Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145521-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220145443
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại MBQH số 26/MBQH-UBND và 27/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:53:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,655,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư thôn Đạt Tài 2 và thôn Ngọc Đỉnh, xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
3 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại MBQH số 26/MBQH-UBND và 27/MBQH-UBND ngày 19/4/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà , địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Hà Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Hà; Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Hà (địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Hà , địa chỉ: Xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Hà Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến Quý III/ 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Hà Tên Bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Hà Địa chỉ: xã Hoằng Hà, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Vét hữu cơ, đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I (5% KL)Theo hồ sơ BCKTKT44,4391m3
2Vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I (95% KL)Theo hồ sơ BCKTKT8,4434100m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT7,14351m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,3573100m3
5San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT9,6022100m3
6Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K95, cách 22,5kmTheo hồ sơ BCKTKT3.511,8208m3
7Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, xã Yến Sơn, huyện Hà Trung, đắp K98, cách 22,5kmTheo hồ sơ BCKTKT842,8478m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ BCKTKT435,466910m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT435,466910m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ BCKTKT435,466910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ BCKTKT435,466910m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT26,2068100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT6,0049100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ BCKTKT2,0234100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ BCKTKT1,7705100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT12,7183100m2
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,7323100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,7323100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,7323100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT12,1653100m2
B RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT22,14m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,41100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,14m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,1m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT246m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ BCKTKT1,64100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT13,53m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,6724100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,5785tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT13,12m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT2051cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC (50x60 cm)
1Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,042100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,31m3
3Ván khuôn gỗ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,462100m2
4Cốt thép thân rãnh DTheo hồ sơ BCKTKT0,2921tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT7,56m3
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,252100m2
7Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0987tấn
8Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT1,89m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0676100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1294tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1057tấn
12Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT1,32m3
13Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT141cấu kiện
D HỐ GA XÂY DỰNG
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,78m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,0506100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,78m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,22m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT22,58m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,1498100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,1469tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,1303tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,21m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT91cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0518100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1091tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,1202tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,83m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT181cấu kiện
16Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,6m3
17Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,09100m2
18BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT1,12m3
19Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT9Tấm
E HÈ ĐƯỜNG
1Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT220,21m
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,4404100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,73m3
4Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT57,25m2
5Lắp bó vỉa bằng thủ côngTheo hồ sơ BCKTKT2651 cấu kiện
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ BCKTKT0,108100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,54m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT5,4m2
9Đào hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ BCKTKT5,74981m3
10Trồng cây sao đen, đường kính cách gốc 1m là 15cm, ngọn cao TB 4,0mTheo hồ sơ BCKTKT15Cây
11Duy trì cây bóng mát mới trồng trong 3 thángTheo hồ sơ BCKTKT3,75cây/năm
12Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ BCKTKT0,4507100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,73m3
14Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT5,45m3
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT24,79m2
16Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,9813100m3
17Lát hè bằng đá Thanh Hóa, làm nhám mặt, KT 400x400x40 mm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT981,34m2
F VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN ĐẠT TÀI 2
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT9m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT28,41m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT93,29m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT13m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT1cái
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT55,08m
13Đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT4cái
G VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN NGỌC ĐỈNH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT127m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT126,42m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT210,29m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT17m
6Măng sông ống thép D90Theo hồ sơ BCKTKT2cái
7Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
9Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT126m
13Đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT13cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT4cái
16Lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
17Đai thép không gỉ + khoá đai treo hộp công tơTheo hồ sơ BCKTKT2cái
18Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT6m
19Ghíp bọc cáp vặn xoắn 2 bu lôngTheo hồ sơ BCKTKT2cái
H HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
2Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m-3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
3Đèn chiếu sáng đường phố Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
I XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN ĐẠT TÀI 2
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT9m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT28,41m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT93,29m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT13m
6Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT55,08m
11Làm đầu cáp ngầm 3x50+1x35mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT4cái
J XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN NGỌC ĐỈNH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT127m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
3Ống nhựa HDPE D105/80 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT126,42m
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT210,29m
5Ống thép mạ D90 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT17m
6Ống thép mạ D90 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT8m
7Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
10Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT126m
11Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Theo hồ sơ BCKTKT8cái
13Tháo hạ cáp nhôm vặn xoắn 2x16mm2Theo hồ sơ BCKTKT636m
14Lắp mới hộp composite lắp 4 công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT1hộp
15Tháo dỡ lắp lại công tơ 1 phaTheo hồ sơ BCKTKT3cái
16Lắp mới cáp Muyle 2x16mm2 từ lưới xuống hộp công tơ 1 pha (6m/hộp)Theo hồ sơ BCKTKT6m
17Chặt hạ thu hồi cột bê tông H5,5mTheo hồ sơ BCKTKT3cột
K XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN ĐẠT TÀI 2
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT32m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT9m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT39m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT4mốc
L XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT MBQH THÔN NGỌC ĐỈNH
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT127m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường cấp phốiTheo hồ sơ BCKTKT15m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT46m
4Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT13mốc
M HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG THÔN NGỌC ĐỈNH
1Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT148,92m
2Ống thép mạ D60 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT17m
3Măng sông ống thép D60Theo hồ sơ BCKTKT3cái
4Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
7Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
8Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT4móng
9Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT4bộ
10Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT4cột
11Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
12Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT23m
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT172,9m
14Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT172,9m
15Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT40m
16Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT4bộ
17Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
18Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT10đầu
19Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT4cuộn
20Lắp cửa cộtTheo hồ sơ BCKTKT4cửa
N THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT8vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.983E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.96E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền mặt đường, thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.858.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.858.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển ≥ (10-12)T3
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
8 Máy hàn điện ≥23 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy lu bánh thép ≥ (10-16)T1
11 Máy lu rung tự hành ≥ 16T1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW4
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV - 140 CV1
14 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->