Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220145806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 11:05:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,868,651,873 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa Trường tiểu học Lê Hồng Phong (2021-2022), xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền.
Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543…………. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,132 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 6,722 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bị hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 19,555 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển tôn, xà gồ các loại về vị trí tập kết cho trường | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | công |
| 5 | Đục tẩy lớp vữa cán sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275,7 | 1m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường thành sê nô để đặt ống thoát nước tràn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | lỗ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gian để thay đường ống thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Đục lỗ thông sàn BTCT để tháo gỡ nòng sắt thoát nước đứng sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m3 |
| 9 | Phá dỡ gờ chỉ bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 450,478 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.581,787 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 745 | cấu kiện |
| 12 | Đào hót bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mương | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 55,8 | m3 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,28 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông để tạo độ nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 3,14 | 1m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 23 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh và nền gạch Terrazzo (đoạn từ WC ra hầm phân) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ bê tông lót nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2,564 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch hộp gaine để thay thế ống thoát nước thải (1m tính từ coss nền lên) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch 1 nhịp hàng rào bên hông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 27 | Tháo dỡ chông sắt đầu tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,54 | m2 |
| 28 | Phá dỡ dầm giằng tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ song sắt trước cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,5 | m2 |
| 30 | Phá dỡ bảng tên trường bị nứt bể | Theo hồ sơ thiết kế | 3,559 | m3 |
| 31 | Phá dỡ xà dầm, giằng bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 0,203 | m3 |
| 32 | Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái ngói cổng trường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,92 | m |
| 33 | Tháo dỡ mái ngói cổng trường bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông cổng chính và nhà bảo vệ để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | 1m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 188,222 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ trên cửa cổng chính, cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch Terrazzo bị sụp lún, hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 265,56 | m2 |
| 38 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền sân tại những vị trí bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 26,556 | m3 |
| 39 | Cạo rỉ trên đường ống PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 9,736 | m2 |
| 40 | Cung cấp xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.283,3 | m |
| 41 | Sơn xà gồ thép tráng kẽm bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.141,65 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,962 | tấn |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt thép neo xà gồ vào tường thu hồi bằng thép D8 (giằng chống bão) bằng liên kết hàn điện | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | cái |
| 44 | Trát mặt trong tường thu hồi, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.026,6 | m2 |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Theo hồ sơ thiết kế | 20,949 | 100m2 |
| 46 | Vệ sinh nền sàn sê nô, gom xúc xà bần rác thải xác lá cây, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275,7 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275,7 | m2 |
| 48 | Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 1.275,7 | m2 |
| 49 | Thực hiện thông nghẹt hệ thống đường ống thoát nước mưa | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt nòng sắt D90 thoát nước đứng mái sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 51 | Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột hộp gaine, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 53 | Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,132 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,208 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | tấn |
| 56 | Trát diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | m2 |
| 57 | Đắp phào trên diềm mái, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 139,2 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 450,478 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.718,873 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.718,873 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 39,264 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan mương | Theo hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,221 | tấn |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,4 | m3 |
| 65 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 745 | cái |
| 66 | Xây tường chân cầu thang bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,363 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 56,453 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 56,453 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,453 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 71 | Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước WC tầng trệt bị tắc nghẽn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | phòng |
| 72 | Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,564 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, nhà vệ sinh bằng gạch thạch anh 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 22,04 | m2 |
| 74 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 75 | Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 76 | Thực hiện tẩy rửa vệ sinh các thiết bị WC men sứ bàn cầu, lavabo, chậu tiểu nam bằng hóa chất để tái sử dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bộ |
| 77 | Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Hầm |
| 78 | Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,66 | m2 |
| 79 | Xây cột, trụ hộp gaine bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào trụ cột hộp gaine vị trí bị phá dỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m2 |
| 81 | Thự hiện sửa chữa hệ thống điện (thay công tắc, mặt nạ, nẹp nhựa, dây dẫn …) bị hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 82 | Đào móng cột, trụ,chân cột cầu thang, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,132 | m3 |
| 84 | Cung cấp lắp đặt khung bu long bản mã chân đế cột cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | m3 |
| 87 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,191 | m3 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | tấn |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 91 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 10,23 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,915 | m2 |
| 93 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7 | m |
| 94 | Công tác ốp gạch vào chân tường, bằng gạch Norco 90x120 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,723 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 97 | Cung cấp lan can bằng inox theo thiết thế | Theo hồ sơ thiết kế | 8,861 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8,861 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ cửa cổng chính cổng phụ | Theo hồ sơ thiết kế | 22,16 | m2 |
| 100 | Xây tường bảng tên và diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,928 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,052 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,648 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,284 | m2 |
| 106 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,9 | m |
| 107 | Dán ngói mủi hài trên mái cổng chính, ngói 75v/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,3 | m2 |
| 108 | Vệ sinh nền sàn sê nô, gom xúc xà bần rác thải xác lá cây, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn dày TB 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 110 | Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 21,88 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 235,506 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 177,066 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,44 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ sau khi thi công xong | Theo hồ sơ thiết kế | 22,16 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên trường bằng chữ Mica màu chỉ định | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 44,32 | m2 |
| 117 | Vận chuyển xà bần bằng gánh vác bộ ra bãi tập kết để thu gom | Theo hồ sơ thiết kế | 100,633 | m3 |
| 118 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,006 | 100m3/km |
| 120 | Lu lèn lại mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế | 2,656 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,556 | m3 |
| 122 | Láng nền bù vênh, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 265,56 | m2 |
| 123 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 265,56 | m2 |
| 124 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 125 | Đắp đất móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 1,946 | m3 |
| 126 | Sơn sắt thép đường ống PCCC bằng sơn 2 thành phần | Theo hồ sơ thiết kế | 9,736 | m2 |
| 127 | Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mm, thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,563 | 100m |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đk= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 130 | Gia công và lắp đặt ống thoát nước tràn PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa lavabo (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 132 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 138 | Lắp đặt giá treo khăn bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 143 | Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Co lơi, Y, tê nhựa PVC, đk=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,19 | 100m |
| 147 | Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bể |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt van khóa tổng bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt van phao bồn nước mái | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 152 | Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC KT: 500x1100x250 (Loại chứa đựng được cuộn, vòi, lăng phun, búa phá dỡ, bình chữa cháy …) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | tủ |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cuộn |
| 154 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy đa năng DN65 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 155 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC bằng mica | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động. | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy tời | Máy tời | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | Máy trộn bê tông, trộn vữa | 2 |
| 4 | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi