Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145027-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất
Số hiệu KHLCNT 20211201358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kinh doanh công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:06:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,247,784,739 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng nhận PCCC
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (02 người), mộc xây dựng ( 02 người ); thợ vận hành máy xây dựng ( 01 người ); thợ lắp kết cấu thép ( 01 người ) thợ nề - bê tông (08 người), thợ hàn-cơ khí (01 người), thợ điện (02 người), thợ nước (01 người).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kích thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo kỹ thuật theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất
Công trình: Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất.
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kinh doanh công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Huy Hoàng; địa chỉ: Số 67 đường Ỷ Lan, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn Đầu tư xây dựng và Phát triển thương mại Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng SUNDRA VINA; địa chỉ: Số 23, tổ 28, Phan Đình Giót, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn; địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn , địa chỉ: 02 Phan Chu Trinh, Phường Hải Cảng, Tp Quy Nhơn, Bình Định
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo), phù hợp theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu trên (áp dụng đối với từng thành viên trong liên danh);
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn, số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3892363 Fax: 0256.3891783;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG XÂY LẮP
1Ván khuôn gia cố móng chống sạtChương V. Yêu cầu kỹ thuật449,4m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông đá 4x6cm nằm trong phạm vi mỏ rộng móng bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,782m3
3Phá dỡ tường xây đá đá chẻChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6998m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu kỹ thuật213,55971m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần móng nối thép)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,314m3
6Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - móng mở rộngChương V. Yêu cầu kỹ thuật143,81m2 bề mặt kết cấu
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,546m3
8Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,3405m2
9Quét phụ gia Sika Dur 732Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78,3405m2
10Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,6441m3
11Ván khuôn gia cố móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật98,97m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,5377100kg
13Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22,5524100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,1086100kg
15Hàn nối thép với thép móng cũChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,0410m đường hàn
16Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Phần móng đá chẻ xây hoàn trả, tận dụng đá chẻ hiện hữu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,6998m3
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,198m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2788m3
19Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - móng mở rộngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,54381m2 bề mặt kết cấu
20Đục vệ sinh bề mặt bê tông vị trí bê tông mới tiếp giáp với bê tông hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35m2
21Quét phụ gia Sika Dur 732Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,35m2
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật121 lỗ khoan
23Bơm keo hóa chất Ramset Epcon G5 để cấy thép (Thép fi 16)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Vị trí
24Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8113m3
25Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,49m2
26Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1742100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9874100kg
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật163,3696m3
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,522m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần cột phá bỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4356m3
31Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,981m2 bề mặt kết cấu
32Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,28m2
33Quét phụ gia Sika Dur 732Chương V. Yêu cầu kỹ thuật103,28m2
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.9541 lỗ khoan
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật281 lỗ khoan
36Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3.954vị trí
37Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi20)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật28vị trí
38Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,6063m3
39Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật346,44m2
40Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,4982100kg
41Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,7419100kg
42Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật44,26100kg
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật346,44m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật346,44m2
45Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật346,44m2
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần dầm sàn phá bỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật23,921m3
47Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,91151m2 bề mặt kết cấu
48Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,085m2
49Quét phụ gia Sika Dur 732Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,085m2
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5041 lỗ khoan
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1511 lỗ khoan
52Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 10cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật81 lỗ khoan
53Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật504vị trí
54Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi18)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật151vị trí
55Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật32,8029m3
56Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật385,9835m2
57Hàn gia cố bản mã tai cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,5510m đường hàn
58Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,0445100kg
59Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật53,5257100kg
60Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật53,9383m3
61Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu kỹ thuật539,3831m2
62Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật52,6592100kg
63Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật385,9835m2
64Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật539,3831m2
65Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật925,3666m2
66Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật925,3666m2
67Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,4937m3
68Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,7369m2
69Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,7194100kg
70Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,2445100kg
71Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195m2
72Quét phụ gia Sika Dur 732Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,195m2
73Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật61 lỗ khoan
74Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi18)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6vị trí
75Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,3417m3
76Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật35,6765m2
77Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3334100kg
78Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,631100kg
79Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,1401m3
80Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật48,0102m2
81Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,152100kg
82Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,9249100kg
83Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật123,0676m2
84Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu kỹ thuật123,0676m2
85Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật123,0676m2
86Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng 1/4 định mức cắt tường bê tông)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật42,35m
87Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật103,6352m3
88Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55,2864m3
89Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,0439m3
90Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,318m3
91Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25,3538m3
92Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,9114m3
93Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3228m3
94Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây bậc cấp, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9314m3
95Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật431,0434m2
96Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật779,5743m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20,99m
98Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.210,6176m2
99Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật431,0434m2
100Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật779,5743m2
101Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật539,1418m2
102Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mớiChương V. Yêu cầu kỹ thuật735,291m2
103Chà, vệ sinh tường trên xà, dầm, trần trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.023,8994m2
104Chà, vệ sinh tường trên cầu thang trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới .Chương V. Yêu cầu kỹ thuật105,581m2
105Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật539,1418m2
106Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật1.864,7714m2
107Phá dỡ nền bê tông gạch vỡChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,236m3
108Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật856,1m2
109Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,31m2
110Tháo dỡ gạch ốp chân tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,615m2
111Bít lỗ thoát nước sàn và hộp kỹ thuật hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5vị trí
112Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3375m3
113Cắt ron, xoa nền, tạo nhám bề mặt ram dốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,375m2
114Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3m3
115Khoét sàn bê tông hiện hữu để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex constructionChương V. Yêu cầu kỹ thuật18vị trí
116Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm các phòng WCChương V. Yêu cầu kỹ thuật30m2
117Quét 3 lớp sika chống thấm cho sàn nền vệ sinhChương V. Yêu cầu kỹ thuật61,2m2
118Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m2
119Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật861,5m2
120Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật223m2
121Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 30x30cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật78m2
122Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x30cm, gạch xi măng Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật58m2
123Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 10x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật57,705m2
124Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật202,404m2
125Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,14m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17,281m2
127Vệ sinh đánh bóng trám vá các vị trí granitoChương V. Yêu cầu kỹ thuật90,5216m2
128Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật42cấu kiện
129Đục nhám mặt bê tôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật83,36m2
130Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,36m2
131Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật83,36m2
132Đục nhám mặt bê tông trên tấm đan tạo liên kết trước khi lát gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật55m2
133Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55m2
134Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 10x60cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7m2
135Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật42cái
136Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,2188m2
137Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
138Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0792tấn
139Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,724m3
140Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm (Phần sàn hiện hữu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật199,3425m2
141Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật531,9006m2
142Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật198,5m2
143Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật333,4006m2
144Cung cấp + lắp đặt máng xối nước mưa, tole phẳng dày 0,45mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,4m
145Gia công + lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép KT: 620x500mm) nắp hộp genChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
146Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1374m3
147Tháo dỡ lan can Inox (vận dụng bằng 2 lần định mức tháo dỡ lan can gỗ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6m
148Tay vịn inox D76.2 dày 1.5mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,6md
149Kính cường lực dày 8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,59m2
150Trụ inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
151Pad đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
152Pad đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
153Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,74m2
154Trụ đề ba inox D140Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Trụ
155Cung cấp + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 (Quy cách như thiết kế)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11,35md
156Tháo dỡ lan can Inox (vận dụng bằng 2 lần định mức tháo dỡ lan can gỗ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40,15m
157Gia công lan can inox (phần tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật9,1md
158Lắp dựng lan can inox (phần tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,28m2
159Cung cấp + gia công Tay vịn inox D76.2 dày 1.5mm, bao gồm đế (phần lắp mới)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật19,76md
160Lắp dựng lan can inoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,952m2
161Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (Phần cửa tháo bỏ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật241,045m2
162Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (bằng 1/2 tháo vách)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,664m2
163Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cho phần cửa (phần hoa sắt chỉ tính hoa sắt cải tạo) (lấy bằng 1/2 định mức cạo sơn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,664m2
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,664m2
165Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,664m2
166Cung cấp + lắp đặt nắp tôn khung nhôm cho hộp đựng máy bơmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,2m2
167Cung cấp + lắp đặt cửa cuốn, cửa sắt lá dày 1mm, STĐ. (công nghệ Đài Loan hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật18,5m2
168Cung cấp + lắp đặt Motor cửa cuốn (Motor YY 600kg hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
169Cung cấp + lắp đặt bình lưu điện 600kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
170Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật110,4175m2
171Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,2725m2
172Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,32m2
173Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,94m2
174Cung cấp + lắp đặt vách nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,14m2
175Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật65,88m2
176Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật110,6325m2
177Bộ phụ kiện cho cửa bản lề sàn, bộ phụ kiện tiêu chuẩn VPP Thái Lan hoặc tương đương (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm, khóa âm sàn...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật15bộ
178Cung cấp + lắp đặt vách nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính trắng dày 12mm, cường lực, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật189,891m2
179Cung cấp + lắp đặt vách, cửa nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính hộp 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,1225m2
180Cung cấp + lắp đặt cửa + ô fix nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính trắng 12mm, phụ kiện đồng bộChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,957m2
181Cung cấp + lắp đặt lam nhôm hộp 25x25 dày 0.8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật670,3md
182Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật345,3475m2
183Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 cho WCChương V. Yêu cầu kỹ thuật54,58m2
184Cung cấp + lắp đặt nhôm hộp 44x76x1mm sơn tĩnh điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật313,5m
185Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,943100m2
186Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,0188100m2
187Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu kỹ thuật267,8298m3
188Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật267,8298m3
189Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu kỹ thuật267,8298m3
190Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật5công
191Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 42mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật21 lỗ khoan
192Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
193Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
194Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24cái
195Lắp đặt măng sông ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
196Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
197Lắp đặt ty giữ ốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
198Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá có chốt InoxChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,36m2
199Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
200Lắp dựng khung dàn đỡ bán đáChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0987tấn
201Cắt và lắp kính gương soi - Chiều dày kính 5mm, gương tráng bạcChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,8516m2
202Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
203Lắp đặt vòi xịt nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật17bộ
204Lắp đặt lavabo sứ loại treo ( bao gồm chân châu) + bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
205Lắp đặt lavabo sứ loại âm bàn ( bao gồm chân châu) + bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
206Lắp đặt vòi Romine (1vòi)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5bộ
207Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảChương V. Yêu cầu kỹ thuật16bộ
208Lắp dựng vách ngăn tiểu SứChương V. Yêu cầu kỹ thuật16Cái
209Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
210Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
211Lắp đặt kệ kínhChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
212Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
213Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
214Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
215Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,3100m
216Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,51100m
217Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật51cái
218Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
219Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
220Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
221Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật55cái
222Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
223Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
224Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật58cái
225Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 21mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
226Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật32cái
227Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
228Cùm inox D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90cái
229Cao su nonChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cuộn
230Lắp đặt van xả cặn D34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
231Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bể
232Lắp đặt phao điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
233Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
234Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
235Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78100m
236Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,53100m
237Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,05100m
238Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
239Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
240Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
241Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
242Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
243Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
244Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
245Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
246Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật23cái
247Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
248Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
249Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
250Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
251Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
252Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật30cái
253Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
254Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
255Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
256Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật15cái
257Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
258Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/34mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
259Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
260Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
261Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
262Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
263Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật13cái
264Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
265Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật6cái
266Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7cái
267Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
268Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
269Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật11cái
270Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tácphá nền sân đào bế tự hoại, hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,501110m
271Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân - tạm tính bề dày nên sân 0.1mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,297m3
272Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật27,99921m3
273Đắp đất nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,8719m3
274Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,0303m3
275Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,3781m3
276Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0687tấn
277Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,5371100m2
278Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,056m3
279Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,882m3
280Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0216100m2
281Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0671tấn
282Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
283Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,406m2
284Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật35,406m2
285Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,065m2
286Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,065m2
287Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,6573m3
288Bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2,297m3
289Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật10công
290Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
291Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
292Công tắc chuyển đổi đo điện ápChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
293Công tắc chuyển đổi đo dòng điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
294Lắp đặt đồng hồ Vôn kếChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
295Lắp đặt đồng hồ AmpeChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
296Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
297Lắp đặt biến dòng điện đo đếm MCT 200/5AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
298Lắp đặt các MCCB 3P-200A-18kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
299Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
300Lắp đặt các MCCB 3P-70A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
301Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
302Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
303Lắp đặt MCB 1 pha 40A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
304Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
305Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
306Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 100kA + Cầu chì 3x100A (GL)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
307Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
308Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
309Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
310Lắp đặt các MCCB 3P-70A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
311Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
312Lắp đặt MCB 1 pha 40A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
313Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
314Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
315Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
316Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
317Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
318Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
319Lắp đặt các MCCB 3P-30A-10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
320Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
321Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
322Lắp đặt tủ điện PVC kích thước 300x300x150, loại lắp ngoài trờiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
323Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
324Lắp đặt Bộ điều khiển bơm nước công suất tải bơm 2HpChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
325Lắp đặt phao điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
326Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x200xT1.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
327Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
328Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
329Lắp đặt tủ điện hiện hữuChương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
330Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
331Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
332Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
333Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2AChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
334Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
335Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
336Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
337Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
338Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
339Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
340Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kAChương V. Yêu cầu kỹ thuật16cái
341Lắp đặt đế + mặt nạ cho CBChương V. Yêu cầu kỹ thuật16hộp
342Lắp đặt các MCCB 3P-30A-10kA (Cấp nguồn cho mánh lạnh tủ đứng tầng 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
343Lắp đặt đế + mặt nạ cho CBChương V. Yêu cầu kỹ thuật4hộp
344Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật101bộ
345Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi 18W ánh sáng trắng (hành lang, WC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật46bộ
346Lắp đặt Đèn LED Pha 200W, lắp ngoài trời IP66 (chiếu sáng ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10bộ
347Công tắc đơn 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật17cái
348Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật17hộp
349Công tắc đôi 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật21cái
350Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôiChương V. Yêu cầu kỹ thuật21hộp
351Công tắc ba 1 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
352Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc baChương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
353Công tắc đơn 2 chiềuChương V. Yêu cầu kỹ thuật8cái
354Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật8hộp
355Ổ cắm đơn 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (dành cho quạt treo tường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
356Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật142cái
357Lắp đặt quạt đảo gắn trần + kèm hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật14cái
358Lắp đặt quạt trần 3 cánh + kèm hộp sốChương V. Yêu cầu kỹ thuật9cái
359Lắp đặt quạt treo tườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật5cái
360Lắp đặt quạt thông gió trên tường, lưu lượng 300m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật18cái
361Lắp đặt quạt hút cấp gió tươi , kèm lọc thô, lưu lượng 300m3/hChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
362Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x70mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
363Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn cho VRV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật185m
364Cáp E-Cu/PVC 16mm2 (cấp nguồn cho VRV)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật185m
365Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x16mm2) (cấp nguồn máy lạnh tủ đứng tâng 1)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
366Cáp Cu/PVC/PVC 1x(4x6.0mm2)(cấp nguồn Phòng máy chủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
367Cáp E-Cu/PVC 6.0mm2(cấp nguồn Phòng máy chủ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật25m
368Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy bơm nước, cửa cuốn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85m
369Cáp Cu/PVC 2(1x6.0mm2) (cấp nguồn cho các phòng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật144m
370Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn cho các phòng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật90m
371Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ căm, máy lạnh gắn tường)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1.790m
372Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiều sáng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2.260m
373Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật265m
374Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật42m
375Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật64m
376Lắp đặt nẹp điện PVC 20x15Chương V. Yêu cầu kỹ thuật555m
377Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật461m
378Lắp đặt nẹp điện PVC 60x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật50m
379Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:150x50 trục đứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật20m
380Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:100x50 (bao gồm nắp đậy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật85m
381Cung cấp lắp đặt co + nắp co máng cáp 100x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
382Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê máng cáp 100x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
383Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê 4 ngả máng cáp 100x50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
384Phụ kiện ống PVC: vít, tắc kê, băng keo, dây rút, co, ren, nối,....Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
385Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
386Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật65m
387Lắp đặt cáp đồng chống nhiễu 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
388Khoan giếng tiếp địa sau 21mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
389Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
390Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4điểm
391Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 400x300mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1hộp
392Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh (Liva - LSC-LX01 hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
393Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92m
394Khoan giếng tiếp địa sau 21mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
395Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cọc
396Mối hàn hóa nhiệtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4điểm
397Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm- (LIVA LAP-CX 040T hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1cái
398Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1trụ
399Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp thoát sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
400Bọ cùm cáp thoát sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật86cái
401Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2hChương V. Yêu cầu kỹ thuật8đèn
402Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2hChương V. Yêu cầu kỹ thuật3đèn
403Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2hChương V. Yêu cầu kỹ thuật2đèn
404Lắp đặt MCB 2P 16A 6KAChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
405Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật196m
406Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật92m
407Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
408Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
409Bảng tiêu lệnh chữa cháyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
410Khay đấu nối cáp quang loại 24 FO SC singlemode dành cho cổng Incomming, chuẩn rackmountChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
411Hộp đấu nối cáp quang loại 4 FO SC singlemode dành cho cổng Outgoing.Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
412"Tủ Rack mạng 19"" loại 42U(H2045xD600xW600mm, 2 cửa, 2 quạt, 1 thanh PDU 12 Port)"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
413"Tủ Rack mạng 19"" loại 15U (H830xD800xW600mm, 1 cửa, 1 quạt, 1 thanh PDU 6 Port)"Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
414Ổ cắm mạng đơn ( bao gồm hạt, mặt nạ, đế ổ cắm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật91cái
415Ổ cắm mạng đôi ( bao gồm hạt, mặt nạ, đế ổ cắm)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
416Ổ cắm chuyên dùng cho bàn họp ( bao gồm 2 ổ cắm RJ45, 2 ổ cắm, 1 ổ cắm HDMI)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2hộp
417Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTPChương V. Yêu cầu kỹ thuật3.831m
418Cáp quang 4FO singelmode loại trong nhàChương V. Yêu cầu kỹ thuật40m
419Cáp quang 4FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống camera giám sát)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật80m
420Cáp quang 24FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống camera giám sát)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật30m
421Cáp quang 24FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống Internet từ hạ tầng cấp vào tòa nhà)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật150m
422Cáp HDMI chờ kết nối màn hình giám sát cameraChương V. Yêu cầu kỹ thuật60m
423Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật244m
424Hộp nối trung gian 110x110mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22hộp
425Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìmChương V. Yêu cầu kỹ thuật353m
426Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổiChương V. Yêu cầu kỹ thuật56m
427Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật165m
428Lắp đặt nẹp điện PVC 60x40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật77m
429Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:150x50 trục đứngChương V. Yêu cầu kỹ thuật22m
430Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:100x50 (bao gồm nắp đậy)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật98m
431Phụ kiện co máng cáp KT:100x50 ( bao gồm nắp đậy):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3bộ
432Phụ kiện co máng cáp KT:150x50 ( bao gồm nắp đậy):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
433Phụ kiện tê máng cáp KT:100x50 ( bao gồm nắp đậy):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
434Phụ kiện tê máng cáp KT:150x50 ( bao gồm nắp đậy):Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
435Đầu Jack RJ45Chương V. Yêu cầu kỹ thuật120cái
436Vật tư phụ (vít, tắc kê, dây rút, băng keo, bát giá đỡ....)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
437Dàn nóng VRF: Công suất lạnh 119 kWRXQ12AYM, RXQ18AYM; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương1Bộ
438Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất:11.2kW+Remote có dây + bơm nước ngưngFXFQ100AVM+BYCQ125EAF; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương12Bộ
439Bộ nối dàn nóng: BHFP22P151-8BHFP22P151-8; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương1Bộ
440Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A73T8Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương11Bộ
441Bộ nối ống: KHRP26M73TP8Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương11Bộ
442Bộ điều khiển dây: BRC1E63Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương12Bộ
443Máy lạnh Inverter gắn tường, công suất 2HpFTKC50UVMV/R, KC50UVMV; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương3Bộ
444Phụ kiện lắp đặt máy lạnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
445Ống đồng Ø6.35 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mmHalliang+Superlon hoặc tương đương22m
446Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mmHalliang+Superlon hoặc tương đương98m
447Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mmHalliang+Superlon hoặc tương đương54m
448Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 13mmHalliang+Superlon hoặc tương đương94m
449Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mmHalliang+Superlon hoặc tương đương24m
450Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mmHalliang+Superlon hoặc tương đương76m
451Ống đồng Ø34.9 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mmHalliang+Superlon hoặc tương đương10m
452Gas R410A bổ sungChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
453Vật tư phụ đính kèm ( oxy, nitơ, bạc hàn bang quấn…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
454Phụ kiện lắp ống đồng (co, nối, ty treo, vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
455Aptomat 2P-30A-6kA + mặt nạ + để đơn nổiMitsubishi hoặc tương đương13Bộ
456Cáp Cu/PVC 3(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh )Cadivi hoặc tương đương88m
457Ống điện D20 luồn cáp cấp nguồn dàn lạnhSP hoặc tương đương82m
458Phụ kiện lắp đặt (co, nối..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
459Trunking 150x150x1.0mm, Tole GIViệt Nam hoặc tương đương20m
460Phụ kiện lắp trunking (co, nối..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
461u.PVC D21 + cách nhiệt dày 13mmBình Minh+Supperlon hoặc tương đương107m
462u.PVC D27 + cách nhiệt dày 13mmBình Minh+Supperlon hoặc tương đương58m
463Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, giảm..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
464Máy lạnh tủ đứng 4HPFVA100AMVM/R,ZF100CYM+BRC1 E63; Daikin hoặc tương đương4Bộ
465Giá đỡ dàn nóng kèm vật tư phụChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
466Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 19mmHalliang+Superlon hoặc tương đương105m
467Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mmHalliang+Superlon hoặc tương đương105m
468Gas R410A bổ sungChương V. Yêu cầu kỹ thuật1
469Vật tư phụ đính kèm ( oxy, nitơ, bạc hàn bang quấn…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
470Phụ kiện lắp ống đồng (co, nối, ty treo, vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
471Isolator 3P-30A, IP 66Nanoco hoặc tương đương4Bộ
472Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 (cấp nguồn cho dàn nóng)Cadivi hoặc tương đương225m
473Cáp Cu/PVC 1Cx2.5mm2 (kết nối dàn nóng và dàn lạnh )Cadivi hoặc tương đương380m
474Phụ kiện lắp đặt (co, nối..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
475Trunking nhựa đi ống đồngChương V. Yêu cầu kỹ thuật45m
476Phụ kiện lắp trunking (co, nối..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
477u.PVC D27 + cách nhiệt dày 13mmBình Minh+Superlon hoặc tương đương45m
478Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, giảm..vv…)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1
479Quạt hướng trục cấp gió tươi Q = 35 l/s - 150PaKruger/ VN hoặc tương đương2Bộ
480Louver ktc 1000x150+LCCT + lọc thôKATA hoặc tương đương2Bộ
481Van 1 chiềuHoa Sen hoặc tương đương2Bộ
482Tole tráng kẽm dày 0.58mmHoa Sen hoặc tương đương9m2
483Tole tráng kẽm dày 0.75mmHoa Sen hoặc tương đương15m2
484Tiêu âm dày 25mmRockwool hoặc tương đương6m2
485VCD 150x150mmKATA hoặc tương đương12Bộ
486Ống gió mềm không cách nhiệt D150Việt Nam hoặc tương đương24m
487Simili cho quạtViệt Nam hoặc tương đương2Tấm
488Giá treo cho quạt + giảm chấnViệt Nam hoặc tương đương2Bộ
489Phụ kiện ống gió (co, giảm, lơi…vv…)Việt Nam hoặc tương đương1
490Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Miếng
491Chi phí cẩu dàn nóng (cao 30m)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Hệ
492Bệ bê tông đỡ dàn nóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bệ
B BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm trong quá trình xây dựng công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng nhận PCCC1510
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên75
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Kỹ sư điện53
4 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 kỹ sư cấp thoát nước53
5 Công nhân 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (02 người), mộc xây dựng ( 02 người ); thợ vận hành máy xây dựng ( 01 người ); thợ lắp kết cấu thép ( 01 người ) thợ nề - bê tông (08 người), thợ hàn-cơ khí (01 người), thợ điện (02 người), thợ nước (01 người).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén 3m3/ph1
2 Cần cẩu bánh xích 10T1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn1
4 Kích thủy lực 5 Tấn1
5 Máy cắt bê tông Công suất ≥ 7,5kW1
6 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW1
8 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
9 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
10 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW1
11 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW2
12 Máy mài Công suất ≥ 1kW2
13 Máy nén khí diezel 360m3/h1
14 Máy trộn bê tông 250 lít1
15 Ô tô tải Tải trọng 5 Tấn1
16 Tời điện 5 Tấn1
17 Đồng hồ vạn năng Đảm bảo kỹ thuật theo quy định1
18 Máy thủy bình Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->