Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:14:00 đến ngày 2022-02-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,299,911 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đần cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và phát triển xây dựng Bạch Đằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đặng Lễ - Hạng mục: Xây dựng nhà ăn, mái sân khấu đa năng, cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng và một số công việc khác 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy phép đăng ký kinh doanh + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; Thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện ≥ 40% giá trị gói thầu, thành viên còn lại thực hiện ≥ 25% giá trị gói thầu; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn thanh toán hợp đồng (đối với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành) + Hoặc khối lượng nghiệm thu hoàn thành (đối với trường hợp hợp đồng đang thực hiện dở dang). - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản chụp được chứng thực của các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp đầy đủ thuế đến thời điểm năm 2021 + Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). - Về nhân sự chủ chốt: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan. - Về máy móc, thiết bị: Nếu thuộc sở hữu Nhà thầu thì yêu cầu cung cấp: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu và giấy chứng nhận kiểm định (đối với trường hợp có yêu cầu). Trường hợp đi thuê, phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với Bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của Bên cho thuê. - Và các loại hồ sơ thủ tục khác theo yêu cầu cụ thể của từng mục. Các tài liệu nộp cùng với E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ; địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên chủ đầu tư: UBND xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ………………………………………… - Địa chỉ của Người có thẩm quyền + Ông: Đỗ Xuân Cương Chức vụ: Chủ tịch UBND xã + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: …………………………………… -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban tài chính Xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………..………………. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Văn phòng UBND Xã Đặng Lễ + Địa chỉ: Xã Đặng Lễ, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên + Điện thoại: ……………..………………. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,6018 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 372,6554 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 372,6554 | m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3773 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,4142 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 372,6554 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 688,9596 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm (khu vệ sinh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,34 | m2 |
| 9 | Mài lại bậc tam cấp sảnh: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 11 | Vệ sinh sửa và mài lại bậc cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | công |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng trụ lan can cầu thang bằng inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Gia công lan can bằng hộp inox sus 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,39 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5498 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,1614 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,9116 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,504 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1506 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54,7706 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,36 | m |
| 22 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm 30x60mm; 40x80mm, dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9633 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.963,3 | 0.0 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 119,5286 | m2 |
| 25 | Bulon vít nở | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138 | cái |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 68,951 | m2 |
| 27 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,287 | m3 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,0297 | m2 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3962 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46,9586 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380,6236 | m |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,5886 | m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2032 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0943 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1132 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1384 | m3 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,7144 | m2 |
| 39 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,7144 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,3627 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,3627 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,3627 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khu vệ sinh gầm cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6283 | m3 |
| 45 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,169 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,169 | m2 |
| 47 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 319,169 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.583,524 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.207,588 | m2 |
| 50 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.207,588 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 173,334 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,654 | m2 |
| 53 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,654 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 30x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 375,936 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,0748 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,0748 | m2 |
| 57 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 172,0748 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,9616 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,9616 | m2 |
| 60 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 625,9616 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 341,005 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6504 | tấn |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2548 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất nung 6,5x10,5x22cm 2 lỗ- Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4122 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2537 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1826 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0941 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6104 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,34 | m2 |
| 70 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,34 | m2 |
| 71 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131,312 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131,312 | m2 |
| 73 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 131,312 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,546 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,546 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,6768 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 228,465 | 1m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,2764 | 100m2 |
| 79 | Tôn úp nóc khổ rộng 40cm, dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,99 | m |
| 80 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | công |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 82 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 85 | Keo dán ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | hộp |
| 86 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,1136 | m2 |
| 87 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 366,1 | m |
| 88 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,86 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,86 | 1m2 |
| 90 | Cửa đi 2 cánh mở quay, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66,685 | m2 |
| 91 | Cửa sổ 2 cánh lùa, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,48 | |
| 92 | Khóa cửa đi có tay nắm chốt ngang: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,165 | m2 |
| 94 | Cửa sắt xếp Đài Loan gầm cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 95 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc 110x110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | hộp |
| 103 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 104 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | m |
| 108 | Gia công hệ khung đỡ bàn chậu rửa inox sus 304, hộp 30x30x1,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0969 | tấn |
| 109 | Vít nở sắt M6 chân khung: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 110 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,6848 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 112 | Lắp đặt xí bệt kiểu Vigracera BTE | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xịt hang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 114 | Dây cấp A-701-8 xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen kiểu Vigracera VG511 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kiểu Vigracera CD21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi kiểu Vigracera CD21 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | bộ |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 120 | Dây cấp A-701-8 chậu rửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | cái |
| 121 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 122 | Thoát sàn INOX, | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,59 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34-27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt zắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút ren trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 137 | Nơ INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 138 | Kép INOX | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 98 | cái |
| 139 | Nút bịt ren trong + ngoài | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 140 | Băng tan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 141 | Keo dán ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 4m - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 144 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76-34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 151 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 153 | Băng tan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cuộn |
| 154 | Keo dán ống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | hộp |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 158 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 162 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt zắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt van ren - Đường kính 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0929 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2787 | 100m3/1km |
| 171 | Cáp mạng 8 lõi CAT6 4PAIR | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305 | m |
| 172 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET âm tường: | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| B | II. HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,1023 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0553 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,487 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3345 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3435 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,3572 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0259 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1774 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2323 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,4138 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0999 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0262 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà giằng móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,277 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0803 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,297 | 100m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2227 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0045 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0638 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu tường, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0923 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ giằng đầu tường, thu hồi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 26 | Bê tông giằng đầu tường, thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,783 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2394 | tấn |
| 28 | Bulon M16, L55cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,9256 | 1m2 |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2394 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4214 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,12 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4214 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1482 | 100m2 |
| 35 | Mũ che khe lún khổ 30cm dày 0,42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,5421 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83,6 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,556 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,6981 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường gạch ceramic 14,5x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,058 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,9 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,4 | m2 |
| 43 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0395 | tấn |
| 44 | Sơn hoa sắt cửa sổ 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh lùa, độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,94 | |
| 47 | Hệ vách là loại vách kính có độ dày thanh nhôm 1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,46 | m2 |
| 49 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 60x60x0,9cm có hoa văn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 54 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Móc treo quạt trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đế âm tường KT 6x8cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | hộp |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phòng 21x16x10cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 127 | m |
| C | III. HẠNG MỤC: MÁI SÂN KHẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,856 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1228 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3906 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m3 |
| 9 | Bulon M20, L600 chờ liên kết với cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cải |
| 10 | Bulon M20, L100, liên kết cột, dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình chữ H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2365 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148,947 | 1m2 |
| 13 | Lắp cột thép các loại chữ H | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,2365 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái thép chữ H, thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,0561 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,843 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,0561 | tấn |
| 17 | Bulon M 16, L100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252 | cái |
| 18 | Bulon M12, nở sắt, L80 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3713 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 161,6216 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3713 | tấn |
| 22 | Lợp mái che bằng tôn chống nóng, chiều dài bất kỳ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5475 | 100m2 |
| 23 | Tôn úp nóc với mái sân chơi, KT40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,2 | m |
| 24 | Gia công hệ khung trương bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2402 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,824 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng khung trương | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,444 | m2 |
| 27 | Bọc trương bằng Compuzit màu ghi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,77 | m2 |
| 28 | Tôn mũ che trương giáp tôn mái khổ 30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,7 | m |
| 29 | Máng thu nước khổ 40cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,7 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 33 | Lát sân hoàn trả gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,8 | m2 |
| 34 | Bọc cột bằng Composite khung thép D350mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112,1922 | m2 |
| 35 | Lắp đặt đèn thường có chụp kiểu DP Lighting DTTMC380 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 36 | Xích treo đèn D4, dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150 | m |
| 42 | Gia công hệ khung bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0727 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,556 | 1m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa lấy ánh sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| D | IV. HẠNG MỤC: MỘT SỐ CÔNG VIỆC KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2041 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5469 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,3985 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,714 | m2 |
| 7 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,357 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | 1cấu kiện |
| 9 | Lát sân gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,5 | m2 |
| 10 | Phá dỡ hoa sắt tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5262 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,8345 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,3607 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,3607 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1993 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0344 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng móng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,1707 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,5627 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,9689 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ giằng tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1253 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0962 | tấn |
| 24 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0525 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,4998 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,2839 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,655 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,2 | m |
| 29 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 139,4827 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,96 | m2 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | m3 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình liên kết với biển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0101 | tấn |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,096 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115,2 | m |
| 35 | Ốp trụ cổng, cột gạch thẻ 24x6x1cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 36 | Gia công hệ khung biển bằng thép hộp mạ kẽm 30x30x2mm và 30x60x2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1723 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cửa khung sắt biển | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,42 | m2 |
| 38 | Tên trường in trên bạt hai mặt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,84 | m2 |
| 39 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,656 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7104 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0395 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0489 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0583 | tấn |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0127 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7716 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,01 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,783 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,793 | m2 |
| 50 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan mặt bể- Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2959 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn gỗ tấm đan mặt bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan mặt bể bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,622 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,91 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,071 | 1m3 |
| 59 | Ván khuôn móng băng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4457 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1536 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,9742 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 30x30cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Xây dựng dân dụng tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III, có hạng mục xây dựng dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu . | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Một trong các chuyên ngành xây dựng: Xây dựng dân dụng, kỹ thuật công trình xây dựng- Kinh nghiệm ở vị trí giám sát thi công trực tiếp tối thiểu: 01 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Đã làm giám sát thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Xây dựng, cấp III, có hạng mục xây dân dụng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Hàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 2 | Máy cắt | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đần cóc | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 6 | Máy Khoan | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tải | Nhà thầu kê khai theo mẫu biểu được Webform trên hệ thống, cung cấp các tài liệu chứng minh thiết bị là của nhà thầu hoặc đi thuê; thiết bị còn sử dụng tốt đáp ứng việc thi công gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi