
31Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15.15 kg/bộ x 37bộ)Φ12 lên cột 20m37bộ
32Dây tiếp địa Φ12 lên cột 24m (TL: 18.53 kg/bộ x 1bộ)Φ12 lên cột 24m1bộ
33Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m cho dây CS (TL: 11.41 kg/bộ x 28bộ)Φ12 lên cột 12m-CS28bộ
34Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m cho dây CS (TL: 13.19 kg/bộ x 27bộ)Φ12 lên cột 14m-CS27bộ
35Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m cho dây CS (TL: 14.17 kg/bộ x 61bộ)Φ12 lên cột 16m-CS61bộ
36Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m cho dây CS (TL: 15.77 kg/bộ x 44bộ)Φ12 lên cột 18m-CS44bộ
37Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m cho dây CS (TL: 17.25 kg/bộ x 40bộ)Φ12 lên cột 20m-CS40bộ
38Dây tiếp địa Φ12 lên cột 24m cho dây CS (TL: 20.67 kg/bộ x 1bộ)Φ12 lên cột 24m-CS1bộ
39Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 4bộ)CTTĐ.4bộ
40Đai thép Inox+khóa đaiĐT inox -TĐ860bộ
41Chuỗi đỡ dây chống sétCĐTK-3579chuỗi
42Khóa néo dây chống sétKNTK-35232chuỗi
43Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH47cái
44Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBĐH-225cái
45Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U) trọn bộPKCNDB-1148cái
46Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 34.87-37.03mm+CK vuông, Yếm cáp)PKCNDB-2128cái
47Bộ phụ kiện đấu nối rẽ nhánh (bao gồm 02 ghíp + móc đấu nối)MĐN3bộ
48Kẹp Hotline CuKHL-Cu3pha
49Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lôngMV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông)42Cái
50Ghíp 3 bu lông loại A35-240G3BL-A35-240102cái
51Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sétGT2BL-A35-120418cái
52Chụp chống sét van (bộ 3 pha)CH-CSV-228bộ 3pha
53Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới)CH-SI-225bộ 3pha
54Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha)CTT-MBA-224bộ 3pha
55Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2Cosse C5024cái
56Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápCosse C-A7021cái
57Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápCosse C-A9518cái
58Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ ápCosse C-A1506m
59Biển tên dao (10x15) phản quangBBCD2cái
60Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT2cái
61Biển số cột 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC212cái
62Dây cáp thép D10 làm néo tạm vị trí cột số 15 lộ 474, 479E1.54CapthepD10105m
63Ghíp CK lắp dây cáp thép d10GhipCK18cái
64Cọc thép L63x63x6 dài 2m làm néo tạmL63x63x6-2m34,32cọc
65Ống nhựa HDPE-32/25HDPE-32/25927,5m
66Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 (thi công bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
67Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-20 (thi công bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V9móng
68Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-20 (thi công bằng thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V5móng
69Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V7móng
70Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
71Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-24 (thi công bằng máy kết hợp thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
72Phá dỡ bê tông móng cột hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
E THÁO RA LẮP LẠI (VẬT TƯ, VẬT LIỆU)
1Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS;Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100 m
2Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V2,969km
3Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V0,096km
4Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V1,861km
5Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V14,733km
6Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V0,356km
7Lắp Tháo ra lắp đặt lại gông đỉnh côt; LT= 13.74kgMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
8Lắp Tháo ra lắp đặt lại ghế thao tác; LT= 56.32kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Lắp Tháo ra lắp đặt lại thang sắt; LT= 27.56kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt lại sứ đứng 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V7,510 sứ
F THÁO RA LẮP LẠI (THIẾT BỊ)
1CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA;Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo ra lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay;Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
3Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Tháo ra lắp lại đèn báo sự cố;Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G THÁO DỠ THU HỒI (VẬT TƯ, VẬT LIỆU)
1Thu hồi xà đỡ X2-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V610 sứ
3Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V4,593km
4Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSRMô tả kỹ thuật theo chương V3,915km
5Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V101 cột
6Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
7Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
8Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
9Thay cột bê tông. Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
10Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1; LT= 8.04kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2; LT= 21.18kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3; LT= 26.11kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
13Thu hồi xà đỡ SI; LT= 29.66kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Thu hồi xà đỡ CSV; LT= 15.22kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Thu hồi xà đỡ X1Đ-22; LT= 27.56kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thu hồi xà đỡ vượt X2Đ-22; LT= 71.25kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Xà đỡ lệch cột đơn 3XĐL-22; LT= 86.82kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Thu hồi xà néo XN-22; LT= 65.28kgMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Thu hồi xà néo cột đúp dọc XNĐD-22; LT= 88.25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
20Thu hồi xà néo cột đúp ngang XNĐN-22; LT= 78.62kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Xà néo lệc cột đúp 3XNL-22; LT= 96.08kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Xà néo 3XNII-22; LT= 178.26kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Chụp cột CH-2,5m; LT= 98.37kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Thu hồi ghế thao tác GTT; LT= 56.32kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Thu hồi thang sắt TS; LT= 27.56kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
26Xà đỡ cầu dao phụ tải XDC; LT= 46.08kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty);Mô tả kỹ thuật theo chương V8,710 sứ
28Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V283quả
29Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V100Chuỗi
30Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V432Chuỗi
31Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V51Chuỗi
32Thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V15Chuỗi
33Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
34Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV;Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ 3 pha
H THÁO DỠ THU HỒI (THIẾT BỊ)
1Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay;31 bộ
2Thu hồi chống sét van đường dây 22kV;2bộ
3Thu hồi đèn báo sự cố;1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy2
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->