Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220117239 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 11:00:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,025,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn và sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng Trạm y tế xã Thanh Thùy, huyện Thanh Oai 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây hoặc Sở Xây dựng cấp. Lĩnh vực hoạt động/ Thi công/ dân dụng/ Hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên. Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận của cơ quan thuế): Nhà thầu không có nợ đọng thuế tối thiểu đến hết ngày 30/06/2021. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. + Bản cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Số 135 Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư thành phố Hà Nội. Địa điểm: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Oai; Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,928 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,504 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,735 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,114 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,149 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,785 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,963 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,797 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,871 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,852 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,89 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,338 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,236 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,201 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,62 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,836 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,248 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75# | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,83 | m2 |
| 38 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,124 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,876 | m2 |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,76 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,938 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,024 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,696 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,159 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,45 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,759 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,069 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,783 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,809 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,325 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,696 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,916 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,447 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,205 | tấn |
| 58 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,825 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,251 | tấn |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,882 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,43 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,365 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,901 | m3 |
| 71 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,154 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 73 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,56 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,56 | tấn |
| 75 | Gia công khung thép mái kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | tấn |
| 76 | Lắp dựng khung thép mái kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,56 | tấn |
| 77 | Bu lông M18x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 78 | Bu lông M16x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100,895 | m2 |
| 80 | Lắp đặt mái kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,25 | m2 |
| 81 | Chân nhện đỡ mái kính SUS 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 82 | Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,703 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 119,08 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,623 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,233 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,445 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,198 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,017 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,615 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,065 | 100m2 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,196 | m3 |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,749 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,169 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,17 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,902 | m2 |
| 98 | Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,569 | m2 |
| 99 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,714 | m2 |
| 100 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,893 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,292 | 100m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,886 | 100m3 |
| 104 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,314 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,729 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 357,198 | m2 |
| 107 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 328,333 | m2 |
| 108 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240,445 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 285,361 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 528,982 | m2 |
| 111 | Căng lưới chống nứt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 272,927 | m2 |
| 112 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 79,55 | m |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 239,552 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.383,121 | m2 |
| 115 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 417,992 | m2 |
| 116 | Lát đá granite bậu cửa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,362 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 436,154 | m2 |
| 118 | Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 84,6 | m2 |
| 119 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55,775 | m2 |
| 120 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 158,19 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,238 | m2 |
| 122 | Trần nhôm Clip in 600x600x0.8mm Austrong hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,238 | m2 |
| 123 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,086 | m3 |
| 124 | Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,896 | m2 |
| 125 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,393 | m2 |
| 126 | Khoét lỗ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | lỗ |
| 127 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,992 | m2 |
| 128 | Sản xuất khung Inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 129 | Lắp đặt khung đỡ bàn đá bằng Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,057 | tấn |
| 130 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m3 nước) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22,519 | m3 |
| 131 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75,063 | m2 |
| 132 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,295 | m2 |
| 133 | Nắp tôn che cửa lên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Bậc thép lên mái fi 20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 135 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,156 | tấn |
| 136 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,109 | m2 |
| 137 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can INOX | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,854 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,422 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,256 | m2 |
| 141 | SX cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ 450 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 142 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,455 | m2 |
| 143 | SX cửa đi 2 cánh mở trượt nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 144 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,24 | m2 |
| 145 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 146 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17,13 | m2 |
| 147 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,695 | m2 |
| 148 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8,38mm(+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 59,763 | m2 |
| 149 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính cường lực dày 12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,697 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 97,865 | m2 |
| 151 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,155 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,545 | tấn |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,68 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,712 | m2 |
| 155 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong hoặc tương đương dày 0.6mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,49 | m2 |
| 156 | Chữ Inox vàng gương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 157 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,734 | m3 |
| 158 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,198 | m3 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 160 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | m3 |
| 161 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,239 | m3 |
| 162 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,361 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,697 | m3 |
| 165 | Nylon lót chống mất nước | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,315 | m2 |
| 166 | Lát đá granite đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,315 | m2 |
| 167 | Cắt rãnh đường dốc tạo ma sát | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77,38 | m |
| 168 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,643 | m2 |
| 169 | Sản xuất lan can đường dốc bằng Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,448 | m2 |
| B | NHÀ 2 TẦNG XÂY MỚI - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20W) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 2 | Máng tán quang lắp nổi 2 bóng 1.2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led Downlight D110 công suất 1x7W, 220V lắp âm trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều D250-1x30W, 220V gắn tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần công suất 1x17W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 20A bình nước nóng (chân đế + mặt che) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 51 | cái |
| 14 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 15 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19 | cái |
| 16 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 17 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 18 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 19 | MCB 40A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | MCB 50A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | MCCB 40A-3P, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 22 | MCCB 75A-3P, 4 cực100A ICU= 22kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt cầu chì xoáy 2A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Khoá chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 500/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, loại cường độ dòng điện 100/5A | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha 250V, 3W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 33 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | m |
| 34 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 100 | m |
| 35 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 240 | m |
| 36 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 940 | m |
| 37 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.450 | m |
| 38 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 120 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 470 | m |
| 42 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | m |
| 43 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 190 | m |
| 44 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 470 | m |
| 45 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 730 | m |
| 46 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | m |
| 47 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 80 | hộp |
| 48 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 150 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | hộp |
| 51 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,146 | 100m3 |
| 54 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 56 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | m |
| 57 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 22 | m |
| 58 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | m |
| 59 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 57 | cái |
| 60 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 62 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Bộ van xả tiểu nhấn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt si phông | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 73 | Lắp đặt kệ Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 74 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bình nước nóng 30 lít | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt phễu thu Inox DN75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa gạt tay D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt van phao điện | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 83 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 85 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống PPR cấp nước lạnh PN10 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống PPR cấp nước nóng PN20 D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 92 | Van 2 chiều PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Van 2 chiều PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 94 | Van 2 chiều PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 39 | cái |
| 103 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x40,(NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25, (NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20x20, (NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x25,(NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32x20 (NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 111 | Rắc co nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Rắc co nhựa PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Rắc co nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa PPR D50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt kép tráng kẽm D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt kép tráng kẽm D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt kép Inox D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 50 | cái |
| 120 | Măng sông PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 122 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 123 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 124 | Dây nối mềm D15 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 125 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 126 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,51 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 131 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 132 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 134 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 135 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 136 | Lắp đăt cút nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | cái |
| 137 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110/110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 138 | Y nhựa PVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 139 | Y nhựa PVC D90/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 140 | Y nhựa PVC D75/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 143 | Côn thu uPVC D90/75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Côn thu uPVC D75/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D42/42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Tê kiểm tra uPVC D110 (NC*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 147 | Tê kiểm tra uPVC D90 (NC*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 148 | Tê kiểm tra uPVC D75 (NC*1,5) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 149 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 150 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 151 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 152 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 153 | Xi phong uPVC D75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 155 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 156 | Phễu thu nước DN80 + rọ chắn rác | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 157 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 158 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 159 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 160 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 62,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,128 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 145,172 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lan can thang, lan can hành lang sắt hiện trạng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21,734 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,513 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,282 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,389 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 94,525 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,264 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường ngoài nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 212,335 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, tường trong nhà | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 402,171 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 306,021 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,318 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T, tiếp 4km | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,318 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,202 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,296 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,641 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 220,953 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 162,17 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 58,847 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,745 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 195,162 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 532,783 | m2 |
| 28 | Quét sikatop 107 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,6 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 34,816 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,223 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,509 | m3 |
| 32 | Ni lông lót nền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,455 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 206,171 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 279,566 | m2 |
| 35 | Dán gạch Inax 255/VIZ-4; 255/VIZ-9 vào tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 25,791 | m2 |
| 36 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,704 | m2 |
| 37 | Lát đá granite đường dốc, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,455 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,36 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can Inox | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 23,243 | m2 |
| 40 | Lắp đặt lam chắn nắng Austrong dày 0.6mm hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,136 | m2 |
| 41 | Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,451 | 100m2 |
| 42 | Gia công khung thép mái kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,603 | tấn |
| 43 | Lắp dựng khung thép mái kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,603 | tấn |
| 44 | Bu lông M18x300 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 45 | Bu lông M16x70 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,539 | m2 |
| 47 | Lắp đặt mái kính lấy sáng, kính an toàn 10.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,055 | m2 |
| 48 | Chân nhện đỡ mái kính SUS 304 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 49 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,21 | m2 |
| 50 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 2600 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,9 | m2 |
| 51 | SX cửa sổ mở hất nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 8.38mm (+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,034 | m2 |
| 52 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,565 | m2 |
| 53 | Sản xuất vách kính nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 8,38mm(+150.000 tiền chuyển kính 6.38 sang 8.38) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 27,078 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 49,144 | m2 |
| 55 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38,643 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,847 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,08 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 30,845 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hệ thống điện nước cũ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | công |
| 60 | Lắp đặt đèn tuýp led 2 bóng T8 dài 1.2m CS: 2(1x20W) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 61 | Máng tán quang lắp nổi 2 bóng 1.2m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11 | bộ |
| 63 | Lắp đặt Quạt trần 3 cánh C60-GY cánh chống rỉ sải 1.5m-1x68W/220V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn led BD M26L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 69 | MCB 10A-1P, ICU=4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | MCB 16A-1P, ICU =4.5kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 71 | MCB 20A-1P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 72 | MCB 25A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 73 | MCB 32A-2P, ICU =6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | MCCB 40A-3P, ICU= 6kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | MCCB 40A-3P, ICU= 18kA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 6MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 600x400x200 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 80 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 140 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 424 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 563 | m |
| 83 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 70 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 212 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 67 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 202 | m |
| 88 | Lắp đặt ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 254 | m |
| 89 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | m |
| 90 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 38 | hộp |
| 91 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | hộp |
| 92 | Lắp đặt hộp nối KT 160x160x80mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | hộp |
| 94 | Đào đất đặt dây chống sét có mở mái taluy, đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | cọc |
| 99 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 91 | m |
| 100 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12 | m |
| 101 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 102 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 103 | cái |
| 103 | Kẹp kiểm tra | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 104 | Bulông đai ốc | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 105 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 107 | Lắp đăt chếch 135 uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 108 | Cầu chắn rác DN80 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 109 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 110 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 111 | Vít nở nhựa M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 112 | Lắp đặt bình C02-MT3-3Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN , BÓ VỈA, BỂ NƯỚC, BỂ CHỨA NƯỚC THẢI, CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6457 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6457 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90, 95% máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4371 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tính 5% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3388 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đồi để đắp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 431,039 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4386 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 68,47 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,02 | m3 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 691,2 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3935 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5621 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,6605 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9137 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3876 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0235 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,8435 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 65,0081 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,1081 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2113 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0811 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,134 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,1471 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1681 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3249 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1558 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,0662 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,166 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,6672 | m2 |
| 35 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 45,8672 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 31,2 | m2 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,2025 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, bằng máy đào , đất cấp II (90% máy thi công) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1082 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0327 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0875 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1966 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0942 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0606 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5237 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,572 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,572 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,4272 | m2 |
| 51 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,0972 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,67 | m2 |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0109 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II, tính đào máy 90% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,091 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0266 | 100m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6742 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0917 | 100m2 |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0062 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0809 | tấn |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5548 | m3 |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5373 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0977 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,073 | tấn |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,526 | m3 |
| 69 | Lắp đặt bánh xe đỡ cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,5569 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,5569 | m2 |
| 72 | Đắp chi tiết đế cột đầu cột, chân cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Sản xuất cửa thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2684 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,89 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18,4147 | m2 |
| 76 | Tấm tôn cánh cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2352 | m2 |
| 77 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 78 | Lắp đặt khoá cửa then cài cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 79 | Gia công khung thép biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0558 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung sắt biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,324 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 9,504 | m2 |
| 82 | Chữ Inox biển cổng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,888 | m2 |
| 83 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,2879 | m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2059 | 100m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1108 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4666 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0438 | 100m2 |
| 89 | Xây không sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,9413 | m3 |
| 90 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3838 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0113 | m3 |
| 92 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0613 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0225 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1078 | tấn |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,3272 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,5778 | m3 |
| 97 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,6129 | m3 |
| 98 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0569 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0086 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0395 | tấn |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,136 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,3347 | m2 |
| 103 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 46,44 | m |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10,2168 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 53,6875 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,5542 | m2 |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3699 | tấn |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 28,38 | m2 |
| 109 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,5476 | m2 |
| 110 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1079 | m3 |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0997 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0536 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0572 | 100m3 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7102 | m3 |
| 115 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 116 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,3613 | m3 |
| 117 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1543 | m3 |
| 118 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4897 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0512 | tấn |
| 122 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0343 | m3 |
| 123 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,0765 | m3 |
| 124 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,4291 | m3 |
| 125 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2332 | m3 |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 127 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0042 | tấn |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 37,3984 | m2 |
| 130 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,5932 | m2 |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20,64 | m |
| 132 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,9184 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 54,91 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1352 | m2 |
| 135 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1424 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4628 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2489 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2653 | 100m3 |
| 139 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,2964 | m3 |
| 140 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 141 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6013 | m3 |
| 142 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,3579 | m3 |
| 143 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,273 | m3 |
| 144 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1378 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2486 | tấn |
| 147 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4835 | m3 |
| 148 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,957 | m2 |
| 149 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,957 | m2 |
| 150 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 141,957 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4304 | tấn |
| 152 | Lắp dựng hoa sắt | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 26,37 | m2 |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15,6622 | m2 |
| 154 | Mũ sắt hàng rào | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 335,6182 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ; NHÀ CHỨA RÁC; NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9126 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0821 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0558 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,1341 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,0196 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0164 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1077 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7728 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,9958 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn thành dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn đáy dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1093 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,1239 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2447 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2232 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,2063 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0054 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0946 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0172 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0168 | tấn |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0688 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,048 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,781 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,3761 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,378 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 11,9606 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,44 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 24,47 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,466 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,378 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 63,3366 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 12,88 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,8 | m |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,6014 | m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6848 | m3 |
| 49 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,616 | m2 |
| 51 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1086 | 100m2 |
| 52 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 53 | SX cửa sổ 2 cánh lùa nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương) , kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8,08 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1193 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,92 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,2854 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn led BD M16L 120/36W, 170-250V/50HZ lắp nổi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | MCB 1P -10A, ICU=4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 63 | MCB 1P -16A, ICU=4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 4MCB lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 66 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 40 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 68 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 69 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 18 | m |
| 70 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 15 | m |
| 71 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 73 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 74 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Đào móng băng, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,7605 | m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0295 | 100m3 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,65 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,9451 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,683 | m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 86 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0145 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0949 | tấn |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,4948 | m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn thành dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng, ván khuôn đáy dầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0163 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0965 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,6599 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1951 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1753 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1155 | m3 |
| 99 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0165 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0078 | tấn |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,3667 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,692 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,1462 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6,2 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 19,51 | m2 |
| 107 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,222 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 33,692 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44,0782 | m2 |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14,8 | m |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,1464 | m2 |
| 112 | Ngâm nước xi măng chống thấm (định mức 5kg/m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,5581 | m3 |
| 113 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 (định mức 1.5kg/1m2) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,202 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,418 | m2 |
| 115 | SX cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ 4400 (Việt Pháp hoặc tương đương), kính 6.38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 116 | SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm hệ (Việt Pháp hoặc tương đương), kính trắng 6,38mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1,08 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 118 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 công suất 1x18W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (Đế + mặt) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Dây điện CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | m |
| 121 | Lắp đặt ống gen nhựa PVC D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 8 | m |
| 122 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | MCB 1P -10A, ICU=4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | MCB 1P -16A, ICU=4.5KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | MCB 2P -25A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 126 | MCB 2P -50A, ICU=6KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 400x300x150 mm lắp âm tường | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 128 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 129 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 132 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 10 | 1 lỗ khoan |
| 133 | Sản xuất xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 3,6846 | m2 |
| 136 | Lợp mái tôn dày 0.45mm của Austnam hoặc tương đương | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,1699 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x35mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 60 | m |
| 2 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC -0,6/1KV 4x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 55 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x10mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC -0,6/1KV 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77 | m |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 75 | m |
| 6 | Dây Cu/PVC 1x4mm2 (nối đất) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 77 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN85/65 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN50/40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 10 | Lắp công tơ vào bảng và lắp bảng vào tường 3 pha | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha KT 685+300x150 + bộ gông treo hộp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Aptomat 3 pha 3 cực 100A, ICU = 22KA | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (tính 10%) | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,488 | m3 |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp bằng máy đào, tính 90% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,231 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,218 | 100m3 |
| 18 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 170 | md |
| 19 | Xếp gạch chỉ rãnh đặt cáp | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1.530 | viên |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,93 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Cột điện bê tông ly tâm 8.5m, D ngọn 190mm; D gốc 303mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92 | m |
| 27 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây nối đất | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 92 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 29 | Cột thép liền cần đơn cao 9m, dày 3.5mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 30 | Bóng Led 100W | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 31 | Dây dẫn lên đèn Cu/PVC/PVC 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | m |
| 32 | Lắp đặt ống gen D16 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 44 | m |
| 33 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 34 | Cầu đấu dây | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha 5A-250V | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 36 | Bu lông + Ecu M8 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 37 | Bu lông + Ecu M12 + đầu cốt M12 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Khung móng M24x300x300x750 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,6 | m |
| 41 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | m |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 43 | Bu lông M24x675 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 44 | Thanh thép dẹt 50x5 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 32 | m |
| 45 | Ống uPVC D60 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,036 | 100m3 |
| 51 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.5m3/h, H=40m | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đồng hồ đo lưu lượng DN20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Rọ hút máy bơm D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Van phao cơ DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Ống HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,55 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 57 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 58 | Cút HDPE D25 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 61 | Van đồng 1 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Van đồng 2 chiều DN40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Van đồng 2 chiều DN32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Rắc co PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Rắc co PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PPR D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Măng sông HDPE D40 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D32 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 72 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2 | m |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,754 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 5,621 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,574 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 13,896 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,276 | 100m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 2,185 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, chiều dày | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 16,192 | m3 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 108,164 | m2 |
| 84 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 29,04 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 7,894 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,92 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4,856 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,289 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,514 | tấn |
| 90 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 96 | cấu kiện |
| 91 | Đào móng cống,đất cấp II, tính 10% | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,056 | 100m3 |
| 93 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 96 | Ống uPVC D160 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 97 | Chếch uPVC D160 | Theo thiết kế và dự toán đã được phê duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.807E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):1. Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III):(i) số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VNĐ(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng(3) Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Kèm theo Xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư, Hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài tương đương hợp pháp khác)(4) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(5) Bản sao chứng thực tài liệu đã là chỉ huy trưởng công trường hoặc là cán bộ trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác).(6) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện hoặc điện điện tử(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách điện của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ => 01 người | 1 | (1) Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực(2) Bản sao chứng thực chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(3) Bản sao chứng thực tài liệu đã là cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên tương tự với gói thầu đang xét (Kèm theo Quyết định thành lập bản chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương hợp pháp khác)(4) Tài liệu chứng minh nhân sự có khả năng sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng => 5T(Có đăng kiểm, đăng ký còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy xúc | Dung tích gầu | 1 |
| 3 | Máy bơm nước | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy uốn thép | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy kinh vỹ | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Và một số loại máy móc thiết bị khác phù hợp với yêu cầu của gói thầu | Có hoá đơn và sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi