Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 14:41:00 đến ngày 2022-01-27 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,190,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 2.300.000.000 đồng, thuộc công trình giao thông (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi, (hoặc máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 1.6m3, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,0kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L , Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70Kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử (hoặc kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đường giao thông nội đồng cánh đồng Plei Thơ Ga, xã Chư Don, huyện Chư Pưh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng | Chương V | 5.677,77 | m2 |
| 2 | Đào vét đất hữu cơ nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Chương V | 1.911,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1Km ĐL6 (1.8*1.14) | Chương V | 191,165 | 10m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V | 2.966,95 | m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, máy đào | Chương V | 738,78 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V | 1.352,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 5.091,73 | m3 |
| 8 | Đất đắp tại mỏ | Chương V | 332,0618 | m3 |
| 9 | Đất đắp tại mỏ | Chương V | 2.029,5244 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 879,33 | m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 5.492,22 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V | 570,43 | m2 |
| 13 | Mattit chèn khe co giãn | Chương V | 0,62 | m3 |
| 14 | Ván gỗ chèn khe gian | Chương V | 1,48 | m3 |
| 15 | Cắt khe co mặt đường BTXM | Chương V | 13,3276 | 100m |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,228 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,299 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 0,0103 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7554 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 6 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Chương V | 114 | cái |
| 7 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 49,292 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng (cốt thép chống xoay), đường kính cốt thép | Chương V | 0,0036 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,44 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V | 0,44 | m3 |
| C | CỐNG HỘP 1H150*150 NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Chương V | 15,54 | m3 |
| 2 | Cống chịu lưc H150x150 | Chương V | 15,6 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 13 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - H150*150cm | Chương V | 13 | đoạn cống |
| 5 | Joit cao su mối nối cống H150x150 | Chương V | 11 | Cái |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 29,69 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây chân khay, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 27,55 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 53,53 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,97 | m2 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V | 1,8211 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,5945 | 100m3 |
| D | CỐNG HỘP 5H 100X100 NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Chương V | 9,6 | m3 |
| 2 | Cống chịu lưc H100x100 | Chương V | 24 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 20 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Chương V | 20 | đoạn cống |
| 5 | Joit cao su mối nối cống H100x100cm | Chương V | 15 | Cái |
| 6 | Bê tông chèn khe, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,24 | m3 |
| 7 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V | 223 | rọ |
| 8 | Đổ bê tông lót, bê tông tạo phẳng đá 1x2, mác 100 | Chương V | 6 | m3 |
| 9 | Ống thép nhúng nóng D114 , dày 3.6mm | Chương V | 355,5 | m |
| 10 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Chương V | 2,268 | 100m |
| 11 | Đóng cọc ống thép bằng búa máy có trọng lượng búa | Chương V | 0,9653 | 100m |
| 12 | Thép V70*70 dày 4.5mm ( 4.87 kg/m) | Chương V | 633,1 | Kg |
| 13 | Lắp dựng thép V70*70*4.5 | Chương V | 0,6331 | tấn |
| 14 | Sơn V70*70*4.5 bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,57 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V | 1,843 | tấn |
| E | CỐNG HỘP H80*80 NHÁNH 2 | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 + cát | Chương V | 10,86 | m3 |
| 2 | Cống chịu lưc H80x80 | Chương V | 32,4 | m |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 27 | cấu kiện |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm | Chương V | 27 | đoạn cống |
| 5 | Joit cao su mối nối cống H80*80 | Chương V | 23 | Cái |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 12,43 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây chân khay, xây sân cống, vữa XM mác 100 | Chương V | 45,41 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,41 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,19 | m2 |
| 10 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V | 1,7583 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,4789 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 02 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 2.300.000.000 đồng, thuộc công trình giao thông (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Cầu đường hạng III trở lên (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cầu đường- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh).Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành cầu đường trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD, hợp đồng lao động để chứng minh)Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | 12T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 3 |
| 2 | Máy lu bánh thép | ≥ 8,5T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu | 6T, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi, (hoặc máy san) | ≤ 110CV, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đào | ≤ 1.6m3, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tưới nước | 5m3, chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa | 190CV, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW, hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | 5,0kW, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | 23kW, hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | 250L , Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm đất | 70Kg, Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc kinh vĩ) | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi