Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220120241-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220111357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:55:00 đến ngày 2022-01-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,438,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31572E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.002.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với nhà thầu độc lập: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mỗi thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đối với nhà thầu liên danh:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Mỗi thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của từng thành viên liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của từng thành viên liên danh đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 60 kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 108,0 CV (110CV)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà sinh hoạt thanh niên huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phong Hải Gia Lai. Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thái, phường Hoa Lư, Tp. PleiKu, tỉnh Gia Lai; - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Thuận Quang Gia Lai; Địa chỉ: 162/84/16 Trường Chinh, Tổ 8, Phường Phù Đổng, Tp. Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Thẩm định hồ sơ Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, TT. Kông Chro, huyện Kông Chro, Tỉnh Gia Lai; - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết qủa lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố PleiKu, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3824414; Fax: 0269.3824414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT
1San dọn mặt bằng thi công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Đáp ứng mục III Chương V9,7100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III Chương V0,4036100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V24,6579m3
4Bê tông đá 40x60 vữa XM M50, lót móngĐáp ứng mục III Chương V9,614m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V8,3663m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,3934100m2
7Coông tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,2137tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1349tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1486tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V37,2469m3
12Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V5,9443m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,853m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V24,853m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V24,853m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V4,2744m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,4275100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0796tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0554tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,4034tấn
21Đắp đất nền móng công trình, đất móngĐáp ứng mục III Chương V27,3854
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,9559100m3
23Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,5341100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,5341100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,5341100m3
26Bê tông đá 40x60 vữa XM M50, lót nềnĐáp ứng mục III Chương V16,1648m3
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V170,7256m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng mục III Chương V18,9308m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng mục III Chương V34,008m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng mục III Chương V4,4981m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,7554100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1459tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1179tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1806tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,199tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V9,4672m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,1699100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1769tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0559tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,9256tấn
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Kvl x1.25; Knc x1.1)Đáp ứng mục III Chương V85,4436m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V3,5522m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,444100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,3759tấn
45Trát trần, vữa XM mác 75 (Kvl x1.25; Knc x1.1)Đáp ứng mục III Chương V44,4m2
46Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V44,4m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm sê nôĐáp ứng mục III Chương V44,4m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V2,137m3
49Ván khuôn thép, ván khuôn lanh tôĐáp ứng mục III Chương V0,3351100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,1026tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1705tấn
52Trát lanh tô, ô văng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Kvl x1.25; Knc x1.1)Đáp ứng mục III Chương V43,426m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, (Kvl x1.25; Knc x1.1)Đáp ứng mục III Chương V45,3743m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V104m
55Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V18,6664m
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V14,4243m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V16,3803m3
58Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V6,1067m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V198,1238m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,652m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V259,9424m2
62Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng mục III Chương V0,5738tấn
63Bậc sắt chẻ đuôi cáĐáp ứng mục III Chương V66cái
64Kính trắng dày 5 lyĐáp ứng mục III Chương V23,58m2
65Ron cao suĐáp ứng mục III Chương V138,28m
66Bản lề cửaĐáp ứng mục III Chương V72bộ
67Chốt cửaĐáp ứng mục III Chương V24bộ
68Tay nắm cửaĐáp ứng mục III Chương V10bộ
69Mốc gióĐáp ứng mục III Chương V24cái
70Khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V9cái
71Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 5 lyĐáp ứng mục III Chương V10,4688m2
72Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III Chương V49,3476m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V218,8341m2
74Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,5017tấn
75Bu lông D12, l=50Đáp ứng mục III Chương V15cái
76Bu lông neo D20, l=600Đáp ứng mục III Chương V32cái
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V78,0693m2
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng mục III Chương V1,5017tấn
79Xà gồ thép C100x45x2 mạ kẽmĐáp ứng mục III Chương V309,6m
80Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III Chương V0,9814tấn
81Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4.0 zemĐáp ứng mục III Chương V2,3835100m2
82Trần thạch cao khung nổi, ô 600x600, tấm chống ẩmĐáp ứng mục III Chương V144,4578m2
83Rọ chắn rác inoxĐáp ứng mục III Chương V12cái
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V416,7677m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V259,9424m2
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmĐáp ứng mục III Chương V36cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng mục III Chương V0,508100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V0,049100m
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,0592100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng mục III Chương V50m
2Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V15m
3Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V180m
4Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V220m
5Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V100m
6Lắp đặt dây đơn Đáp ứng mục III Chương V120m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III Chương V140m
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngĐáp ứng mục III Chương V15cái
10Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III Chương V15cái
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng mục III Chương V4bộ
12Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III Chương V10bộ
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứĐáp ứng mục III Chương V2bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnĐáp ứng mục III Chương V8cái
16Tủ điện tổngĐáp ứng mục III Chương V1cái
17Lắp đặt hộp số quạtĐáp ứng mục III Chương V8cái
18Kẹp dâyĐáp ứng mục III Chương V2bộ
19Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm, mặt nạ âm tườngĐáp ứng mục III Chương V23hộp
20Lắp đặt Hộp nối dây 150x150Đáp ứng mục III Chương V2hộp
21Đinh thépĐáp ứng mục III Chương V3
22Băng keoĐáp ứng mục III Chương V3cuộn
23Lưỡi cưaĐáp ứng mục III Chương V1cái
24Sứ cong ống điếuĐáp ứng mục III Chương V1cái
25Bu lông D16Đáp ứng mục III Chương V2cái
26Xà đón điệnĐáp ứng mục III Chương V1bộ
27Bình bọt chữa cháy CO2Đáp ứng mục III Chương V1bộ
28Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III Chương V1cái
29Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,232m3
30Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng D16mmĐáp ứng mục III Chương V12m
31Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng mục III Chương V3cọc
32Bu lông siết cápĐáp ứng mục III Chương V6bộ
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V2,232m3
C SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V9,561m3
2Bê tông đá 40x60 vữa XM M50, lót móngĐáp ứng mục III Chương V4,7672m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V5,5854m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Đáp ứng mục III Chương V8,8877m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III Chương V0,255100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V0,2729100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2729100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,2729100m3
9Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 lót nềnĐáp ứng mục III Chương V3,478m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V64,555m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V38,1251m2
12Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V38,1251m2
13Bê tông lót nền đá 40x60, vữa XM M50Đáp ứng mục III Chương V52m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng mục III Chương V36,4m3
15Kẻ ron 2x2mĐáp ứng mục III Chương V390m
D CỔNG HÀNG RÀO
E CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V2,673m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V17,16m3
3Bê tông đá 40x60 vữa XM M50, lót móngĐáp ứng mục III Chương V3,675m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Đáp ứng mục III Chương V16,1452m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục III Chương V6,611m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0084tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0525tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III Chương V0,096100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng mục III Chương V0,768m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V4,8023m3
11Xây gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), xây cột, trụ, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V7,7084m3
12Bóng nhựa tròn D200 đúc quả cầuĐáp ứng mục III Chương V32cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V1,5388m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V0,1973100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,0902tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III Chương V0,008tấn
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V142,8625m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V68,044m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V37,2m
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V181,9666m2
21Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III Chương V44,7235m2
22Gia công cổng sắt, hàng rào song sắtĐáp ứng mục III Chương V0,8351tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng mục III Chương V105,651m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III Chương V92,7502m2
25Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxĐáp ứng mục III Chương V4,3884m2
26Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V19,5m2
27Bộ chữ MicaĐáp ứng mục III Chương V1bộ
28Bánh xe thépĐáp ứng mục III Chương V3cái
29Con lăn thépĐáp ứng mục III Chương V2cái
30Bản lề xoayĐáp ứng mục III Chương V2bộ
31Ổ khóa cửaĐáp ứng mục III Chương V2cái
F CẢI TẠO TƯỜNG RÀO KÍN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụĐáp ứng mục III Chương V9,1579m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng mục III Chương V174,0001m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V9,1579m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuĐáp ứng mục III Chương V183,158m2
G THÁO DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V237,02m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V2,327m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III Chương V59,738m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, xà bầnĐáp ứng mục III Chương V0,6207100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,6207100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 3km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III Chương V0,6207100m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V1,1354100m3
H HỆ THỐNG NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III Chương V6,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng mục III Chương V6,4m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III Chương V0,06100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III Chương V1,005100m
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng mục III Chương V19cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmĐáp ứng mục III Chương V14cái
8Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng mục III Chương V2bộ
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Đáp ứng mục III Chương V2bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng mục III Chương V2bộ
11Lắp đặt gương soiĐáp ứng mục III Chương V2cái
12Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng mục III Chương V2cái
13Lắp đặt giá treoĐáp ứng mục III Chương V2cái
14Vòi xịt dây mềmĐáp ứng mục III Chương V2cái
15Lắp đặt van, đường kính van 34mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
16Lắp đặt hộp đựng giấyĐáp ứng mục III Chương V1cái
17Van phaoĐáp ứng mục III Chương V1Cái
18Cao su nonĐáp ứng mục III Chương V5cuộn
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Đáp ứng mục III Chương V1bể
20Lắp đặt đầu nối ren trongĐáp ứng mục III Chương V6cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III Chương V0,14100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmĐáp ứng mục III Chương V0,17100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng mục III Chương V0,04100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng mục III Chương V7cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmĐáp ứng mục III Chương V10cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm; Y 90/42Đáp ứng mục III Chương V5cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mmĐáp ứng mục III Chương V4cái
29Lắp đặt phễu thu ĐK 150mmĐáp ứng mục III Chương V2cái
I HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V3,9388m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III Chương V8,862m3
3Bê tông đá 40x60, vữa XM M50Đáp ứng mục III Chương V0,553m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Đáp ứng mục III Chương V2,688m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V2,65m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III Chương V13,84m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Đáp ứng mục III Chương V0,6624m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnĐáp ứng mục III Chương V0,0751tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III Chương V0,4162100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III Chương V14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.157861E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31572E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. + Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là doanh nghiệp tư nhân thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền hoặc quyết định Chủ trương đầu tư của của cấp có thẩm quyền đối dự án đó.+ Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.007.002.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.014.004.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đối với nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
2 Đối với nhà thầu độc lập: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu này).33
3 Đối với nhà thầu liên danh:Chỉ huy trưởng công trình 1 Mỗi thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình và văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu này).33
4 Đối với nhà thầu liên danh: 1 Mỗi thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư xây dựng DD&CN, đã kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của từng thành viên liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực và văn bản chứng minh đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cao hơn và có giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của từng thành viên liên danh đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng: 60 kg2
2 Ô tô tự đổ trọng tải 10T2
3 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
4 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
5 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW3
6 Máy đầm bàn công suất: 1,0 kW2
7 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW3
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
9 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
10 Máy mài công suất: 2,7 Kw1
11 Máy ủi công suất: 108,0 CV (110CV)1
12 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->