Gói thầu: Gói thầu số XL.06-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146395-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.06-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220128025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:53:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,919,154,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.757465E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.06-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: La Khê 8, TT xuất khẩu, La Dương 6 và Bãi Phượng 1, Bãi Phượng 4, Do Lộ 5
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn Xây dựng điện Việt Nam và Công ty cổ phần tư vấn xây lắp điện lực Hoàng Kỳ


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông- Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
B ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ SAU CÁC TBA LA KHÊ 8, TT XUẤT KHẨU, LA DƯƠNG 8:
C ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ:
1Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-thân liềnLT7,5/5.4/1607cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT8,5/4.3/19014cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/1903cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120 mm23.494m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95 mm2111m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2739m
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2KH4x50-120352bộ
8Móc treo, hãm cápMT12cái
9Đai thép không ghỉ + khóa đaiĐT+KĐ12bộ
10Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN-245cái
D PHẦN CÔNG TƠ:
1Hộp 4 công tơ 1 pha-compositH4234hộp
2Hòm 1 công tơ 3 pha composite , không vị trí lắp TI, ATM 100AH3f69hộp
3Hộp phân dây CompositHPD110hộp
4Đầu cốt đồng nhôm AM-70AM-70440cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x70273m
6Ghip LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN-2331cái
7Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240GN3BL-HPD107cái
8Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 4x25 mm2Cu/XLPE/PVC-4x25374m
9Cáp hạ thế ruột đồng Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25 mm2Cu/XLPE/PVC-2x251.287m
10Dây đấu cầu Cu/XLPE/PVC 1x25Cu/XLPE/PVC 1x25138m
11Dây đấu cầu Cu/XLPE/PVC 1x10Cu/XLPE/PVC 1x101.617m
12Đai thép không ghỉ + khóa đaiĐT+KĐ417bộ
E ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ SAU CÁC TBA BÃI PHƯỢNG 1, BÃI PHƯỢNG 4, DO LỘ 5
F ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ:
1Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x120mm2ABC 4x1204.109m
2Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x95mm2ABC 4x95264m
3Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2ABC 4x70182m
4Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x50mm2ABC 4x5066m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120AM12044cái
6Móc treo cáp vặn xoắnMT43cái
7Khóa đai thép86cái
8Đai thép không gỉĐT86m
9Ghíp nhôm 3 bulong A16-240GN-3BL26cái
10Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH4x50-120345cái
11Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnNPC.8,5-4.3-19025cột
12Cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnNPC.7,5-6-1907cột
G PHẦN CÔNG TƠ:
1Khóa đai thép70cái
2Đai thép không gỉĐT70m
3Ghíp nhôm 3 bulong A16-240GN-3BL73cái
4Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2ABC 4x70195m
5Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE/PVC-4x25mm2265m
6Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE/PVC-2x25mm2850m
7Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x25mm2Cu/XLPE/PVC-1x25mm2106m
8Dây bọc 0,6/1kV- Cu/XLPE/PVC-1x10mm2Cu/XLPE/PVC-1x10mm21.106m
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6GN2319cái
10Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPDm65hộp
11Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63AH4170hòm
12Hòm 1 công tơ 3 pha Composite, không vị trí lắp TI, ATM 100AH3F53hòm
H Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
I ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ SAU CÁC TBA LA KHÊ 8, TT XUẤT KHẨU, LA DƯƠNG 8:
J ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ:
1Xà néo cột đơn LT dài 1.2m (TL: 36,72 kg/bộ)XN-1,2102bộ
2Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38,85 kg/bộ)XNKD-1,26bộ
3Xà néo cột kép ngang dài 1.4m (TL: 40,62 kg/bộ)XNKN-1,44bộ
4Móng cột đơn MĐ-LT7,5MLT-27móng
5Móng cột đơn MĐ-LT8,5MLT-311móng
6Móng cột kép MK-2LT8,5MĐLT-33móng
7Tiếp địa lặp lại cột hạ thếRC-117bộ
8Biển tên cộtBTC71cái
9Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD209cái
10Tháo hạ lắp đặt lại đèn chiếu sángĐCS-TD4bộ
11Đầu cốt đồng nhôm AM-120AM-12044cái
12Ống nối đồng nhôm cho cáp 120ON-Cu/AL-1208cái
13Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240GN-3BL176cái
K PHẦN CÔNG TƠ:
1Hộp 4 công tơ lắp đặt lạiH4-LĐ6hộp
2Đề can HCT 1 phaĐC-1P802cái
3Đề can HCT 3 phaĐC-3P73cái
4Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnXĐ-2H450bộ
5Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúpXĐ-2H4-Đ2bộ
6Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnXĐ-3H426bộ
7Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đơnXĐ-4H4-21bộ
8Xà đỡ 4 hòm công tơ H4, cột đúpXĐ-4H4-Đ1bộ
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnXĐ-2H3P10bộ
10Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đúpXĐ-2H3P-Đ3bộ
11Xà đỡ 3 hòm công tơ 3 pha, cột đơnXĐ-3H3P6bộ
12Xà đỡ 4 hòm công tơ 3 pha, cột đơnXĐ-4H3P1bộ
13Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đúpXĐ-3H4-Đ2bộ
L PHẦN THU HỒI:
M Thu hồi phần đường trục hạ thế
1Thu hồi cột tự đổTĐ-TH9cột
2Thu hồi cột H7,5H7,5-TH9cột
3Thu hồi cột LT7,5LT7,5-TH4cột
4Thu hồi cột LT8,5LT8,5-TH2cột
5Dây dẫn thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH3.067m
6Dây dẫn thu hồi ABC4x95ABC4x95-TH179m
7Dây dẫn thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH880m
8Tháo hạ căng lại dây ABC4x120ABC4x120-TD343m
9Tháo hạ căng lại dây ABC4x95ABC4x95-TD353m
10Thu hồi xà nánh trọng lượng XN-TH26bộ
N Thu hồi phần công tơ
1Thu hồi hòm H1H1-T17hòm
2Thu hồi hòm H2H2-T39hòm
3Thu hồi hòm H4H4-T209hòm
4Thu hồi hòm 3 phaH3F-T69hòm
5Thu hồi hộp phân dâyHPD-T53hòm
6Cáp nhôm 4x50ABC-4x50HPD-TH133m
7Cáp Muyle 2x11Muyle 2x11-TH160m
8Cáp Muyle 2x16Muyle 2x16-TH596m
9Cáp Muyle 2x25Muyle 2x25-TH32m
10Cáp Muyle 4x16Muyle 4x16-TH56m
11Cáp Muyle 4x25Muyle 4x25-TH204m
12Cáp nhôm 2x16Al 2x16-TH240m
13Attomat 1 phaMCB-63A-TH936Cái
O ĐẠI TU LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ SAU CÁC TBA BÃI PHƯỢNG 1, BÃI PHƯỢNG 4, DO LỘ 5
P ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ:
1Móc treo cáp vặn xoắnMT39cái
2Khóa đai thép78cái
3Đai thép không gỉĐT78m
4Ghíp nhôm 3 bulong A16-240GN-3BL59cái
5Cáp vặn xoắn ruột nhôm AL/XLPE 4x70mm2 lắp đặt lạiABC 4x70 LĐL29m
6Móng cột M7.5-1LM7.5-1L7móng
7Móng cột M8.5-1LM8.5-1L25móng
8Tiếp địa lặp lạiRC-19bộ
9Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm đơn XNK1,2M-1LXNK1,2M-1L44Bộ
10Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép dọc XNK1,2M-2LDXNK1,2M-2LD11Bộ
11Xà nánh kép 1,2m trên cột ly tâm kép ngang XNK1,2M-2LNXNK1,2M-2LN5Bộ
12Xà nánh kép 1,5m trên cột ly tâm đơn XNK1,5M-1LXNK1,5M-1L3Bộ
13Ống co ngót màu D120D1206m
14Đánh số thứ tự cộtĐSC110cột
15Biển tên lộBTL185cái
16Dây thép bọc nhựaD146m
Q PHẦN CÔNG TƠ:
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 tận dụng lắp lạiCu/XLPE/PVC-4x25mm2-td106m
2Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 tận dụng lắp lạiCu/XLPE/PVC-2x10mm2-td1.106m
3Dây thép bọc nhựa chỉnh trang dây sau công tơD1303m
4Đề can khách hàngĐề can606cái
5Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-2TXĐ3-1-2T7Bộ
6Xà đỡ hòm công tơ - XĐ3-1-1TXĐ3-1-2T15Bộ
7Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-1TXĐ2-1-1T30Bộ
8Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-1-2TXĐ2-1-2T10Bộ
9Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-1TXĐ2-2-1T6Bộ
10Xà đỡ hòm công tơ - XĐ2-2-2TXĐ2-2-2T2Bộ
R PHẦN THU HỒI:
S Thu hồi phần đường trục hạ thế
1Cột tự tạoCột tự tạo3Cột
2Cột điện H5,5H5,5-th22Cột
3Cột điện H6,5H6,5-th2Cột
4Cột điện H7,5H7,5-th3Cột
5Xà nánh đơnXN-th1Bộ
6Xà nánh kèmXK-th15bộ
7Cáp vặn xoắn ABC4x120mm2ABC4x120mm2-th3.839m
8Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2ABC4x95mm2-th355m
9Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2ABC4x70mm2-th243m
10Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2ABC4x50mm2-th117m
11Cáp vặn xoắn ABC4x35mm2ABC4x35mm2-th90m
12Cáp vặn xoắn ABC4x25mm2ABC4x25mm2-th40m
T Thu hồi phần công tơ
1Thu hồi hòm phân dâyHPD-th14Bộ
2Thu hồi hòm 3 phaH3F-th53Bộ
3Thu hồi hòm 6 công tơ 1 phaH6-th20Bộ
4Thu hồi hòm 4 công tơ 1 phaH4-th118Bộ
5Thu hồi hòm 2 công tơ 1 phaH2-th34Bộ
6Thu hồi hòm 1 công tơ 1 phaH1-th16Bộ
7Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 4x16Cu/XLPE/PVC 4x16-th212Bộ
8Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 2x16Cu/XLPE/PVC 2x16-th472Bộ
9Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 2x10Cu/XLPE/PVC 2x10-th136Bộ
10Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 2x6Cu/XLPE/PVC 2x6-th64Bộ
11Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1x10Cu/XLPE/PVC 1x10-th53Bộ
12Thu hồi cáp 0,6/1kV - Cu/XLPE/PVC 1x6Cu/XLPE/PVC 1x6-th553Bộ
13Thu hồi cáp ABC 4x70 xuống hòm phân dâyABC 4x70HPD-th36Bộ
14Thu hồi xà đỡ công tơXDD-1-1T-th1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.878732E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.757465E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.408.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.224.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->