Gói thầu: Thi công cải tạo nhà làm việc Công an thị trấn Di Linh và xây dựng nhà khách Công an huyện Di Linh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146117-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công cải tạo nhà làm việc Công an thị trấn Di Linh và xây dựng nhà khách Công an huyện Di Linh
Số hiệu KHLCNT 20220144565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 12:22:00 đến ngày 2022-02-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,135,344,981 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề xây dựng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 14 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 14 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài 2,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 80l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo nhà làm việc Công an thị trấn Di Linh và xây dựng nhà khách Công an huyện Di Linh
Cải tạo nhà làm việc Công an thị trấn Di Linh và xây dựng nhà khách Công an huyện Di Linh
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng , địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh
- Chủ đầu tư: Công an huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.767.679
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH An Khánh DL. Địa chỉ: Số 4/15B Tôn Thất Tùng, tổ 8, Thị Trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm tra thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. Địa chỉ: Số 538 đường Hùng Vương, Tổ 4, Thị trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng. + Đơn vị tổ chức thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: đường Nguyễn Huệ, Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng. Địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh – thị trấn Di Linh – huyện Di Linh. + Đơn vị thẩm định HSMT & kết quả LCNT: Công ty TNHH Gia Long Di Linh. Địa chỉ: Số 538 đường Hùng Vương, Tổ 4, Thị trấn Di Linh, Huyện Di Linh, Tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng , địa chỉ: 31/4 Lương Thế Vinh - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh
- Chủ đầu tư: Công an huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.767.679


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an huyện Di Linh – Thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633.767.679
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh – Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng – Đường Lương Thế Vinh, tổ dân phố 15, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0918 718 829
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh - Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V400,88m2
2Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V975,743m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường trong, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.210,4m2
4Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V712,82m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V156,9m2
6Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.186,143m2
7Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V712,82m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.923,22m2
9Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V975,743m2
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V179,44m2
11Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V113,18m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,18m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,18m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V113,18m2
15Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,01m3
16Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,504m3
17Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,788m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,26m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
21Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V86,3m2
22Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
24Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
27Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
28Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
30Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Thay thế thiết bị điện và dây điện các phòng cải tạoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,078m3
33Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,6m2
34Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
35Cửa nhôm kính ( bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,32m2
36Lan can inox kính cường lực (bao gồm lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,05m2
37Gia công cấu kiện sắt thép, cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V8,88m2
38Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
39Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 7mm, gắn bằng matit - cửa, vách dạng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,576m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,25100 m2
41Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,009100 m2
42Trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10,12m2
43Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,165m2
B KHU NHÀ BẾP
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,4m3
2Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
3Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,58m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,78m2
6Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V166,893m2
7Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V93,775m2
8Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V148,48m2
9Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V445,928m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V279,035m2
11Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,893m2
12Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V41,159m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,159m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,159m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,159m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Đục mở tường làm cửa loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
28Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
29Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,34m2
C SÂN
1Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,872m3
2Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,936m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.050,031m2
D PHẦN NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
4Bulong phi 16 chôn trong bê tông gắn bát trụMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,047100 m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
7Lắp đặt các kết cấu thép dạng hình trụ, hình ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,57tấn
8Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
9Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,751m2
11Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,731100 m2
E PHẦN HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V307,022m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V139,974m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V307,022m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V139,974m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V26,408m2
6Mô tơ cổng lùaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bảng tên chữ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7md
8Gia công cấu kiện sắt thép cấy đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
F PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (80%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,861100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II (20%)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,529m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,234m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100 m2
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,266tấn
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,797m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,338100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,692m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,804m3 đất nguyên thổ
11Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,294m3
12Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,676m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,19100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,223tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,411tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,901m3
17Đắp đất công trình (kl đào tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m3
18Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (kl đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176100 m3
19Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m3 đất nguyên thổ
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m3 đất nguyên thổ
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100 m3 đất nguyên thổ/1km
22Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V21,024m3
G PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,035tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,123100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
5Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,756m3
6Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100 m2
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,313tấn
10Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,012m3
11Cửa đi nhôm kính cường lực dày 8mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,48m2
12Cửa sổ nhôm kính cường lực dày 8mm (hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,867100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,829tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,035m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,808100 m2
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,216tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,31tấn
20Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,941m3
H PHẦN MÁI
1Xây tường thẳng bằng không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,022m3
2Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
3Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,225tấn
4Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,101100 m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100 m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V282,182m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V647,891m2
3Lưới xây dựng (ốp mặt hộp gen trát phủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V141,84m2
5Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V310,35m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,74m2
7Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V140,35m2
8Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2m
9Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,766m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V78,766m2
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,8m2
12Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V20,472m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
14Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6m2
15Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V37,805m2
16Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V930,072m2
17Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V738,8m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V452,922m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.213,91m2
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
3Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27hộp
5Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
6Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
7Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
8Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100 m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100 m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100 m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m
6Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
7Lắp đăt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
9Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đăt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Tạm tính ống nối 32/27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Tạm tính co ren trong D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Tạm tính van khóa tổng D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
24Lắp đặt máy nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
L HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,867m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,372m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,188m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,933m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100 m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100 m
11Lắp đăt côn, cút nhựa PVC nối bằng măng sông, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002100 m3
15Tạm tính than củiMô tả kỹ thuật theo chương V5kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.919E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành về xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.33
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT; Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.22
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ nghề xây dựng; Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
2 Đầm cóc Đầm cóc1
3 Đầm dùi 1,5 KW Đầm dùi 1,5 KW2
4 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Máy cắt uốn cốt thép 5KW1
7 Máy hàn 14 KW Máy hàn 14 KW1
8 Máy hàn 23 KW Máy hàn 23 KW1
9 Máy mài 2,7KW Máy mài 2,7KW1
10 Máy trộn vữa 80l Máy trộn vữa 80l1
11 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
12 Máy đào 0,8m3 Máy đào 0,8m31
13 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
14 Ô tô tự đổ 7 tấn Ô tô tự đổ 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->