Gói thầu: Gói thầu số 02-2022-FTEL: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Hà Trì, Đa Sỹ, Nguyễn Thái Học, quận Hà Đông, TP. Hà Nội

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146105-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Tên gói thầu Gói thầu số 02-2022-FTEL: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Hà Trì, Đa Sỹ, Nguyễn Thái Học, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Số hiệu KHLCNT 20220146078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 95 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 14:28:00 đến ngày 2022-02-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,543,494,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn •Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 6/2022.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông MCB 128
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1.5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ô tô 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan phá, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn 500l
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu 10T bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-2022-FTEL: Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Hà Trì, Đa Sỹ, Nguyễn Thái Học, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
Xây dựng tuyến cống bể phục vụ hạ ngầm cáp viễn thông trên phố Hà Trì, Đa Sỹ, Nguyễn Thái Học, quận Hà Đông, TP. Hà Nội
95 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn của công ty/Nguồn vốn vay Ngân hàng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Viễn Thông FPT , địa chỉ: Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh đấp ứng yêu cầu kỹ thuật gói thầu; - Đề xuất tài chính và các yêu cầu khác kèm theo HSMT; Lưu ý: Bản scan đính kèm E- HSDT nhà thầu nộp là bản sao chứng thực. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính trung thực khách quan về tài liệu đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Viễn thông FPT – Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Vũ Mai Hương – Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng pháp chế - Công ty Cổ phần Viễn thông FPT - Tầng 9- Tháp A - Tòa nhà FPT Tower, số 10 Phạm Văn Bạch, phường Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: +84.4.73002222; Fax: +84.4.37950047;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư A cấp (Không tính vào giá dự thầu)
1ống nhựa PVC F110x5,5mmTheo chỉ dẫn6.636m
2ống nhựa PVC F110x6,8mmTheo chỉ dẫn7.578m
3ống nhựa PVC F61x4,1mmTheo chỉ dẫn1.659m
4Tấm thép FTELTheo chỉ dẫn387cái
5Miếng gốm đánh số ống các loạiTheo chỉ dẫn1.584cái
B Phá dỡ nền tuyến
1Cắt mặt hè các loạiĐáp ứng YCKT chương V36,51100m
2Cắt mặt đường (BTXM 20cm, Asphalt)Đáp ứng YCKT chương V63,49100m
3Phá dỡ nền hè gạch block bằng thủ côngĐáp ứng YCKT chương V424,91m2
4Phá dỡ nền hè gạch nung bằng thủ côngĐáp ứng YCKT chương V105,01m2
5Phá dỡ nền hè các loại (Terazzo, đá xanh, BTXM giả đá)Đáp ứng YCKT chương V339,54m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănĐáp ứng YCKT chương V156,54m3
7Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông AsphaltĐáp ứng YCKT chương V123,45m3
8Tháo dỡ và hoàn trả bó vỉa bê tôngĐáp ứng YCKT chương V116điểm
9Đục lỗ thông tường bê tông và hoàn trả đặt ống nối thông, chiều dày tường Đáp ứng YCKT chương V223lỗ
10Đục bể cáp thông tin và hoàn trả đặt ống nối thông, chiều dày Đáp ứng YCKT chương V20lỗ
C Thi công nền tuyến
1Đào đất đặt đường ống , đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp IIĐáp ứng YCKT chương V607,92m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đường cáp co mở mái taluy. Đất cấp III489,92m3
3Đào đất đặt đường ống bằng máy, Đất cấp III ( nền Asphalt)Đáp ứng YCKT chương V3,2135100m3
4Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Đáp ứng YCKT chương V59,196100m
5Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F Đáp ứng YCKT chương V92,89100m
6Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC loại 4 ống dẫn cáp PVCĐáp ứng YCKT chương V691bộ
7Lắp đặt nút bit ống dẫn cápĐáp ứng YCKT chương V1.351nút bit ống
8Lắp đặt ống cong PVC F110Đáp ứng YCKT chương V73cái
9Lắp đặt ống PVC F110 - 1,5m lên tườngĐáp ứng YCKT chương V4điểm
10Lắp đặt ống PVC F110 - 1,5m lên cộtĐáp ứng YCKT chương V65điểm
11Lắp đặt ống cong PVC F61Đáp ứng YCKT chương V335cái
12Lắp đặt ống PVC F61 - 1,5m lên tườngĐáp ứng YCKT chương V241điểm
13Lắp đặt ống PVC F61 - 1,5m lên cộtĐáp ứng YCKT chương V1điểm
14Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ côngĐáp ứng YCKT chương V718,54m3
15Đắp đất nền móng công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng YCKT chương V176,14m3
D Thi công bể
1Đào hố bể cáp, rộng >1m, sâu>1m ,đất cấp IIĐáp ứng YCKT chương V63,66m3
2Đào bể cáp, rộng>1m, sâu>1m ,đất cấp IIIĐáp ứng YCKT chương V269,24m3
3Đắp đất xung quanh thành bể, xung quanh tủ POP…, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng YCKT chương V57,68m3
4Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp 3 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V1bể
5Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp 2 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V23bể
6Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp trên hè), loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng YCKT chương V6bể
7Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 3 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V3bể
8Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 2 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V46bể
9Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới đường), loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng YCKT chương V41bể
10Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V4bể
11Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V69bể
12Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọcĐáp ứng YCKT chương V47bể
13Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ trên hè 2 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V1bể
14Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ trên hè 1 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V2bể
15Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ trên hè 2 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V14bể
16Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ trên hè 3 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V7bể
17Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ trên hè 1 tầng ống.Đáp ứng YCKT chương V5bể
18Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ trên hè 2 tầng ống.Đáp ứng YCKT chương V1bể
19Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V3bể
20Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ống.Đáp ứng YCKT chương V36bể
21Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ống.Đáp ứng YCKT chương V10bể
22Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 1 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V26bể
23Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới đường 2 tầng ốngĐáp ứng YCKT chương V15bể
24Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, trên hè 1200x500x70Đáp ứng YCKT chương V55nắp đan
25Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới đường 1200x500x90Đáp ứng YCKT chương V142nắp đan
26Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcĐáp ứng YCKT chương V31bể
27Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọcĐáp ứng YCKT chương V16bể
28Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V12bể
29Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V57bể
30Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuôngĐáp ứng YCKT chương V4bể
31Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 trên hèĐáp ứng YCKT chương V147ganivo
32Xây lắp Ganivo nắp bê tông 400x400 dưới đườngĐáp ứng YCKT chương V43ganivo
E Công việc khác
1Đổ BTXM bệ tủ POP Sunsea ngoài trời.Đáp ứng YCKT chương V2block
F Vận chuyển đất thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5,93100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng YCKT chương V5,93100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng YCKT chương V5,93100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng YCKT chương V13,12100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng YCKT chương V13,12100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIĐáp ứng YCKT chương V13,12100m3
G Hoàn trả nền tuyến
1Hoàn trả mặt hè gạch Block tự chèn390,09m2
2Hoàn trả mặt hè gạch TerazzoĐáp ứng YCKT chương V448,51m2
3Hoàn trả vỉa hè lát đá xanhĐáp ứng YCKT chương V43,78m2
4Hoàn trả mặt hè gạch nungĐáp ứng YCKT chương V143,81m2
5Hoàn trả mặt hè gạch BTXMĐáp ứng YCKT chương V12,51m2
6Hoàn trả hè BTXM, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Đáp ứng YCKT chương V39,58m3
7Hoàn trả bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 (hè lát gạch, đá, Block B2)Đáp ứng YCKT chương V52,71m3
8Hoàn trả đường BTXM, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Đáp ứng YCKT chương V71,4m3
9Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp dưới 25cmĐáp ứng YCKT chương V213,22m3
10Rải cấp phối đá dăm mặt đường đá nhựa cũ. Lớp trên 18cmĐáp ứng YCKT chương V153,52m3
11Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngĐáp ứng YCKT chương V85,2910m2
12Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt trung dày 7cmĐáp ứng YCKT chương V8,529100m2
13Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngĐáp ứng YCKT chương V85,2910m2
14Rải thảm bê tông asphan bảo vệ mặt đường. Hạt mịn dày 5cmĐáp ứng YCKT chương V8,529100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.273E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình cống bể, cáp ngầm điện lực, hạ tầng kỹ thuật: cấp thoát nước, đường hào kỹ thuật, .. (Lưu ý nhà thầu bổ sung đầy đủ phụ lục hợp đồng công việc chi tiết để xác minh tính chất tương tự)- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ: Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông, cầu đường hoặc xây dựng.+ Có thời gian tham gia thi công xây dựng ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).+ Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự, phù hợp với tính chất của gói thầu, (có biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành kèm theo để chứng minh).-Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:•Bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực).•Quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư.•Có Chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng được đơn vị có chức năng cấp theo qui định của pháp luật (có chứng thực).•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 6/2022.33
2 Cán bộ kỹ thuật 2 •Bằng tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, cầu đường, thủy lợi) có chứng thực.•Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thi công của các công trình tương tự đã hoàn thành (có chứng thực); lý lịch kinh nghiệm.•Có chứng chỉ giám sát thi công hoặc có giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo giám sát thi công công trình.•Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao đông – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến tháng 6/2022.22
3 Công nhân kỹ thuật 30 Công nhân trực tiếp thi công có giấy chứng nhận được huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến tháng 6/2022.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông MCB 128 Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
2 Máy nén khí 600m3/h Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
3 Máy đầm bàn 1 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
4 Máy đầm dùi 1.5 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
5 Máy cắt uốn 5 kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
6 Biến thế hàn điện xoay chiều, công suất 23kw Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
7 Xe ô tô 2,5 tấn Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
8 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng 60kg Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động2
9 Máy khoan phá, đục bê tông Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động3
10 Máy trộn 500l Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động1
11 Máy lu 10T bánh thép Đáp ứng yêu cầu về tính năng/ công suất. Thiết bị của nhà thầu sử dung phải còn hạn Đăng kiểm, sử dụng tốt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, tính năng và an toàn lao động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->