Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211233648-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211186640
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 10:55:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,941,276,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới tại Khu 6 ấp Kinh Dương, xã Thái Dương, huyện Bình Giang; Hạng mục: San nền vị trí 2 + giao thông + thoát nước + cấp nước + cấp điện + cây xanh
240 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Dương Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đường Kẻ; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng số 1 Hải Dương; + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628; Địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hải Dương; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group; Địa chỉ: Thôn Cập Nhất, xã Nam Đồng, thành phố Hải Dương;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628 , địa chỉ: 59b Tuệ Tĩnh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Dương Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thái Dương Địa chỉ: Xã Thái Dương, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Giang Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền vị trí 2 + giao thông + thoát nước + cây xanh
1Đào bùn đăcMô tả kỹ thuật theo chương V1.334,73m3
2Đắp đất, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9308100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3473100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,3473100m3/1km
5Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2979100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V344,82m3
7Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3.632,6m3
8Đắp lề đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3919100m3
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5679100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9678100m3
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,8481100m3
12Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V4,4584100m3
13Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V29,8927100m2
14Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V657,63m3
15Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2242100m2
16Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0654100m2
17Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4783m3
18Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,1607m3
20Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V112,9018m2
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V232,88m3
22Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1644100m3
23Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.328,81m2
24Đào móng, đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,63321m3
25Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7,488m3
26Bê tông, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6448m3
27Xây móng gạch BT 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4186m3
28Đắp đất trồng cây, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0899m3
29Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V11,0899m3
30Trồng cây bàng Đài Loan (đường kính 8-10 cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V48cây
31Cây chống dùng để chống cây (mỗi cây 3 chống cọc tre 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V144cây
32Đào móng-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V23,255m3
33Làm lớp đá đệm móng RTN, ĐK đá Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
34Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm (3 đế/ 1 đoạn cống 2,5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
37Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775100m3
38Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,9084m3
39Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5793100m2
40Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4948m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,3697100m2
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8508m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,5269100m2
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng , M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8508m3
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548tấn
46Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V4,6116tấn
47Xây gối đỡ, rãnh thoát nước, gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,1964m3
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,22m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V842,304m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.052,881cấu kiện
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
52Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m2
53Bê tông móng, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2m3
54Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,6m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
58Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
59Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép gói tấm đan và giằng hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096tấn
60Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,222tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4606tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V601cấu kiện
B Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100 m
2Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m
3Khử trùng ống nước D50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,08100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt đồng hồ ren D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông D50x50 (nc*1.5)1cái
7Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm2cái
9Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Băng tanMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Đào kênh mương - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9812100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8663100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1049100m3
15Đào móng cột, trụ, - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,42091m3
16Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2833m3
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
C Điện
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4199100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1583100m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,88m3
4Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,258100m2
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
7Công tác cột bê tông bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương V23,1tấn
8Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
10Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4067tấn
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,742km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,433km/dây
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IMô tả kỹ thuật theo chương V1,910 cọc
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5567100kg
15Thép mạ kẽm chế tạo tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V234,84kg
16Bu lông mạ kẽm nhúng nóng tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V7,79kg
17Dây nhôm nối trung tính A35 tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V19m
18Đầu cốt TA1AMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
19Ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V19m
20Kẹp siết néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
21Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Ghíp bọc nhôm A120; A70;Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo chương V4Đầu
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V191 cần đèn
26Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
27Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
28Tấm móc treo ốp cột D16Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
29Đai thép không rỉ + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
30Kẹp siết néo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Kẹp treo cáp vặn xoắnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
32Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m
33Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V81 đầu cáp
34Ghíp nhôm + bu lông A25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
36Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
37Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
38Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100AMô tả kỹ thuật theo chương V11tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư+ Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng xây lắp có giá trị tối thiểu 6.300.000.000 VNĐ cụ thể như mục (i) và mục (ii) bên dưới. 2. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải chứng minh bằng các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác công trình hoàn thành của chủ đầu tư (hoàn thành 80% trở lên khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV theo quy định tại Nghị định 100 ngày 16 tháng 7 năm 201832
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy ủi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy lu tĩnh bánh thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy lu tĩnh bánh hơi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy lu rung Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy san Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
7 Máy rải Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng- Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
8 Ô tô tự đổ Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
9 Ô tô tưới nước Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy hàn điện Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
14 Máy đầm bàn Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
15 Máy đầm dùi Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
16 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc thuộc sở hữu của bên cho thuê1
17 Cần cẩu Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuêĐặc điểm thiết bị:- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô- Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->