Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146029-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220146018
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:42:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,383,041,590 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường THCS Nguyễn Thị Định, Trường mầm non Hoàng Yến (2021-2022), xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa. Địa chỉ: D1- 2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế54bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế54bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế36bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế138bộ
5Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế201,6m2
6Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế302,4m2
7Phá dỡ nền bê tông lót nền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế10,08m3
8Phá dỡ tường xây gạch hộp gaineTheo hồ sơ thiết kế3,608m3
9Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế441,54m2
10Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmTheo hồ sơ thiết kế721bộ
11Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế196,441m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tại những vị trí bị thấm, rong rêu phủ bámTheo hồ sơ thiết kế196,44m2
13Phá dỡ trụ cột cổng xây bằng gạchTheo hồ sơ thiết kế3,584m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế0,64m3
15Phá dỡ Bê tông nền sân để đào móng (bao gồm BT lót)Theo hồ sơ thiết kế1,8m3
16Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệTheo hồ sơ thiết kế244,7m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế90m2
18Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước treo trần khu vệ sinh bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế9phòng
19Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổTheo hồ sơ thiết kế28,268m3
20Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,283100m3
21Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,283100m3/km
22Vệ sinh nền sàn nhà vệ sinh, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế201,6m2
23Quét Kova chống thấm lên bề mặt sànTheo hồ sơ thiết kế201,6m2
24Bê tông đá mi dày trung bình 5cm (tạo độ dốc thoát nước), vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế10,08m3
25Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế10,08m3
26Lát nền, sàn, nhà vệ sinh gạch thạch anh 400x400cm nhám mặtTheo hồ sơ thiết kế302,4m2
27Thực hiện tạo rãnh thoát nước sàn (theo mẫu thiết kế) ốp lát gờ cạnh bằng gạch thạch anh 400x400mm đòi hỏi nhiều công và tỉ mỉTheo hồ sơ thiết kế201m
28Thực hiện xử lý chống thấm bằng keo hổn hợp Phoenix Epoxy Resin tại những vị trí ống thoát nước treo trần tiếp xúc với sàn theo quy trình như thiết kếTheo hồ sơ thiết kế92bộ
29Lắp đặt ty Inox treo toàn bộ hệ thống đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế162cái
30Xây cột, trụ hộp gaine bằng gạch khôn nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế2,886m3
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế15,6m2
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vị trí hộp gaine bị phá dỡTheo hồ sơ thiết kế20,475m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế485,94m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế485,94m2
35Làm trần bằng tấm tôn lạnh khung nhômTheo hồ sơ thiết kế201,6m2
36Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly hệ 1000Theo hồ sơ thiết kế90m2
37Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế90m2
38Tháo gỡ một số thiết bị điện bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế2toàn bộ
39Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế3hầm
40Vệ sinh tẩy rửa toàn bộ cửa sổ, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa)Theo hồ sơ thiết kế27công
41Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổTheo hồ sơ thiết kế5,893m3
42Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,059100m3
43Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,059100m3/km
44Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế196,44m2
45Quét Kova chống thấm lên bề mặt sànTheo hồ sơ thiết kế196,44m2
46Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế196,44m2
47Thực hiện chống dột mái tôn hiện hữu bao gồm: Gia cố đinh vít liên kết mái tôn và xà gồ, sử dụng đinh tán levev vị trí 2 cạnh tôn úp chồng lên nhau, bán silicone toàn bộ các đầu đinh vít mái tônTheo hồ sơ thiết kế917,24m2
48Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế24,508100m2
49Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế18,39m2
50Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế10,41m3
51Bê tông lót móng trụ cột cổng đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế0,616m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,035tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,135tấn
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
55Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,447m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế0,03100m2
57Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,188m3
58Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế3,47m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,003tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,037tấn
61Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng gianeTheo hồ sơ thiết kế0,028100m2
62Bê tông đà kiềng, giằng gaine đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,176m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,058tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,288tấn
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,269100m2
66Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,344m3
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,107tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,587tấn
69Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,698100m2
70Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,132m3
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,559100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,88tấn
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,591m3
74Xây ốp trụ cột cổng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,872m3
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế67,84m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế30,54m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế37m
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế64m
79Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế343,08m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế343,08m2
81Lợp mái cổng chính bằng ngói lưu lyTheo hồ sơ thiết kế37,707m2
82Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,072m3
83Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,536m3
84Cung cấp cửa cổng chính, cổng phụ bằng inox theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
85Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế15,84m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,379100m2
87Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng Mica màu chỉ địnhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
88Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo hồ sơ thiết kế54bộ
89Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế54bộ
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế36bộ
91Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế54bộ
92Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế84cái
93Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế54cái
94Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế54cái
95Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế54cái
96Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế54cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 60mmTheo hồ sơ thiết kế2,325100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,676100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 135mmTheo hồ sơ thiết kế0,42100m
101Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 60mmTheo hồ sơ thiết kế273cái
102Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 90mmTheo hồ sơ thiết kế18cái
103Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 114mmTheo hồ sơ thiết kế81cái
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế42bộ
105Thực hiện sửa chữa, bảo trì và thay mới lại một số công tắc, mặt nạ, dây dẫn điện … bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế9Phòng
106Thực hiện tháo gỡ những thiết bị điện chiếu sáng hành lang bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
107Lắp đặt đèn ốp trần hành lang bóng LEDTheo hồ sơ thiết kế44bộ
108Lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế26cái
109Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế450,93m2
110Đục lỗ thông tường thành sê nô để đặt ống thoát nước tràn sê nôTheo hồ sơ thiết kế54lỗ
111Phá dỡ tường xây gạch hộp gian để thay đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế1,72m3
112Cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị thấm rong rêu phủ bámTheo hồ sơ thiết kế594,285m2
113Đục lỗ thông sàn BTCT để tháo gỡ nòng sắt thoát nước đứng sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế8m3
114Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế20bộ
115Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế30bộ
116Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế15bộ
117Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế70bộ
118Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
119Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
120Phá dỡ lớp BT lót nền nhàTheo hồ sơ thiết kế8,41m3
121Phá dỡ tường xây gạch hộp gain để sửa chữa đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,1m3
122Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ cột, tường nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế306,1m2
123Tháo gỡ và thay mới ổ khóa tay nắm tròn nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế101bộ
124Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổTheo hồ sơ thiết kế15,268m3
125Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,152100m3
126Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,152100m3/km
127Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế450,93m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế450,93m2
129Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế450,93m2
130Cung cấp, lắp đặt nòng sắt D90 thoát nước đứng mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế8cái
131Thực hiện thông nghẹt rác, bùn đất, xác lá cây lâu ngày trong ống thoát nước mưa (Đoạn ống từ cột hộp gain ra mương thoát nước tổng thể)Theo hồ sơ thiết kế8bộ
132Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1,376m3
133Trát trụ cột, hộp gain, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,8m2
134Đắp phào đơn lại trụ cột tại những vị trí phá dỡ hộp gain, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế10,6m
135Đắp phào kép lại trụ cột lại những vị trí phá dỡ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,2m
136Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế616,085m2
137Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế616,085m2
138Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,838100m2
139Tháo dỡ cửa nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7m2
140Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước treo trần khu vệ sinh bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế5phòng
141Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổTheo hồ sơ thiết kế12,033m3
142Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,12100m3
143Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,12100m3/km
144Vệ sinh nền sàn nhà vệ sinh, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
145Quét lớp Kova chống thấm lên bề mặt sànTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
146Bê tông đá mi dày trung bình 10cm (tạo độ dốc thoát nước), vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế8,41m3
147Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch thạch anh 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
148Thực hiện tạo rãnh thoát nước sàn (theo mẫu thiết kế) ốp lát gờ cạnh bằng gạch thạch anh 400x400mm đòi hỏi nhiều công và tỉ mỉTheo hồ sơ thiết kế42m
149Thực hiện xử lý chống thấm bằng keo hổn hợp Phoenix Epoxy Resin tại những vị trí ống thoát nước treo trần tiếp xúc với sàn theo quy trình như thiết kếTheo hồ sơ thiết kế70bộ
150Lắp đặt ty Inox treo toàn bộ hệ thống đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế136cái
151Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,88m3
152Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế318,1m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế318,1m2
155Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổiTheo hồ sơ thiết kế84,1m2
156Thực hiện sửa chữa cửa đi nhôm kính bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế7m2
157Lắp dựng cửa đi khung nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế7m2
158Tháo gỡ một số thiết bị điện bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
159Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế5hầm
160Vệ sinh tẩy rửa toàn bộ cửa đi, vách nhôm kính, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa)Theo hồ sơ thiết kế15công
161Thực hiện tẩy rửa thiết bị vệ sinh WC men sứ bàn cầu, lavabo, chậu tiểu bằng hóa chất để tái sử dụngTheo hồ sơ thiết kế65bộ
162Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái, đk=90mmTheo hồ sơ thiết kế1,224100m
163Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn sê nô mái, đk=27mmTheo hồ sơ thiết kế0,108100m
164Lắp đặt co lơi, nối nhựa PVC, đk=90mmTheo hồ sơ thiết kế32cái
165Lắp đặt cầu chắn rác bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế74cái
166Lắp đặt chậu rửa lavabo (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế20bộ
167Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Thay mới)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
168Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế30bộ
169Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em (Thay mới)Theo hồ sơ thiết kế11bộ
170Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế15bộ
171Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế10bộ
172Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế20bộ
173Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế40cái
174Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế20cái
175Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế20cái
176Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế20cái
177Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế20cái
178Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế1,056100m
179Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,52100m
180Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,732100m
181Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế45cái
182Lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60/90mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
183Lắp đặt Co lơi, Y, tê nhựa PVC, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế60cái
184Lắp đặt đèn LED, 1,2m 1 bóng 22WTheo hồ sơ thiết kế20bộ
185Thực hiện sửa chữa bảo trì một số công tắc, mặt nạ, dây dẫn, nẹp nhựa … bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế1toàn bộ
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ thiết kế4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.31
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->