Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất |
| Số hiệu KHLCNT | 20211201358 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:06:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,247,784,739 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (02 người), mộc xây dựng ( 02 người ); thợ vận hành máy xây dựng ( 01 người ); thợ lắp kết cấu thép ( 01 người ) thợ nề - bê tông (08 người), thợ hàn-cơ khí (01 người), thợ điện (02 người), thợ nước (01 người). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo kỹ thuật theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất Công trình: Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc Trung tâm Điều hành sản xuất. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng, hạng III (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực kèm theo), phù hợp theo quy định của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ. Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Tất cả các tài liệu trên (áp dụng đối với từng thành viên trong liên danh); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Cảng Quy Nhơn, số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Điện thoại: 0256.3892363 Fax: 0256.3891783; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Cảng Quy Nhơn, địa chỉ: Số 02 Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. SĐT: (0256) 3892363. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY LẮP | |||
| 1 | Ván khuôn gia cố móng chống sạt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 449,4 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đá 4x6cm nằm trong phạm vi mỏ rộng móng bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,782 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá đá chẻ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6998 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 213,5597 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần móng nối thép) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,314 | m3 |
| 6 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - móng mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,8 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,546 | m3 |
| 8 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,3405 | m2 |
| 9 | Quét phụ gia Sika Dur 732 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,3405 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,6441 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98,97 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5377 | 100kg |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,5524 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1086 | 100kg |
| 15 | Hàn nối thép với thép móng cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,04 | 10m đường hàn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Phần móng đá chẻ xây hoàn trả, tận dụng đá chẻ hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,6998 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,198 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2788 | m3 |
| 19 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - móng mở rộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5438 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 20 | Đục vệ sinh bề mặt bê tông vị trí bê tông mới tiếp giáp với bê tông hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 21 | Quét phụ gia Sika Dur 732 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 22 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 16cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcon G5 để cấy thép (Thép fi 16) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Vị trí |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8113 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,49 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1742 | 100kg |
| 27 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9874 | 100kg |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 163,3696 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,522 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần cột phá bỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4356 | m3 |
| 31 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 32 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,28 | m2 |
| 33 | Quét phụ gia Sika Dur 732 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,28 | m2 |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.954 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 25mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.954 | vị trí |
| 37 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi20) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | vị trí |
| 38 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,6063 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,44 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,4982 | 100kg |
| 41 | Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7419 | 100kg |
| 42 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,26 | 100kg |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,44 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,44 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 346,44 | m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn (phần dầm sàn phá bỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,921 | m3 |
| 47 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,9115 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,085 | m2 |
| 49 | Quét phụ gia Sika Dur 732 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,085 | m2 |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 504 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 151 | 1 lỗ khoan |
| 52 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 68mm, chiều sâu khoan 10cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 lỗ khoan |
| 53 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thépfi8-fi10) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 504 | vị trí |
| 54 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi18) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 151 | vị trí |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32,8029 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,9835 | m2 |
| 57 | Hàn gia cố bản mã tai cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,55 | 10m đường hàn |
| 58 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,0445 | 100kg |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,5257 | 100kg |
| 60 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 53,9383 | m3 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539,3831 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 52,6592 | 100kg |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 385,9835 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539,3831 | m2 |
| 65 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 925,3666 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 925,3666 | m2 |
| 67 | Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4937 | m3 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,7369 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7194 | 100kg |
| 70 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2445 | 100kg |
| 71 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m2 |
| 72 | Quét phụ gia Sika Dur 732 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m2 |
| 73 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 22mm, chiều sâu khoan 18cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 lỗ khoan |
| 74 | Bơm keo hóa chất Ramset Epcom G5 (thép fi18) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | vị trí |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3417 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,6765 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3334 | 100kg |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,631 | 100kg |
| 79 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1401 | m3 |
| 80 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,0102 | m2 |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,152 | 100kg |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9249 | 100kg |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,0676 | m2 |
| 84 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,0676 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,0676 | m2 |
| 86 | Cắt tường gạch bằng máy - Chiều dày ≤20cm (vận dụng 1/4 định mức cắt tường bê tông) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42,35 | m |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 103,6352 | m3 |
| 88 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55,2864 | m3 |
| 89 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường ngoài ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,0439 | m3 |
| 90 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,318 | m3 |
| 91 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 13cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,3538 | m3 |
| 92 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày 9cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tường trong ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,9114 | m3 |
| 93 | Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3228 | m3 |
| 94 | Xây gạch thẻ 5,5x9x20cm, xây bậc cấp, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9314 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,0434 | m2 |
| 96 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779,5743 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,99 | m |
| 98 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.210,6176 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 431,0434 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 779,5743 | m2 |
| 101 | Chà, vệ sinh tường ngoài nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539,1418 | m2 |
| 102 | Chà, vệ sinh tường trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 735,291 | m2 |
| 103 | Chà, vệ sinh tường trên xà, dầm, trần trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.023,8994 | m2 |
| 104 | Chà, vệ sinh tường trên cầu thang trong nhà bằng giấy nhám, sủi, lau bụi bằng chổi quét trước khi bả dặm vá và sơn mới . | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 105,581 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 539,1418 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.864,7714 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,236 | m3 |
| 108 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 856,1 | m2 |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,31 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,615 | m2 |
| 111 | Bít lỗ thoát nước sàn và hộp kỹ thuật hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | vị trí |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3375 | m3 |
| 113 | Cắt ron, xoa nền, tạo nhám bề mặt ram dốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | m2 |
| 114 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M100, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 115 | Khoét sàn bê tông hiện hữu để lắp ống thoát nước. Sau khi vệ sinh, lắp đặt định vị ống, quét chất kết nối sikadur 732 lên bề mặt bê tông, dùng vữa rót không co ngót sikagrout 214-11 đổ xung quanh, trám khe bằng sikaflex construction | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | vị trí |
| 116 | Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm các phòng WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 117 | Quét 3 lớp sika chống thấm cho sàn nền vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 61,2 | m2 |
| 118 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 861,5 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 60x60cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 223 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Ceramic 30x30cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 30x30cm, gạch xi măng Terrazzo, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 123 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 10x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,705 | m2 |
| 124 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 202,404 | m2 |
| 125 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,14 | m2 |
| 126 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,281 | m2 |
| 127 | Vệ sinh đánh bóng trám vá các vị trí granito | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90,5216 | m2 |
| 128 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cấu kiện |
| 129 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 131 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 83,36 | m2 |
| 132 | Đục nhám mặt bê tông trên tấm đan tạo liên kết trước khi lát gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 133 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 60x60cm nhám, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | m2 |
