Gói thầu: Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142547-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 13:45:00 đến ngày 2022-02-08 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,843,934,404 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;Được cấp thẻ an toàn lao động/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Bộ thiết bị căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị, dung cụ khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thạch Thất |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Cần Kiệm, Tân Xã, Đồng Trúc, Yên Trung, Yên Bình, Tiến Xuân) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (THIẾT BỊ) | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4-ONAN | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Outdoor | 5 | máy |
| 2 | MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Elbow | 1 | máy |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khí | RMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)Compact Non-Extensible Indoor | 1 | bộ |
| 4 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | CDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 5 | bộ |
| 5 | CSV đường dây 24kV/22kV-DM-10kA | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 5 | bộ/ 3pha |
| 6 | Trụ đỡ TBA một cột hợp bộ kèm tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, có khoang chứa tủ RMU | 600V-630A - TBA1C-2 | 1 | tủ |
| 7 | CSV TBA phân phối 24/22kV-DM-10kA | CS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s) | 5 | bộ/ 3pha |
| 8 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 5 | tủ |
| 9 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-Ngoài trời | TĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor | 6 | tủ |
| B | PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (VẬT TƯ) | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2 -Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước. | 24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | 1.416 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 5 | hộp |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa Resin | HN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm2 | 1 | bộ |
| 4 | Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + Ty | SĐD-24kV | 26 | quả |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 | 21 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (G10+N10) dựng bằng thủ công | LT-20-13.0(TC) | 10 | cột |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (G10+N10) dựng bằng máy | LT-20-13.0(TC+M) | 6 | cột |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-22-190-11-Nối bích (G10+N12) dựng bằng máy | LT-22-11.0(TC+M) | 2 | cột |
| 9 | Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + Ty | SĐ-24 | 6 | quả |
| 10 | Chuỗi néo đơn 24kV (Bát thủy tinh) | CNĐ-24kV-120kN | 72 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi đỡ đơn 24kV (Bát thủy tinh) cho dây AC | CĐB-24kV-70kN | 3 | chuỗi |
| 12 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-24kV-95/16 | 1.763 | m |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cột |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | LT14/11/190 | 6 | cột |
| 15 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | FCO-24kV-100A-10kA/s | 5 | bộ/ 3pha |
| 16 | Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + Ty | SĐD-24kV | 138 | quả |
| 17 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | bộ |
| 18 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2 -Có màn chắn-Không có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | Cu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-24kV | 24 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu-4x120mm2 | 85 | m |
| 20 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời - kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | hộp |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4-TB | 18 | hộp |
| 22 | Cột BTLT - PC.I-8,5-190-4,3- Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới) | LT8,5 /4.3 /190 | 48 | cột |
| 23 | Cột BTLT - PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới) | LT8,5 /5.0 /190 | 58 | cột |
| 24 | Cột BTLT - PC.I-8,5-190-11,0- Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới) | LT8,5 /11.0 /190 | 4 | cột |
| 25 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 550 | m |
| 26 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 832 | m |
| 27 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | 264 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 5.081 | m |
| 29 | Hộp phân dây coposite-trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25) | HPD | 9 | hộp |
| 30 | Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM) | H4 | 2 | hộp |
| 31 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu xuống HDP) | Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-HPD | 202 | m |
| 32 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL | 415 | cái |
| C | PHẦN B CẤP, B LẮP (THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5 | TI-600/5A | 6 | quả |
| 2 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3G | Modem GPRS/3G | 6 | bộ |
| D | PHẦN B CẤP, B LẮP (THIẾT BỊ TỤ BÙ TRÊN LƯỚI HẠ THẾ) | |||
| 1 | Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà | 3P-440V-10kVAR | 36 | bình |
| 2 | Aptomat MCB 3 cực 600V-63A | MCB 3 Pole 600V-63A | 18 | cái |
| 3 | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | Contactor 3P, 65A, 1NO+1NC | 18 | cái |
| 4 | Role thời gian điện tử | Rl-TG | 18 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-120mm2 | 24kV/Cu/XLPE-1x120mm2 | 18 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | DM-M35 | 15 | m |
| 4 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 30 | cái |
| 7 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 40 | cái |
| 8 | Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m) | MT50x5 | 3,3375 | m |
| 9 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 6 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulông 35-150 | G3BL-A35-150 | 6 | cái |
| 11 | Xà đỡ cầu dao XCD2 | 1bộ x 77.1kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV | 5bộ x 38.59kg/bộ | 5 | bộ |
| 13 | Xà trung gian 1 pha XTG1P | 1bộ x 9.79kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Xà trung gian 2 pha XTG2P | 1bộ x 22.09kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Xà trung gian 3 pha XTG3P | 1bộ x 25.18kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Ghế thao tác trên cột GTT-CD-2 | 5bộ x 72.2kg/bộ | 5 | bộ |
| 17 | Thang sắt TS-2 | 1bộ x 64.9kg/bộ | 1 | bộ |
| 18 | Colie ôm cáp lên cột | 5bộ x 22.6kg/bộ | 5 | bộ |
| 19 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 | 1bộ x 15.02kg/bộ | 1 | bộ |
| 20 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | BBTC | 8 | cái |
| 21 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | BBTD | 7 | cái |
| 22 | Biển cầu dao (20x30) phản quang | BBCD | 8 | cái |
| 23 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | BBAT | 7 | cái |
| 24 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | CH-CSV | 5 | bộ |
| 25 | Sứ báo hiệu cáp | SBH | 166 | cái |
| 26 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | m |
| 27 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 995 | m |
| 28 | Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 29 | Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 1.368 | m |
| 30 | Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | HDPE-32/25 | 60 | m |
| 31 | Công tác làm Bệ giữ cáp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Công tác làm Hố ga nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Công tác làm Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | mốc |
| 34 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2; đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | m2 |
| 35 | Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| F | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây RC-2K | 10bộ x 53.92kg/bộ | 10 | bộ |
| 2 | Dây tiếp địa lên cột Ø10 | 414.5bộ x 0.617kg/bộ | 414,5 | m |
| 3 | Cờ tiếp địa + bu lông | 84bộ x 0.35kg/bộ | 84 | bộ |
| 4 | Đai thép + khóa đai inox | ĐT-KĐ | 60 | bộ |
| 5 | Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2-3T-22.1) | 1bộ x 131.57kg/bộ | 1 | bộ |
| 6 | Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KD-22) | 4bộ x 181.77kg/bộ | 4 | bộ |
| 7 | Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-22) | 2bộ x 158.49kg/bộ | 2 | bộ |
| 8 | Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KN-22) | 2bộ x 194.42kg/bộ | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo kiểu Z cột đơn 22kV (X2C-Z-22) | 1bộ x 103.939kg/bộ | 1 | bộ |
| 10 | Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV (X2C-Z-KN-22) | 1bộ x 128.614kg/bộ | 1 | bộ |
| 11 | Xà néo kiểu Z cột đôi tròn dọc tuyến 22kV (X2C-Z-KD-22) | 1bộ x 133.121kg/bộ | 1 | bộ |
| 12 | Gông cột kép LT20m | 7bộ x 67.63kg/bộ | 7 | bộ |
| 13 | Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5m bắt dây chống sét (CCS-2,5) | 1bộ x 76.78kg/bộ | 1 | bộ |
| 14 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn | 4bộ x 10.3kg/bộ | 4 | bộ |
| 15 | Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp | 7bộ x 18.59kg/bộ | 7 | bộ |
| 16 | Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50 | PKNS | 19 | bộ |
| 17 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DB-1 | 6 | cái |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U) trọn bộ | GN-2 | 72 | bộ |
| 19 | Dây chống sét cáp thép TK-50 | TK-50 | 448 | m |
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 | Cosse C-A95 | 6 | cái |
| 21 | Ghíp nhôm 3 bulông 35-150 | G3BL-A35-150 | 12 | cái |
| 22 | Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai) | BTC | 10 | cái |
| 23 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 24 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 25 | Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 26 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 27 | Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-22 (Bằng TC+Máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 28 | Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 29 | Công tác làm Hoàn trả mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 30 | Công tác lắp đặt Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| G | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP, VẬT LIỆU TRẠM) | |||
| 1 | Lưới thép bảo vệ toàn trạm biến áp 3x3m | 1bộ x 220.95kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây (xà lỗ) X2-22 | 6bộ x 69.74kg/bộ | 6 | bộ |
| 3 | Xà đón dây xà thường X2-22 | 2bộ x 92.79kg/bộ | 2 | bộ |
| 4 | Chụp đầu cột tròn 3m | 2bộ x 85.88kg/bộ | 2 | bộ |
| 5 | Xà TG 3 pha cột đơn (xà thường) XTG3P-T | 2bộ x 32.64kg/bộ | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh đơn XN1-3P | 1bộ x 34.14kg/bộ | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T | 4bộ x 27.09kg/bộ | 4 | bộ |
| 8 | Xà đỡ SI và CSV cột đơn (xà thường) XSI-Đ | 1bộ x 56.164kg/bộ | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) XSI-22 | 4bộ x 56.32kg/bộ | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ sứ TG phía dưới (Xà thường) XTG-22D | 4bộ x 34.43kg/bộ | 4 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | 5bộ x 28.42kg/bộ | 5 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm Balo | 1bộ x 38.753kg/bộ | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo | 4bộ x 63.207kg/bộ | 4 | bộ |
| 14 | Giá đỡ máy trạm balo; GĐMBA-BL | 1bộ x 134.2kg/bộ | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,4m; GĐMBA-22 | 1bộ x 225.69kg/bộ | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-22.1 | 3bộ x 222.58kg/bộ | 3 | bộ |
| 17 | Gông giữ máy biến áp | 5bộ x 13.12kg/bộ | 5 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác trạm balo GTT-BL | 1bộ x 87.79kg/bộ | 1 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cột 14m tâm cột 2,4m GTT-22.1 | 4bộ x 274.82kg/bộ | 4 | bộ |
| 20 | Xà trung gian 1 pha (XTG1P) | 1bộ x 9.79kg/bộ | 1 | bộ |
| 21 | Xà trung gian 2 pha (XTG2P) | 1bộ x 22.09kg/bộ | 1 | bộ |
| 22 | Thang sắt cột 12m; TST-1 | 1bộ x 47.76kg/bộ | 1 | bộ |
| 23 | Thang sắt cột 14m; TST-2 | 4bộ x 64.9kg/bộ | 4 | bộ |
| 24 | Thang sắt trạm Balo | 1bộ x 85.93kg/bộ | 1 | bộ |
| 25 | Tiếp địa trạm loại giếng khoan RC8K | 6bộ x 209.75kg/bộ | 6 | bộ |
| 26 | Chi tiết tiếp địa trạm | 6bộ x 17.49kg/bộ | 6 | bộ |
| 27 | Dây chảy cầu chì tự rơi 15A (3 pha/bộ) | DC-FCO-15A | 5 | bộ |
| 28 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 135 | m |
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)k - Ruột đồng - 1x120 mm2-không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 308 | m |
| 30 | Thanh cái đồng MT80x5 (lắp cực hạ thế MBA) | MT80x5 | 5,696 | m |
| 31 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2 -Không có giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 31 | m |
| 32 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | DM-M35 | 45 | m |
| 33 | Đầu cốt M35 | Cosse C35 | 80 | cái |
| 34 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 87 | cái |
| 35 | Đầu cốt M95 | Cosse C95 | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt M120 | Cosse C120 | 96 | cái |
| 37 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-150 | G3BL-A25-150 | 6 | cái |
| 38 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-1 | 36 | cái |
| 39 | Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mm | DBCS-2 | 24 | cái |
| 40 | Kẹp Hotline Cu | KHL-Cu | 3 | cái |
| 41 | Kẹp quai Cu | KQ-Cu | 3 | cái |
| 42 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | CH- SI | 5 | bộ (3pha) |
| 43 | Chụp cực Silicon CSV | CH-CSV | 5 | bộ (3pha) |
| 44 | Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBA | CHTT-MBA | 5 | bộ |
| 45 | Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBA | CHHT-MBA | 5 | bộ |
| 46 | Biển tên trạm 40x60 (phản quang) | BTT | 6 | cái |
| 47 | Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang) | BBAT | 6 | cái |
| 48 | ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 72 | m |
| 49 | ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bù | HDPE-65/50 | 69 | m |
| 50 | Ống nhựa HDPE- D130/100 | HDPE-130/100 | 3 | m |
| 51 | Công tác làm Móng cột trạm MTBA-12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 52 | Công tác làm Móng cột trạm MTBA-14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 53 | Công tác làm Móng trụ đỡ MBA loại có khoang chứa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 54 | Công tác làm Xây kè và đổ bê tông nền trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 55 | Công tác làm Bệ đỡ tủ tụ bù TBA 1 cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| H | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP, VẬT LIỆU TỤ BÙ HẠ THẾ) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2 - không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x95 mm2 | 45 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 - không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC- 0.4kV-2x2,5 mm2 | 45 | m |
| 3 | Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 đấu tụ bù | Cosse C95-TB | 48 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu cho dây đồng 2,5mm2 | Cosse C2,5 | 24 | cái |
| 5 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 60 | cuộn |
| I | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM CÁP NGẦM HẠ THẾ) | |||
| 1 | Giá đỡ cáp hạ áp lên cột | 1bộ x 19.66kg/bộ | 1 | bộ |
| 2 | Làm Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | HDPE-130/100 | 61 | m |
| 4 | Công tác hoàn trả Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| J | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN VẬT LIỆU TỤ BÙ TRÊN LƯỚI) | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2 | 108 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2 - không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2 | 288 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 10mm2 - hạ áp | Cosse C10 | 144 | cái |
| 4 | Băng dính hạ thế dài 10m | BDHT | 18 | cuộn |
| K | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ LÀM MỚI) | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XN-1,5m | 59bộ x 39.2kg/bộ | 59 | bộ |
| 2 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N | 12bộ x 40.34kg/bộ | 12 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNĐ-1,5D | 17bộ x 42.31kg/bộ | 17 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại loại giếng khoan | 12bộ x 52.4kg/bộ | 12 | bộ |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | DM-M35 | 29 | m |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Cosse C35 | 29 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông đấu tiếp địa | G3BL-A150-TĐ | 29 | bộ |
| 8 | Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20) | MT | 185 | bộ |
| 9 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm2 | 4 x (50-95)mm2 | 115 | bộ |
| 10 | Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm2 | 4 x (50-120)mm2 | 346 | bộ |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | ĐT+KĐ | 248 | bộ |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulông 25-150 | G3BL-A25-150 | 240 | cái |
| 13 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Cosse C-A120 | 92 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm A 120 | ON-120 | 28 | cái |
| 15 | Biển tên lộ cáp | BTL | 251 | cái |
| 16 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 17 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25 | HDPE-32/25 | 36 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPD | HDPE-50/40 | 202 | m |
| 19 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | móng |
| 20 | Móng cột M-3S cột ly tâm lực cao 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 21 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | móng |
| 22 | Tháo dỡ móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công trình |
| 23 | Công tác hoàn trả Tiếp địa lặp lại loại giếng khoan; đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| L | PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN HÒM CÔNG TƠ) | |||
| 1 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Cosse C-A50 | 108 | cái |
| 2 | Cosse ép Cu-25mm2 - hạ áp | Cosse C-25 | 152 | cái |
| 3 | Cosse ép Cu-16mm2 - hạ áp | Cosse C-16 | 26 | cái |
| 4 | Đai thép + Khóa đai | ĐT + KĐ | 166 | bộ |
| 5 | Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cáp | Ф 2 | 205 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm2 | 57 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 262 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 50 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 9 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2 | 258 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC-4x16 | 44 | m |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ một bên 2 hòm X12 | 2bộ x 13.29kg/bộ | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ một bên 3 hòm X13 | 6bộ x 16.39kg/bộ | 6 | bộ |
| M | THÁO DỠ THU HỒI (TRẠM BIẾN ÁP) | |||
| 1 | Thu hồi xà X2 đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Thu hồi sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | quả |
| N | THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC) | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,683 | km |
| O | THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN HÒM CÔNG TƠ) | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | hộp |
| 2 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 3 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3F | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 5 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | km |
| P | THÁO DỠ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC) | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cột |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | km |
| 4 | Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | km |
| Q | ĐẤU NỐI HOTLINE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đấu nối hotline công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;Được cấp thẻ an toàn lao động/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >5 tấn | Xe | 1 |
| 2 | Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn | Xe | 1 |
| 3 | Máy phát điện >10kVA | máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy | 1 |
| 6 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 3 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 8 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
| 9 | Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 | máy | 1 |
| 10 | Bộ thiết bị căng dây | Cầm tay | 2 |
| 11 | Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột | cột | 3 |
| 12 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 13 | Thiết bị, dung cụ khác | Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi