Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:05:00 đến ngày 2022-02-09 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,123,321,139 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.336E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 26.800.000.000VND và Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 06 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchphần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥2.3 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,6 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥1,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥0,8 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy đầm bánh lốp tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước chuyên dùng; | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thang nâng người hoặc xe nâng người hoặc cần trục ô tô được phép nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chiều cao nâng ≥9m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô+ giấy chứng nhận kiểm định rọ nâng người. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
01XL: Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng tuyến giao thông từ Chợ Phú Thứ - Hòa Phong dọc Kênh Nam (giai đoạn 1 dài 990m; điểm đầu giao nhau với cầu Tổng, Km0+00; điểm cuối giáp cầu qua kênh đối diện trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Km0+990) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa.
thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG+ MẶT ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp I | Theo chương V (E-HSMT) | 135,82 | 100m³ |
| 2 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,525 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi | Theo chương V (E-HSMT) | 140,602 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển tiếp 1,0Km ở cự ly | Theo chương V (E-HSMT) | 140,602 | 100m³ |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp III | Theo chương V (E-HSMT) | 2,395 | 100m³ |
| 6 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,912 | 100m³ |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào cấp III) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,628 | 100m³ |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 272,936 | 100m³ |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 83,154 | 100m³ |
| 10 | Đất đắp nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 34.814,507 | m³ |
| 11 | Đất chọn lọc K98 đắp nền đường | Theo chương V (E-HSMT) | 10.996,285 | m³ |
| 12 | Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ 12T | Theo chương V (E-HSMT) | 458,11 | 100m³ |
| 13 | Đắp cát mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,93 | Theo chương V (E-HSMT) | 131,482 | 100m³ |
| 14 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,141 | 100m³ |
| 15 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2) | Theo chương V (E-HSMT) | 25,141 | 100m³ |
| 16 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 156,954 | 100m² |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 156,954 | 100m² |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) | 156,954 | 100m² |
| 19 | Cấp phối BTNC 12,5 | Theo chương V (E-HSMT) | 1.902,282 | Tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C | Theo chương V (E-HSMT) | 156,954 | 100m² |
| 21 | Cấp phối BTNC 19 | Theo chương V (E-HSMT) | 2.608,575 | Tấn |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa chặt các loại bằng trạm trộn 120T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 45,109 | 100T |
| 23 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo chương V (E-HSMT) | 45,109 | 100T |
| 24 | Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 7,6km tiếp theo | Theo chương V (E-HSMT) | 45,109 | 100T |
| B | BÓ VỈA + VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY+ MƯƠNG DẪN DÒNG | |||
| 1 | SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 155,06 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 28,244 | 100m² |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 1.846 | m |
| 4 | SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | m³ |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | 100m² |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵn | Theo chương V (E-HSMT) | 100 | m |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 400,5 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 100m² |
| 9 | Vữa xi măng M.100 | Theo chương V (E-HSMT) | 267,03 | m³ |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 250,34 | m³ |
| 11 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 84,65 | m³ |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 7,525 | 100m² |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 37,62 | m³ |
| 14 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,66 | m³ |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | 100m² |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 1,9 | m³ |
| 17 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 35,78 | m³ |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) | 2,477 | 100m² |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,02 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 688 | CK |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 8,94 | m³ |
| 22 | Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng từ đất vét hữu cơ) | Theo chương V (E-HSMT) | 74,3 | m³ |
| 23 | Xây móng đá hộc bằng vữa M100 | Theo chương V (E-HSMT) | 233,1 | m³ |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 46,62 | m³ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác loại A=70 cm | Theo chương V (E-HSMT) | 9 | Bộ |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (60x60)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | Bộ |
| 3 | Cung cấp biển báo tên đường KT(75x40)cm; 2 biển trên 1 trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 10 | Bộ |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,26 | m³ |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,014 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 0,73 | m³ |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 4,35 | m³ |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1.028,82 | m² |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,253 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,29 | tấn |
| 4 | SX bêtông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 13,78 | m³ |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 2,263 | 100m² |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 5,3 | m³ |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,253 | tấn |
| 8 | Cung cấp tấm chắn rác HPC-(96*30*8)cm | Theo chương V (E-HSMT) | 53 | cái |
| 9 | Cung cấp van lật ngăn mùi F200 | Theo chương V (E-HSMT) | 106 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE đk 200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 1,802 | 100m |
| 11 | Cung cấp co chuyển hướng D200 | Theo chương V (E-HSMT) | 106 | cái |
| 12 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,067 | tấn |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 70,78 | m³ |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 7,078 | 100m² |
| 15 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 27,14 | m³ |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,678 | 100m² |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 13,57 | m³ |
| 18 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,526 | 100m³ |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,007 | 100m³ |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,015 | tấn |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,616 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,32 | m³ |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,02 | 100m² |
| 24 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,111 | tấn |
| 25 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,884 | tấn |
| 26 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,16 | m³ |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 110 | CK |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,79 | m³ |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m² |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 0,12 | m³ |
| 31 | Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2m | Theo chương V (E-HSMT) | 66 | Đoạn |
| 32 | Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4m | Theo chương V (E-HSMT) | 236 | Đoạn |
| 33 | SX bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 33,18 | m³ |
| 34 | SXLD cốt thép gối cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,924 | tấn |
| 35 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại | Theo chương V (E-HSMT) | 4,77 | 100m² |
| 36 | Lắp đặt khối móng (gối cống), đường kính ống D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 544 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (HL93) đoạn ống dài 2m | Theo chương V (E-HSMT) | 22 | Đoạn |
| 38 | Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (HL93) đoạn ống dài 4m | Theo chương V (E-HSMT) | 95 | Đoạn |
| 39 | Nối ống cống bằng Joint cao su, ĐK ống D60 | Theo chương V (E-HSMT) | 365 | Mối |
| 40 | Vữa xi măng M.100 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,95 | m³ |
| 41 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 114,48 | m³ |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,053 | 100m² |
| 43 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 36,04 | m³ |
| 44 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,24 | m3 |
| 45 | Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạn | Theo chương V (E-HSMT) | 4 | Rọ |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=1m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Đoạn |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=2m | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | Đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=3m | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | Đoạn |
| 5 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 16,07 | m³ |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,374 | 100m² |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 7,29 | m³ |
| 8 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,647 | 100m³ |
| 9 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,337 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 40,01 | m³ |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,425 | 100m³ |
| 12 | Nối ống cống bằng Joint cao su, ĐK ống D40 | Theo chương V (E-HSMT) | 31 | Mối |
| 13 | Cung cấp VXM M.100 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,19 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga đá 2x4 M150 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,61 | m³ |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,03 | 100m² |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 0,09 | m³ |
| 17 | Bê tông tường dày | Theo chương V (E-HSMT) | 2,78 | m³ |
| 18 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,176 | 100m² |
| 19 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 14,42 | m³ |
| 20 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 7,06 | m³ |
| 21 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,617 | 100m² |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 6,52 | m³ |
| 23 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,213 | 100m³ |
| 24 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,319 | 100m³ |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,344 | 100m³ |
| 26 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,21 | m³ |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m² |
| 28 | Sản xuất các kết cấu thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,323 | Tấn |
| 29 | Cung cấp Bulong M16 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 30 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo chương V (E-HSMT) | 7,02 | m² |
| F | CỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 45,44 | m³ |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2 | 100m² |
| 3 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk | Theo chương V (E-HSMT) | 1,255 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk | Theo chương V (E-HSMT) | 3,93 | tấn |
| 5 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,238 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông D16-L=15cm | Theo chương V (E-HSMT) | 320 | bộ |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 24,05 | m³ |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,31 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1,5m | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | 1 Đoạn |
| 10 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 5,67 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 55,6 | m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,156 | 100m³ |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M300 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,38 | m³ |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,041 | tấn |
| 15 | Cung cấp VXM M.100 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,43 | m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Theo chương V (E-HSMT) | 73,15 | m² |
| 17 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,092 | tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,853 | tấn |
| 19 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,99 | m³ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 16 | CK |
| 21 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,79 | m³ |
| 22 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,53 | 100m² |
| 23 | SXLD cốt thép đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 0,355 | tấn |
| 24 | SXLD cốt thép đường kính | Theo chương V (E-HSMT) | 1,312 | tấn |
| 25 | SXLD cốt thép đường kính > 18mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,098 | tấn |
| 26 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,399 | tấn |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8 | m³ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 29 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,454 | 100m³ |
| 30 | Đắp đất móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 5,56 | m³ |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,116 | 100m³ |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200 | Theo chương V (E-HSMT) | 16,42 | m³ |
| 2 | Bê tông móng rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 3,92 | m³ |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1,577 | 100m² |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax | Theo chương V (E-HSMT) | 2,56 | m³ |
| 5 | Đào móng chiều rộng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,136 | 100m³ |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,088 | 100m³ |
| 7 | SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,11 | m³ |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,202 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,459 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | CK |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE D300mm | Theo chương V (E-HSMT) | 2,53 | 100m |
| 12 | CC và Lắp đặt nút bịt D300 HDPE | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm dày 4,3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,056 | 100m |
| 14 | CC và Lắp đặt nút bịt D150 PVC | Theo chương V (E-HSMT) | 14 | Cái |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Thi công móng cột ghép MG-3 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | móng |
| 2 | Thi công móng cột đơn MĐ-3 | Theo chương V (E-HSMT) | 12 | móng |
| 3 | Lắp dựng cột BTLT 14m PC.I-14-190-9,2 K=2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT 14m PC.I-14-190-13 K=2 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | cột |
| 5 | Lắp bộ tiếp địa đường dây 22kV 4 cọc : GM-4 | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | bộ |
| 6 | Lắp collier ghép cột BTLT14m : CDG.3 | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 7 | Lắp xà néo giữa 3 pha cột đơn: XNG3.1 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 8 | Lắp xà FCO cột đôi ghép dọc : XF3.D | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Lắp xà FCO cột đơn : XF3.1 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 10 | Lắp xà néo góc ghép dọc: XNG3.D | Theo chương V (E-HSMT) | 5 | bộ |
| 11 | Lắp xà néo góc ghép ngang: XNG3.N | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Lắp xà lệch đở thẳng cột đơn : XLĐT3.1 | Theo chương V (E-HSMT) | 11 | bộ |
| 13 | Lắp cầu chì tự rơi FCO-27kV-100A | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 14 | Lắp bộ cách điện đứng : SĐ-24kV | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | bộ |
| 15 | Lắp chuỗi cách điện néo : CN-35kV | Theo chương V (E-HSMT) | 54 | bộ |
| 16 | Cáp trung thế treo bán phần, nhôm lõi thép As-XLPE-120-12,7/24 kV | Theo chương V (E-HSMT) | 2,8032 | km |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 7 | 1VT |
| 18 | Các vật tư khác và công tác khác | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | t.bộ |
| I | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Thi công móng cột đơn MĐ-2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | móng |
| 2 | Lắp bộ tiếp địa 4 cọc : GL-4 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 3 | Lắp bộ tiếp địa đầu trụ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột BTLT 10m PC.I-10-190-5 K=2 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cột |
| 5 | Lắp kẹp treo cáp ABC 50 | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp kẹp ngừng cáp ABC 35 | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 7 | Bulong moc M16x250 | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1VT |
| 9 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
| 10 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
| 11 | Chi phí đóng, cắt điện Hotline | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.336E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 26.800.000.000VND và Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 06 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộphụ tráchphần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng | 4 | 4 |
| 5 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu ≥2.3 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,6 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥1,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gàu ≥0,8 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 8 |
| 6 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 8 |
| 7 | Máy đầm bánh lốp tự hành | Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 8 | Máy lu rung | Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 9 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng. | 1 |
| 11 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước chuyên dùng; | Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô | Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 14 | Thang nâng người hoặc xe nâng người hoặc cần trục ô tô được phép nâng người | Có chiều cao nâng ≥9m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô+ giấy chứng nhận kiểm định rọ nâng người. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu | 4 |
| 16 | Máy đầm bê tông các loại | Không yêu cầu | 4 |
| 17 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 18 | Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa | Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi