Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146018 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 11:42:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,383,041,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường THCS Nguyễn Thị Định, Trường mầm non Hoàng Yến (2021-2022), xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 201,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông lót nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gaine | Theo hồ sơ thiết kế | 3,608 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 441,54 | m2 |
| 10 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | 1bộ |
| 11 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,44 | 1m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ tại những vị trí bị thấm, rong rêu phủ bám | Theo hồ sơ thiết kế | 196,44 | m2 |
| 13 | Phá dỡ trụ cột cổng xây bằng gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 3,584 | m3 |
| 14 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | m3 |
| 15 | Phá dỡ Bê tông nền sân để đào móng (bao gồm BT lót) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 244,7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 18 | Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước treo trần khu vệ sinh bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | phòng |
| 19 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 28,268 | m3 |
| 20 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,283 | 100m3/km |
| 22 | Vệ sinh nền sàn nhà vệ sinh, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 201,6 | m2 |
| 23 | Quét Kova chống thấm lên bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 201,6 | m2 |
| 24 | Bê tông đá mi dày trung bình 5cm (tạo độ dốc thoát nước), vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 25 | Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,08 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, nhà vệ sinh gạch thạch anh 400x400cm nhám mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 302,4 | m2 |
| 27 | Thực hiện tạo rãnh thoát nước sàn (theo mẫu thiết kế) ốp lát gờ cạnh bằng gạch thạch anh 400x400mm đòi hỏi nhiều công và tỉ mỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 201 | m |
| 28 | Thực hiện xử lý chống thấm bằng keo hổn hợp Phoenix Epoxy Resin tại những vị trí ống thoát nước treo trần tiếp xúc với sàn theo quy trình như thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ty Inox treo toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 30 | Xây cột, trụ hộp gaine bằng gạch khôn nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,886 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, vị trí hộp gaine bị phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,475 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 485,94 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 485,94 | m2 |
| 35 | Làm trần bằng tấm tôn lạnh khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 201,6 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tỉnh điện, kính dày 8ly hệ 1000 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m2 |
| 38 | Tháo gỡ một số thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | toàn bộ |
| 39 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | hầm |
| 40 | Vệ sinh tẩy rửa toàn bộ cửa sổ, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | công |
| 41 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,893 | m3 |
| 42 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,059 | 100m3/km |
| 44 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 196,44 | m2 |
| 45 | Quét Kova chống thấm lên bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 196,44 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 196,44 | m2 |
| 47 | Thực hiện chống dột mái tôn hiện hữu bao gồm: Gia cố đinh vít liên kết mái tôn và xà gồ, sử dụng đinh tán levev vị trí 2 cạnh tôn úp chồng lên nhau, bán silicone toàn bộ các đầu đinh vít mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 917,24 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 24,508 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa cổng chính, cổng phụ hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 18,39 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ cổng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,41 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng trụ cột cổng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,616 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,035 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,135 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 55 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,447 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cổ cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,47 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng, giằng giane | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đà kiềng, giằng gaine đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,288 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m2 |
| 66 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,344 | m3 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,587 | tấn |
| 69 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,132 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,559 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,591 | m3 |
| 74 | Xây ốp trụ cột cổng bằng gạch không nung (10x19x39)cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,872 | m3 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,84 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,54 | m2 |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 343,08 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 343,08 | m2 |
| 81 | Lợp mái cổng chính bằng ngói lưu ly | Theo hồ sơ thiết kế | 37,707 | m2 |
| 82 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,072 | m3 |
| 83 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,536 | m3 |
| 84 | Cung cấp cửa cổng chính, cổng phụ bằng inox theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 15,84 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,379 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ bảng tên trường bằng Mica màu chỉ định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 92 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | cái |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 94 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 95 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,325 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,676 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk = 135mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 101 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 273 | cái |
| 102 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt Co, Tê, Y, nối nhựa PVC, đk = 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 81 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 105 | Thực hiện sửa chữa, bảo trì và thay mới lại một số công tắc, mặt nạ, dây dẫn điện … bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | Phòng |
| 106 | Thực hiện tháo gỡ những thiết bị điện chiếu sáng hành lang bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang bóng LED | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | bộ |
| 108 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 109 | Đục tẩy bề mặt sàn sê nô để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 450,93 | m2 |
| 110 | Đục lỗ thông tường thành sê nô để đặt ống thoát nước tràn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | lỗ |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gian để thay đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | m3 |
| 112 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tại những vị trí bị thấm rong rêu phủ bám | Theo hồ sơ thiết kế | 594,285 | m2 |
| 113 | Đục lỗ thông sàn BTCT để tháo gỡ nòng sắt thoát nước đứng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 115 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 116 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 117 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 118 | Tháo dỡ trần laphong bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 119 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 120 | Phá dỡ lớp BT lót nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m3 |
| 121 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gain để sửa chữa đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 122 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên trụ cột, tường nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 306,1 | m2 |
| 123 | Tháo gỡ và thay mới ổ khóa tay nắm tròn nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1bộ |
| 124 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,268 | m3 |
| 125 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | 100m3/km |
| 127 | Vệ sinh nền sàn sê nô, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 450,93 | m2 |
| 128 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 450,93 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn, chiều dày TB 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 450,93 | m2 |
| 130 | Cung cấp, lắp đặt nòng sắt D90 thoát nước đứng mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 131 | Thực hiện thông nghẹt rác, bùn đất, xác lá cây lâu ngày trong ống thoát nước mưa (Đoạn ống từ cột hộp gain ra mương thoát nước tổng thể) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 132 | Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,376 | m3 |
| 133 | Trát trụ cột, hộp gain, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,8 | m2 |
| 134 | Đắp phào đơn lại trụ cột tại những vị trí phá dỡ hộp gain, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,6 | m |
| 135 | Đắp phào kép lại trụ cột lại những vị trí phá dỡ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 136 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 616,085 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 616,085 | m2 |
| 138 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,838 | 100m2 |
| 139 | Tháo dỡ cửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 140 | Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước treo trần khu vệ sinh bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | phòng |
| 141 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng gánh, vác bộ ra bãi tập kết để đem đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,033 | m3 |
| 142 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m3/km |
| 144 | Vệ sinh nền sàn nhà vệ sinh, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 145 | Quét lớp Kova chống thấm lên bề mặt sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 146 | Bê tông đá mi dày trung bình 10cm (tạo độ dốc thoát nước), vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,41 | m3 |
| 147 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 148 | Thực hiện tạo rãnh thoát nước sàn (theo mẫu thiết kế) ốp lát gờ cạnh bằng gạch thạch anh 400x400mm đòi hỏi nhiều công và tỉ mỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 149 | Thực hiện xử lý chống thấm bằng keo hổn hợp Phoenix Epoxy Resin tại những vị trí ống thoát nước treo trần tiếp xúc với sàn theo quy trình như thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ty Inox treo toàn bộ hệ thống đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 136 | cái |
| 151 | Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | m3 |
| 152 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 318,1 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 318,1 | m2 |
| 155 | Làm trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 84,1 | m2 |
| 156 | Thực hiện sửa chữa cửa đi nhôm kính bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 158 | Tháo gỡ một số thiết bị điện bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 159 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hầm |
| 160 | Vệ sinh tẩy rửa toàn bộ cửa đi, vách nhôm kính, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| 161 | Thực hiện tẩy rửa thiết bị vệ sinh WC men sứ bàn cầu, lavabo, chậu tiểu bằng hóa chất để tái sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước sê nô mái, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,224 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn sê nô mái, đk=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,108 | 100m |
| 164 | Lắp đặt co lơi, nối nhựa PVC, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 165 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (Thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu xí bệt loại trẻ em (Thay mới) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 171 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen (Tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 175 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 176 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,056 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,732 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | cái |
| 182 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt Co lơi, Y, tê nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | cái |
| 184 | Lắp đặt đèn LED, 1,2m 1 bóng 22W | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 185 | Thực hiện sửa chữa bảo trì một số công tắc, mặt nạ, dây dẫn, nẹp nhựa … bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi