Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145876-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220145806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:05:00 đến ngày 2022-01-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,868,651,873 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường tiểu học Lê Hồng Phong (2021-2022), xã Phước Tỉnh, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa. Địa chỉ: D1- 2/13 Khu trung tâm đô thị Chí Linh, Phường Nguyễn An Ninh, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái tônTheo hồ sơ thiết kế3,132m3
2Tháo dỡ các kết cấu xà gồ bị hư mụcTheo hồ sơ thiết kế6,722tấn
3Tháo dỡ mái tôn bị hư mụcTheo hồ sơ thiết kế19,555100m2
4Vận chuyển tôn, xà gồ các loại về vị trí tập kết cho trườngTheo hồ sơ thiết kế14công
5Đục tẩy lớp vữa cán sàn sê nôTheo hồ sơ thiết kế1.275,71m2
6Đục lỗ thông tường thành sê nô để đặt ống thoát nước tràn sê nôTheo hồ sơ thiết kế44lỗ
7Phá dỡ tường xây gạch hộp gian để thay đường ống thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế0,6m3
8Đục lỗ thông sàn BTCT để tháo gỡ nòng sắt thoát nước đứng sê nô máiTheo hồ sơ thiết kế5m3
9Phá dỡ gờ chỉ bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế450,478m
10Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế1.581,787m2
11Tháo dỡ tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế745cấu kiện
12Đào hót bùn đất, rác thải lâu ngày dưới đáy mươngTheo hồ sơ thiết kế55,81m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế55,8m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế55,8m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế55,8m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TTheo hồ sơ thiết kế55,8m3
17Phá dỡ nền gạch ceramic hiện hữuTheo hồ sơ thiết kế6,28m2
18Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông để tạo độ nhámTheo hồ sơ thiết kế3,141m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí bệtTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hồ sơ thiết kế11bộ
23Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh và nền gạch Terrazzo (đoạn từ WC ra hầm phân)Theo hồ sơ thiết kế25,64m2
24Phá dỡ bê tông lót nền nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế2,564m3
25Phá dỡ tường xây gạch hộp gaine để thay thế ống thoát nước thải (1m tính từ coss nền lên)Theo hồ sơ thiết kế0,1m3
26Phá dỡ tường xây gạch 1 nhịp hàng rào bên hôngTheo hồ sơ thiết kế0,648m3
27Tháo dỡ chông sắt đầu tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,54m2
28Phá dỡ dầm giằng tường ràoTheo hồ sơ thiết kế0,072m3
29Tháo dỡ song sắt trước cổngTheo hồ sơ thiết kế5,5m2
30Phá dỡ bảng tên trường bị nứt bểTheo hồ sơ thiết kế3,559m3
31Phá dỡ xà dầm, giằng bảng tênTheo hồ sơ thiết kế0,203m3
32Phá dỡ diềm mái để tháo dỡ mái ngói cổng trườngTheo hồ sơ thiết kế12,92m
33Tháo dỡ mái ngói cổng trường bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế14,3m2
34Đục tẩy bề mặt sàn bê tông cổng chính và nhà bảo vệ để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế21,881m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế188,222m2
36Cạo rỉ trên cửa cổng chính, cổng phụTheo hồ sơ thiết kế44,32m2
37Phá dỡ nền gạch Terrazzo bị sụp lún, hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế265,56m2
38Phá dỡ lớp bê tông lót nền sân tại những vị trí bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế26,556m3
39Cạo rỉ trên đường ống PCCCTheo hồ sơ thiết kế9,736m2
40Cung cấp xà gồ thép C50x100x2 tráng kẽmTheo hồ sơ thiết kế2.283,3m
41Sơn xà gồ thép tráng kẽm bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế1.141,65m2
42Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế8,962tấn
43Sản xuất và lắp đặt thép neo xà gồ vào tường thu hồi bằng thép D8 (giằng chống bão) bằng liên kết hàn điệnTheo hồ sơ thiết kế320cái
44Trát mặt trong tường thu hồi, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.026,6m2
45Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demTheo hồ sơ thiết kế20,949100m2
46Vệ sinh nền sàn sê nô, gom xúc xà bần rác thải xác lá cây, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế1.275,7m2
47Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn dày TB 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế1.275,7m2
48Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế1.275,7m2
49Thực hiện thông nghẹt hệ thống đường ống thoát nước mưaTheo hồ sơ thiết kế3bộ
50Cung cấp, lắp đặt nòng sắt D90 thoát nước đứng mái sê nôTheo hồ sơ thiết kế5cái
51Xây cột, trụ hộp gain bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,48m3
52Trát trụ cột hộp gaine, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8m2
53Bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế3,132m3
54Ván khuôn gỗ, ván khuôn diềm máiTheo hồ sơ thiết kế0,208100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,204tấn
56Trát diềm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế48m2
57Đắp phào trên diềm mái, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế139,2m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế450,478m
59Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.718,873m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.718,873m2
61Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế39,264100m2
62Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan mươngTheo hồ sơ thiết kế0,804100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đan mương, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế1,221tấn
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông, tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế13,4m3
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế745cái
66Xây tường chân cầu thang bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,363m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế56,453m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế56,453m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế56,453m2
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế9,66m2
71Thực hiện tháo dỡ hệ thống đường ống thoát nước WC tầng trệt bị tắc nghẽnTheo hồ sơ thiết kế1phòng
72Bê tông lót nền nhà vệ sinh đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế2,564m3
73Lát nền, sàn, nhà vệ sinh bằng gạch thạch anh 400x400mmTheo hồ sơ thiết kế22,04m2
74Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế3,6m2
75Vệ sinh toàn bộ cửa nhôm, tường ốp gạch men hiện trạng (sử dụng dung dịch tẩy rửa)Theo hồ sơ thiết kế3công
76Thực hiện tẩy rửa vệ sinh các thiết bị WC men sứ bàn cầu, lavabo, chậu tiểu nam bằng hóa chất để tái sử dụngTheo hồ sơ thiết kế11bộ
77Thực hiện hút hầm cầu nhà vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế1Hầm
78Lắp dựng cửa đi nhà vệ sinh (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế9,66m2
79Xây cột, trụ hộp gaine bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế0,08m3
80Công tác ốp gạch vào trụ cột hộp gaine vị trí bị phá dỡTheo hồ sơ thiết kế0,9m2
81Thự hiện sửa chữa hệ thống điện (thay công tắc, mặt nạ, nẹp nhựa, dây dẫn …) bị hư hỏngTheo hồ sơ thiết kế1bộ
82Đào móng cột, trụ,chân cột cầu thang, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,216m3
83Bê tông lót móng bậc tam cấp đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế1,132m3
84Cung cấp lắp đặt khung bu long bản mã chân đế cột cầu thangTheo hồ sơ thiết kế1bộ
85Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,01100m2
86Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,096m3
87Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế4,191m3
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,036tấn
90Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,28m3
91Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế10,23m2
92Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,915m2
93Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,7m
94Công tác ốp gạch vào chân tường, bằng gạch Norco 90x120Theo hồ sơ thiết kế5,723m2
95Cung cấp cửa cổng phụ bằng inox theo thiết kếTheo hồ sơ thiết kế9m2
96Lắp dựng cửa cổng phụ bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế9m2
97Cung cấp lan can bằng inox theo thiết thếTheo hồ sơ thiết kế8,861m2
98Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế8,861m2
99Tháo dỡ cửa cổng chính cổng phụTheo hồ sơ thiết kế22,16m2
100Xây tường bảng tên và diềm mái bằng gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế5,928m3
101Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,052100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,008tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,047tấn
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,648m3
105Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế47,284m2
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế11,9m
107Dán ngói mủi hài trên mái cổng chính, ngói 75v/m2Theo hồ sơ thiết kế14,3m2
108Vệ sinh nền sàn sê nô, gom xúc xà bần rác thải xác lá cây, đắp trám vá các khe nứt hở trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế21,88m2
109Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc về phểu thu sàn dày TB 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế21,88m2
110Quét Kova chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế21,88m2
111Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế235,506m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế177,066m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế58,44m2
114Lắp dựng cửa cổng chính, cổng phụ sau khi thi công xongTheo hồ sơ thiết kế22,16m2
115Cung cấp, lắp đặt bảng tên trường bằng chữ Mica màu chỉ địnhTheo hồ sơ thiết kế1bộ
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế44,32m2
117Vận chuyển xà bần bằng gánh vác bộ ra bãi tập kết để thu gomTheo hồ sơ thiết kế100,633m3
118Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,006100m3
119Vận chuyển xà bần đem đi đổ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế1,006100m3/km
120Lu lèn lại mặt sânTheo hồ sơ thiết kế2,656100m2
121Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo hồ sơ thiết kế26,556m3
122Láng nền bù vênh, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế265,56m2
123Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế265,56m2
124Đào đất đặt đường ống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế1,946m3
125Đắp đất móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế1,946m3
126Sơn sắt thép đường ống PCCC bằng sơn 2 thành phầnTheo hồ sơ thiết kế9,736m2
127Lắp đặt cầu chắn rác mái bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế58cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mm, thoát nước máiTheo hồ sơ thiết kế0,563100m
129Lắp đặt côn nhựa PVC, đk= 90mmTheo hồ sơ thiết kế20cái
130Gia công và lắp đặt ống thoát nước tràn PVC D42Theo hồ sơ thiết kế44cái
131Lắp đặt chậu rửa lavabo (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế5bộ
132Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
133Lắp đặt chậu tiểu nam (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
134Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo hồ sơ thiết kế5bộ
135Lắp đặt phễu thu sàn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế5cái
137Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế5cái
138Lắp đặt giá treo khăn bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế5cái
139Lắp đặt hộp đựng xà bông bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế5cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,06100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,142100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
143Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
144Lắp đặt tê nhựa PVC, đk=60/90mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
145Lắp đặt Co lơi, Y, tê nhựa PVC, đk=114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
146Lắp đặt ống nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế2,19100m
147Lắp đặt co lơi, tê nhựa PVC, đk= 60mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế3bể
149Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng ápTheo hồ sơ thiết kế3cái
150Lắp đặt van khóa tổng bồn nước máiTheo hồ sơ thiết kế3cái
151Lắp đặt van phao bồn nước máiTheo hồ sơ thiết kế3cái
152Cung cấp, lắp đặt tủ PCCC KT: 500x1100x250 (Loại chứa đựng được cuộn, vòi, lăng phun, búa phá dỡ, bình chữa cháy …)Theo hồ sơ thiết kế16tủ
153Cung cấp, lắp đặt cuộn vòi chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế16cuộn
154Cung cấp, lắp đặt lăng phun chữa cháy đa năng DN65Theo hồ sơ thiết kế16cái
155Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC bằng micaTheo hồ sơ thiết kế16cái
156Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC bằng micaTheo hồ sơ thiết kế16cái
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ thiết kế1,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp IV là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND.Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, ....Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.31
5 Công nhân kỹ thuật 5 Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->