Gói thầu: Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 13:25:00 đến ngày 2022-02-08 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,998,184,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 03 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Cải tạo đường trục và các nhánh rẽ các lộ 474, 479 E1.54 để nâng cao độ tin cậy cung cấp điện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 5 | bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA | CS (LA)-22kV -10kA | 2 | bộ 3pha |
| 3 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu. | 2 | bộ |
| 4 | Đèn báo sự cố | ĐBSC | 4 | bộ |
| B | PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (VẬT LIỆU, VẬT TƯ) | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 1.400 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồng | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 3 | bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu nhấn-đẩy-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 4 | hộp |
| 4 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) | SĐD-22kV | 31 | quả |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 1 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT16m (G6+N10)/13/190 | 1 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-18-190-11-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT18m (G8+N10)/11/190 | 5 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT18m (G8+N10)/13/190 | 4 | cột |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT20m (G10+N10)/11/190 | 7 | cột |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT20m (G10+N10)/13/190 | 12 | cột |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-24-230-24-Nối bích (thi công bằng thu công) | LT24m (G6+Giữa8+N10)/24/230 | 2 | cột |
| 12 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | ACSR-70/11mm2 | 324 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | 1.591 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 | 2.879 | m |
| 15 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-150/19mm2 | 4.002 | m |
| 16 | Dây chống sét TK-50 | TK-50 | 12.269 | m |
| 17 | Sứ đứng 22kV Pin Post (ty mạ kẽm) | SĐD-24kV. | 290 | quả |
| 18 | Chuỗi đỡ thủy tinh cho dây trần 22kV-70kN | CĐ-22kV-70kN | 22 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo thủy tinh cho dây trần 22kV-120kN | CN-22kV-120kN | 454 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi néo thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kN | CN-22kV-120kN-1 | 205 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây trần 22kV-120kN | CNK-22kV-120kN | 54 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo kép thủy tinh cho dây bọc 22kV-120kN | CNK-22kV-120kN-1 | 18 | chuỗi |
| 23 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 39 | m |
| C | PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 6 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 7,5 | m |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-240mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | 45 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x35 mm2 | 18 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Cosse C240 | 9 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Cosse C-A150 | 3 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Cosse C50 | 18 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 18 | cái |
| 9 | Ghíp 3 bu lông đồng nhôm Cu-Al-240 | G3BL-Cu-Al-240 | 12 | cái |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 4bộ) | XP-1 | 4 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 1bộ) | XP-2 | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 2bộ) | XP-3 | 2 | bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo XP-1-3500 (TL: 21.26 kg/bộ x 1bộ) | XP-1-3500 | 1 | bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo XP-2-3500 (TL: 34.11 kg/bộ x 1bộ) | XP-2-3500 | 1 | bộ |
| 15 | Xà phụ đỡ lèo XP-3-3500 (TL: 35.34 kg/bộ x 1bộ) | XP-3-3500 | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 2bộ) | XCD | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ XCD+CSV+HĐC-3500 (TL: 80.17 kg/bộ x 1bộ) | XCD+CSV+HĐC-3500 | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ hộp đầu cáp XHĐC (TL: 26.69 kg/bộ x 1bộ) | XHĐC | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV (TL: 43.02 kg/bộ x 2bộ) | XHĐC+CSV | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ hộp đầu cáp và chống sét van XHĐC+CSV-2 (TL: 25.65 kg/bộ x 1bộ) | XHĐC+CSV-2 | 1 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 2bộ) | GTT | 2 | bộ |
