Gói thầu: 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143097-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220116486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:05:00 đến ngày 2022-02-09 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,123,321,139 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.336E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 26.800.000.000VND và Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 06 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchphần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥2.3 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,6 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥1,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥0,8 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 8
6-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 8
7-Máy đầm bánh lốp tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa.
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước chuyên dùng;
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thang nâng người hoặc xe nâng người hoặc cần trục ô tô được phép nâng người
- Đặc điểm thiết bị Có chiều cao nâng ≥9m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô+ giấy chứng nhận kiểm định rọ nâng người.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 01XL: Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng tuyến giao thông từ Chợ Phú Thứ - Hòa Phong dọc Kênh Nam (giai đoạn 1 dài 990m; điểm đầu giao nhau với cầu Tổng, Km0+00; điểm cuối giáp cầu qua kênh đối diện trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai, Km0+990)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:LD XÍ NGHIỆP TƯ VẤN XDCT GIAO THÔNG 5.1 VÀ CTY TNHH TVXD & TM TRUNG TIẾN; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thống Phát; Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T (địa chỉ: thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên , địa chỉ: Thị trấn Phú Thứ - huyện Tây Hòa – tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và của cán bộ chủ chốt, các tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và khả năng huy động thiết bị (Nếu thông tin kê khai không thể miêu tả đầy đủ)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tây Hòa. thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên. + Địa chỉ: Khu phố Phú Thứ, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: .
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG+ MẶT ĐƯỜNG BTN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp ITheo chương V (E-HSMT)135,82100m³
2Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)5,525100m³
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12T trong phạm vi Theo chương V (E-HSMT)140,602100m³
4Vận chuyển tiếp 1,0Km ở cự ly Theo chương V (E-HSMT)140,602100m³
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 đổ lên phương tiện V/C, đất cấp IIITheo chương V (E-HSMT)2,395100m³
6Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,912100m³
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào cấp III)Theo chương V (E-HSMT)0,628100m³
8Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)272,936100m³
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98Theo chương V (E-HSMT)83,154100m³
10Đất đắp nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)34.814,507
11Đất chọn lọc K98 đắp nền đườngTheo chương V (E-HSMT)10.996,285
12Vận chuyển đất từ mỏ về để đắp bằng ôtô tự đổ 12TTheo chương V (E-HSMT)458,11100m³
13Đắp cát mặt bằng bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,93Theo chương V (E-HSMT)131,482100m³
14Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm (Loại 1)Theo chương V (E-HSMT)25,141100m³
15Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm (Loại 2)Theo chương V (E-HSMT)25,141100m³
16Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V (E-HSMT)156,954100m²
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V (E-HSMT)156,954100m²
18Rải thảm mặt đường bêtông nhựa 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cmTheo chương V (E-HSMT)156,954100m²
19Cấp phối BTNC 12,5Theo chương V (E-HSMT)1.902,282Tấn
20Rải thảm mặt đường bêtông nhựa CTheo chương V (E-HSMT)156,954100m²
21Cấp phối BTNC 19Theo chương V (E-HSMT)2.608,575Tấn
22Sản xuất bê tông nhựa chặt các loại bằng trạm trộn 120T/hTheo chương V (E-HSMT)45,109100T
23Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4kmTheo chương V (E-HSMT)45,109100T
24Vận chuyển BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 7,6km tiếp theoTheo chương V (E-HSMT)45,109100T
B BÓ VỈA + VỈA HÈ + HỐ TRỒNG CÂY+ MƯƠNG DẪN DÒNG
1SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)155,06
2SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chương V (E-HSMT)28,244100m²
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)1.846m
4SX bêtông bó vỉa đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)6
5SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chương V (E-HSMT)0,24100m²
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm Bê tông đúc sẵnTheo chương V (E-HSMT)100m
7Bê tông đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)400,5
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)1100m²
9Vữa xi măng M.100Theo chương V (E-HSMT)267,03
10Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)250,34
11Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)84,65
12SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)7,525100m²
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)37,62
14Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)2,66
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,38100m²
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)1,9
17SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)35,78
18SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớpTheo chương V (E-HSMT)2,477100m²
19SXLD cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,02tấn
20Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)688CK
21Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)8,94
22Đắp đất hố trồng cây (đất tận dụng từ đất vét hữu cơ)Theo chương V (E-HSMT)74,3
23Xây móng đá hộc bằng vữa M100Theo chương V (E-HSMT)233,1
24Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)46,62
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp biển báo phản quang tam giác loại A=70 cmTheo chương V (E-HSMT)9Bộ
2Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật (60x60)cmTheo chương V (E-HSMT)10Bộ
3Cung cấp biển báo tên đường KT(75x40)cm; 2 biển trên 1 trụTheo chương V (E-HSMT)10Bộ
4Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)4,26
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,014tấn
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)0,73
7Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chương V (E-HSMT)4,35
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V (E-HSMT)1.028,82
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)2,7
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V (E-HSMT)0,253100m²
3SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,29tấn
4SX bêtông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)13,78
5SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)2,263100m²
6Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)5,3
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,253tấn
8Cung cấp tấm chắn rác HPC-(96*30*8)cmTheo chương V (E-HSMT)53cái
9Cung cấp van lật ngăn mùi F200Theo chương V (E-HSMT)106cái
10Lắp đặt ống HDPE đk 200mmTheo chương V (E-HSMT)1,802100m
11Cung cấp co chuyển hướng D200Theo chương V (E-HSMT)106cái
12SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,067tấn
13Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)70,78
14SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)7,078100m²
15Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)27,14
16SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,678100m²
17Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)13,57
18Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)1,526100m³
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)1,007100m³
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,015tấn
21Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,616tấn
22Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)8,32
23SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)1,02100m²
24SXLD cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,111tấn
25Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)1,884tấn
26SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)6,16
27Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)110CK
28Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)0,79
29SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,04100m²
30Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)0,12
31Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=2mTheo chương V (E-HSMT)66Đoạn
32Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (Hvỉa hè) đoạn ống dài L=4mTheo chương V (E-HSMT)236Đoạn
33SX bêtông gối cống đúc sẵn đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)33,18
34SXLD cốt thép gối cốngTheo chương V (E-HSMT)0,924tấn
35SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loạiTheo chương V (E-HSMT)4,77100m²
36Lắp đặt khối móng (gối cống), đường kính ống D60Theo chương V (E-HSMT)544Cái
37Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (HL93) đoạn ống dài 2mTheo chương V (E-HSMT)22Đoạn
38Lắp đặt ống BTLT đường kính D60; (HL93) đoạn ống dài 4mTheo chương V (E-HSMT)95Đoạn
39Nối ống cống bằng Joint cao su, ĐK ống D60Theo chương V (E-HSMT)365Mối
40Vữa xi măng M.100Theo chương V (E-HSMT)10,95
41Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)114,48
42SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)3,053100m²
43Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)36,04
44Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V (E-HSMT)0,24m3
45Làm và thả rọ đá 2x1x0,5m trên cạnTheo chương V (E-HSMT)4Rọ
E CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=1mTheo chương V (E-HSMT)1Đoạn
2Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=1,5mTheo chương V (E-HSMT)1Đoạn
3Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=2mTheo chương V (E-HSMT)1Đoạn
4Lắp đặt ống BTLT đường kính 40cm; (HL93) đoạn ống dài L=3mTheo chương V (E-HSMT)31Đoạn
5Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)16,07
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,374100m²
7Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)7,29
8Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,647100m³
9Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,337100m³
10Đắp đất móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)40,01
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,425100m³
12Nối ống cống bằng Joint cao su, ĐK ống D40Theo chương V (E-HSMT)31Mối
13Cung cấp VXM M.100Theo chương V (E-HSMT)0,19m3
14Bê tông hố van, hố ga đá 2x4 M150Theo chương V (E-HSMT)0,61
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,03100m²
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)0,09
17Bê tông tường dày Theo chương V (E-HSMT)2,78
18SXLD tháo dỡ ván khuôn thépTheo chương V (E-HSMT)0,176100m²
19Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)14,42
20Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)7,06
21SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,617100m²
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)6,52
23Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,213100m³
24Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,319100m³
25Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,344100m³
26Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)0,21
27SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,04100m²
28Sản xuất các kết cấu thép tấmTheo chương V (E-HSMT)0,323Tấn
29Cung cấp Bulong M16Theo chương V (E-HSMT)2Cái
30Sơn sắt thép 3 nướcTheo chương V (E-HSMT)7,02
F CỐNG KỸ THUẬT
1SX bêtông ống cống đúc sẵn đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)45,44
2SXLD tháo dỡ ván khuônTheo chương V (E-HSMT)5,2100m²
3SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk Theo chương V (E-HSMT)1,255tấn
4SXLD cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đk Theo chương V (E-HSMT)3,93tấn
5Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,238tấn
6Cung cấp bu lông D16-L=15cmTheo chương V (E-HSMT)320bộ
7Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)24,05
8SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)0,31100m²
9Lắp đặt cống hộp đơn đúc sẵn L=1,5mTheo chương V (E-HSMT)401 Đoạn
10Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)5,67100m³
11Đắp đất móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)55,6
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)1,156100m³
13Bê tông mối nối đá 1x2 M300Theo chương V (E-HSMT)0,38
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,041tấn
15Cung cấp VXM M.100Theo chương V (E-HSMT)0,43m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V (E-HSMT)73,15
17SXLD cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,092tấn
18Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,853tấn
19SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)0,99
20Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)16CK
21Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)21,79
22SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)1,53100m²
23SXLD cốt thép đường kính Theo chương V (E-HSMT)0,355tấn
24SXLD cốt thép đường kính Theo chương V (E-HSMT)1,312tấn
25SXLD cốt thép đường kính > 18mmTheo chương V (E-HSMT)0,098tấn
26Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,399tấn
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)1,8
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mmTheo chương V (E-HSMT)0,08100m
29Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,454100m³
30Đắp đất móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT)5,56
31Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,116100m³
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Bê tông hố van, hố ga đá 1x2 M200Theo chương V (E-HSMT)16,42
2Bê tông móng rộng Theo chương V (E-HSMT)3,92
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép móngTheo chương V (E-HSMT)1,577100m²
4Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Theo chương V (E-HSMT)2,56
5Đào móng chiều rộng Theo chương V (E-HSMT)0,136100m³
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo chương V (E-HSMT)0,088100m³
7SX bêtông tấm đan, mái hắt, lanh tô ... đúc sẵn đá 1x2 M250Theo chương V (E-HSMT)1,11
8SXLD cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,202tấn
9Sản xuất kết cấu thép hình, thép tấm hố thu, tấm đanTheo chương V (E-HSMT)0,459tấn
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT)20CK
11Lắp đặt ống HDPE D300mmTheo chương V (E-HSMT)2,53100m
12CC và Lắp đặt nút bịt D300 HDPETheo chương V (E-HSMT)2Cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 150mm dày 4,3mmTheo chương V (E-HSMT)0,056100m
14CC và Lắp đặt nút bịt D150 PVCTheo chương V (E-HSMT)14Cái
H PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Thi công móng cột ghép MG-3Theo chương V (E-HSMT)5móng
2Thi công móng cột đơn MĐ-3Theo chương V (E-HSMT)12móng
3Lắp dựng cột BTLT 14m PC.I-14-190-9,2 K=2Theo chương V (E-HSMT)11cột
4Lắp dựng cột BTLT 14m PC.I-14-190-13 K=2Theo chương V (E-HSMT)11cột
5Lắp bộ tiếp địa đường dây 22kV 4 cọc : GM-4Theo chương V (E-HSMT)7bộ
6Lắp collier ghép cột BTLT14m : CDG.3Theo chương V (E-HSMT)5bộ
7Lắp xà néo giữa 3 pha cột đơn: XNG3.1Theo chương V (E-HSMT)2bộ
8Lắp xà FCO cột đôi ghép dọc : XF3.DTheo chương V (E-HSMT)1bộ
9Lắp xà FCO cột đơn : XF3.1Theo chương V (E-HSMT)1bộ
10Lắp xà néo góc ghép dọc: XNG3.DTheo chương V (E-HSMT)5bộ
11Lắp xà néo góc ghép ngang: XNG3.NTheo chương V (E-HSMT)3bộ
12Lắp xà lệch đở thẳng cột đơn : XLĐT3.1Theo chương V (E-HSMT)11bộ
13Lắp cầu chì tự rơi FCO-27kV-100ATheo chương V (E-HSMT)6bộ
14Lắp bộ cách điện đứng : SĐ-24kVTheo chương V (E-HSMT)37bộ
15Lắp chuỗi cách điện néo : CN-35kVTheo chương V (E-HSMT)54bộ
16Cáp trung thế treo bán phần, nhôm lõi thép As-XLPE-120-12,7/24 kVTheo chương V (E-HSMT)2,8032km
17Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo chương V (E-HSMT)71VT
18Các vật tư khác và công tác khácTheo chương V (E-HSMT)1t.bộ
I PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Thi công móng cột đơn MĐ-2Theo chương V (E-HSMT)2móng
2Lắp bộ tiếp địa 4 cọc : GL-4Theo chương V (E-HSMT)1bộ
3Lắp bộ tiếp địa đầu trụTheo chương V (E-HSMT)1bộ
4Lắp dựng cột BTLT 10m PC.I-10-190-5 K=2Theo chương V (E-HSMT)2cột
5Lắp kẹp treo cáp ABC 50Theo chương V (E-HSMT)1cái
6Lắp kẹp ngừng cáp ABC 35Theo chương V (E-HSMT)2cái
7Bulong moc M16x250Theo chương V (E-HSMT)3cái
8Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo chương V (E-HSMT)11VT
9Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kVTheo chương V (E-HSMT)1gói
10Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVTheo chương V (E-HSMT)1gói
11Chi phí đóng, cắt điện HotlineTheo chương V (E-HSMT)1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.67E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.336E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự được hiểu như sau: Là hợp đồng thi công Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 26.800.000.000VND và Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2) được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 26.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình Giao thông hạng II trở lên hoặc tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.44
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Giao thông (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng/kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 Công trình Giao thông cấp II trở lên. Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND hoặc ít nhất 02 Công trình Giao thông cấp III Trong đó có hạng mục Mặt đườngbê tông nhựa nóng (diện tích thảm nhựa tối thiểu 14.000m2), giá trị hợp đồng tối thiểu 26.800.000.000 VND- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.44
3 Cán bộphụ tráchTrắc địa công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành: Trắc địa (tối thiểu 04 năm đối với đại học trở lên, 06 năm đối với cao đẳng hoặc trung cấp (tính từ năm tốt nghiệp).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng44
4 Cán bộphụ tráchphần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành: Điện (Tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học).- Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng44
5 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, một trong các chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 04 năm tính từ ngày tốt nghiệp).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận An toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu ≥2.3 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥1,6 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
3 Máy đào Dung tích gàu ≥1,25 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
4 Máy đào Dung tích gàu ≥0,8 m3, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
5 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 12T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu8
6 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 10T; có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu8
7 Máy đầm bánh lốp tự hành Trọng tải ≥ 16T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
8 Máy lu rung Lực rung lớn nhất ≥ 25T, có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
9 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng.1
11 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc Máy san tự hành Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
12 Ô tô tưới nước chuyên dùng; Có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
13 Cần cẩu bánh hơi/ cần trục ô tô Có sức nâng ≥6T, có Giấy chứng nhận đăng ký ô tô chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô. Tất cả phải còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;1
14 Thang nâng người hoặc xe nâng người hoặc cần trục ô tô được phép nâng người Có chiều cao nâng ≥9m, kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng hoặc nếu là cần trục ô tô phải Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô+ giấy chứng nhận kiểm định rọ nâng người.1
15 Máy trộn bê tông Không yêu cầu4
16 Máy đầm bê tông các loại Không yêu cầu4
17 Máy thủy bình Không yêu cầu1
18 Máy kinh vĩ hoặc Toàn đạc Không yêu cầu1
19 Trạm trộn bê tông nhựa Công suất ≥120T/h, là trạm trộn bê tông nhựa thương phẩm đang còn giấy phép hoạt động trên địa bàn tỉnh Phú Yên (tính đến thời điểm đóng thầu),-Kèm theo Giấy phép hoạt động, hóa đơn GTGT hoặc giấy nộp tiền thuế GTGT; giấy chứng nhận kiểm định cân còn hiệu lực đối với nhựa đường, cốt liệu, phụ gia hoặc các tài liệu phù hợp khác để chứng minh đặc điểm thiết bi.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->