Gói thầu: Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Hòa Đông (Hạng mục: phòng chức năng, hệ thống thoát nước)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145619-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Hòa Đông (Hạng mục: phòng chức năng, hệ thống thoát nước)
Số hiệu KHLCNT 20220144852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:08:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,137,738,371 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Hòa Đông (Hạng mục: phòng chức năng, hệ thống thoát nước)
Trung tâm văn hóa thể thao xã Tân Hòa Đông (Hạng mục: phòng chức năng, hệ thống thoát nước)
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công Hiệp Tuấn. Địa chỉ: Khu Phố 1, huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang; * Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Phước. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. + Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Sửa chữa hội trường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,2m3
2Phá dỡ nền lát gạch bóng kính 600x600 hiện hữu bị bểMô tả kỹ thuật theo chương IV22,2m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,138m3
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV82,8575m2
5Cạo bỏ lớp chống thấm cũ trên sê nô, sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV73,612m2
6Trãi Nilon lót tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV12m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,2m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,08100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,021tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0479tấn
11Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,138m3
12Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,96m3
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 50x230, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV8m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV20,58m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
16Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600 bóng kính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,2m2
17Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV73,612m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV10,4m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV82,8575m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV93,2575m2
21Gia công khung lắp chữ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0821tấn
22Lắp đặt kết cấu thép khácMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0821tấn
23Thép hộp 30x30x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV65,28m
24Bulông nở D8, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
25Đinh vít lk vào xà gồMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
26Chữ inox 304 vàng gương, dày 8zem, chân đế cao 60 (luôn công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương IV21Chữ
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,71100m2
28Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
29Tháo dỡ quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
30Tháo dỡ đèn trang trí áp trần D350, loại chống thiêu thânMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
31Tháo dỡ đèn neon 3x36W chóa tán quang inox âm trần hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương IV15bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + DimerMô tả kỹ thuật theo chương IV10cái
33Lắp đặt đèn trang trí áp trần D300 bóng led 22WMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
34Lắp đặt đèn led 1.2m máng phản quang inox âm trần lắp 3 bóng T8 - 3x30WMô tả kỹ thuật theo chương IV15bộ
35Tháo dỡ nắp đan rãnh, hố ga hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương IV116cái
36Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại III-VMô tả kỹ thuật theo chương IV5,672m3 bùn
37Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV28,375m3
38Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,2954m3
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,122m3
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0091100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0074tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan, đường kính = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0125tấn
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV115,68m2
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV115cái
B Hạng mục: Phòng chức năng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2
rừng :
Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,632100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,711m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,3513100m2
4Trãi tấm Nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV66,125m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,5365tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0531tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,6989tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0454tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L= 11.5m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV2,645100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,575m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1025100m3
12Trãi tấm nilon lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV11,27M2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,127m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,544m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,506100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0293tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0667tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2757tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1929tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,036tấn
21Đắp đất nền móng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0363100m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,216m3
23Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV19,96M2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,06m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,706100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1773tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0829tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0089tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5287tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,108tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,216m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,8432100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1436tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0696tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3908tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0739tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,163m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,2337100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,254tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0478tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,9496tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,062tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,9732m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV1,5517100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1869tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6731tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,8924m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1829100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1676tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,216tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1302tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1458tấn
53Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,23m3
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1032100m2
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,038tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV20cái
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,9135m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2858100m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV53,36m2
60Cửa đi lambis nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly (Luôn ổ khóa + chốt gài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV30,41M2
61Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương IV22,95M2
62Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,5576m3
63Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,755m3
64Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,824m3
65Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,9408m3
66Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,9056m3
67Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,8222m3
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,608m3
69Lắp dựng xà gồ thép C125x50x15 dày 2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1444tấn
70Xà gồ thép C125x50x15 dày 2.5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV242,6M
71Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu, dày 5zemMô tả kỹ thuật theo chương IV2,2496100m2
72Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV120,6M2
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6123100m3
74Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV155,76M2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,904m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6863tấn
77Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV158,38m2
78ốp chân tường gạch ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,73m2
79Công tác ốp chân tường đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương IV13,09m2
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV188,76m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV363,365m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV32,702m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,52m2
84Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV109,922m2
85Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV127,9m2
86Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV179,2161m2
87Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,95m2
88Láng đá mài bậc cấp, băng ngồiMô tả kỹ thuật theo chương IV19,004m2
89Đánh bóng đá mài bằng keo bóng 2K (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,004m2
90Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV241,488m2
91Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV92,016m2
92Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV212m
93Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV63,1m
94Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV158,085m2
95Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV226,73m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV301,2981m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV29,58m2
98Sơn gai ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV12,092m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV447,2911m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV256,31m2
101Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,033100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,079100m
103Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
104Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,044100m
105Thép bản đường kính 140, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
106Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV22cái
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,9476100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV1,618100m2
109Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương IV5hộp
110Tủ điện mặt nhựa nổi đế kim loại có nắp bảo hộ - 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
111Lắp đặt cầu dao chống giật RCCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
112Lắp MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
113Lắp MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
114Lắp MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
115Lắp MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
116Lắp MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
117Lắp đặt hộp đấu dây âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV8hộp
118Cáp đồng trần M16Mô tả kỹ thuật theo chương IV3m
119Cọc thép mạ đồng M14x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1Cọc
120Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương IV1Mối
121Hộp kiểm tra tiếp đất xi măngMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cái
122Lắp ổ cắm đôi 3 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
123Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV25cái
124Mặt nạ + khung 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cái
125Mặt nạ + khung 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV6Cái
126Đế + mặt chứa MCBMô tả kỹ thuật theo chương IV6Cái
127Lắp đặt đèn Led 0.6m máng siêu mỏng lắp 1 bóng T8 1x10W (sát trần)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5bộ
128Lắp đặt đèn led tube T8, đôi 2x1,2m (2x18W), thân máng bằng nhôm sơn tĩnh điện + chóa phản quang inox âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV20bộ
129Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần + dimmerMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
130Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV330m
131Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV170m
132Cáp đồng bọc PVC CV-4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV50m
133Cáp đồng bọc PVC CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
134Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV50m
135Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV275m
136Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV45m
137Nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV94Cái
138Nối D20Mô tả kỹ thuật theo chương IV15Cái
139Puli sứ (luôn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2Cái
140Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV5Bịch
141Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV5Cuộn
C Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,26100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,6797m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2188100m2
4Trãi tấm Nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV10,5m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,113tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0162tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2098tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,014tấn
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc L= 6.0m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV0,42100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,175m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0312100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,343m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,68m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,154100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép đk=6mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0087tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép đk=10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0203tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép đk=12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0839tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép đk=14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0626tấn
19Đắp đất nền móng bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,011100m3
20Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,117m3
21Ni lông lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV3,92m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,633m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3138100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk=6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0766tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk=10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0274tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0605tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk = 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2073tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,102m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1537m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2529100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép đk= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,037tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép đk= 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1115tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,8099m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,256100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0623tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0302tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk= 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1152tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk= 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0145tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,3386m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7247100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép đk= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0814tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép đk= 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,192tấn
43Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,656m3
44Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,9852m3
45Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,3174m3
46Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,151m3
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV15,168m2
48Cửa đi Labri nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.7ly (luôn ổ khóa + chốt gài)Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,32m2
49Cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 4.7 lyMô tả kỹ thuật theo chương IV2,75m2
50Vách ngăn compact HPL dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV1,098m2
51Chân Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
52U nhôm giữ đầu váchMô tả kỹ thuật theo chương IV4,2m
53Ke góc Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV7,6608m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,583m3
56Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,23m2
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,102tấn
58Thép hộp 40x80x1.4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV39,6m
59Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2838100m2
60Đóng trần Prima khung kim loại 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV26m2
61Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV53,92m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,16m2
63Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,12m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,62m2
65Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,232m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 250x250Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,068m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV78,643m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV70,93m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,94m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,64m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV35,8553m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,6378m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV40,3m
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV22,484m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,18m2
76Trát đá mài bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương IV6,18m2
77Đánh bóng đá mài bậc cấp bằng keo bóng 2k (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,18m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV11,242m2
79Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV69,373m2
80Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV67,7345m2
81Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV43,9713m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV10,0528m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV113,3443m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV77,7873m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,066100m
86Lắp dặt ống nhựa PVC D34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,014100m
87Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
88Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,004100m
89Thép bản đường kính 140, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
90Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
91Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,8505100m2
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV0,26100m2
93Lắp MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
95Mặt nạ khung 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
96Mặt nạ khung 1 lổMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
97Đế + mặt chứa MCBMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
98Lắp đèn led Tube 1x10W, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương IV6bộ
99Cáp đồng bọc nhựa PVC-CV 1x1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương IV60m
100Cáp đồng bọc nhựa PVC-CV 1x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương IV20m
101Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV40m
102Nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV21Cái
103Puli sứ (luôn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2Cái
104Tắc kê nhựa + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương IV1Bịch
105Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cuộn
106Lắp dặt ống nhựa PVC D27, dày 1.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2100m
107Lắp dặt ống nhựa PVC D34, dày 2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,04100m
108Lắp dặt ống nhựa PVC D60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,07100m
109Lắp dặt ống nhựa PVC D90, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,08100m
110Lắp dặt ống nhựa PVC D114, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,14100m
111Lắp đặt co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
112Lắp đặt co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
113Lắp đặt co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
114Lắp đặt co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
115Lắp đặt co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
117Lắp đặt Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
118Lắp đặt Tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
119Lắp đặt Tê nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
120Lắp đặt Tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
121Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
122Lắp đặt co răng trong thau PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
123Lắp đặt van nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
124Lắp đặt phễu thu inox 150x150, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
125Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV5bộ
126Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
127Lắp đặt lavabo + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
129Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
130Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1754m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,8544m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,049m3
133Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0028100m2
134Nilon lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,49m2
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0125m3
136Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,001100m2
137Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0012tấn
138Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0005tấn
139Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
140Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1012m3
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,265m2
142Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,16m2
143Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV13,569m3
144Đắp cát lót móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV0,441M3
145Bê tông móng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,441M3
146Bê tông tại chổ đan đáy HTH đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,441M3
147Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0084100m2
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép đk= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0288tấn
149Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,088m3
150Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,303m3
151Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1749m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0249100m2
153Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk= 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0056tấn
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép đk= 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0094tấn
155Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2444m3
156Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0107100m2
157Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0008tấn
158Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính đk= 8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0287tấn
159Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,325m2
160Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV30,123m2
161Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
162Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV3cấu kiện
163Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV6,287m3
D Hạng Mục: Sân đan + Bồn hoa
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,345m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương IV2,733m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,3779m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,69m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7819100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,69m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,138100m2
8Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,9893m3
9Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,8372m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV56,904m2
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV10,2545m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,0128100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV103,917m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0932100m2
15Xoa mặt sân đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1.039,17m2
16Cắt khe ron sân đan rộng 2 sâu 100, ô vuông 2000x2000Mô tả kỹ thuật theo chương IV82,16610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.100.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->