Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220125790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức ( nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:17:00 đến ngày 2022-02-18 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,649,554,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp Xây dựng trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND và UBND thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức ( nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức.
Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,176 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 1,178 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 77,44 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 78,618 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 78,618 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 137,2779 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 182,5842 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 53,865 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 319,8621 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 319,8621 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 43,3228 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 76,8011 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 26,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,4219 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 120,1239 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 120,1239 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 67,6352 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 103,4958 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 33,66 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 2,4642 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 5 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 171,131 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 171,131 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 47,3428 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 78,393 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 26,1 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 1,7215 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 4 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 3 | bộ |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 125,7358 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 125,7358 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 5,0212 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 12,3315 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 7,32 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,3527 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 17,3527 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC) | Chương V | 115,23 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M) | Chương V | 10,3707 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 11,523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 11,523 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện) | Chương V | 1.302,099 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 19,2692 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,141 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 4,788 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 31,92 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 478,8 | m3 |
| 11 | Lát sân đá granit tự nhiên băm nhám 400x400x40 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3.192 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,216 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,8376 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 142,08 | m2 |
| 16 | Cột đèn cao áp 7m + đèn 100W | Chương V | 11 | cột |
| 17 | Cột đèn trang trí sân vườn trùm 4 bóng 4x12W | Chương V | 13 | cột |
| 18 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2 | Chương V | 50 | m |
| 19 | Cáp CU/PVC 1x70mm2 | Chương V | 10 | m |
| 20 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x35mm2 | Chương V | 70 | m |
| 21 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x16mm2 | Chương V | 78 | m |
| 22 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10mm2 | Chương V | 145 | m |
| 23 | Dây Cu/XLPE/DSTA/4x6mm2 | Chương V | 210 | m |
| 24 | Dây Cu/PVC/2x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 25 | Dây Cu/PVC/1x4mm2 | Chương V | 230 | m |
| 26 | Dây Cu/PVC/2x2.5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 27 | Dây Cu/PVC/1x2.5mm2 | Chương V | 560 | m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,376 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1142 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,1 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 10,615 | m3 |
| 36 | Khung móng M24x675 | Chương V | 11 | cái |
| 37 | Khung móng M16x240x240x500 | Chương V | 13 | cái |
| 38 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Chương V | 13 | cọc |
| 39 | Ống nhựa D76 | Chương V | 0,195 | 100m |
| 40 | Cút nối 120 cho ống nhựa PVC D76 | Chương V | 26 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9767 | 100m3 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,9632 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 25,992 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V | 34,9448 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 108,3 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 317,68 | m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,0974 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 2,0433 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,772 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,9227 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2736 | 100m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 47,0136 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,8886 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 5,8108 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15,19 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 51,652 | m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1141 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2592 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,6238 | m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,2134 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2567 | 100m3 |
| 66 | Ống HDPE D200 | Chương V | 1,75 | 100m |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,288 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4655 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,931 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V | 1,7925 | m3 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 2,75 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,732 | m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,038 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,5702 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 81 | Ống HDPE D25 | Chương V | 0,65 | 100m |
| 82 | Ống HDPE D32 | Chương V | 1,2 | 100m |
| 83 | Ống HDPE D40 | Chương V | 1,04 | 100m |
| 84 | Cút 90o HDPE D25 | Chương V | 10 | cái |
| 85 | Cút 90o HDPE D32 | Chương V | 12 | cái |
| 86 | Cút 90o HDPE D40 | Chương V | 8 | cái |
| 87 | Van phao | Chương V | 1 | cái |
| 88 | Rọ hút D50 | Chương V | 1 | cái |
| 89 | Van khóa D50 | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Van 1 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 93 | Van 1 chiều D25 | Chương V | 5 | cái |
| 94 | Rắc co D40 | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Rắc co D50 | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Bơm sinh hoạt Q:3m3/h, H=35m | Chương V | 2 | cái |
| 97 | Côn thu D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Côn thu D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê thu D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Tê thu D40x25 | Chương V | 3 | cái |
| 101 | Nối ống D40 | Chương V | 26 | cái |
| 102 | Nối ống D32 | Chương V | 15 | cái |
| 103 | Nối ống D25 | Chương V | 18 | cái |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,6998 | m3 |
| 105 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 7,776 | m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7776 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 31,6393 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 7,2708 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 33,503 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2208 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,922 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,922 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 259,8271 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 552 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 552 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 64,9568 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 41,419 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V | 1,365 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 368 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 5,6875 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,6875 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 5,6875 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,7265 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 47,9924 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 45,173 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,895 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,6845 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,3437 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3301 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 84,2835 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,8335 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,184 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8701 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 69,8514 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 79,7111 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,5039 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,1542 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1542 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,4495 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 48,6756 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%) | Chương V | 2,4159 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7148 | m3 |
| 38 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,9312 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0625 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,032 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 1,8374 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,3382 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0833 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0743 | m3 |
| 46 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 30,6618 | m2 |
| 47 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 30,6618 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5613 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 34,2231 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 8,5356 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,8245 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3437 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 11,7319 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 57,5441 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 10,1946 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,2208 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 11,2615 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,8291 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 104,1307 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 21,103 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 23,2174 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 255,5167 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,8924 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 1,083 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,2058 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 1,6917 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8286 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,1292 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 17,7727 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,8019 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,8019 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.365,7164 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,006 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 509,5567 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 25,891 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 9,8451 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.336,674 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4.229,0383 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.187,8661 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,168 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 547,3627 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 317,732 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 363,4 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.884,0367 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.156,5999 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 122,1648 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.092,1781 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 122,1648 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 422,92 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,398 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 378,9 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 163,5012 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,875 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,853 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,8252 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 91,032 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang inox | Chương V | 35,2193 | md |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 31,6974 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 9,4126 | 100m2 |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V | 71,28 | m2 |
| 109 | Bàn đá lavabo | Chương V | 14,904 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,8068 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 155,52 | m2 |
| 112 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 54,452 | m2 |
| 113 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 137,16 | m2 |
| 114 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 159,738 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 7,95 | m2 |
| 116 | Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm | Chương V | 33,862 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,4435 | 100m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 3 tháng) | Chương V | 1.580,148 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện C400xR300xS150 | Chương V | 2 | tủ |
| 120 | Tủ điện C600xR400xS250 | Chương V | 1 | tủ |
| 121 | Hộp lắp aptomat loại 12 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 122 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | Chương V | 24 | hộp |
| 123 | Aptomat MCCB 3P-150A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Chương V | 4 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 12 | cái |
| 127 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Chương V | 40 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 86 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 22 | cái |
| 131 | Bộ đèn led âm trần 14W | Chương V | 86 | bộ |
| 132 | Đèn led đôi thả trần 36W | Chương V | 70 | bộ |
| 133 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | Chương V | 37 | cái |
| 134 | Quạt hút mùi | Chương V | 14 | cái |
| 135 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 17 | cái |
| 136 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 39 | cái |
| 137 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 138 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 14 | cái |
| 139 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 124 | cái |
| 140 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 141 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x35mm2 | Chương V | 20 | m |
| 142 | Dây CU/PVC/PVC/4x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 143 | Dây CU/PVC/PVC/1x16mm2 | Chương V | 20 | m |
| 144 | Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 145 | Dây CU/PVC/1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 146 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 147 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | Chương V | 90 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | Chương V | 420 | m |
| 149 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Chương V | 420 | m |
| 150 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | Chương V | 2.700 | m |
| 151 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | Chương V | 1.900 | m |
| 152 | Ống nhựa D16 | Chương V | 900 | m |
| 153 | Ống nhựa D20 | Chương V | 1.350 | m |
| 154 | Ống nhựa D25 | Chương V | 420 | m |
| 155 | Ống nhựa D32 | Chương V | 125 | m |
| 156 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 157 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 158 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V | 6 | m |
| 159 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | cái |
| 160 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Đồng hồ vonke 0-500A | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Biến dòng | Chương V | 1 | bộ |
| 163 | Đèn dòng 3x150A | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MM | Chương V | 4 | cái |
| 165 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 167 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V | 2 | m |
| 168 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V | 12,56 | kg |
| 169 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V | 20 | cái |
| 170 | Kẹp kiếm tra | Chương V | 1 | cái |
| 171 | Bulong đai ốc | Chương V | 20 | bộ |
| 172 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 2,2608 | kg |
| 173 | Tủ điện nhẹ 15U | Chương V | 1 | Cái |
| 174 | Modem mạng | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Tổng đài điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Patch Panel 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Switch 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 178 | Patch Panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | Chương V | 27 | cái |
| 181 | Bộ phát wifi | Chương V | 12 | cái |
| 182 | Dây tín hiệu Cat5E | Chương V | 800 | m |
| 183 | Cáp quang 24FO | Chương V | 560 | m |
| 184 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 800 | m |
| 185 | Nối ống trơn D20 | Chương V | 560 | cái |
| 186 | Nối ren D20 | Chương V | 30 | cái |
| 187 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V | 400 | cái |
| 188 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 14 | bộ |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 26 | bộ |
| 190 | Dây cấp nước vào lavabo | Chương V | 26 | tg |
| 191 | Van góc D20, xí bết | Chương V | 14 | cai |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 18 | bộ |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 18 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 2 | bộ |
| 195 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 28 | cái |
| 196 | Xiphong cho phếu thu sàn | Chương V | 28 | cái |
| 197 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 199 | Ống PPR D40 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 200 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,9 | 100m |
| 201 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 202 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 203 | Cút 90 PPR D40 | Chương V | 8 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D32 | Chương V | 10 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 206 | Cút 90 PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 207 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 208 | Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 209 | Côn PPR D40x32 | Chương V | 6 | cái |
| 210 | Côn PPR D32x20 | Chương V | 66 | cái |
| 211 | Cút ren trong D20 | Chương V | 75 | cái |
| 212 | Van khóa D40 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Van khóa D32 | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 215 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 216 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 217 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,75 | 100m |
| 218 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 219 | Côn thu D90x48 | Chương V | 25 | cái |
| 220 | Côn thu D110x48 | Chương V | 18 | cái |
| 221 | Chếch 45 PVC D110 | Chương V | 50 | cái |
| 222 | Chếch 45 PVC D90 | Chương V | 22 | cái |
| 223 | Chếch 45 PVC D60 | Chương V | 18 | cái |
| 224 | tê thu PVC D90x60 | Chương V | 24 | cái |
| 225 | tê đều PVC D110 | Chương V | 30 | cái |
| 226 | tê đều PVC D90 | Chương V | 30 | cái |
| 227 | Bịt thông tắc PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 228 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V | 6 | cái |
| 229 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 70 | bộ |
| 230 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 16 | cái |
| 231 | Ống PVC D90 | Chương V | 2,5 | 100m |
| 232 | Cút 90 PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 233 | Cút 45 PVC D90 | Chương V | 32 | cái |
| 234 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 120 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHU HỢP TÁC XÃ XÂY MỚI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 15,8538 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,6276 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 16,5309 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,2208 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,7109 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,7109 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 103,724 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 492 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 492 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương V | 25,931 | 10 tấn/1km |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V | 25,849 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm) | Chương V | 0,9075 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 369 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 2,42 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 2,42 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,0273 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 26,0934 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,9073 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,657 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,4288 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1716 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 44 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,2845 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,9527 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,4256 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 32,2948 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 44,7022 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4212 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1129 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,1129 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9042 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,293 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,4921 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1397 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,814 | m3 |
| 38 | Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,631 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0266 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1101 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220) | Chương V | 2,6717 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110) | Chương V | 0,4136 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2226 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0046 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0194 | tấn |
| 47 | Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 48 | Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2) | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 49 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,4673 | m2 |
| 50 | Đánh bóng bằng xi măng | Chương V | 36,9995 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0506 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0599 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1201 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,6983 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0515 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4304 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,832 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 21,5994 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 4,4667 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3981 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,0746 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,7283 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 45,1605 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 8,0798 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,4651 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 90,8865 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,3622 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8042 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,054 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,1205 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5006 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2602 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7794 | m3 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,1883 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,1883 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 244,333 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,3813 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 179,5822 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 16,2004 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 10,2558 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 484,303 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.498,9084 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 580,443 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,7776 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 268,7565 | m2 |
| 90 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 268,488 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 292,6 | m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 753,0595 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2.450,9831 | m2 |
| 94 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 37,0976 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 454,247 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,0976 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,46 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mm | Chương V | 7,023 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 181,1554 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 63,1708 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,455 | m2 |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 48,2859 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 40,95 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,4584 | m2 |
| 105 | Lan can cầu thang inox | Chương V | 9,9162 | m |
| 106 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,9245 | m2 |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,8808 | 100m2 |
| 108 | Vách ngăn vệ sinh compact | Chương V | 14,85 | m2 |
| 109 | Bàn đá lavabo | Chương V | 5,12 | m2 |
| 110 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0616 | tấn |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 47,52 | m2 |
| 112 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 17,661 | m2 |
| 113 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 52,92 | m2 |
| 114 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 47,52 | m2 |
| 115 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 2,65 | m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,0106 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 3 tháng) | Chương V | 5,9616 | 100m2 |
| 118 | Tủ điện C400xR300xS150 | Chương V | 2 | tủ |
| 119 | Hộp lắp aptomat loại 12 modul | Chương V | 3 | hộp |
| 120 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | Chương V | 6 | hộp |
| 121 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Chương V | 10 | cái |
| 125 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 36 | cái |
| 126 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 6 | cái |
| 127 | Bộ đèn led âm trần 14W | Chương V | 36 | bộ |
| 128 | Đèn led đôi thả trần 36W | Chương V | 24 | bộ |
| 129 | Đèn tuýp gắn tường 36W | Chương V | 3 | bộ |
| 130 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | Chương V | 13 | cái |
| 131 | Quạt hút mùi | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 7 | cái |
| 133 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 134 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Công tắc đổi chiều 1 hạt | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 39 | cái |
| 137 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 138 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 139 | Dây CU/PVC/PVC/4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 140 | Dây CU/PVC/PVC/1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 141 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 142 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | Chương V | 50 | m |
| 143 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 144 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Chương V | 45 | m |
| 145 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | Chương V | 1.150 | m |
| 146 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | Chương V | 690 | m |
| 147 | Ống nhựa D16 | Chương V | 340 | m |
| 148 | Ống nhựa D20 | Chương V | 380 | m |
| 149 | Ống nhựa D25 | Chương V | 100 | m |
| 150 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 151 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 152 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V | 6 | m |
| 153 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Đồng hồ vonke 0-500A | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Biến dòng | Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Đèn dòng 3x150A | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MM | Chương V | 8 | cái |
| 159 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | Chương V | 6 | cọc |
| 160 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 80 | m |
| 161 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V | 4 | m |
| 162 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V | 25,12 | kg |
| 163 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V | 40 | cái |
| 164 | Kẹp kiếm tra | Chương V | 2 | cái |
| 165 | Bulong đai ốc | Chương V | 20 | bộ |
| 166 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 2,2608 | kg |
| 167 | Tủ điện nhẹ 15U | Chương V | 1 | Cái |
| 168 | Modem mạng | Chương V | 1 | cái |
| 169 | Tổng đài điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Patch Panel 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 171 | Switch 24 port | Chương V | 4 | cái |
| 172 | Patch Panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | Chương V | 27 | cái |
| 175 | Bộ phát wifi | Chương V | 12 | cái |
| 176 | Dây tín hiệu Cat5E | Chương V | 600 | m |
| 177 | Cáp quang 24FO | Chương V | 430 | m |
| 178 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 600 | m |
| 179 | Nối ống trơn D20 | Chương V | 430 | cái |
| 180 | Nối ren D20 | Chương V | 30 | cái |
| 181 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V | 280 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 5 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 9 | bộ |
| 184 | Dây cấp nước vào lavabo | Chương V | 9 | tg |
| 185 | Van góc D20, xí bết | Chương V | 5 | cai |
| 186 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 189 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 10 | cái |
| 190 | Xiphong cho phếu thu sàn | Chương V | 10 | cái |
| 191 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 193 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,3 | 100m |
| 194 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 195 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 196 | Cút 90 PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 197 | Cút 90 PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 198 | Cút 90 PPR D20 | Chương V | 14 | cái |
| 199 | Tê PPR D32 | Chương V | 2 | cái |
| 200 | Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 201 | Côn PPR D32x20 | Chương V | 4 | cái |
| 202 | Cút ren trong D20 | Chương V | 24 | cái |
| 203 | Van khóa D32 | Chương V | 6 | cái |
| 204 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 205 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 20 | bộ |
| 206 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 207 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 208 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 209 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 210 | Côn thu D90x48 | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Côn thu D110x48 | Chương V | 8 | cái |
| 212 | Chếch 45 PVC D110 | Chương V | 20 | cái |
| 213 | Chếch 45 PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 214 | Chếch 45 PVC D60 | Chương V | 10 | cái |
| 215 | tê thu PVC D90x60 | Chương V | 8 | cái |
| 216 | tê đều PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 217 | tê đều PVC D90 | Chương V | 3 | cái |
| 218 | Bịt thông tắc PVC D110 | Chương V | 2 | cái |
| 219 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 20 | bộ |
| 221 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 12 | cái |
| 222 | Ống PVC D90 | Chương V | 1,5 | 100m |
| 223 | Cút 90 PVC D90 | Chương V | 12 | cái |
| 224 | Cút 45 PVC D90 | Chương V | 24 | cái |
| 225 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 70 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VỆC 1 CỬA VÀ TIẾP DÂN 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,1481 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 53,7025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,2834 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 15,898 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,7842 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5254 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,3756 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 48,359 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3071 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1428 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0982 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,3783 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 34,1387 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,8541 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,831 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,3583 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 20,8963 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,6358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6292 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0588 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,702 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,314 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,679 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7391 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,508 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,508 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,585 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,585 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1646 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,585 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,3917 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2506 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,222 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,946 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 7,6544 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,8711 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,651 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8848 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 19,6305 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 3,4034 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 3,792 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 40,9933 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2173 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1468 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,1828 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,5696 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,5696 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150,059 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,472 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 65,2497 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 17,3502 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 7,356 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 211,947 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 412,9364 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 237,2372 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,4728 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 127,9164 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 153,848 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,16 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 211,947 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 412,9364 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 19,118 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 184,1828 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,118 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,28 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mm | Chương V | 3,264 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 97,4922 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 57,8862 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,97 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,7184 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,59 | m2 |
| 86 | Bàn đá lavabo | Chương V | 1,28 | m2 |
| 87 | Vách ngăn compact | Chương V | 7,425 | m2 |
| 88 | Con tiện bê tông xi măng | Chương V | 108 | cái |
| 89 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 15,12 | m2 |
| 90 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 6,86 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 17,28 | m2 |
| 92 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 0,72 | m2 |
| 93 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,2515 | tấn |
| 94 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 17,28 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,28 | m2 |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,7642 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,9825 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,0261 | 100m2 |
| 99 | Hộp lắp aptomat loại 12 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 100 | Hộp lắp aptomat loại 8 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 101 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Chương V | 4 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 13 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Bộ đèn led âm trần 14W | Chương V | 14 | bộ |
| 107 | Đèn led đôi thả trần 36W | Chương V | 10 | bộ |
| 108 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | Chương V | 5 | cái |
| 109 | Quạt hút mùi | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 5 | cái |
| 112 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 113 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 14 | cái |
| 114 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 115 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 116 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 117 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | Chương V | 10 | m |
| 118 | Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 119 | Dây CU/PVC/1x4mm2 | Chương V | 20 | m |
| 120 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | Chương V | 420 | m |
| 121 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | Chương V | 270 | m |
| 122 | Ống nhựa D16 | Chương V | 130 | m |
| 123 | Ống nhựa D20 | Chương V | 140 | m |
| 124 | Ống nhựa D25 | Chương V | 30 | m |
| 125 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 126 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 127 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V | 6 | m |
| 128 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MM | Chương V | 6 | cái |
| 130 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 131 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 40 | m |
| 132 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V | 10 | m |
| 133 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V | 12,56 | kg |
| 134 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V | 40 | cái |
| 135 | Kẹp kiếm tra | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Bulong đai ốc | Chương V | 15 | bộ |
| 137 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 1,6956 | kg |
| 138 | Tủ điện nhẹ 15U | Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Modem mạng | Chương V | 1 | cái |
| 140 | Tổng đài điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 141 | Patch Panel 24 port | Chương V | 2 | cái |
| 142 | Switch 24 port | Chương V | 2 | cái |
| 143 | Patch Panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 144 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | Chương V | 3 | cái |
| 146 | Bộ phát wifi | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Dây tín hiệu Cat5E | Chương V | 130 | m |
| 148 | Cáp quang 24FO | Chương V | 100 | m |
| 149 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 130 | m |
| 150 | Nối ống trơn D20 | Chương V | 100 | cái |
| 151 | Nối ren D20 | Chương V | 30 | cái |
| 152 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V | 40 | cái |
| 153 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 155 | Dây cấp nước vào lavabo | Chương V | 4 | tg |
| 156 | Van góc D20, xí bết | Chương V | 2 | cai |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 159 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Xiphong cho phếu thu sàn | Chương V | 4 | cái |
| 161 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 163 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 164 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 165 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 166 | Cút 90 PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Cút 90 PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 168 | Cút 90 PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 169 | Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 170 | Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Côn PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Cút ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 173 | Van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 175 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 176 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 177 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 178 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 180 | Côn thu D90x48 | Chương V | 1 | cái |
| 181 | Côn thu D110x48 | Chương V | 3 | cái |
| 182 | Chếch 45 PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 183 | Chếch 45 PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 184 | Chếch 45 PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 185 | tê thu PVC D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 186 | tê đều PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 187 | tê đều PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Bịt thông tắc PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 189 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 190 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 5 | bộ |
| 191 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 8 | cái |
| 192 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,35 | 100m |
| 193 | Cút 90 PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 194 | Cút 45 PVC D90 | Chương V | 16 | cái |
| 195 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 15 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN XÂY MỚI 1 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,7445 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 68,6125 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,3542 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 20,146 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,9342 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,8072 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 2,8008 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 57,609 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,3231 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1537 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0986 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,5842 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 17,5307 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,551 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,8796 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,6868 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 25,9506 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0654 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,6358 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6292 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0573 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1077 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0588 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,702 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,314 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,679 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0719 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0755 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7391 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,162 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V | 0,0368 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,508 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,508 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,585 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,585 | m2 |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1646 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 13,585 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0277 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,6671 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,452 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2854 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,9286 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 9,1694 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,4579 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7406 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,1309 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,1708 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,102 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 4,3892 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 43,9541 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2146 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1365 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,5014 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,0185 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,0185 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 217,8045 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9551 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 77,6095 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 8,7963 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 12,861 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 201,8658 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 645,8124 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 255,8618 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,5296 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,895 | m2 |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 162,608 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 109,6 | m |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 201,8658 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 933,2038 | m2 |
| 76 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm | Chương V | 19,118 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,4688 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,118 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,28 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mm | Chương V | 3,264 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 97,662 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,662 | m2 |
| 83 | Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,9494 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,16 | m2 |
| 85 | Bàn đá lavabo | Chương V | 1,28 | m2 |
| 86 | Vách ngăn compact | Chương V | 7,425 | m2 |
| 87 | Con tiện bê tông xi măng | Chương V | 238 | cái |
| 88 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 26,46 | m2 |
| 89 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 6,86 | m2 |
| 90 | Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 16,38 | m2 |
| 91 | Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 0,72 | m2 |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0208 | tấn |
| 93 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 16,38 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 16,38 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,437 | 100m2 |
| 96 | Hộp lắp aptomat loại 12 modul | Chương V | 4 | hộp |
| 97 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Chương V | 15 | cái |
| 100 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Chương V | 2 | cái |
| 101 | Bộ đèn led âm trần 14W | Chương V | 14 | bộ |
| 102 | Đèn led đôi thả trần 36W | Chương V | 14 | bộ |
| 103 | Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết áp | Chương V | 7 | cái |
| 104 | Quạt hút mùi | Chương V | 4 | cái |
| 105 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 4 | cái |
| 106 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 108 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 16 | cái |
| 109 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 110 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2 | Chương V | 20 | m |
| 111 | Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 112 | Dây CU/PVC/1x6mm2 | Chương V | 30 | m |
| 113 | Dây CU/PVC/1x2,5mm2 | Chương V | 510 | m |
| 114 | Dây CU/PVC/1x1,5mm2 | Chương V | 390 | m |
| 115 | Ống nhựa D16 | Chương V | 190 | m |
| 116 | Ống nhựa D20 | Chương V | 170 | m |
| 117 | Ống nhựa D25 | Chương V | 30 | m |
| 118 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 119 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 120 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V | 6 | m |
| 121 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MM | Chương V | 8 | cái |
| 123 | Cọc thép L60x30x6, L=2400mm | Chương V | 3 | cọc |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 50 | m |
| 125 | Ống lồng dây dẫn sét D25 | Chương V | 10 | m |
| 126 | Thép tiếp địa 40x4 | Chương V | 12,56 | kg |
| 127 | Giá đỡ dây D10, L=150 | Chương V | 40 | cái |
| 128 | Kẹp kiếm tra | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Bulong đai ốc | Chương V | 15 | bộ |
| 130 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Chương V | 1,6956 | kg |
| 131 | Tủ điện nhẹ 15U | Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Modem mạng | Chương V | 1 | cái |
| 133 | Tổng đài điện thoại | Chương V | 1 | cái |
| 134 | Patch Panel 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 135 | Switch 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 136 | Patch Panel 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 137 | Switch 16 port | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm) | Chương V | 4 | cái |
| 139 | Bộ phát wifi | Chương V | 4 | cái |
| 140 | Dây tín hiệu Cat5E | Chương V | 600 | m |
| 141 | Cáp quang 24FO | Chương V | 450 | m |
| 142 | Ống luồn dây D20 | Chương V | 600 | m |
| 143 | Nối ống trơn D20 | Chương V | 560 | cái |
| 144 | Nối ren D20 | Chương V | 30 | cái |
| 145 | Kẹp giữ ống D20 | Chương V | 373 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu rửa + vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 148 | Dây cấp nước vào lavabo | Chương V | 4 | tg |
| 149 | Van góc D20, xí bết | Chương V | 2 | cai |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 2 | bộ |
| 152 | Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp | Chương V | 4 | cái |
| 153 | Xiphong cho phếu thu sàn | Chương V | 4 | cái |
| 154 | Phao cơ D32 | Chương V | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 156 | Ống PPR D32 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 157 | Ống PPR D25 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 158 | Ống PPR D20 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 159 | Cút 90 PPR D32 | Chương V | 4 | cái |
| 160 | Cút 90 PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 161 | Cút 90 PPR D20 | Chương V | 2 | cái |
| 162 | Tê PPR D32 | Chương V | 1 | cái |
| 163 | Tê PPR D25 | Chương V | 2 | cái |
| 164 | Côn PPR D32x20 | Chương V | 1 | cái |
| 165 | Cút ren trong D20 | Chương V | 12 | cái |
| 166 | Van khóa D32 | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Van khóa D25 | Chương V | 1 | cái |
| 168 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 10 | bộ |
| 169 | Ống PVC D110 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 170 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,07 | 100m |
| 171 | Ống PVC D60 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Ống PVC D48 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 173 | Côn thu D90x48 | Chương V | 1 | cái |
| 174 | Côn thu D110x48 | Chương V | 3 | cái |
| 175 | Chếch 45 PVC D110 | Chương V | 6 | cái |
| 176 | Chếch 45 PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 177 | Chếch 45 PVC D60 | Chương V | 4 | cái |
| 178 | tê thu PVC D90x60 | Chương V | 4 | cái |
| 179 | tê đều PVC D110 | Chương V | 3 | cái |
| 180 | tê đều PVC D90 | Chương V | 2 | cái |
| 181 | Bịt thông tắc PVC D110 | Chương V | 1 | cái |
| 182 | Bịt thông tắc PVC D90 | Chương V | 1 | cái |
| 183 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 5 | bộ |
| 184 | Cầu thu mưa D110 | Chương V | 10 | cái |
| 185 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 186 | Cút 90 PVC D90 | Chương V | 10 | cái |
| 187 | Cút 45 PVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 188 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 20 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 10,1088 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,333 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,4092 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0397 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0737 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,2136 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2011 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,7458 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,8372 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0377 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1599 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 2,4602 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1162 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0173 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0901 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6389 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1474 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0552 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1528 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,6208 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,6252 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6293 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,0432 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,169 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 20,4365 | m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,1014 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,125 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 81,81 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 56,524 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 81,81 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 56,524 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,6016 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 18,0336 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0336 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,68 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 2,43 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 4,68 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0667 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 4,68 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 4,68 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3074 | 100m2 |
| 51 | Tủ điện C600xR400xS250 | Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Aptomat MCCB 4P-300A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCCB 3P-150A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Aptomat MCCB 3P-63A-18kA | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCCB 3P-500A-185kA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCCB 3P-40A-18kA | Chương V | 2 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Chương V | 8 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Chương V | 5 | cái |
| 59 | Đèn tuýp gắn tường 36W | Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 3 | cái |
| 62 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x70mm2 | Chương V | 50 | m |
| 63 | Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x70mm2 | Chương V | 10 | m |
| 64 | Cọc thép mạ đồng D20, L=2400 | Chương V | 3 | cọc |
| 65 | Cáp đồng bện M50 | Chương V | 10 | m |
| 66 | Băng đồng tiếp đất D20 | Chương V | 6 | m |
| 67 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 1 | cái |
| 68 | Cầu chì 2A | Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Đồng hồ vonke 0-500A | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Biến dòng | Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Đèn dòng 3x150A | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Cầu thu mưa D90 | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Ống PVC D75 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Cút 90 PVC D75 | Chương V | 2 | cái |
| 75 | Cút 45 PVC D75 | Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 6,968 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,536 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,7524 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0866 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1234 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5136 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,0958 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1891 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0425 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2875 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 6,2053 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 41,2226 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,0021 | m2 |
| 18 | Sơn giả đá trụ cổng | Chương V | 13,0021 | m2 |
| 19 | Mũi giáo đúc | Chương V | 23 | cái |
| 20 | Đầu gang đúc | Chương V | 95 | cái |
| 21 | Bản nề cối | Chương V | 9 | bộ |
| 22 | Bánh xe thép ĐK100 | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,4991 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,34 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 15,34 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng | Chương V | 1,2132 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,2129 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,0643 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1097 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0043 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 2,4897 | m3 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 12,0785 | m2 |
| 35 | Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trình | Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,2763 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0094 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V | 3,744 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,076 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0261 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,288 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,7521 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0551 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,265 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,9575 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0935 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0222 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1292 | tấn |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,8693 | m3 |
| 54 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 9,7272 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9991 | m2 |
| 56 | Sơn giả đá trụ cổng | Chương V | 3,9991 | m2 |
| 57 | Mũi giáo đúc | Chương V | 12 | cái |
| 58 | Đầu gang đúc | Chương V | 44 | cái |
| 59 | Bản nề cối | Chương V | 6 | bộ |
| 60 | Bánh xe thép ĐK100 | Chương V | 1 | bộ |
| 61 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,2144 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,44 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 9,44 | m2 |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,061 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 76,5241 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 31,311 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 26,1954 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 133,3584 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,743 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,553 | m3 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,7721 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,0542 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,0542 | 100m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 31,559 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,7973 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 60,0023 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8681 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7196 | tấn |
| 81 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,989 | m3 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 360,6864 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.366,5198 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.727,2062 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5322 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Chương V | 94,35 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 94,35 | m2 |
| I | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,2441 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,5685 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,5382 | m3 |
| 4 | Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM mác 75 | Chương V | 68,5688 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 1,031 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0928 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 3,437 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0687 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,8638 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 12,257 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V | 0,4221 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 0,3384 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính | Chương V | 1,3049 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Chương V | 72,3569 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 72,3569 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75 | Chương V | 42,8954 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,3737 | m2 |
| 19 | Gia công chế tác đài phun nước | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện đài phun nước | Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Máy bơm | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Trồng cây cọ ( cao 0.8-1 m) | Chương V | 4 | khóm |
| 25 | Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m) | Chương V | 54 | m |
| 26 | Trồng hoa | Chương V | 60 | khóm |
| 27 | Trồng cỏ nhật | Chương V | 76,17 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bể | Chương V | 16 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 35 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 35 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Chương V | 0,25 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mm | Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mm | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,9216 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,256 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,176 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0029 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0732 | tấn |
| 54 | Gia công chế tác tượng Bác (1.09*1.09*2.6) | Chương V | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Chương V | 2,156 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V | 0,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,836 | m3 |
| 8 | Bu lông inox M24x500 | Chương V | 12 | bộ |
| 9 | Chỏm cầu inox | Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Cờ tổ quốc, cờ đảng | Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Gia công cột bằng inox | Chương V | 0,164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột bằng inox | Chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,04 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,3184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,024 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,704 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0359 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0573 | 100m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,3958 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,3958 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,612 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,612 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,7749 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,7749 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 128,284 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,1994 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0171 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1149 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,6582 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0804 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,8852 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,4428 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3432 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0388 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,2316 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,5876 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,4259 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,243 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,056 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,74 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,8564 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 143,056 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,4524 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 35,244 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,0336 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,935 | m2 |
| 26 | Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 3,08 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38m | Chương V | 3,36 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0366 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,72 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,72 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,4017 | 100m2 |
| 32 | Đèn ốp trần D300 | Chương V | 2 | bộ |
| 33 | Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 34 | Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháy | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Dây bọc nhựa PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 0,15 | m |
| 36 | Dây bọc nhựa PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 0,1 | m |
| 37 | Rọ chắn rác D90 | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút 90 PVC D90 | Chương V | 4 | cái |
| 39 | Cút 45 PVC D90 | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Ống PVC D90 | Chương V | 0,24 | 100m |
| 41 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V | 4 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 5,3106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 59,0071 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 45,36 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 45,8408 | m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 2,3361 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 11,0262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1266 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4584 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,3136 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 31,8006 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V | 3,962 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7122 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,8661 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V | 55,771 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 1,1448 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3373 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 2,6853 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 20,9262 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0183 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,009 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 0,1042 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,664 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 4,2367 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 4,2367 | 100m3 |
| 26 | Chống thấm bằng màng chống thấm đàn hồi sikaproof mambrane hoặc tương dương | Chương V | 569,05 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,6 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 262,41 | m2 |
| 29 | Thanh trương nở | Chương V | 57 | md |
| N | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0988 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 2,4701 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương V | 0,0133 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,0556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,025 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1712 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,8528 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,7748 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0464 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0877 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,5104 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0801 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0839 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,692 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 6,5832 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,51 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,468 | m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0754 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0524 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,612 | m3 |
| 23 | Sỏi 3x4 | Chương V | 584,064 | kg |
| 24 | Cát vàng | Chương V | 0,6552 | m3 |
| 25 | Than hoạt tính | Chương V | 187,2 | kg |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0706 | 100m3 |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V | 12,5 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo nhiệt kết hợp gia tăng | Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 11 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V | 25 | hộp |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 2.950 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V | 40 | m |
| 15 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 215 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V | 450 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 3.250 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 48 | m |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Chương V | 22 | 10 m |
| 20 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Chương V | 25 | 10 m |
| 21 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16 | Chương V | 195 | hộp |
| 22 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 38 | bộ |
| 25 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V | 38 | cái |
| 26 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 27 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống | Chương V | 1 | ht |
| 28 | Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng máy | Chương V | 0,7088 | 100m3 |
| 29 | Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng thủ công | Chương V | 30,375 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0125 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0069 | 100m3 |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V | 7,6 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 1,76 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,43 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Cút thép đen D100 | Chương V | 40 | cái |
| 6 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 31 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 32 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê thép đen D100 | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | Chương V | 3 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa PPR D63mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn thép D100x65 (đầu bơm) | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thép D50x32 (đầu bơm) | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Bích thép rỗng D100 | Chương V | 43 | cái |
| 21 | Bích thép đặc D100 | Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng D65 | Chương V | 8 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D50 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V | 3 | cái |
| 26 | Van góc D50 | Chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V | 24 | cái |
| 29 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 15 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V | 27 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V | 39 | bình |
| 34 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V | 5 | cái |
| 36 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V | 20 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 10 | bộ |
| 39 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V | 1 | cái |
| 40 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Van chặn mặt bích D65 | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van chặn ren D25 | Chương V | 13 | cái |
| 44 | Van chặn ren D15 | Chương V | 9 | cái |
| 45 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van một chiều mặt bích D65 | Chương V | 3 | cái |
| 47 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 48 | Van một chiều ren D25 | Chương V | 5 | cái |
| 49 | Van xả khí D25 | Chương V | 3 | cái |
| 50 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bình tích áp 100lit | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 55 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 30 | m |
| 56 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2 | Chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 40 | m |
| 63 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 7 | cái |
| 65 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 67 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 70 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Sơn đỏ đường ống thép D100-D25 | Chương V | 282,883 | m2 |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 7,6 | 100m |
| 73 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 2,39 | 100m |
| 74 | Đào móng đường ống bằng máy | Chương V | 2,047 | 100m3 |
| 75 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 87,7305 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,9244 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,9244 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,8395 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu rung | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | 50m3/h, Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi