Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146289-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220143832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:14:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,299,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đần cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Đặng Lễ - Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, mái sân khấu đa năng, cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công việc khác
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công Ty TNHH Xây Dựng Thanh Bình ; địa chỉ: Số 16 Phạm Huy Thông - Phường Lê Lợi - Thành phố Hưng yên - Hưng Yên + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Bình Minh Hưng Yên; địa chỉ: Số 14b/44 đường Trưng Nhị, Phường Lê Lợi, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Ân Thi, Địa chỉ: đường 3/2, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng; địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TM và XD Tân Thành Phát; địa chỉ: Phường Bần Yên Nhân, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng , địa chỉ: Thôn Đào Xá, xã Đào Dương, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn thanh toán hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm năm 2021 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………………………………… - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Ông: Đỗ Xuân Cương Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………………………………
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính Xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………..……………….
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng UBND Xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………..……………….
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,6018m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V372,6554m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V372,6554m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3773100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,4142m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V372,6554m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V688,9596m2
8Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm (khu vệ sinh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,34m2
9Mài lại bậc tam cấp sảnh:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
11Vệ sinh sửa và mài lại bậc cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4công
12Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
13Gia công lan can bằng hộp inox sus 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,154tấn
14Lắp dựng lan can cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,39m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5498tấn
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,1614m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,9116m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,504m2
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1506m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54,7706m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,36m
22Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 30x60mm; 40x80mm, dày 2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9633tấn
23Sơn tĩnh điện lan canMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.963,30.0
24Lắp dựng lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V119,5286m2
25Bulon vít nởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138cái
26Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V68,951m2
27Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,287m3
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,0297m2
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,3962m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46,9586m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V380,6236m
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,5886m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2032100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0167tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0943tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1132m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1384m3
38Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,7144m2
39Quét vôi 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,7144m2
40Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,3627m2
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,3627m2
42Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,3627m2
43Tháo dỡ khu vệ sinh gầm cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công
44Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6283m3
45Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V319,169m2
46Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V319,169m2
47Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V319,169m2
48Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.583,524m2
49Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.207,588m2
50Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.207,588m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V173,334m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,654m2
53Quét vôi 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,654m2
54Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 30x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V375,936m2
55Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172,0748m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172,0748m2
57Quét vôi 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V172,0748m2
58Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V625,9616m2
59Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V625,9616m2
60Quét vôi 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V625,9616m2
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341,005m2
62Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6504tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2548m3
64Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4122m3
65Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2537100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1826tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0941tấn
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6104m3
69Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,34m2
70Quét vôi 3 nước trắngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,34m2
71Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V131,312m2
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V131,312m2
73Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V131,312m2
74Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,546m2
75Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,546m2
76Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,6768tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V228,4651m2
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,2764100m2
79Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71,99m
80Tháo dỡ ống thoát nước máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1công
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6100m
82Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
84Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
85Keo dán ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10hộp
86Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,1136m2
87Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V366,1m
88Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,86m2
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,861m2
90Cửa đi 2 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66,685m2
91Cửa sổ 2 cánh lùa, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,48
92Khóa cửa đi có tay nắm chốt ngang:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26bộ
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,165m2
94Cửa sắt xếp Đài Loan gầm cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,72m2
95Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
96Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
97Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41bộ
98Lắp đặt đèn thường có chụpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
101Lắp đặt ô cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc 110x110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60hộp
103Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
104Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
105Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145m
107Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128m
108Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa inox sus 304, hộp 30x30x1,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0969tấn
109Vít nở sắt M6 chân khung:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
110Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,6848m2
111Tháo dỡ bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
112Lắp đặt xí bệt kiểu Vigracera BTEMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
113Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt hangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
114Dây cấp A-701-8 xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
115Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen kiểu Vigracera VG511Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kiểu Vigracera CD21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
117Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu Vigracera CD21Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16bộ
118Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28bộ
119Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bể
120Dây cấp A-701-8 chậu rửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56cái
121Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
122Thoát sàn INOX,Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,59100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,35100m
125Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
127Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
128Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
129Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
130Lắp đặt zắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
131Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
132Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
135Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
136Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
137Nơ INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
138Kép INOXMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V98cái
139Nút bịt ren trong + ngoàiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
140Băng tanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cuộn
141Keo dán ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20hộp
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m
143Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,11100m
144Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
146Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
147Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
148Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
149Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
150Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
151Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
153Băng tanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cuộn
154Keo dán ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20hộp
155Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m
156Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
157Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
158Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
159Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
162Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
163Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
164Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
165Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
166Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
167Lắp đặt zắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
168Lắp đặt van ren - Đường kính 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
169Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0929100m3
170Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2787100m3/1km
171Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIRMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305m
172Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường:Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
173Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
B II. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,10231m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0553100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,487m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3345tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3435tấn
6Ván khuôn móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1658100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,3572m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0259tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1774tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2352100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2323m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,4138m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0999tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0262tấn
15Ván khuôn gỗ xà giằng móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0774100m2
16Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,277m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0803100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,297100m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2227m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0045tấn
21Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0104100m2
22Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0638m3
23Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0064tấn
24Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0923tấn
25Ván khuôn gỗ giằng đầu tường, thu hồiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0845100m2
26Bê tông giằng đầu tường, thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,783m3
27Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2394tấn
28Bulon M16, L55cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,92561m2
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2394tấn
31Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4214tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,121m2
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4214tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1482100m2
35Mũ che khe lún khổ 30cm dày 0,42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,6m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,5421m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83,6m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,556m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V199,6981m2
40Ốp chân tường gạch ceramic 14,5x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,058m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,9m3
42Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,4m2
43Gia công hoa sắt cửa sổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0395tấn
44Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,941m2
45Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,94m2
46Cửa sổ 2 cánh lùa, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,94
47Hệ vách là loại vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,52m2
48Lắp dựng cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,46m2
49Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 60x60x0,9cm có hoa vănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102m2
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
51Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
52Lắp đặt ô cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
53Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12hộp
54Lắp đặt quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
55Lắp đặt quạt treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
56Móc treo quạt trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt đế âm tường KT 6x8cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12hộp
59Lắp đặt tủ điện phòng 21x16x10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
60Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124m
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V127m
C III. HẠNG MỤC: MÁI SÂN KHẤU ĐA NĂNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,92m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,8561m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,064100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,28m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1228tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3906tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,32m3
9Bulon M20, L600 chờ liên kết với cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80cải
10Bulon M20, L100, liên kết cột, dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160cái
11Gia công cột bằng thép hình chữ HMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2365tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V148,9471m2
13Lắp cột thép các loại chữ HMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2365tấn
14Gia công dầm mái thép chữ H, thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,0561tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203,8431m2
16Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,0561tấn
17Bulon M 16, L100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V252cái
18Bulon M12, nở sắt, L80Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
19Gia công xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3713tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V161,62161m2
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3713tấn
22Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5475100m2
23Tôn úp nóc với mái sân chơi, KT40cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,2m
24Gia công hệ khung trương bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2402tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,8241m2
26Lắp dựng khung trươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,444m2
27Bọc trương bằng Compuzit màu ghiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,77m2
28Tôn mũ che trương giáp tôn mái khổ 30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,7m
29Máng thu nước khổ 40cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,7m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
32Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
33Lát sân hoàn trả gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,8m2
34Bọc cột bằng Composite khung thép D350mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112,1922m2
35Lắp đặt đèn thường có chụp kiểu DP Lighting DTTMC380Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
36Xích treo đèn D4, dài 2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
38Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150m
42Gia công hệ khung bằng thép hộp mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0727tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5561m2
44Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m2
D IV. HẠNG MỤC: MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHÁC
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,5m2
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,20411m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0424100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5469m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,3985m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,714m2
7Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,357m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V291cấu kiện
9Lát sân gạch terrazzo 40x40x3cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,5m2
10Phá dỡ hoa sắt tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5262m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,8345m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,3607m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,3607m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1993tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0344tấn
17Ván khuôn gỗ giằng móng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1316100m2
18Bê tông giằng móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,1707m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5627m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,9689m3
21Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2972m3
22Ván khuôn gỗ giằng tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1253100m2
23Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0962tấn
24Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0525m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,4998m2
26Trát giằng tường, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,2839m2
27Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,655m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,2m
29Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V139,4827m2
30Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,96m2
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288m3
32Gia công cột bằng thép hình liên kết với biểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0101tấn
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,096m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115,2m
35Ốp trụ cổng, cột gạch thẻ 24x6x1cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,72m2
36Gia công hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm và 30x60x2mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1723tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt biểnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,42m2
38Tên trường in trên bạt hai mặtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,84m2
39Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,6561m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0108100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7104m3
42Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0395100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0489tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0583tấn
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,0127m3
46Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7716m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,01m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,783m2
49Quét nước xi măng 2 nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,793m2
50Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mặt bể- Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2959100kg
51Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0278100m2
52Bê tông tấm đan mặt bể bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,622m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61cấu kiện
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
56Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,91m3
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0711m3
59Ván khuôn móng băngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0096100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4457m3
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1536m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,9742m2
63Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu .51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.21
3 Cán bộ giám sát thi công 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Hàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
2 Máy cắt Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
3 Máy đầm bàn Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
4 Máy đầm dùi Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
5 Máy đần cóc Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
6 Máy Khoan Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
7 Máy trộn vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
9 Máy cắt uốn thép Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
10 Ô tô tải Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->