| 22 | Ghế thao tác trên cột lực cao GTT-3500 (TL: 88.07 kg/bộ x 1bộ) | GTT-3500 | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 2bộ) | TS | 2 | bộ |
| 24 | Thang sắt cột lực cao TS-3500 (TL: 54.56 kg/bộ x 1bộ) | TS-3500 | 1 | bộ |
| 25 | Colie ôm cáp lên cột (TL: 21.68 kg/bộ x 4bộ) | Cliê | 4 | bộ |
| 26 | Colie ôm cáp lên cột lực cao (TL: 28.8 kg/bộ x 1bộ) | Cliê-3500 | 1 | bộ |
| 27 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F12 (MKNN) (TL: 15.02 kg/bộ x 3bộ) | CTTĐ | 3 | bộ |
| 28 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 5 | cái |
| 29 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 5 | cái |
| 30 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 5 | cái |
| 31 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 2 | bộ 3pha |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | MBCN-sứ | 87 | cái |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | MBCN-G | 20 | cái |
| 34 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 2.044 | m |
| 35 | Ống nhựa HDPE DN160 PN8 | HDPE -DN160 PN8 | 143 | m |
| 36 | Làm Tấm đan bảo vệ hộp nối cáp trung thế; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấm |
| 37 | Làm Bục bảo vệ cáp chân cột ; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 38 | Làm Mốc bê tông báo hiệu cáp; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | mốc |
| 39 | Làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới nền đất; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331 | m |
| 40 | Làm Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 41 | Làm Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 42 | Làm Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới nền đất; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 43 | Làm Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới đường bê tông; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 44 | Công tác phục vụ khoan ngầm định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| 45 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4 | m2 |
| 46 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV cắt qua đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | m2 |
| 47 | Công tác hoàn trả Hào cáp đơn 22kV đặt 01 ống nhựa HDPE dự phòng đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,75 | m2 |
| 48 | Khoan ngầm định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 49 | Công tác hoàn trả Khoan ngầm định hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| D | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Cầu xà đỡ sứ đứng (TL: 4.56 kg/bộ x 15bộ) | CX | 15 | bộ |
| 2 | Xà đỡ dây cột đơn có treo dây chống sét X2Đ-22.1 (TL: 95.42 kg/bộ x 2bộ) | X2Đ-22.1 | 2 | bộ |
| 3 | Xà néo dây cột đơn có treo dây chống sét XN-22.1 (TL: 92.4 kg/bộ x 3bộ) | XN-22.1 | 3 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch 3 pha sứ chuỗi có treo dây chống sét 3XNL-22.1 (TL: 171.13 kg/bộ x 13bộ) | 3XNL-22.1 | 13 | bộ |
| 5 | Xà néo đúp dọc lệch 3XNĐDL-22.1 (TL: 195.84 kg/bộ x 5bộ) | 3XNĐDL-22.1 | 5 | bộ |
| 6 | Xà néo đúp ngang lệch 3XNĐNL-22.1 (TL: 199.05 kg/bộ x 2bộ) | 3XNĐNL-22.1 | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo cột II lực cao (TL: 248.15 kg/bộ x 1bộ) | 3XNII-22S | 1 | bộ |
| 8 | Xà rẽ cột đơn sứ chuỗi XRC (TL: 95.87 kg/bộ x 1bộ) | XRC | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11.48 kg/bộ x 11bộ) | XP-1 | 11 | bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 (TL: 30.25 kg/bộ x 3bộ) | XP-2 | 3 | bộ |
| 11 | Xà phụ đỡ lèo XP-3 (TL: 32.64 kg/bộ x 1bộ) | XP-3 | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24.18 kg/bộ x 4bộ) | XP-3.1 | 4 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57.6 kg/bộ x 4bộ) | XCD | 4 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 78.31 kg/bộ x 3bộ) | GTT | 3 | bộ |
| 15 | Thang sắt TS (TL: 47.76 kg/bộ x 3bộ) | TS | 3 | bộ |
| 16 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-1 (TL: 50.63 kg/bộ x 31bộ) | XĐCS-1 | 31 | bộ |
| 17 | Xà đỡ dây chống sét XĐCS-2 (TL: 34.9 kg/bộ x 41bộ) | XĐCS-2 | 41 | bộ |
| 18 | Xà néo chống sét XNCS-3 (TL: 70.1 kg/bộ x 12bộ) | XNCS-3 | 12 | bộ |
| 19 | Xà néo chống sét XNCS-4 (TL: 65.66 kg/bộ x 89bộ) | XNCS-4 | 89 | bộ |
| 20 | Xà néo dây chống sét cho cột hình II (TL: 87.87 kg/bộ x 3bộ) | XNCSII | 3 | bộ |
| 21 | Xà néo dây chống sét cho cột lực cao (TL: 27.55 kg/bộ x 1bộ) | XNIICS | 1 | bộ |
| 22 | Cổ dề đỡ dây chống sét (TL: 12.76 kg/bộ x 4bộ) | CDĐCS-1 | 4 | bộ |
| 23 | Cổ dề néo dây chống sét (TL: 9.5 kg/bộ x 18bộ) | CDNCS-2 | 18 | bộ |
| 24 | Gông cột đúp GC2-18 (TL: 74.95 kg/bộ x 1bộ) | GC2-18 | 1 | bộ |
| 25 | Gông cột đúp GC2-20 (TL: 74.95 kg/bộ x 5bộ) | GC2-20 | 5 | bộ |
| 26 | Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 34.18 kg/bộ x 20bộ) | RC-2 | 20 | bộ |
| 27 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m (TL: 9.28 kg/bộ x 29bộ) | Φ12 lên cột 12m | 29 | bộ |
| 28 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m (TL: 11.06 kg/bộ x 27bộ) | Φ12 lên cột 14m | 27 | bộ |
| 29 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m (TL: 12.03 kg/bộ x 47bộ) | Φ12 lên cột 16m | 47 | bộ |
| 30 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m (TL: 13.64 kg/bộ x 30bộ) | Φ12 lên cột 18m | 30 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m (TL: 15.15 kg/bộ x 37bộ) | Φ12 lên cột 20m | 37 | bộ |
| 32 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 24m (TL: 18.53 kg/bộ x 1bộ) | Φ12 lên cột 24m | 1 | bộ |
| 33 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12m cho dây CS (TL: 11.41 kg/bộ x 28bộ) | Φ12 lên cột 12m-CS | 28 | bộ |
| 34 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 14m cho dây CS (TL: 13.19 kg/bộ x 27bộ) | Φ12 lên cột 14m-CS | 27 | bộ |
| 35 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16m cho dây CS (TL: 14.17 kg/bộ x 61bộ) | Φ12 lên cột 16m-CS | 61 | bộ |
| 36 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 18m cho dây CS (TL: 15.77 kg/bộ x 44bộ) | Φ12 lên cột 18m-CS | 44 | bộ |
| 37 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 20m cho dây CS (TL: 17.25 kg/bộ x 40bộ) | Φ12 lên cột 20m-CS | 40 | bộ |
| 38 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 24m cho dây CS (TL: 20.67 kg/bộ x 1bộ) | Φ12 lên cột 24m-CS | 1 | bộ |
| 39 | Chi tiết tiếp địa cột CD (TL: 15.02 kg/bộ x 4bộ) | CTTĐ. | 4 | bộ |
| 40 | Đai thép Inox+khóa đai | ĐT inox -TĐ | 860 | bộ |
| 41 | Chuỗi đỡ dây chống sét | CĐTK-35 | 79 | chuỗi |
| 42 | Khóa néo dây chống sét | KNTK-35 | 232 | chuỗi |
| 43 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH | 47 | cái |
| 44 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBĐH-2 | 25 | cái |
| 45 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U) trọn bộ | PKCNDB-1 | 148 | cái |
| 46 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 34.87-37.03mm+CK vuông, Yếm cáp) | PKCNDB-2 | 128 | cái |
| 47 | Bộ phụ kiện đấu nối rẽ nhánh (bao gồm 02 ghíp + móc đấu nối) | MĐN | 3 | bộ |
| 48 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 3 | pha |
| 49 | Ghíp MV-IPC 70-300 (35-70/120-300)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7mm-2 bu lông | MV-IPC 70-300 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 35 - 70/120 - 300, 2 bu lông) | 42 | Cái |
| 50 | Ghíp 3 bu lông loại A35-240 | G3BL-A35-240 | 102 | cái |
| 51 | Ghíp thép 2 bu lông đấu dây chống sét | GT2BL-A35-120 | 418 | cái |
| 52 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | CH-CSV-22 | 8 | bộ 3pha |
| 53 | Chụp SI (1 bộ 3 pha trên + 3 pha dưới) | CH-SI-22 | 5 | bộ 3pha |
| 54 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3 pha) | CTT-MBA-22 | 4 | bộ 3pha |
| 55 | Cosse ép Cu cho dây đồng 50mm2 | Cosse C50 | 24 | cái |
| 56 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Cosse C-A70 | 21 | cái |
| 57 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Cosse C-A95 | 18 | cái |
| 58 | Cosse ép Cu-Al 150mm2 - hạ áp | Cosse C-A150 | 6 | m |
| 59 | Biển tên dao (10x15) phản quang | BBCD | 2 | cái |
| 60 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 2 | cái |
| 61 | Biển số cột 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 212 | cái |
| 62 | Dây cáp thép D10 làm néo tạm vị trí cột số 15 lộ 474, 479E1.54 | CapthepD10 | 105 | m |
| 63 | Ghíp CK lắp dây cáp thép d10 | GhipCK | 18 | cái |
| 64 | Cọc thép L63x63x6 dài 2m làm néo tạm | L63x63x6-2m | 34,32 | cọc |
| 65 | Ống nhựa HDPE-32/25 | HDPE-32/25 | 927,5 | m |
| 66 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-16 (thi công bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 67 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-20 (thi công bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | móng |
| 68 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-20 (thi công bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 69 | Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-18 (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | móng |
| 70 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-18 (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 71 | Móng cột bê tông ly tâm đúp MTĐ-24 (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 72 | Phá dỡ bê tông móng cột hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| E | THÁO RA LẮP LẠI (VẬT TƯ, VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100 m |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,969 | km |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | km |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,861 | km |
| 5 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,733 | km |
| 6 | Căng lại dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | km |
| 7 | Lắp Tháo ra lắp đặt lại gông đỉnh côt; LT= 13.74kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 8 | Lắp Tháo ra lắp đặt lại ghế thao tác; LT= 56.32kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp Tháo ra lắp đặt lại thang sắt; LT= 27.56kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt lại sứ đứng 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | 10 sứ |
| F | THÁO RA LẮP LẠI (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | CSV đường dây 24kV/19,2kV-Class 1-10kA; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Tháo ra lắp lại LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 3 | Tháo ra lắp lại chống sét van đường dây 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại đèn báo sự cố; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| G | THÁO DỠ THU HỒI (VẬT TƯ, VẬT LIỆU) | |||
| 1 | Thu hồi xà đỡ X2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 sứ |
| 3 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,593 | km |
| 4 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép ACSR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | km |
| 5 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 cột |
| 6 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 7 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 9 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 10 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-1; LT= 8.04kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-2; LT= 21.18kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà phụ đỡ lèo XP-3; LT= 26.11kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà đỡ SI; LT= 29.66kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà đỡ CSV; LT= 15.22kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ X1Đ-22; LT= 27.56kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà đỡ vượt X2Đ-22; LT= 71.25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Xà đỡ lệch cột đơn 3XĐL-22; LT= 86.82kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi xà néo XN-22; LT= 65.28kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Thu hồi xà néo cột đúp dọc XNĐD-22; LT= 88.25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Thu hồi xà néo cột đúp ngang XNĐN-22; LT= 78.62kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo lệc cột đúp 3XNL-22; LT= 96.08kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo 3XNII-22; LT= 178.26kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Chụp cột CH-2,5m; LT= 98.37kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Thu hồi ghế thao tác GTT; LT= 56.32kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Thu hồi thang sắt TS; LT= 27.56kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XDC; LT= 46.08kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty); | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 10 sứ |
| 28 | Thu hồi sứ đỡ dây Polyme 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283 | quả |
| 29 | Thu hồi chuỗi đỡ đơn Polymer 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Chuỗi |
| 30 | Thu hồi chuỗi sứ néo đơn Polyme 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | Chuỗi |
| 31 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép Polyme 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | Chuỗi |
| 32 | Thu hồi chuỗi sứ néo thủy tinh 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 33 | Thu hồi chuỗi sứ néo kép thủy tinh 22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 34 | Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV; | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ 3 pha |
| H | THÁO DỠ THU HỒI (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Thu hồi LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-16kA/s-Cách điện polymer-CO bằng tay; | 3 | 1 bộ | |
| 2 | Thu hồi chống sét van đường dây 22kV; | 2 | bộ | |
| 3 | Thu hồi đèn báo sự cố; | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.49E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng mới, cải tạo đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; - Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 2 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi