Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134826-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220114317
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 11:31:00 đến ngày 2022-01-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,335,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00026485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33377475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng, nhà đa năng, nhà hộ sinh và các hạng mục phụ trợ Trạm Y tế xã Bắc Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bắc Thành
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty CP Tư vấn & Xây dựng Hoàng Đức. Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thành. Khối 2 Thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức , địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bắc Thành


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên theo quy định tại Khoản 32 Điều 1 của Nghị định số 100/2018/NĐ-CP; - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu + Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét kèm các tài liệu chứng minh. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán từ năm 2018 đến năm 2020 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo tài chính được kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh doanh thu từ hoạt đồng xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban Nhân dân xã Bắc Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bắc Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 02383.863268 Email: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Lê Văn Thùy - Chủ tịch UBND xã Bắc Thành - huyện Yên Thành - tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Hoàng Đức. Số nhà 14, ngõ 249, đường Hà Huy Tập, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0983.718.781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư, số 20 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V38,54m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V25,21m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V19,23m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V114,43m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3/1km
12San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m3
13Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m3
14Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m3
15Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m3/1km
16San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m3
17Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
18Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V110,88m2
19Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,96m3
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V19,33m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V32,69m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V24,56m3
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,74m3
25Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V102,69m3
26Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3/1km
29San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
30Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
31Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
32Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3/1km
33San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m3
34Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
35Tháo dỡ mái ngói bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V84,48m2
36Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,49m3
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
38Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,48m3
39Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V26,91m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V20,11m3
41Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,15m3
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V88,02m3
43Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
45Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3/1km
46San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
47Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
49Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3/1km
50San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V1,7100m3
51Tháo dỡ đèn, quạt và hệ thống đường dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
52Công hút bể phốt và v/c đi đổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V18,49m3
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V48,57m3
56Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
57Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
58Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3/1km
59San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m3
60Phá dỡ nhà tạm, bể nước, gara xe và vận chuyển phế thải đi đổ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
62Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,36m3
63Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V16,41m3
64Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V3,54m3
65Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,43m3
66Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V12,36m3
67Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3/1km
70San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
71Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
72Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
73Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3/1km
74San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
75Biển báo, rào chắn an toàn phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2454100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V206,13491m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3067100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3067100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,3067100m3/1km
6San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V10,3067100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8382100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,4382m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9709tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1149tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9804tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,812100m2
13Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,3907m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938100m3
16Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4938100m3
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V56,7424m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V339,2387m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1861tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4482tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m2
22Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0048m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8489m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1085100m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V882,3011m3
27Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,97100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,97100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,97100m3/1km
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,97100m3/1km
31Phí tài nguyên đất cấp 3 tại xã Đồng Thành cách công trình 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V997m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1805100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1047m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9839m3
35Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V108,4515m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,84m
37Ốp đá tự nhiên vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V74,927m2
38Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,8854m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4668m3
40Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4668m3
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
42Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2447100m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2817tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0453tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5544100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4221m3
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5597tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7583tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4223tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3106100m2
51Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,5988m3
52Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m3
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8322tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5173tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5022100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7619m3
58Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,9616100m2
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9328tấn
60Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V64,1435m3
61Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6414100m3
62Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6414100m3
63Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0559100m2
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2748m3
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4011m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,434m2
73Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22,3567m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
75Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V27,168m2
76Tay vịn cầu thang( bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
77Trụ thang bằng gỗ( bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
78Lan can khung thép( bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4156m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,9565m3
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,068m2
82Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V539,2142m2
83Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.166,1545m2
84Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V496,16m2
85Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V481,28m2
86Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136,84m
87Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V609,84m
88Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2Mô tả kỹ thuật theo chương V430,1445m2
89Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.067,5m2
90Bả bằng bột bả kova vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.275,2242m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.803,51m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V539,2142m2
93Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V420,847m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,194m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V22,355m2
96Đóng trần thạch cao 600x600 khung xương chịu nước( bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6526m2
97Xuyên hoa cửa sổ bằng Inox 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
98Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,67m2
99Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V37,26m2
100Vách kính cầu thang bộ bằng khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
101Khóa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
102Sản xuất xà gồ thép hộp đến hiện trường và lắp đặt - Hộp 100x50x1,8Mô tả kỹ thuật theo chương V347,87m
103Ô trang trí bằng thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện:Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
104Đắp dòng chữ" Trạm y tế xã Bắc Thành" bằng comptositeMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
105Logo chữ thập bằng composite:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,3386100m2
107Úp nóc khổ 600 (Gia công đưa đến hiện trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,5m
108Vít 45mm bắt vào xà gồ thép - Mái (0,5m xà gồ/1 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V695,74cái
109Ke chống bão- MáiMô tả kỹ thuật theo chương V696cái
110Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3201100m3
111Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,00251m3
112Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
114Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3/1km
115San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m3
116Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1865m3
117Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m2
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,351tấn
119Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3268m3
120Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7842m3
121Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V79,856m2
122Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1208m2
123Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,2482m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m3
126Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1723100m3/1km
127Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m3/1km
128Phí tài nguyên đất cấp 3 tại xã Đồng Thành cách chân công trình 15km:Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V134cái
131Bàn đá khu rửa loại 1 chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
132Bàn đá khu rửa loại 2 chậuMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
133Bàn đá khu rửa phòng xét nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
134Hộp giấy vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
135Hộp xà phòng+ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
136Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V220cái
141Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
142Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
143Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
144Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
146Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
147Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
148Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
150Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
151Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
152Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
153Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
156Bảng chỉ dẫn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
157Cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
158Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
159Lắp đặt ô cắm đơn cấp điện WifiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
161Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
162Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
163Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
164Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
165Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
166Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
167Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
168Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
169Lắp đặt các automat 1 pha ≤200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
171Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
172Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
173Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
174Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
175Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
176Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
178Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V909,0909viên
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
180Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
181Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V550m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
183Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
184Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
185Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
186Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
187Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
189Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
190Thép bản 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
191Chi tiết gắn dây kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
192Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
193Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V23,52m3
194Tạo hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V21,72m3
195Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V188m2
196Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4054100m2
197Lưới võng an toàn chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V322,56m2
198Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V150,4m2
199Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
200Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0747100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V126,8681m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4798tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
12Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0264m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2204m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,2626m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1542m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2074m3
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1036tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6063tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5796m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0558100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4892m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3198m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V458,4526m3
31Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1805100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1805100m3
33Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1805100m3/1km
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1805100m3/1km
35Lệ phí tài nguyên đất tại xã Đồng Thành cách công trình 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V518,05m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
38Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m3
44Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9399100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3177m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4934100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1375tấn
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
53Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3422100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0401m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7948tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3278tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5772m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1833m3
61Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0233m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
66Xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1.8 đến chân công trình và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V224m
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,656100m2
68Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
69Ke chống bão (2,5 cái/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
70Vít 45 bắn vào xà gồ mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
71Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V165,514m2
72Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,568m2
73Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V355,388m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,264m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149m2
77Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2m
80Trang trí chi tiết đầu khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
81Trang trí chi tiết đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Ốp đá tự nhiên vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,91m2
83Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V38,875m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V63,9m2
85Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V368,83m2
86Bả bằng bột bả kova vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V457m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,51m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V660,32m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
90Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
91Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
92Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
93Xuyên hoa cửa sổ cửa đi lan can bằng inox 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
94Khoá và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
95Quạt hút mùi Model: CTD.HK3.0D; Lưu lượng:2500-4000 m 3 /h; Áp suất: 950-800 Pa; Công suất: 1.5kW/380V/50HMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
96Chụp hút INOX KT 2.7x800x800Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
97Ống hút INOX 200x200x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
98Giá đỡ thép V (Sơn chống ghỉ, lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
99Công lắp đặt hệ thống hút mùiMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
100Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
101Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
102Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
103Bảng tiêu lệnh chứa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
104Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
105Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
106Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
107Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
109Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
111Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
112Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
114Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
116Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
117Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
118Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
119Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
120Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V909,0909viên
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
125Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
126Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
128Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
129Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
130Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
131Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
132Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
133Thép bản 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
134Chi tiết gắn dây kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
135Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
138Lắp đặt ô cắm đơn cấp điện wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
144Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
145Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
146Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
147Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
148Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
149Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V11,98m3
150Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V119,07m2
151Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6244100m2
152Lưới võng an toàn chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V262,44m2
153Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2m2
154Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
155Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
D HẠNG MỤC: NHÀ HỘ SINH VÀ KHHGĐ
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,0747100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V126,8681m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3/1km
6San đá bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V6,3387100m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1248100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,259100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4798tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75tấn
12Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0264m3
13Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m3
14Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
15Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645100m3
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,089100m2
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5205m3
18Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V252,5417m3
19Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1542m3
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5796m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1093tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6435tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,936m3
26Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
27Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0594100m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4892m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3198m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V438,8726m3
32Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9592100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9592100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9592100m3/1km
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,9592100m3/1km
36Lệ phí tài nguyên đất tại xã Đồng Thành cách công trình 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V495,92m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
38Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,34m3
39Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
40Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m3
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,586100m2
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9399100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1894tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,09tấn
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3177m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0732100m3
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,4934100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1317tấn
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2783100m2
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4938m3
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4143tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3092tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4412m3
61Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8313m3
62Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0233m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,244m3
67Xà gồ thép mạ kẽm 100x50x1.8 đến chân công trình và lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V224m
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,6392100m2
69Tôn úp nóc khổ rộng 0,6m dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V30md
70Ke chống bão (2,5 cái/1md)Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
71Vít 45 bắn vào xà gồ mái:Mô tả kỹ thuật theo chương V560cái
72Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V181,7358m2
73Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V74,568m2
74Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V404,464m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,264m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V149m2
78Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
79Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V88,3m
81Trang trí chi tiết đầu khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Trang trí chi tiết đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Ốp đá tự nhiên vào chân móngMô tả kỹ thuật theo chương V20,91m2
84Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V33,952m2
85Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Mô tả kỹ thuật theo chương V102,885m2
86Bả bằng bột bả kova vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V368,83m2
87Bả bằng bột bả kova vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V483,31m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,74m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V670,4m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,4m2
91Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,4m2
92Cửa sổ khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
93Cửa đi khung nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm (Giá đến chân công trường)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,49m2
94Xuyên hoa cửa sổ cửa đi lan can bằng inox 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
95Khoá và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
96Hộp đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
97Bình chữa cháy MFZL4 ABCMô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
98Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
99Bảng tiêu lệnh chứa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
100Đèn báo sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
102Lắp đặt tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5hộp
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
104Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
105Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
108Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
110Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
112Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V281m3
113Rải cáp ngầm cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
114Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1100 m
115Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,57m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,43m3
117Gạch chỉ đặc bảo vệ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V909,0909viên
118Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
119Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
122Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP20Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
123Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP25Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
124Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
125Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
126Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
129Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
130Thép bản 25x3Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
131Chi tiết gắn dây kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
132Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Cáp mạng CAT 6Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
134Đầu phát wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
135Lắp đặt ô cắm đơn cấp điện wifiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
138Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Khóa nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
146Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
147Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
148Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
150Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
151Lắp đặt bàn đá chậu rửa:Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
152Hộp giấy vệ sinh:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
153Hộp xà phòng+ kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
154Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m3
155Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bên trongMô tả kỹ thuật theo chương V11,98m3
156Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo chương V119,07m2
157Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6244100m2
158Lưới võng an toàn chống bụiMô tả kỹ thuật theo chương V262,44m2
159Tôn bịt xung quanh an toàn thi công (Bao gồm cả khung dựng cao 2m)Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2m2
160Biển báo, rào chắn, bảo vệ an toàn trong thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
161Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
E HẠNG MỤC: KHU XỬ LÝ RÁC THẢI, GIẾNG KHOAN
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0452100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8276m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7966m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4735m2
6Tấm đan lò đốt bằng thép hình:Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1484m2
7Vệ sinh dọn dẹp toàn bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
8Lắp đặt ống hút máy bơm D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
9Cáp inox treo máyMô tả kỹ thuật theo chương V20m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Máy bơm chìm 2.2KWMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Đường ống cấp nước và vật liệu phụ:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tb
14Máy bơm nước h=30m và vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo chương V11 lần lắp dựng + Tháo dỡ
16Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V501m khoan
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,74891m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3/1km
5San đất bãi thải bằng máy ủi 140CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,2475100m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3489m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m3/1km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0718100m3/1km
11Phí tài nguyên đất cấp 3 tại mỏ Đồng Thành cách chân công trình 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V7,18m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,764m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1382tấn
17Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0117m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0764tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6653m3
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1375tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,4236m2
26Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,872m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
28Nắp bể tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.00026485E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.33377475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, quyết định phê duyệt kết quả trúng thầu, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải photo có chứng thực) - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc photo công chứng theo nội dung điều 28.5 E-CDNT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của chỉ huy trưởng.(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạng III trở lên;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Kỹ sư xây dựng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)53
6 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Kỹ sư Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm công việc tương tự đối với 02 công trình tương tự hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình có tham gia của cán bộ(đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực của các văn bằng , chứng chỉ, CMND Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015)32
7 Công nhân kỹ thuật 20 Có trình độ nghề bậc 3 trở lên và được phân bổ theo từng loại thợ phù hợp với tính chất công việc của gói thầu bao gồm thợ nề, cơ khí, điện, nước, lái máy,...Nhà thầu gửi kèm cùng E-HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): Bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy cắt thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy uốn thép 5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
5 Máy khoan bê tông Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
7 Máy đào 1,25m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy ủi Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
11 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
12 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
13 Máy thủy bình Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->