Gói thầu: Nhà văn hóa ấp Tân Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145302-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Nhà văn hóa ấp Tân Long
Số hiệu KHLCNT 20220143850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:04:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,351,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Thuộc lĩnh vực Trụ Sở ấp. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.270.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị - Lực đóng 1,2 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Nhà văn hóa ấp Tân Long
Nhà văn hóa ấp Tân Long
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công Hiệp Tuấn. Địa chỉ: Khu Phố 1, huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang; * Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Phước. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. + Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2
rừng :
Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,2144100m2
2Đắp đất đê baoMô tả kỹ thuật theo chương IV3,4602100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4602100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương IV30,5843100m3
5Đóng cừ tràm gia cố đầu mương D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương IV2,85100m
B Hạng mục: Sân đan
1Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV331,1M2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV33,11m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,116100m2
4Xoa mặt sân đanMô tả kỹ thuật theo chương IV331,1m2
5Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương IV25,25210m
C Hạng mục: Nhà văn hóa
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,0833m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,48100m2
3Trải tấm nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV24M2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2425tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0402tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4795tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 18mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,032tấn
8Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,96100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0765100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,784m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,874m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3552100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,021tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,047tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3189tấn
17Ni lông lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV13,38m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,719m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4047100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0982tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1275tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2141tấn
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,03100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,732m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,5212100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0967tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2649tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,2553m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,574100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1211tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3236tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,7499m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1446100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1772tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2364tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0154tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0794tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lá chớp, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6989m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,2995100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0959tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV24cấu kiện
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5472m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0684100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0143tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0558tấn
46Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 , xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,184m3
47Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,967m3
48Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,9524m3
49Xây gạch ống 8x8x18 , xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,616m3
50Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,8919m3
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV41,535m2
52Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV17,64m2
53Cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV19,38m2
54Cửa sổ bậc 04 cánh khung nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5 ly + khung bông nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV4,515m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3328tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3328tấn
57Bu lông D16, l=500Mô tả kỹ thuật theo chương IV24cái
58Thép hộp mạ kẽm 50x100x2Mô tả kỹ thuật theo chương IV60,75md
59Thép bản dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV36,94kg
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV1,456m2
61Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,4767tấn
62Xà gồ thép C100x50x2.0 Mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV132md
63Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 5.0zemMô tả kỹ thuật theo chương IV1,1122100m2
64Đóng trần bằng tấm Prima + khung xương kim loại 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV85,8M2
65Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV44,3442m3
66Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV97,52M2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV8,736m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép =8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3747tấn
69Lát nền, sàn, gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV91,95m2
70ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,135m2
71ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương IV0,12m2
72ốp chân tường gạch ceramic 150x400 tường trongMô tả kỹ thuật theo chương IV7,64m2
73ốp chân tường gạch ceramic 150x400 cột trongMô tả kỹ thuật theo chương IV0,66m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV127,6338m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV84,0888m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV42,836m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV17,04m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV145,0832m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV16,3m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV29,652m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,84m2
82Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV84,783m2
83Quét chống thấm CT-11A mái, sê nô, ô văng ...Mô tả kỹ thuật theo chương IV28,261m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV53,2m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV57,4m
86Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV18m2
87Láng đá mài bậc cấp, băng ngồiMô tả kỹ thuật theo chương IV23,574m2
88Đánh bóng đá mài bằng keo bóng 2k (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,574m2
89Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV111,7138m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV78,3288m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV194,7592m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV46,692m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV125,0208m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV306,473m2
95Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,03100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,512100m
97Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
98Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,024100m
99Thép bản đường kính 140, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
100Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV12cái
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV2,31100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV1,0336100m2
103Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 9 wayMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
104Lắp MCB 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
105Lắp đặt cầu giaochống giật RCCP 2P 25AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
106Lắp MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
107Lắp MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
108Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
109Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
110Mặt nạ + khung 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV2Cái
111Mặt nạ + khung 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cái
112Mặt nạ + khung 3lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV4Cái
113Hộp nhựa chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV7Cái
114Lắp đặt quạt trần + DimerMô tả kỹ thuật theo chương IV8cái
115Lắp đèn Led 1.2m 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
116Lắp đèn Led 1.2m 2x20w máng âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV12bộ
117Lắp đèn Lon Led 7W hộp vuông lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
118Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV380m
119Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
120Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV80m
121Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV110m
122Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D20 âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV30m
123Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV10hộp
124Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo chương IV2Kg
125Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương IV1Mối
126Cọc thép mạ đồng M14x2400 (Erico)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1Cọc
127Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo chương IV10Bịch
128Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV10Cuộn
D Hạng mục: Nhà vệ sinh
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,692m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0622100m2
3Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV3,16M2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0297tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,064tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0024tấn
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,148100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,04m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2813m3
10Trãi tấm nilon tránh mất nước BTMô tả kỹ thuật theo chương IV1,4065M2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4238m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0565100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0149tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0499tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0046tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4109m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1194100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0162tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0536tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4787m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1193100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0157tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0207tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0147tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,513m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0741100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0154tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0187tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0072tấn
30Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,5085m3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,6502m3
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4488m3
33Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,21m3
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV3,52m2
35Cửa đi lambirs nhôm hệ 700 kính cường lực dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương IV2,8m2
36Cửa sổ bậc khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5.0lyMô tả kỹ thuật theo chương IV0,72m2
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0161tấn
38Thép hộp 30x60x1,4 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương IV8,4m
39Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5.0zemMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0702100m2
40Đóng trần Primar khung kim loại 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,72m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,4m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0158100m3
43Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương IV4,935m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3454m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,64m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1.6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV19,52m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,6425m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV12,3275m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,46m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,46m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV11,265m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV4,913m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,36m
54Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4314m2
55Quét dung dịch chống thấm CT-11A sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1438m2
56Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV23,6425m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV10,7795m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV16,725m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV2,438m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV40,3675m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV13,2175m2
62Lắp đặt ống STK D34, dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,005100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,066100m
64Lắp đặt co nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
65Lắp đặt ống thép STK D60, dày 3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,004100m
66Thép bản đường kính 140, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
67Quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
68Tủ điện nhựa ngoài trời ABS 200x200x30Mô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
69Lắp đặt MCP 1 Pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
70Lắp công tắc điện 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
71Mặt nạ + khung 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV3Cái
72Đế nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV3Cái
73Lắp đèn bóng led hình trụ 13W + đuôi đènMô tả kỹ thuật theo chương IV3bộ
74Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV20m
75Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV24m
76Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương IV12m
77Lắp đặt hộp đấu dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV1hộp
78Tắc kê nhựa + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương IV1Bịch
79Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cuộn
80Nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV4Cái
81Puli sứ (luôn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
82Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,11100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 4.9mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,11100m
85Lắp đặt co nhựa PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV7cái
86Lắp đặt co nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
87Lắp đặt co nhựa PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
88Lắp đặt tê nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương IV3cái
91Lắp đặt co răng trong thau PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
92Lắp đặt co răng ngoài thau PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương IV5cái
93Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
94Lắp đặt Lavabo + vòi xả + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
95Lắp đặt phểu thu Inox D60, KT: 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
96Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
97Lắp đặt van nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương IV1bộ
98Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương IV2bộ
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV4,4606m3
100Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV3,9564m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,082m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,008100m2
103Nilon lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,64m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,018m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0012100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0014tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0005tấn
108Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
109Xây gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1316m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,6575m2
111Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,25m2
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,3803m3
113Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương IV0,225m3
114Nilon lót đáy bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,25m2
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,225m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,225m3
117SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ đan đáy HTHMô tả kỹ thuật theo chương IV0,012100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0136tấn
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,134m3
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0047100m2
121Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,001tấn
122Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0119tấn
123Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,6888m3
124Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV1cấu kiện
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV10,665m2
127Láng HTH dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,265m2
128Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1268m3
E Hạng mục: Hàng rào
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,1127m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7426100m2
3Trải tấm nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV37,13M2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 6mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3683tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,7392tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0284tấn
7Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,8565100m
8Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương IV0,51m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV6,4802m3
10Trải tấm nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV24,254m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,3733m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương IV1,6741100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,4721tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,0165tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,2825tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương IV5,78m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương IV1,252100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1922tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,1539tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,516tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV1,1448m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương IV0,1993100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 06mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0373tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,0804tấn
25Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV23,6115m3
26Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,1281m3
27Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,672m3
28Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương IV7,92m2
29Cửa cổng khung sắt (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương IV7,92m2
30Lắp dựng khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,3m2
31Khung rào thép V40x40x3, lưới B40 dày 3ly, ô vuông 65x65 mạ kẽm (SX theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương IV15,3M2
32Lắp dựng lưới thép B40 khổ 1,5m dày 3,0 ly mạ kẽm, ô 65x65 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV131,4m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lưới B40 đường kính 08mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0691tấn
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV9,28m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV314,3175m2
36Trát trụ, cột, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV45,064m2
37Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV47,5975m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV156,7465m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV16,5168m2
40Lắp đặt ống thép sắt tròn phi 90Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,02100m
41Bảng tên bằng khung sắt bọc tole phẳng + sơn dầu (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV1Bộ
42Trải tấm nilon tránh mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,9M2
43Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,135m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương IV0,018100m2
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0047tấn
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,0156tấn
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,75m3
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương IV3cấu kiện
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,375m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương IV0,3412m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.371E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Thuộc lĩnh vực Trụ Sở ấp. + Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.270.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy đóng cọc - Lực đóng 1,2 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->