| 134 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột tiết diện gạch 10x60cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m2 |
| 135 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 136 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2188 | m2 |
| 137 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 138 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 139 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,724 | m3 |
| 140 | Đục lớp vữa láng, vệ sinh sạch sẽ, làm phẳng bề mặt sàn để quét chống thấm (Phần sàn hiện hữu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 199,3425 | m2 |
| 141 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng ((Tính định mức hao phí : quét flintkote sàn có lớp bảo vệ) 3 lớp (0.15+0.75+0.75 lít) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 531,9006 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 198,5 | m2 |
| 143 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 333,4006 | m2 |
| 144 | Cung cấp + lắp đặt máng xối nước mưa, tole phẳng dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 145 | Gia công + lắp đặt tấm đan bê tông cốt thép KT: 620x500mm) nắp hộp gen | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 147 | Tháo dỡ lan can Inox (vận dụng bằng 2 lần định mức tháo dỡ lan can gỗ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m |
| 148 | Tay vịn inox D76.2 dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | md |
| 149 | Kính cường lực dày 8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,59 | m2 |
| 150 | Trụ inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Pad đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 152 | Pad đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 153 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| 154 | Trụ đề ba inox D140 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 155 | Cung cấp + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 (Quy cách như thiết kế) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,35 | md |
| 156 | Tháo dỡ lan can Inox (vận dụng bằng 2 lần định mức tháo dỡ lan can gỗ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40,15 | m |
| 157 | Gia công lan can inox (phần tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | md |
| 158 | Lắp dựng lan can inox (phần tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m2 |
| 159 | Cung cấp + gia công Tay vịn inox D76.2 dày 1.5mm, bao gồm đế (phần lắp mới) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,76 | md |
| 160 | Lắp dựng lan can inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,952 | m2 |
| 161 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao (Phần cửa tháo bỏ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 241,045 | m2 |
| 162 | Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ (bằng 1/2 tháo vách) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại cho phần cửa (phần hoa sắt chỉ tính hoa sắt cải tạo) (lấy bằng 1/2 định mức cạo sơn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 164 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 165 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,664 | m2 |
| 166 | Cung cấp + lắp đặt nắp tôn khung nhôm cho hộp đựng máy bơm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 167 | Cung cấp + lắp đặt cửa cuốn, cửa sắt lá dày 1mm, STĐ. (công nghệ Đài Loan hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,5 | m2 |
| 168 | Cung cấp + lắp đặt Motor cửa cuốn (Motor YY 600kg hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 169 | Cung cấp + lắp đặt bình lưu điện 600kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 170 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,4175 | m2 |
| 171 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 1000, STĐ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,2725 | m2 |
| 172 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m2 |
| 173 | Cung cấp + lắp đặt cửa nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính mờ dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 174 | Cung cấp + lắp đặt vách nhôm kính, hệ 700, STĐ, kính trắng dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,14 | m2 |
| 175 | Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65,88 | m2 |
| 176 | Cung cấp + lắp đặt vách + cửa kính cường lực, kính trắng dày 12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 110,6325 | m2 |
| 177 | Bộ phụ kiện cho cửa bản lề sàn, bộ phụ kiện tiêu chuẩn VPP Thái Lan hoặc tương đương (bản lề thủy lực, kẹp khóa trên, kẹp khóa dưới, kẹp chữ L, kẹp ty, kẹp ngõng trên, tay nắm, khóa âm sàn...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 178 | Cung cấp + lắp đặt vách nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính trắng dày 12mm, cường lực, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,891 | m2 |
| 179 | Cung cấp + lắp đặt vách, cửa nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính hộp 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,1225 | m2 |
| 180 | Cung cấp + lắp đặt cửa + ô fix nhôm Xinfa Quảng Đông, hệ 55, kính trắng 12mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,957 | m2 |
| 181 | Cung cấp + lắp đặt lam nhôm hộp 25x25 dày 0.8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 670,3 | md |
| 182 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 345,3475 | m2 |
| 183 | Cung cấp + lắp đặt vách ngăn compact dày 18mm, phụ kiện Inox 304 cho WC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 54,58 | m2 |
| 184 | Cung cấp + lắp đặt nhôm hộp 44x76x1mm sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 313,5 | m |
| 185 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,943 | 100m2 |
| 186 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,0188 | 100m2 |
| 187 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,8298 | m3 |
| 188 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,8298 | m3 |
| 189 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 267,8298 | m3 |
| 190 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 191 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi 42mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 lỗ khoan |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 194 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 197 | Lắp đặt ty giữ ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 198 | Ốp đá granit tự nhiên vào bàn đá có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,36 | m2 |
| 199 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 200 | Lắp dựng khung dàn đỡ bán đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 201 | Cắt và lắp kính gương soi - Chiều dày kính 5mm, gương tráng bạc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,8516 | m2 |
| 202 | Lắp đặt xí bệt (+ van xả , phụ kiện ...) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi xịt nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 204 | Lắp đặt lavabo sứ loại treo ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 205 | Lắp đặt lavabo sứ loại âm bàn ( bao gồm chân châu) + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 206 | Lắp đặt vòi Romine (1vòi) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 207 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 208 | Lắp dựng vách ngăn tiểu Sứ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | Cái |
| 209 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 211 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 21mm-1,7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34/21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 1 đâu ren, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 42/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 34/21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 21mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 228 | Cùm inox D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 229 | Cao su non | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cuộn |
| 230 | Lắp đặt van xả cặn D34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 232 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm-3mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm-4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 114mm-7mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 200mm-8mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 239 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 240 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 241 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 244 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 245 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 246 | Lắp đặt lơi nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 247 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 251 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt nối nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/34mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 261 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 264 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê thông tắt + nắp bịt nhựa uPVC, ĐK 114mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 267 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 60/42mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 268 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC, ĐK 114/60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt con thỏ nhựa uPVC, ĐK 60mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 270 | Cắt nền bê tông sân để thực hiện công tácphá nền sân đào bế tự hoại, hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5011 | 10m |
| 271 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn - bê tông nền sân - tạm tính bề dày nên sân 0.1m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 272 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,9992 | 1m3 |
| 273 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,8719 | m3 |
| 274 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0303 | m3 |
| 275 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3781 | m3 |
| 276 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0687 | tấn |
| 277 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5371 | 100m2 |
| 278 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5,5x9x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 279 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,882 | m3 |
| 280 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 281 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 282 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 283 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,406 | m2 |
| 284 | Trát thành buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,406 | m2 |
| 285 | Láng đáy buy dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 286 | Láng đáy buy dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,065 | m2 |
| 287 | Ngâm nước xi măng bể chứa, lắng, lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,6573 | m3 |
| 288 | Bê tông hoàn trả nền sân, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,297 | m3 |
| 289 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 290 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H800xW(600)x250xT1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 291 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 292 | Công tắc chuyển đổi đo điện áp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 293 | Công tắc chuyển đổi đo dòng điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 294 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 295 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt cầu chì bảo vệ 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 297 | Lắp đặt biến dòng điện đo đếm MCT 200/5A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 298 | Lắp đặt các MCCB 3P-200A-18kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 299 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt các MCCB 3P-70A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 301 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 302 | Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 303 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 304 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 306 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền 100kA + Cầu chì 3x100A (GL) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 307 | Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 308 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 309 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 310 | Lắp đặt các MCCB 3P-70A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt MCB 1 pha 40A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 314 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 315 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 316 | Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 317 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 8 đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 318 | Lắp đặt các MCCB 3P-40A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 319 | Lắp đặt các MCCB 3P-30A-10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt tủ điện PVC kích thước 300x300x150, loại lắp ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 323 | Lắp đặt thiết bị chống giật RCBO 2P-20A-30mA-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt Bộ điều khiển bơm nước công suất tải bơm 2Hp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 325 | Lắp đặt phao điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 326 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H400xW(300)x200xT1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 327 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 328 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 329 | Lắp đặt tủ điện hiện hữu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 330 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 332 | Cung cấp + lắp đặt tủ điện H600xW(400)x250xT1.2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 333 | Cung cấp lắp đặt đèn báo pha + cầu chì 2A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 334 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-15kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 335 | Lắp đặt MCB 1 pha 32A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 336 | Lắp đặt MCB 1 pha 25A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt MCB 1 pha 20A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 338 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A -10kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 339 | Thanh đồng Busbar 250A + Đế sứ cách điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A-6kA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 341 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho CB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 342 | Lắp đặt các MCCB 3P-30A-10kA (Cấp nguồn cho mánh lạnh tủ đứng tầng 1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 343 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho CB | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 344 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 36W dài 1.2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101 | bộ |
| 345 | Lắp đặt đèn LED Panel gắn nổi 18W ánh sáng trắng (hành lang, WC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46 | bộ |
| 346 | Lắp đặt Đèn LED Pha 200W, lắp ngoài trời IP66 (chiếu sáng ngoài nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 347 | Công tắc đơn 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 348 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17 | hộp |
| 349 | Công tắc đôi 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 350 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | hộp |
| 351 | Công tắc ba 1 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc ba | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 353 | Công tắc đơn 2 chiều | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 354 | Lắp đặt đế + mặt nạ cho công tắc đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 355 | Ổ cắm đơn 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế (dành cho quạt treo tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 356 | Ổ cắm đôi 16A + Cầu chì + mặt nạ + đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 142 | cái |
| 357 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + kèm hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 358 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh + kèm hộp số | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 359 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 360 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, lưu lượng 300m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 361 | Lắp đặt quạt hút cấp gió tươi , kèm lọc thô, lưu lượng 300m3/h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 362 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x70mm2) (cấp nguồn từ hạ tầng vào) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 363 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x25mm2) (cấp nguồn cho VRV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 364 | Cáp E-Cu/PVC 16mm2 (cấp nguồn cho VRV) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185 | m |
| 365 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x(4x16mm2) (cấp nguồn máy lạnh tủ đứng tâng 1) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 366 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x(4x6.0mm2)(cấp nguồn Phòng máy chủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 367 | Cáp E-Cu/PVC 6.0mm2(cấp nguồn Phòng máy chủ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 368 | Cáp Cu/PVC/PVC 1x(2x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy bơm nước, cửa cuốn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 369 | Cáp Cu/PVC 2(1x6.0mm2) (cấp nguồn cho các phòng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | m |
| 370 | Cáp Cu/PVC 2(1x4.0mm2) (cấp nguồn cho các phòng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 90 | m |
| 371 | Cáp Cu/PVC 2(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho ổ căm, máy lạnh gắn tường) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.790 | m |
| 372 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn cho chiều sáng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.260 | m |
| 373 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265 | m |
| 374 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 375 | Lắp đặt ống mềm PVC D20, đi chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64 | m |
| 376 | Lắp đặt nẹp điện PVC 20x15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 555 | m |
| 377 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 461 | m |
| 378 | Lắp đặt nẹp điện PVC 60x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 379 | Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:150x50 trục đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 380 | Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:100x50 (bao gồm nắp đậy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 381 | Cung cấp lắp đặt co + nắp co máng cáp 100x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 382 | Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê máng cáp 100x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 383 | Cung cấp lắp đặt Tê + nắp Tê 4 ngả máng cáp 100x50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 384 | Phụ kiện ống PVC: vít, tắc kê, băng keo, dây rút, co, ren, nối,.... | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 385 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 200x200mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 386 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 387 | Lắp đặt cáp đồng chống nhiễu 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 388 | Khoan giếng tiếp địa sau 21m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 389 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 390 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | điểm |
| 391 | Lắp đặt hộp hộp kiểm tra điện trở đất KT: 400x300mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 392 | Bộ đếm sét ghi số lần sét đánh (Liva - LSC-LX01 hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 393 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 394 | Khoan giếng tiếp địa sau 21m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 395 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 396 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | điểm |
| 397 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạo sớm- (LIVA LAP-CX 040T hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 398 | Gia công lắp đặt trụ đỡ kim thu sét (thân trụ + chân trụ + cáp neo + tăng đơ + ốc vặn) hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 399 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 luồn cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 400 | Bọ cùm cáp thoát sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 401 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - chiếu sáng sự cố 2x1W + pin lưu trữ 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | đèn |
| 402 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn thoát hiểm exit 3W + pin lưu trữ 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | đèn |
| 403 | Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit chỉ hướng 3W + pin lưu trữ 2h | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | đèn |
| 404 | Lắp đặt MCB 2P 16A 6KA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 405 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 406 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 407 | Bình chữa cháy Co2 T5 + bộ giá dỡ đôi (Bình CO2 5kg Samwoo MT5: 500.000đ + Giá treo: 80.000đ=580.000đ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 408 | Bình chữa cháy bột F8 (BC 8kg Samwoo MFZ8 - hoặc tương đương) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 409 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 410 | Khay đấu nối cáp quang loại 24 FO SC singlemode dành cho cổng Incomming, chuẩn rackmount | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 411 | Hộp đấu nối cáp quang loại 4 FO SC singlemode dành cho cổng Outgoing. | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 412 | "Tủ Rack mạng 19"" loại 42U(H2045xD600xW600mm, 2 cửa, 2 quạt, 1 thanh PDU 12 Port)" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 413 | "Tủ Rack mạng 19"" loại 15U (H830xD800xW600mm, 1 cửa, 1 quạt, 1 thanh PDU 6 Port)" | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 414 | Ổ cắm mạng đơn ( bao gồm hạt, mặt nạ, đế ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 91 | cái |
| 415 | Ổ cắm mạng đôi ( bao gồm hạt, mặt nạ, đế ổ cắm) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 416 | Ổ cắm chuyên dùng cho bàn họp ( bao gồm 2 ổ cắm RJ45, 2 ổ cắm, 1 ổ cắm HDMI) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 417 | Lắp đặt Cáp mạng CAT6UTP | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.831 | m |
| 418 | Cáp quang 4FO singelmode loại trong nhà | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 419 | Cáp quang 4FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống camera giám sát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 420 | Cáp quang 24FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống camera giám sát) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 421 | Cáp quang 24FO singelmode (danh cho kết nối hệ thống Internet từ hạ tầng cấp vào tòa nhà) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 422 | Cáp HDMI chờ kết nối màn hình giám sát camera | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 423 | Cáp Cu/PVC 2(1x1.5mm2) (cấp nguồn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 244 | m |
| 424 | Hộp nối trung gian 110x110mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 425 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi chìm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 353 | m |
| 426 | Lắp đặt ống luồn PVC D20, đi nổi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 427 | Lắp đặt nẹp điện PVC 30x20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 428 | Lắp đặt nẹp điện PVC 60x40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77 | m |
| 429 | Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:150x50 trục đứng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | m |
| 430 | Máng cáp điện mạ kẽm nhúng nóng KT:100x50 (bao gồm nắp đậy) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 98 | m |
| 431 | Phụ kiện co máng cáp KT:100x50 ( bao gồm nắp đậy): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 432 | Phụ kiện co máng cáp KT:150x50 ( bao gồm nắp đậy): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 433 | Phụ kiện tê máng cáp KT:100x50 ( bao gồm nắp đậy): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 434 | Phụ kiện tê máng cáp KT:150x50 ( bao gồm nắp đậy): | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 435 | Đầu Jack RJ45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 436 | Vật tư phụ (vít, tắc kê, dây rút, băng keo, bát giá đỡ....) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 437 | Dàn nóng VRF: Công suất lạnh 119 kW | RXQ12AYM, RXQ18AYM; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 438 | Dàn lạnh loại cassette 4 hướng thổi công suất:11.2kW+Remote có dây + bơm nước ngưng | FXFQ100AVM+BYCQ125EAF; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 12 | Bộ |
| 439 | Bộ nối dàn nóng: BHFP22P151-8 | BHFP22P151-8; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 1 | Bộ |
| 440 | Bộ chia gas dàn lạnh: KHRP26A73T8 | Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 11 | Bộ |
| 441 | Bộ nối ống: KHRP26M73TP8 | Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 11 | Bộ |
| 442 | Bộ điều khiển dây: BRC1E63 | Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 12 | Bộ |
| 443 | Máy lạnh Inverter gắn tường, công suất 2Hp | FTKC50UVMV/R, KC50UVMV; Daikin/ Fujitsu/ Panasonic hoặc tương đương | 3 | Bộ |
| 444 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 445 | Ống đồng Ø6.35 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 22 | m |
| 446 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 98 | m |
| 447 | Ống đồng Ø12.7 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 54 | m |
| 448 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 13mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 94 | m |
| 449 | Ống đồng Ø22.2 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 24 | m |
| 450 | Ống đồng Ø28.6 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 76 | m |
| 451 | Ống đồng Ø34.9 dày 1.2mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 10 | m |
| 452 | Gas R410A bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 453 | Vật tư phụ đính kèm ( oxy, nitơ, bạc hàn bang quấn…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 454 | Phụ kiện lắp ống đồng (co, nối, ty treo, vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 455 | Aptomat 2P-30A-6kA + mặt nạ + để đơn nổi | Mitsubishi hoặc tương đương | 13 | Bộ |
| 456 | Cáp Cu/PVC 3(1x2.5mm2) (cấp nguồn cho máy lạnh ) | Cadivi hoặc tương đương | 88 | m |
| 457 | Ống điện D20 luồn cáp cấp nguồn dàn lạnh | SP hoặc tương đương | 82 | m |
| 458 | Phụ kiện lắp đặt (co, nối..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 459 | Trunking 150x150x1.0mm, Tole GI | Việt Nam hoặc tương đương | 20 | m |
| 460 | Phụ kiện lắp trunking (co, nối..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 461 | u.PVC D21 + cách nhiệt dày 13mm | Bình Minh+Supperlon hoặc tương đương | 107 | m |
| 462 | u.PVC D27 + cách nhiệt dày 13mm | Bình Minh+Supperlon hoặc tương đương | 58 | m |
| 463 | Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, giảm..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 464 | Máy lạnh tủ đứng 4HP | FVA100AMVM/R,ZF100CYM+BRC1 E63; Daikin hoặc tương đương | 4 | Bộ |
| 465 | Giá đỡ dàn nóng kèm vật tư phụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lô |
| 466 | Ống đồng Ø9.5 dày 0.8mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 105 | m |
| 467 | Ống đồng Ø15.9 dày 1.0mm + kèm cách nhiệt dày 19mm | Halliang+Superlon hoặc tương đương | 105 | m |
| 468 | Gas R410A bổ sung | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 469 | Vật tư phụ đính kèm ( oxy, nitơ, bạc hàn bang quấn…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 470 | Phụ kiện lắp ống đồng (co, nối, ty treo, vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 471 | Isolator 3P-30A, IP 66 | Nanoco hoặc tương đương | 4 | Bộ |
| 472 | Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 (cấp nguồn cho dàn nóng) | Cadivi hoặc tương đương | 225 | m |
| 473 | Cáp Cu/PVC 1Cx2.5mm2 (kết nối dàn nóng và dàn lạnh ) | Cadivi hoặc tương đương | 380 | m |
| 474 | Phụ kiện lắp đặt (co, nối..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 475 | Trunking nhựa đi ống đồng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 476 | Phụ kiện lắp trunking (co, nối..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 477 | u.PVC D27 + cách nhiệt dày 13mm | Bình Minh+Superlon hoặc tương đương | 45 | m |
| 478 | Phụ kiện lắp ống nước (co, nối, giảm..vv…) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lô |
| 479 | Quạt hướng trục cấp gió tươi Q = 35 l/s - 150Pa | Kruger/ VN hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 480 | Louver ktc 1000x150+LCCT + lọc thô | KATA hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 481 | Van 1 chiều | Hoa Sen hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 482 | Tole tráng kẽm dày 0.58mm | Hoa Sen hoặc tương đương | 9 | m2 |
| 483 | Tole tráng kẽm dày 0.75mm | Hoa Sen hoặc tương đương | 15 | m2 |
| 484 | Tiêu âm dày 25mm | Rockwool hoặc tương đương | 6 | m2 |
| 485 | VCD 150x150mm | KATA hoặc tương đương | 12 | Bộ |
| 486 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Việt Nam hoặc tương đương | 24 | m |
| 487 | Simili cho quạt | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Tấm |
| 488 | Giá treo cho quạt + giảm chấn | Việt Nam hoặc tương đương | 2 | Bộ |
| 489 | Phụ kiện ống gió (co, giảm, lơi…vv…) | Việt Nam hoặc tương đương | 1 | Lô |
| 490 | Cao su chống rung dàn nóng 200x100x20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Miếng |
| 491 | Chi phí cẩu dàn nóng (cao 30m) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hệ |
| 492 | Bệ bê tông đỡ dàn nóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bệ |
| B | BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm trong quá trình xây dựng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, Chứng nhận PCCC | 15 | 10 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng, chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Kỹ sư điện | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | kỹ sư cấp thoát nước | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thợ sắt (02 người), thợ sơn (02 người), mộc xây dựng ( 02 người ); thợ vận hành máy xây dựng ( 01 người ); thợ lắp kết cấu thép ( 01 người ) thợ nề - bê tông (08 người), thợ hàn-cơ khí (01 người), thợ điện (02 người), thợ nước (01 người). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | 3m3/ph | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | 10T | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn | 1 |
| 4 | Kích thủy lực | 5 Tấn | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
| 12 | Máy mài | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 13 | Máy nén khí diezel | 360m3/h | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 15 | Ô tô tải | Tải trọng 5 Tấn | 1 |
| 16 | Tời điện | 5 Tấn | 1 |
| 17 | Đồng hồ vạn năng | Đảm bảo kỹ thuật theo quy định | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn trong thời gian kiểm nghiệm, hiệu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi