Gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146558-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220125790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức ( nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:17:00 đến ngày 2022-02-18 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,649,554,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Chi phí xây lắp
Xây dựng trụ sở làm việc Đảng uỷ - HĐND và UBND thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức ( nguồn thu từ đất ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 31/03/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,176m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V1,178m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V77,44m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V78,618m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V78,618m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V137,2779m3
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V182,5842m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V53,865m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V319,8621m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V319,8621m3
11Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V43,3228m3
12Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V76,8011m3
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V26,1m2
14Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1,4219m2
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V3bộ
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V120,1239m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V120,1239m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V67,6352m3
21Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V103,4958m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V33,66m2
23Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V2,4642m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V5bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V5bộ
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V171,131m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V171,131m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V47,3428m3
30Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V78,393m3
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V26,1m2
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V1,7215m2
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V4bộ
35Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V3bộ
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V125,7358m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V125,7358m3
38Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V5,0212m3
39Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V12,3315m3
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V7,32m2
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
42Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
43Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V2bộ
44Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,3527m3
45Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V17,3527m3
B HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I (TC)Chương V115,23m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (M)Chương V10,3707100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V11,523100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V11,523100m3
5Mua đất đắp san nền (giá tại các huyện)Chương V1.302,099m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V19,2692100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,141100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V4,788100m3
9Rải giấy dầu lớp cách lyChương V31,92100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V478,8m3
11Lát sân đá granit tự nhiên băm nhám 400x400x40 mm, vữa XM mác 75Chương V3.192m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,148100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,216m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,8376m3
15Công tác ốp gạch thẻChương V142,08m2
16Cột đèn cao áp 7m + đèn 100WChương V11cột
17Cột đèn trang trí sân vườn trùm 4 bóng 4x12WChương V13cột
18Cáp CU/XLPE/PVC 4x70mm2Chương V50m
19Cáp CU/PVC 1x70mm2Chương V10m
20Dây Cu/XLPE/DSTA/4x35mm2Chương V70m
21Dây Cu/XLPE/DSTA/4x16mm2Chương V78m
22Dây Cu/XLPE/DSTA/4x10mm2Chương V145m
23Dây Cu/XLPE/DSTA/4x6mm2Chương V210m
24Dây Cu/PVC/2x4mm2Chương V230m
25Dây Cu/PVC/1x4mm2Chương V230m
26Dây Cu/PVC/2x2.5mm2Chương V560m
27Dây Cu/PVC/1x2.5mm2Chương V560m
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V15,376m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0396100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1142100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1142100m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,044100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,1m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,352100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V10,615m3
36Khung móng M24x675Chương V11cái
37Khung móng M16x240x240x500Chương V13cái
38Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Chương V13cọc
39Ống nhựa D76Chương V0,195100m
40Cút nối 120 cho ống nhựa PVC D76Chương V26cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9767100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V21,9632m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,722100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,992m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V34,9448m3
46Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V108,3m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V317,68m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,0974100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,0433tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V18,772m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9227100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,2736100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2736100m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V47,0136m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1389100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,8886m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V5,8108m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V15,19m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V51,652m2
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1141100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2592tấn
62Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,6238m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2134100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2567100m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2567100m3
66Ống HDPE D200Chương V1,75100m
67Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V10,288m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0202100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4655m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0405100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,931m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Chương V1,7925m3
73Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V2,75m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,732m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0317100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,038tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,5702m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0853100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0176100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0176100m3
81Ống HDPE D25Chương V0,65100m
82Ống HDPE D32Chương V1,2100m
83Ống HDPE D40Chương V1,04100m
84Cút 90o HDPE D25Chương V10cái
85Cút 90o HDPE D32Chương V12cái
86Cút 90o HDPE D40Chương V8cái
87Van phaoChương V1cái
88Rọ hút D50Chương V1cái
89Van khóa D50Chương V1cái
90Van 1 chiều D50Chương V1cái
91Van 1 chiều D40Chương V2cái
92Van 1 chiều D32Chương V2cái
93Van 1 chiều D25Chương V5cái
94Rắc co D40Chương V1cái
95Rắc co D50Chương V1cái
96Bơm sinh hoạt Q:3m3/h, H=35mChương V2cái
97Côn thu D40x32Chương V1cái
98Côn thu D32x25Chương V1cái
99Tê thu D40x32Chương V1cái
100Tê thu D40x25Chương V3cái
101Nối ống D40Chương V26cái
102Nối ống D32Chương V15cái
103Nối ống D25Chương V18cái
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,6998m3
105Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V7,776m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7776100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG XÂY MỚI
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V31,6393100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V7,2708tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V33,503tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2208tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,922tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,922tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V259,8271m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V552cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V552cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V64,956810 tấn/1km
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V41,419100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)Chương V1,365100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V368mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V5,6875m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,6875m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V5,6875m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,7265100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V47,9924m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V45,173m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,895100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,6845m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V2,3437100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,3301tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V84,2835m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,8335100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V3,184tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V4,8701tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V69,8514m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V79,7111m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,5039100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,1542100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1542100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,4495100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V48,6756m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (TC20%)Chương V2,4159m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0966100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7148m3
38Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V1,9312m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0625100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,032tấn
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)Chương V1,8374m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Chương V0,3382m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0788100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0833tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,0743m3
46Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)Chương V30,6618m2
47Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)Chương V30,6618m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,5613m2
49Đánh bóng bằng xi măngChương V34,2231m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,162m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0234100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0368tấn
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V7cái
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0468100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1677100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1677100m3
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V8,5356100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,8245tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V3,3437tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V11,7319tấn
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V57,5441m3
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V10,1946100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V3,2208tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V11,2615tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,8291tấn
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V104,1307m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V21,103100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V23,2174tấn
69Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V255,5167m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,8924100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V1,083tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1155tấn
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V10,2058m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V1,6917100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,8286tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,1292tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V17,7727m3
78Gia công xà gồ thépChương V4,8019tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V4,8019tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.365,7164m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,006m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V509,5567m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V25,891m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V9,8451m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.336,674m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V4.229,0383m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.187,8661m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V70,168m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V547,3627m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V317,732m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V363,4m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.884,0367m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.156,5999m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V122,1648m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.092,1781m2
96Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V122,1648m2
97Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V422,92m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch viền trang trí 250x100mm, vữa XM mác 75Chương V21,398m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V378,9m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V163,5012m2
101Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V22,875m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V43,853m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V40,8252m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V91,032m2
105Lan can cầu thang inoxChương V35,2193md
106Lắp dựng lan can inoxChương V31,6974m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V9,4126100m2
108Vách ngăn vệ sinh compactChương V71,28m2
109Bàn đá lavaboChương V14,904m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8068tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V155,52m2
112Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V54,452m2
113Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V137,16m2
114Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V159,738m2
115Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V7,95m2
116Vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mmChương V33,862m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,4435100m2
118Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 3 tháng)Chương V1.580,148100m2
119Tủ điện C400xR300xS150Chương V2tủ
120Tủ điện C600xR400xS250Chương V1tủ
121Hộp lắp aptomat loại 12 modulChương V3hộp
122Hộp lắp aptomat loại 8 modulChương V24hộp
123Aptomat MCCB 3P-150A-25kAChương V1cái
124Aptomat MCCB 3P-63A-18kAChương V4cái
125Aptomat MCB 2P-50A-10kAChương V2cái
126Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V12cái
127Aptomat MCB 2P-20A-10kAChương V40cái
128Aptomat MCB 1P-20A-6kAChương V2cái
129Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V86cái
130Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V22cái
131Bộ đèn led âm trần 14WChương V86bộ
132Đèn led đôi thả trần 36WChương V70bộ
133Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết ápChương V37cái
134Quạt hút mùiChương V14cái
135Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V17cái
136Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V39cái
137Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V3cái
138Công tắc đổi chiều 1 hạtChương V14cái
139Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V124cái
140Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x35mm2Chương V20m
141Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x35mm2Chương V20m
142Dây CU/PVC/PVC/4x16mm2Chương V20m
143Dây CU/PVC/PVC/1x16mm2Chương V20m
144Dây CU/PVC/PVC/2x10mm2Chương V15m
145Dây CU/PVC/1x10mm2Chương V15m
146Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2Chương V90m
147Dây CU/PVC/1x6mm2Chương V90m
148Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2Chương V420m
149Dây CU/PVC/1x4mm2Chương V420m
150Dây CU/PVC/1x2,5mm2Chương V2.700m
151Dây CU/PVC/1x1,5mm2Chương V1.900m
152Ống nhựa D16Chương V900m
153Ống nhựa D20Chương V1.350m
154Ống nhựa D25Chương V420m
155Ống nhựa D32Chương V125m
156Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
157Cáp đồng bện M50Chương V10m
158Băng đồng tiếp đất D20Chương V6m
159Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1cái
160Cầu chì 2AChương V1bộ
161Đồng hồ vonke 0-500AChương V1cái
162Biến dòngChương V1bộ
163Đèn dòng 3x150AChương V1cái
164Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MMChương V4cái
165Cọc thép L60x30x6, L=2400mmChương V3cọc
166Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V50m
167Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V2m
168Thép tiếp địa 40x4Chương V12,56kg
169Giá đỡ dây D10, L=150Chương V20cái
170Kẹp kiếm traChương V1cái
171Bulong đai ốcChương V20bộ
172Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V2,2608kg
173Tủ điện nhẹ 15UChương V1Cái
174Modem mạngChương V1cái
175Tổng đài điện thoạiChương V1cái
176Patch Panel 24 portChương V4cái
177Switch 24 portChương V4cái
178Patch Panel 16 portChương V1cái
179Switch 16 portChương V1cái
180Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)Chương V27cái
181Bộ phát wifiChương V12cái
182Dây tín hiệu Cat5EChương V800m
183Cáp quang 24FOChương V560m
184Ống luồn dây D20Chương V800m
185Nối ống trơn D20Chương V560cái
186Nối ren D20Chương V30cái
187Kẹp giữ ống D20Chương V400cái
188Lắp đặt chậu xí bệtChương V14bộ
189Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V26bộ
190Dây cấp nước vào lavaboChương V26tg
191Van góc D20, xí bếtChương V14cai
192Lắp đặt chậu tiểu namChương V18bộ
193Lắp đặt chậu tiểu nữChương V18bộ
194Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V2bộ
195Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V28cái
196Xiphong cho phếu thu sànChương V28cái
197Phao cơ D32Chương V1cái
198Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
199Ống PPR D40Chương V0,4100m
200Ống PPR D32Chương V0,9100m
201Ống PPR D25Chương V0,15100m
202Ống PPR D20Chương V0,15100m
203Cút 90 PPR D40Chương V8cái
204Cút 90 PPR D32Chương V10cái
205Cút 90 PPR D25Chương V4cái
206Cút 90 PPR D20Chương V14cái
207Tê PPR D32Chương V2cái
208Tê PPR D25Chương V2cái
209Côn PPR D40x32Chương V6cái
210Côn PPR D32x20Chương V66cái
211Cút ren trong D20Chương V75cái
212Van khóa D40Chương V2cái
213Van khóa D32Chương V8cái
214Van khóa D25Chương V1cái
215Ống PVC D110Chương V0,4100m
216Ống PVC D90Chương V0,35100m
217Ống PVC D60Chương V0,75100m
218Ống PVC D48Chương V0,15100m
219Côn thu D90x48Chương V25cái
220Côn thu D110x48Chương V18cái
221Chếch 45 PVC D110Chương V50cái
222Chếch 45 PVC D90Chương V22cái
223Chếch 45 PVC D60Chương V18cái
224tê thu PVC D90x60Chương V24cái
225tê đều PVC D110Chương V30cái
226tê đều PVC D90Chương V30cái
227Bịt thông tắc PVC D110Chương V6cái
228Bịt thông tắc PVC D90Chương V6cái
229Đai kẹp neo ống các loạiChương V70bộ
230Cầu thu mưa D110Chương V16cái
231Ống PVC D90Chương V2,5100m
232Cút 90 PVC D90Chương V16cái
233Cút 45 PVC D90Chương V32cái
234Đai kẹp neo ống các loạiChương V120bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC KHU HỢP TÁC XÃ XÂY MỚI
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtChương V15,8538100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,6276tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V16,5309tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,2208tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,7109tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V4,7109tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V103,724m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V492cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V492cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Chương V25,93110 tấn/1km
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IIChương V25,849100m
12Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II (ép âm)Chương V0,9075100m
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V369mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V2,42m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,42m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V2,42m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,0273100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V26,0934m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V24,9073m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,5371100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,657m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,4288100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,1716tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V44m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,2845100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V1,9527tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V3,4256tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V32,2948m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V44,7022m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4212100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1129100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1129100m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9042100m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V0,293m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,4921m3
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1397100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,814m3
38Bê tông bể phốt, đá 1x2, mác 200Chương V1,631m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0266100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1101tấn
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 220)Chương V2,6717m3
42Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (xây tường 110)Chương V0,4136m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2226m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0202100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0046tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0194tấn
47Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ nhất)Chương V36,9995m2
48Trát tường bể, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (trát lớp thứ 2)Chương V36,9995m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,4673m2
50Đánh bóng bằng xi măngChương V36,9995m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,7m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,105100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0506tấn
54Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V7cái
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0599100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1201100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1201100m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,6983100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0515tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,4304tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,832tấn
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V21,5994m3
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V4,4667100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,3981tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,0746tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,7283tấn
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V45,1605m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V8,0798100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V9,4651tấn
70Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V90,8865m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,3622100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,8042tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,054tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,1205m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5006100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2602tấn
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,7794m3
78Gia công xà gồ thépChương V2,1883tấn
79Lắp dựng xà gồ thépChương V2,1883tấn
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V244,333m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V3,3813m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V179,5822m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V16,2004m3
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V10,2558m3
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V484,303m2
86Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.498,9084m2
87Trát trần, vữa XM mác 75Chương V580,443m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V65,7776m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V268,7565m2
90Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V268,488m
91Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V292,6m
92Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V753,0595m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2.450,9831m2
94Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V37,0976m2
95Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V454,247m2
96Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V37,0976m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V140,46m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mmChương V7,023m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V181,1554m2
100Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V63,1708m2
101Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V13,455m2
102Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V48,2859m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V40,95m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V42,4584m2
105Lan can cầu thang inoxChương V9,9162m
106Lắp dựng lan can inoxChương V8,9245m2
107Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,8808100m2
108Vách ngăn vệ sinh compactChương V14,85m2
109Bàn đá lavaboChương V5,12m2
110Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0616tấn
111Lắp dựng hoa sắt cửaChương V47,52m2
112Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V17,661m2
113Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V52,92m2
114Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V47,52m2
115Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V2,65m2
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,0106100m2
117Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (thời gian thuê giáo 3 tháng)Chương V5,9616100m2
118Tủ điện C400xR300xS150Chương V2tủ
119Hộp lắp aptomat loại 12 modulChương V3hộp
120Hộp lắp aptomat loại 8 modulChương V6hộp
121Aptomat MCCB 3P-63A-18kAChương V1cái
122Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V2cái
123Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V8cái
124Aptomat MCB 2P-20A-10kAChương V10cái
125Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V36cái
126Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V6cái
127Bộ đèn led âm trần 14WChương V36bộ
128Đèn led đôi thả trần 36WChương V24bộ
129Đèn tuýp gắn tường 36WChương V3bộ
130Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết ápChương V13cái
131Quạt hút mùiChương V5cái
132Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V7cái
133Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V14cái
134Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
135Công tắc đổi chiều 1 hạtChương V2cái
136Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V39cái
137Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2Chương V20m
138Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2Chương V20m
139Dây CU/PVC/PVC/4x10mm2Chương V15m
140Dây CU/PVC/PVC/1x10mm2Chương V15m
141Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2Chương V50m
142Dây CU/PVC/1x6mm2Chương V50m
143Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2Chương V45m
144Dây CU/PVC/1x4mm2Chương V45m
145Dây CU/PVC/1x2,5mm2Chương V1.150m
146Dây CU/PVC/1x1,5mm2Chương V690m
147Ống nhựa D16Chương V340m
148Ống nhựa D20Chương V380m
149Ống nhựa D25Chương V100m
150Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
151Cáp đồng bện M50Chương V10m
152Băng đồng tiếp đất D20Chương V6m
153Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1cái
154Cầu chì 2AChương V1bộ
155Đồng hồ vonke 0-500AChương V1cái
156Biến dòngChương V1bộ
157Đèn dòng 3x150AChương V1cái
158Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MMChương V8cái
159Cọc thép L60x30x6, L=2400mmChương V6cọc
160Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V80m
161Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V4m
162Thép tiếp địa 40x4Chương V25,12kg
163Giá đỡ dây D10, L=150Chương V40cái
164Kẹp kiếm traChương V2cái
165Bulong đai ốcChương V20bộ
166Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V2,2608kg
167Tủ điện nhẹ 15UChương V1Cái
168Modem mạngChương V1cái
169Tổng đài điện thoạiChương V1cái
170Patch Panel 24 portChương V4cái
171Switch 24 portChương V4cái
172Patch Panel 16 portChương V1cái
173Switch 16 portChương V1cái
174Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)Chương V27cái
175Bộ phát wifiChương V12cái
176Dây tín hiệu Cat5EChương V600m
177Cáp quang 24FOChương V430m
178Ống luồn dây D20Chương V600m
179Nối ống trơn D20Chương V430cái
180Nối ren D20Chương V30cái
181Kẹp giữ ống D20Chương V280cái
182Lắp đặt chậu xí bệtChương V5bộ
183Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V9bộ
184Dây cấp nước vào lavaboChương V9tg
185Van góc D20, xí bếtChương V5cai
186Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
187Lắp đặt chậu tiểu nữChương V4bộ
188Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
189Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V10cái
190Xiphong cho phếu thu sànChương V10cái
191Phao cơ D32Chương V1cái
192Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
193Ống PPR D32Chương V0,3100m
194Ống PPR D25Chương V0,15100m
195Ống PPR D20Chương V0,15100m
196Cút 90 PPR D32Chương V8cái
197Cút 90 PPR D25Chương V4cái
198Cút 90 PPR D20Chương V14cái
199Tê PPR D32Chương V2cái
200Tê PPR D25Chương V2cái
201Côn PPR D32x20Chương V4cái
202Cút ren trong D20Chương V24cái
203Van khóa D32Chương V6cái
204Van khóa D25Chương V1cái
205Đai kẹp neo ống các loạiChương V20bộ
206Ống PVC D110Chương V0,2100m
207Ống PVC D90Chương V0,1100m
208Ống PVC D60Chương V0,2100m
209Ống PVC D48Chương V0,05100m
210Côn thu D90x48Chương V1cái
211Côn thu D110x48Chương V8cái
212Chếch 45 PVC D110Chương V20cái
213Chếch 45 PVC D90Chương V8cái
214Chếch 45 PVC D60Chương V10cái
215tê thu PVC D90x60Chương V8cái
216tê đều PVC D110Chương V6cái
217tê đều PVC D90Chương V3cái
218Bịt thông tắc PVC D110Chương V2cái
219Bịt thông tắc PVC D90Chương V2cái
220Đai kẹp neo ống các loạiChương V20bộ
221Cầu thu mưa D110Chương V12cái
222Ống PVC D90Chương V1,5100m
223Cút 90 PVC D90Chương V12cái
224Cút 45 PVC D90Chương V24cái
225Đai kẹp neo ống các loạiChương V70bộ
E HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VỆC 1 CỬA VÀ TIẾP DÂN 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,1481100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V53,7025m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,2834100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V15,898m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,7842100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,5254tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,3756tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V48,359m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3071100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1428tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0982tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,3783m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V34,1387m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,8541100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,831100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,831100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,3583100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V20,8963m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0654100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,6358m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0101100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6292m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0573100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1077tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0588tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,702m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,314m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,679m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0719100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0755tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,7391m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,162m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0234100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0368tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V2cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,508m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V14,508m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V13,585m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,585m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,1646m2
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,585m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0277100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0541100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0541100m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,3917100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2506tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,222tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,946tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V7,6544m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,8711100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,651tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8848tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V19,6305m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V3,4034100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V3,792tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V40,9933m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2173100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1468tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,1828m3
60Gia công xà gồ thépChương V1,5696tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V1,5696tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V150,059m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,472m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V65,2497m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V17,3502m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V7,356m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V211,947m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V412,9364m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V237,2372m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V16,4728m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V127,9164m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V153,848m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V84,16m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V211,947m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V412,9364m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V19,118m2
77Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V184,1828m2
78Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V19,118m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V65,28m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mmChương V3,264m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V97,4922m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V57,8862m2
83Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V8,97m2
84Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V23,7184m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V31,59m2
86Bàn đá lavaboChương V1,28m2
87Vách ngăn compactChương V7,425m2
88Con tiện bê tông xi măngChương V108cái
89Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V15,12m2
90Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V6,86m2
91Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V17,28m2
92Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V0,72m2
93Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,2515tấn
94Lắp dựng hoa sắt cửaChương V17,28m2
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,28m2
96Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,7642100m2
97Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V3,9825100m2
98Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V2,0261100m2
99Hộp lắp aptomat loại 12 modulChương V2hộp
100Hộp lắp aptomat loại 8 modulChương V2hộp
101Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V1cái
102Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V2cái
103Aptomat MCB 2P-20A-10kAChương V4cái
104Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V13cái
105Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V2cái
106Bộ đèn led âm trần 14WChương V14bộ
107Đèn led đôi thả trần 36WChương V10bộ
108Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết ápChương V5cái
109Quạt hút mùiChương V2cái
110Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V2cái
111Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V5cái
112Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
113Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V14cái
114Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2Chương V20m
115Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2Chương V20m
116Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2Chương V10m
117Dây CU/PVC/1x6mm2Chương V10m
118Dây CU/PVC/PVC/2x4mm2Chương V20m
119Dây CU/PVC/1x4mm2Chương V20m
120Dây CU/PVC/1x2,5mm2Chương V420m
121Dây CU/PVC/1x1,5mm2Chương V270m
122Ống nhựa D16Chương V130m
123Ống nhựa D20Chương V140m
124Ống nhựa D25Chương V30m
125Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
126Cáp đồng bện M50Chương V10m
127Băng đồng tiếp đất D20Chương V6m
128Cầu chì 2AChương V1bộ
129Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MMChương V6cái
130Cọc thép L60x30x6, L=2400mmChương V3cọc
131Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V40m
132Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V10m
133Thép tiếp địa 40x4Chương V12,56kg
134Giá đỡ dây D10, L=150Chương V40cái
135Kẹp kiếm traChương V1cái
136Bulong đai ốcChương V15bộ
137Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V1,6956kg
138Tủ điện nhẹ 15UChương V1Cái
139Modem mạngChương V1cái
140Tổng đài điện thoạiChương V1cái
141Patch Panel 24 portChương V2cái
142Switch 24 portChương V2cái
143Patch Panel 16 portChương V1cái
144Switch 16 portChương V1cái
145Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)Chương V3cái
146Bộ phát wifiChương V2cái
147Dây tín hiệu Cat5EChương V130m
148Cáp quang 24FOChương V100m
149Ống luồn dây D20Chương V130m
150Nối ống trơn D20Chương V100cái
151Nối ren D20Chương V30cái
152Kẹp giữ ống D20Chương V40cái
153Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
154Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V4bộ
155Dây cấp nước vào lavaboChương V4tg
156Van góc D20, xí bếtChương V2cai
157Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
159Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V4cái
160Xiphong cho phếu thu sànChương V4cái
161Phao cơ D32Chương V1cái
162Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
163Ống PPR D32Chương V0,15100m
164Ống PPR D25Chương V0,12100m
165Ống PPR D20Chương V0,05100m
166Cút 90 PPR D32Chương V4cái
167Cút 90 PPR D25Chương V2cái
168Cút 90 PPR D20Chương V2cái
169Tê PPR D32Chương V1cái
170Tê PPR D25Chương V2cái
171Côn PPR D32x20Chương V1cái
172Cút ren trong D20Chương V12cái
173Van khóa D32Chương V1cái
174Van khóa D25Chương V1cái
175Đai kẹp neo ống các loạiChương V10bộ
176Ống PVC D110Chương V0,07100m
177Ống PVC D90Chương V0,07100m
178Ống PVC D60Chương V0,12100m
179Ống PVC D48Chương V0,03100m
180Côn thu D90x48Chương V1cái
181Côn thu D110x48Chương V3cái
182Chếch 45 PVC D110Chương V6cái
183Chếch 45 PVC D90Chương V4cái
184Chếch 45 PVC D60Chương V4cái
185tê thu PVC D90x60Chương V4cái
186tê đều PVC D110Chương V3cái
187tê đều PVC D90Chương V2cái
188Bịt thông tắc PVC D110Chương V1cái
189Bịt thông tắc PVC D90Chương V1cái
190Đai kẹp neo ống các loạiChương V5bộ
191Cầu thu mưa D110Chương V8cái
192Ống PVC D90Chương V0,35100m
193Cút 90 PVC D90Chương V8cái
194Cút 45 PVC D90Chương V16cái
195Đai kẹp neo ống các loạiChương V15bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + ĂN XÂY MỚI 1 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,7445100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V68,6125m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,3542100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V20,146m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,9342100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,8072tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V2,8008tấn
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V57,609m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,3231100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1537tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0986tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V3,5842m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V17,5307m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,551100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,8796100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8796100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,6868100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V25,9506m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0654100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,6358m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0101100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6292m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0573100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1077tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0588tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,702m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,314m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,679m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0719100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,0755tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,7391m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,162m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0234100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,0368tấn
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanChương V2cái
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V14,508m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V14,508m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V13,585m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,585m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,1646m2
41Quét nước xi măng 2 nướcChương V13,585m2
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0277100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0541100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0541100m3
45Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,6671100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,452tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2854tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,9286tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V9,1694m3
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,4579100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7406tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,1309tấn
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,1708m3
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,102100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V4,3892tấn
56Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V43,9541m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2146100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1365tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V1,5014m3
60Gia công xà gồ thépChương V2,0185tấn
61Lắp dựng xà gồ thépChương V2,0185tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V217,8045m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9551m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V77,6095m3
65Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V8,7963m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V12,861m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V201,8658m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V645,8124m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V255,8618m2
70Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V31,5296m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V138,895m2
72Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V162,608m
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V109,6m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V201,8658m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V933,2038m2
76Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V19,118m2
77Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V228,4688m2
78Lát nền, sàn, gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V19,118m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp tường granit 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V65,28m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch viền granit 250x100mmChương V3,264m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V97,662m2
82Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V97,662m2
83Công tác ốp đá granit tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V24,9494m2
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V56,16m2
85Bàn đá lavaboChương V1,28m2
86Vách ngăn compactChương V7,425m2
87Con tiện bê tông xi măngChương V238cái
88Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V26,46m2
89Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V6,86m2
90Cửa sổ mở quay cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V16,38m2
91Cửa sổ mở lật cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V0,72m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0208tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaChương V16,38m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V16,38m2
95Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,437100m2
96Hộp lắp aptomat loại 12 modulChương V4hộp
97Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V1cái
98Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V6cái
99Aptomat MCB 1P-16A-6kAChương V15cái
100Aptomat MCB 1P-10A-6kAChương V2cái
101Bộ đèn led âm trần 14WChương V14bộ
102Đèn led đôi thả trần 36WChương V14bộ
103Quạt trần sải cánh 1,4m, 75W, chiết ápChương V7cái
104Quạt hút mùiChương V4cái
105Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V4cái
106Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V2cái
107Công tắc 3 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
108Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V16cái
109Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x6mm2Chương V20m
110Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x6mm2Chương V20m
111Dây CU/PVC/PVC/2x6mm2Chương V30m
112Dây CU/PVC/1x6mm2Chương V30m
113Dây CU/PVC/1x2,5mm2Chương V510m
114Dây CU/PVC/1x1,5mm2Chương V390m
115Ống nhựa D16Chương V190m
116Ống nhựa D20Chương V170m
117Ống nhựa D25Chương V30m
118Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
119Cáp đồng bện M50Chương V10m
120Băng đồng tiếp đất D20Chương V6m
121Cầu chì 2AChương V1bộ
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700MMChương V8cái
123Cọc thép L60x30x6, L=2400mmChương V3cọc
124Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V50m
125Ống lồng dây dẫn sét D25Chương V10m
126Thép tiếp địa 40x4Chương V12,56kg
127Giá đỡ dây D10, L=150Chương V40cái
128Kẹp kiếm traChương V1cái
129Bulong đai ốcChương V15bộ
130Đệm chỉ lá 40x120x3mmChương V1,6956kg
131Tủ điện nhẹ 15UChương V1Cái
132Modem mạngChương V1cái
133Tổng đài điện thoạiChương V1cái
134Patch Panel 24 portChương V1cái
135Switch 24 portChương V1cái
136Patch Panel 16 portChương V1cái
137Switch 16 portChương V1cái
138Ổ cắm 1 mạng + 1 thoại (bao gồm mặt hạt và đế âm)Chương V4cái
139Bộ phát wifiChương V4cái
140Dây tín hiệu Cat5EChương V600m
141Cáp quang 24FOChương V450m
142Ống luồn dây D20Chương V600m
143Nối ống trơn D20Chương V560cái
144Nối ren D20Chương V30cái
145Kẹp giữ ống D20Chương V373cái
146Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
147Lắp đặt chậu rửa + vòiChương V4bộ
148Dây cấp nước vào lavaboChương V4tg
149Van góc D20, xí bếtChương V2cai
150Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
151Lắp đặt chậu tiểu nữChương V2bộ
152Phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớpChương V4cái
153Xiphong cho phếu thu sànChương V4cái
154Phao cơ D32Chương V1cái
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
156Ống PPR D32Chương V0,15100m
157Ống PPR D25Chương V0,12100m
158Ống PPR D20Chương V0,05100m
159Cút 90 PPR D32Chương V4cái
160Cút 90 PPR D25Chương V2cái
161Cút 90 PPR D20Chương V2cái
162Tê PPR D32Chương V1cái
163Tê PPR D25Chương V2cái
164Côn PPR D32x20Chương V1cái
165Cút ren trong D20Chương V12cái
166Van khóa D32Chương V1cái
167Van khóa D25Chương V1cái
168Đai kẹp neo ống các loạiChương V10bộ
169Ống PVC D110Chương V0,07100m
170Ống PVC D90Chương V0,07100m
171Ống PVC D60Chương V0,12100m
172Ống PVC D48Chương V0,03100m
173Côn thu D90x48Chương V1cái
174Côn thu D110x48Chương V3cái
175Chếch 45 PVC D110Chương V6cái
176Chếch 45 PVC D90Chương V4cái
177Chếch 45 PVC D60Chương V4cái
178tê thu PVC D90x60Chương V4cái
179tê đều PVC D110Chương V3cái
180tê đều PVC D90Chương V2cái
181Bịt thông tắc PVC D110Chương V1cái
182Bịt thông tắc PVC D90Chương V1cái
183Đai kẹp neo ống các loạiChương V5bộ
184Cầu thu mưa D110Chương V10cái
185Ống PVC D90Chương V0,5100m
186Cút 90 PVC D90Chương V10cái
187Cút 45 PVC D90Chương V20cái
188Đai kẹp neo ống các loạiChương V20bộ
G HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V10,1088m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,333m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0588100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,4092m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0838100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0397tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0737tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,2136m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1586100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2011tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,7458m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V2,8372m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1067100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0377100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0377100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1599100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V2,4602m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1162100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0173tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0901tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6389m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1474100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0552tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1528tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V1,6208m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,6252100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,6293tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V6,0432m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,025100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0171tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,154m3
32Gia công xà gồ thépChương V0,169tấn
33Lắp dựng xà gồ thépChương V0,169tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V20,4365m2
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V12,1014m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,125m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V81,81m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V56,524m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V81,81m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V56,524m2
41Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V24,6016m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V18,0336m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,0336m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,68m2
45Cửa đi mở quay 1 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V2,43m2
46Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V4,68m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0667tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaChương V4,68m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V4,68m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3074100m2
51Tủ điện C600xR400xS250Chương V1tủ
52Aptomat MCCB 4P-300A-36kAChương V1cái
53Aptomat MCCB 3P-150A-25kAChương V1cái
54Aptomat MCCB 3P-63A-18kAChương V1cái
55Aptomat MCCB 3P-500A-185kAChương V1cái
56Aptomat MCCB 3P-40A-18kAChương V2cái
57Aptomat MCB 2P-32A-10kAChương V8cái
58Aptomat MCB 2P-20A-10kAChương V5cái
59Đèn tuýp gắn tường 36WChương V2bộ
60Công tắc 2 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
61Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V3cái
62Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/4x70mm2Chương V50m
63Dây CU/XLPE/DSTA/PVC/1x70mm2Chương V10m
64Cọc thép mạ đồng D20, L=2400Chương V3cọc
65Cáp đồng bện M50Chương V10m
66Băng đồng tiếp đất D20Chương V6m
67Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Chương V1cái
68Cầu chì 2AChương V1bộ
69Đồng hồ vonke 0-500AChương V1cái
70Biến dòngChương V1bộ
71Đèn dòng 3x150AChương V1cái
72Cầu thu mưa D90Chương V2cái
73Ống PVC D75Chương V0,06100m
74Cút 90 PVC D75Chương V2cái
75Cút 45 PVC D75Chương V1cái
H HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V6,968m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,454m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0261100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0261100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,536m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,7524m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0866100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1234tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5136m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,0958m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1891100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V0,13100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0425tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2875tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V6,2053m3
16Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V41,2226m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V13,0021m2
18Sơn giả đá trụ cổngChương V13,0021m2
19Mũi giáo đúcChương V23cái
20Đầu gang đúcChương V95cái
21Bản nề cốiChương V9bộ
22Bánh xe thép ĐK100Chương V3bộ
23Gia công cổng sắtChương V0,4991tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,34m2
25Lắp dựng cổng sắtChương V15,34m2
26Đào móng băng, rộng Chương V1,2132m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,2129m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,0643m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1097m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0043100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0015tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V2,4897m3
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V12,0785m2
35Ốp chữ Inox màu đồng biển tên công trìnhChương V1bộ
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,2763m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0094100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0094100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIChương V3,744m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,076m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0261100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0261100m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,288m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,7521m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0245100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0551tấn
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,265m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,9575m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0935100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácChương V0,08100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0222tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,1292tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,8693m3
54Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V9,7272m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,9991m2
56Sơn giả đá trụ cổngChương V3,9991m2
57Mũi giáo đúcChương V12cái
58Đầu gang đúcChương V44cái
59Bản nề cốiChương V6bộ
60Bánh xe thép ĐK100Chương V1bộ
61Gia công cổng sắtChương V0,2144tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,44m2
63Lắp dựng cổng sắtChương V9,44m2
64Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,061100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V76,5241m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,882100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V31,311m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V26,1954m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V133,3584m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,882100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,743tấn
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,553m3
73Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,7721100m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,0542100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,0542100m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V31,559m3
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,7973m3
78Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V60,0023m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8681100m2
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,7196tấn
81Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V10,989m3
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V360,6864m2
83Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V1.366,5198m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.727,2062m2
85Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,5322tấn
86Lắp dựng hàng rào hoa sắtChương V94,35m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V94,35m2
I HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,2441m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,5685m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,5382m3
4Công tác ốp đá tự nhiên, vữa XM mác 75Chương V68,5688m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V1,031m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0928100m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,437m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0687100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0687100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,8638m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250Chương V12,257m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bểChương V0,4221100m2
13Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V0,3384tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính Chương V1,3049tấn
15Quét dung dịch chống thấmChương V72,3569m2
16Quét nước xi măng 2 nướcChương V72,3569m2
17Công tác ốp gạch men kính vào bể, vữa XM mác 75Chương V42,8954m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V14,3737m2
19Gia công chế tác đài phun nướcChương V1bộ
20Lắp dựng cấu kiện đài phun nướcChương V5cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V1cái
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
23Máy bơmChương V2cái
24Trồng cây cọ ( cao 0.8-1 m)Chương V4khóm
25Trồng cây duối ngọc (cao 0,2-0,3m)Chương V54m
26Trồng hoaChương V60khóm
27Trồng cỏ nhậtChương V76,17m2
28Lắp đặt ổ cắm đơnChương V2cái
29Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn rọi đáy bểChương V16bộ
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V35m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V35m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmChương V0,25100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V0,05100m
34Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V4cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmChương V2cái
36Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V2cái
37Lắp đặt chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmChương V2cái
38Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 32mmChương V1cái
39Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 20mmChương V1cái
40Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 20mmChương V1cái
41Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,08100m
42Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,01100m
43Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmChương V1cái
44Lắp đặt cút nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V1cái
45Lắp đặt tê nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmChương V1cái
46Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 76mmChương V1cái
47Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/48Chương V1cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,9216m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,256m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,176m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0336100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0029tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0732tấn
54Gia công chế tác tượng Bác (1.09*1.09*2.6)Chương V1bộ
J HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Chương V2,156m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,468m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương V0,0169100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,0169100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V0,392m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0648100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,836m3
8Bu lông inox M24x500Chương V12bộ
9Chỏm cầu inoxChương V2bộ
10Cờ tổ quốc, cờ đảngChương V2bộ
11Gia công cột bằng inoxChương V0,164tấn
12Lắp dựng cột bằng inoxChương V0,164tấn
13Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,04m2
K HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9,3184m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0512100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,024m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,2688100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,704m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0359100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0573100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0573100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,3958tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,3958tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,612tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,612tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,7749tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,7749tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V128,284m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,1994100m2
L HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM NƯỚC PCCC
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,1197100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0171tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1149tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,6582m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0804100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0392tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1099tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,8852m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,4428100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3432tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,408m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0388100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,2316m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,5876m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,4259m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,243m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V143,056m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V38,74m2
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V32,8564m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V143,056m2
22Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V13,4524m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V35,244m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,0336m2
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V1,935m2
26Cửa đi mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V3,08m2
27Cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mChương V3,36m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0366tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,72m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,72m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,4017100m2
32Đèn ốp trần D300Chương V2bộ
33Ổ cắm đôi 3 chấu + mặt + đế âm chống cháyChương V1cái
34Công tắc 1 hạt + đế nhựa chìm chống cháyChương V1cái
35Dây bọc nhựa PVC 2x1.5mm2Chương V0,15m
36Dây bọc nhựa PVC 2x2.5mm2Chương V0,1m
37Rọ chắn rác D90Chương V4cái
38Cút 90 PVC D90Chương V4cái
39Cút 45 PVC D90Chương V8cái
40Ống PVC D90Chương V0,24100m
41Đai kẹp neo ống các loạiChương V4bộ
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V5,3106100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V59,0071m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V45,36100m
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V45,8408m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V2,3361100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,043100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V11,0262m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1266100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4584tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,3136tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V31,8006m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V3,962100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V1,7122tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,8661tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V55,771m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V1,1448100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,3373tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V2,6853tấn
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V20,9262m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0183100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,009tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Chương V0,1042m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,664100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V4,2367100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V4,2367100m3
26Chống thấm bằng màng chống thấm đàn hồi sikaproof mambrane hoặc tương dươngChương V569,05m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V171,6m2
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V262,41m2
29Thanh trương nởChương V57md
N HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC, BỂ LỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0988100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,4701m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương V0,0133100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,0556m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0133tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1712tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V1,8528m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V4,7748m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0464100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0877tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,5104m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0801100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0839tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V0,692m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V6,5832m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,51m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V21,468m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0754100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0524tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản ngăn ba lát, đá 1x2, mác 200Chương V0,612m3
23Sỏi 3x4Chương V584,064kg
24Cát vàngChương V0,6552m3
25Than hoạt tínhChương V187,2kg
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0529100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0706100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0706100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0706100m3
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyChương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V12,510 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệt kết hợp gia tăngChương V0,410 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,25 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V115 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V12bộ
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V10hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V20cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V25hộp
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16Chương V2.950m
14Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20Chương V40m
15Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V215m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmChương V450m
17Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V3.250m
18Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Chương V48m
19Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2Chương V2210 m
20Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Chương V2510 m
21Lắp đặt hộp chia ngả 3 D16Chương V195hộp
22Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngChương V0,85 đèn
23Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V1,25 đèn
24Lắp đặt đèn sự cốChương V38bộ
25Ổ cắm đơn cho đèn sự cốChương V38cái
26Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5mm2Chương V10m
27Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thốngChương V1ht
28Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng máyChương V0,7088100m3
29Đào móng chôn đường ống cáp báo cháy bằng thủ côngChương V30,375m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0125100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0125100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0069100m3
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D100Chương V7,6100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V1,76100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,43100m
4Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,2100m
5Cút thép đen D100Chương V40cái
6Cút thép tráng kẽm D65Chương V31cái
7Cút thép tráng kẽm D50Chương V32cái
8Cút thép tráng kẽm D25Chương V10cái
9Tê thép đen D100Chương V25cái
10Tê thép đen D100/65Chương V4cái
11Tê thép đen D100/50Chương V3cái
12Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V10cái
13Tê thép tráng kẽm D25Chương V5cái
14Tê thép tráng kẽm D25/15Chương V4cái
15Rắc co nhựa PPR D63mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)Chương V2cái
16Rắc co tráng kẽm D25Chương V6cái
17Côn thép D100x65 (đầu bơm)Chương V4cái
18Côn thép D50x32 (đầu bơm)Chương V2cái
19Kép tráng kẽm D50Chương V6cái
20Bích thép rỗng D100Chương V43cái
21Bích thép đặc D100Chương V6cái
22Bích thép rỗng D65Chương V8cái
23Bích thép rỗng D50Chương V16cái
24Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V2cái
25Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V3cái
26Van góc D50Chương V12cái
27Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V12cái
28Khớp nối chữa cháy D50Chương V24cái
29Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V12bộ
30Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đươngChương V12bộ
31Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V15cái
32Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V27bình
33Bình chữa cháy bột ABC 8 kgChương V39bình
34Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V12bộ
35Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtChương V5cái
36Khớp nối chữa cháy D65Chương V20cái
37Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V10bộ
38Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đươngChương V10bộ
39Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Chương V1cái
40Van chặn mặt bích D100Chương V6cái
41Van chặn mặt bích D65Chương V3cái
42Van chặn mặt bích D50Chương V2cái
43Van chặn ren D25Chương V13cái
44Van chặn ren D15Chương V9cái
45Van một chiều mặt bích D100Chương V2cái
46Van một chiều mặt bích D65Chương V3cái
47Van một chiều mặt bích D50Chương V1cái
48Van một chiều ren D25Chương V5cái
49Van xả khí D25Chương V3cái
50Công tắc áp lựcChương V3cái
51Bình tích áp 100litChương V1cái
52Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1cái
53Lắp đặt téc nước mồi 100 lítChương V1cái
54Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
55Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V30m
56Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V30m
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
60Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyChương V1tủ
61Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 3x16+E10mm2Chương V100m
62Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V40m
63Giá đỡ ống phòng bơmChương V10bộ
64Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V7cái
65Rọ lọc ( Crephin) D100Chương V2cái
66Rọ lọc ( Crephin) D50Chương V1cái
67Khớp nối mềm D100Chương V4cái
68Khớp nối mềm D50Chương V2cái
69Y lọc mặt bích D100Chương V2cái
70Y lọc mặt bích D50Chương V1cái
71Sơn đỏ đường ống thép D100-D25Chương V282,883m2
72Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V7,6100m
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V2,39100m
74Đào móng đường ống bằng máyChương V2,047100m3
75Đào móng đường ống bằng thủ côngChương V87,7305m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,9244100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,9244100m3
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,8395100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1974E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0394E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng hoặc chứng thực hoặc scan từ bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu.+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Phụ lục đơn giá chi tiết kèm theo của hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng.(Nếu hợp đồng là thầu phụ phải được chủ đầu tư chấp nhận được phép sử dụng thầu phụ. Còn đối với hợp đồng chủ đầu tư không phải là cơ quan đơn vị nhà nước thì phải có tài liệu chứng minh của cấp có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 03 người có trình độ đại học trở lên, trong đó:- 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Số lượng 01 người:Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 01 kỹ sư Kinh tế xây dựng:+ Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy bơm bê tông 50m3/h, Sử dụng tốt1
7 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->