Gói thầu: Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142547-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 13:45:00 đến ngày 2022-02-08 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,843,934,404 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;Được cấp thẻ an toàn lao động/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ thiết bị căng dây
- Đặc điểm thiết bị Cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị cột
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị, dung cụ khác
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thạch Thất
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04 2022 ĐTXD GT-02: Thi công xây lắp
Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Thạch Thất năm 2022 (Xã Cần Kiệm, Tân Xã, Đồng Trúc, Yên Trung, Yên Bình, Tiến Xuân)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế Quang Minh


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thạch Thất , địa chỉ: Thị trấn Liên Quan, Thạch Thất, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (phù hợp với gói thầu). - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15) - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Có cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. Cung cấp bằng chứng về việc “đã có thỏa thuận, hợp đồng nguyên tắc về việc đổ chất thải xây dựng tại bãi thải” theo đúng quy định hiện hành của UBND thành phố Hà Nội về việc quản lý chất thải xây dựng… (nhà thầu cung cấp trước thời điểm thương thảo hợp đồng)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145; Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Thi - Giám đốc Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Thạch Thất - Địa chỉ: Số nhà 192, Thôn phố Săn, Thị trấn Liên Quan, Huyện Thạch Thất, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.23216807 Fax: 02433.681.145 Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (THIẾT BỊ)
1MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4-ONANMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Outdoor5máy
2MBA dầu 3 pha 400kVA -22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ ElbowMBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po=433W, Pk≤3820W)-Elbow1máy
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà-bao gồm cả đầu Tplug, 3 bộ đèn báo sự cố, điện trở sấy, đồng hồ báo khíRMU-24kV-630A-16kA/s-03 ngăn (2CD+1MC)Compact Non-Extensible Indoor1bộ
4LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trờiCDPT 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu5bộ
5CSV đường dây 24kV/22kV-DM-10kACS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)5bộ/ 3pha
6Trụ đỡ TBA một cột hợp bộ kèm tủ hạ thế trọn bộ 600V-630A, kèm chụp cực MBA, máng cáp trung hạ thế, có khoang chứa tủ RMU600V-630A - TBA1C-21tủ
7CSV TBA phân phối 24/22kV-DM-10kACS (LA)-22kV-10kA (TOV ³ 10s)5bộ/ 3pha
8Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor5tủ
9Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x20kVAr-Ngoài trờiTĐKTB 0,4kV-6x20 kVar, Outdoor6tủ
B PHÂN A CẤP, B LẮP ĐẶT (VẬT TƯ)
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x120mm2 -Có lớp màn chắn-Có lớp bảo vệ - Chống thấm nước.24kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm21.416m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x120mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồngHĐC 24kV/Cu/XLPE-3x120mm25hộp
3Hộp nối cáp 22kV-Ruột đồng-3x120mm2-Đổ nhựa ResinHN 24kV/Cu/XLPE-3x120mm21bộ
4Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + TySĐD-24kV26quả
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm221m
6Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (G10+N10) dựng bằng thủ côngLT-20-13.0(TC)10cột
7Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích (G10+N10) dựng bằng máyLT-20-13.0(TC+M)6cột
8Cột BTLT-PC.I-22-190-11-Nối bích (G10+N12) dựng bằng máyLT-22-11.0(TC+M)2cột
9Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + TySĐ-246quả
10Chuỗi néo đơn 24kV (Bát thủy tinh)CNĐ-24kV-120kN72chuỗi
11Chuỗi đỡ đơn 24kV (Bát thủy tinh) cho dây ACCĐB-24kV-70kN3chuỗi
12Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2ACSR/XLPE/HDPE-24kV-95/161.763m
13Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/1902cột
14Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnLT14/11/1906cột
15FCO 22kV-100A-≥10kArmsFCO-24kV-100A-10kA/s5bộ/ 3pha
16Sứ đứng gốm 24kV loại Pin Post + TySĐD-24kV138quả
17Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95)1bộ
18Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2 -Có màn chắn-Không có giáp bảo vệ-Chống thấm nướcCu/XLPE/PVC-(1x50)mm2-24kV24m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu-4x120mm285m
20Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời - kèm đầu cốt đồng0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm28hộp
21Hòm 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)H4-TB18hộp
22Cột BTLT - PC.I-8,5-190-4,3- Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới)LT8,5 /4.3 /19048cột
23Cột BTLT - PC.I-8,5-190-5,0-Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới)LT8,5 /5.0 /19058cột
24Cột BTLT - PC.I-8,5-190-11,0- Thân liền(TC thủ công kết hợp cơ giới)LT8,5 /11.0 /1904cột
25Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2550m
26Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2832m
27Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2264m
28Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm25.081m
29Hộp phân dây coposite-trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM50 + 24 đầu cốt M25)HPD9hộp
30Hộp 4 công tơ 1 pha Composite (không cầu chì, không ATM)H42hộp
31Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu xuống HDP)Cáp vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-HPD202m
32Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lôngLV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2BL415cái
C PHẦN B CẤP, B LẮP (THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP)
1Biến dòng hạ thế TI-600/5A-CCX0,5TI-600/5A6quả
2Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) + Sim 3GModem GPRS/3G6bộ
D PHẦN B CẤP, B LẮP (THIẾT BỊ TỤ BÙ TRÊN LƯỚI HẠ THẾ)
1Tụ bù hạ thế 10kVAR, 440V, 3P, khô, trong nhà3P-440V-10kVAR36bình
2Aptomat MCB 3 cực 600V-63AMCB 3 Pole 600V-63A18cái
3Contactor 3P, 65A, 1NO+1NCContactor 3P, 65A, 1NO+1NC18cái
4Role thời gian điện tửRl-TG18bộ
E PHẦN B CẤP, B LẮP (CÁP NGẦM TRUNG THẾ)
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224kV/Cu/XLPE-1x50mm215m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-120mm224kV/Cu/XLPE-1x120mm218m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệDM-M3515m
4Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A1206cái
5Đầu cốt M120Cosse C1206cái
6Đầu cốt M50Cosse C5030cái
7Đầu cốt M35Cosse C3540cái
8Thanh cái đồng MT50x5 (2,225kg/m)MT50x53,3375m
9Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-16cái
10Ghíp nhôm 3 bulông 35-150G3BL-A35-1506cái
11Xà đỡ cầu dao XCD21bộ x 77.1kg/bộ1bộ
12Xà đỡ hộp đầu cáp và CSV5bộ x 38.59kg/bộ5bộ
13Xà trung gian 1 pha XTG1P1bộ x 9.79kg/bộ1bộ
14Xà trung gian 2 pha XTG2P1bộ x 22.09kg/bộ1bộ
15Xà trung gian 3 pha XTG3P1bộ x 25.18kg/bộ1bộ
16Ghế thao tác trên cột GTT-CD-25bộ x 72.2kg/bộ5bộ
17Thang sắt TS-21bộ x 64.9kg/bộ1bộ
18Colie ôm cáp lên cột5bộ x 22.6kg/bộ5bộ
19Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F101bộ x 15.02kg/bộ1bộ
20Biển báo tên cáp (10x15) phản quangBBTC8cái
21Biển báo tên dao (10x15) phản quangBBTD7cái
22Biển cầu dao (20x30) phản quangBBCD8cái
23Biển báo an toàn (24x36) phản quangBBAT7cái
24Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha)CH-CSV5bộ
25Sứ báo hiệu cápSBH166cái
26Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V319m
27Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V995m
28Công tác làm Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịnMô tả kỹ thuật theo chương V16m
29Ống nhựa chịu lực HDPE-195/150HDPE-195/1501.368m
30Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaHDPE-32/2560m
31Công tác làm Bệ giữ cáp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Công tác làm Hố ga nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Công tác làm Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V40mốc
34Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường bê tông xi măng loại 2; đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V398m2
35Công tác hoàn trả Hào 1 cáp 24kV đi dưới đường nhựa Asphal hạt mịn; Bề rộng đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
F PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG TRUNG THẾ)
1Tiếp địa đường dây RC-2K10bộ x 53.92kg/bộ10bộ
2Dây tiếp địa lên cột Ø10414.5bộ x 0.617kg/bộ414,5m
3Cờ tiếp địa + bu lông84bộ x 0.35kg/bộ84bộ
4Đai thép + khóa đai inoxĐT-KĐ60bộ
5Xà hãm 3 tầng cột đơn bắt chuỗi đỡ 24kV (X2-3T-22.1)1bộ x 131.57kg/bộ1bộ
6Xà hãm 3 tầng côt kép dọc bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KD-22)4bộ x 181.77kg/bộ4bộ
7Xà hãm 3 tầng côt đơn bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-22)2bộ x 158.49kg/bộ2bộ
8Xà hãm 3 tầng côt kép ngang bắt sứ chuỗi 24kV (X2C3T-KN-22)2bộ x 194.42kg/bộ2bộ
9Xà néo kiểu Z cột đơn 22kV (X2C-Z-22)1bộ x 103.939kg/bộ1bộ
10Xà néo kiểu Z cột đôi tròn ngang tuyến 22kV (X2C-Z-KN-22)1bộ x 128.614kg/bộ1bộ
11Xà néo kiểu Z cột đôi tròn dọc tuyến 22kV (X2C-Z-KD-22)1bộ x 133.121kg/bộ1bộ
12Gông cột kép LT20m7bộ x 67.63kg/bộ7bộ
13Chụp đầu cột thanh chữ U 2,5m bắt dây chống sét (CCS-2,5)1bộ x 76.78kg/bộ1bộ
14Cổ dề néo góc chống sét trên cột tròn đơn4bộ x 10.3kg/bộ4bộ
15Cổ dề néo góc chống sét trên cột đúp7bộ x 18.59kg/bộ7bộ
16Phụ kiện lắp chuỗi néo cho dây chống sét TK50PKNS19bộ
17Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDB-16cái
18Phụ kiện chuỗi néo dây bọc 24,35kV (giáp níu cho dây bọc đường kính tổng 30.81-32.72mm+CK vuông, Yếm cáp, Bulong U) trọn bộGN-272bộ
19Dây chống sét cáp thép TK-50TK-50448m
20Đầu cốt xử lý AM95Cosse C-A956cái
21Ghíp nhôm 3 bulông 35-150G3BL-A35-15012cái
22Biển tên cột và báo an toàn 220x800 (bao gồm 3 đai thép và khóa đai)BTC10cái
23Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
24Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4móng
25Công tác làm Móng cột BTLT đơn MĐ-20 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
26Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-20 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
27Công tác làm Móng cột BTLT đúp MK-22 (Bằng TC+Máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
28Công tác làm Hào tiếp địa dưới nền đấtMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
29Công tác làm Hoàn trả mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14m
30Công tác lắp đặt Ống nhựa HDPE-D32/25 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V60m
G PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP, VẬT LIỆU TRẠM)
1Lưới thép bảo vệ toàn trạm biến áp 3x3m1bộ x 220.95kg/bộ1bộ
2Xà đón dây (xà lỗ) X2-226bộ x 69.74kg/bộ6bộ
3Xà đón dây xà thường X2-222bộ x 92.79kg/bộ2bộ
4Chụp đầu cột tròn 3m2bộ x 85.88kg/bộ2bộ
5Xà TG 3 pha cột đơn (xà thường) XTG3P-T2bộ x 32.64kg/bộ2bộ
6Xà nánh đơn XN1-3P1bộ x 34.14kg/bộ1bộ
7Xà đỡ sứ TG phía trên (xuyên tâm) XTG-22T4bộ x 27.09kg/bộ4bộ
8Xà đỡ SI và CSV cột đơn (xà thường) XSI-Đ1bộ x 56.164kg/bộ1bộ
9Xà đỡ SI và CSV (xuyên tâm) XSI-224bộ x 56.32kg/bộ4bộ
10Xà đỡ sứ TG phía dưới (Xà thường) XTG-22D4bộ x 34.43kg/bộ4bộ
11Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo5bộ x 28.42kg/bộ5bộ
12Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm Balo1bộ x 38.753kg/bộ1bộ
13Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy trạm treo4bộ x 63.207kg/bộ4bộ
14Giá đỡ máy trạm balo; GĐMBA-BL1bộ x 134.2kg/bộ1bộ
15Giá đỡ máy cột 12m tâm cột 2,4m; GĐMBA-221bộ x 225.69kg/bộ1bộ
16Giá đỡ máy cột 14m tâm cột 2,4m; GĐMBA-22.13bộ x 222.58kg/bộ3bộ
17Gông giữ máy biến áp5bộ x 13.12kg/bộ5bộ
18Ghế thao tác trạm balo GTT-BL1bộ x 87.79kg/bộ1bộ
19Ghế thao tác cột 14m tâm cột 2,4m GTT-22.14bộ x 274.82kg/bộ4bộ
20Xà trung gian 1 pha (XTG1P)1bộ x 9.79kg/bộ1bộ
21Xà trung gian 2 pha (XTG2P)1bộ x 22.09kg/bộ1bộ
22Thang sắt cột 12m; TST-11bộ x 47.76kg/bộ1bộ
23Thang sắt cột 14m; TST-24bộ x 64.9kg/bộ4bộ
24Thang sắt trạm Balo1bộ x 85.93kg/bộ1bộ
25Tiếp địa trạm loại giếng khoan RC8K6bộ x 209.75kg/bộ6bộ
26Chi tiết tiếp địa trạm6bộ x 17.49kg/bộ6bộ
27Dây chảy cầu chì tự rơi 15A (3 pha/bộ)DC-FCO-15A5bộ
28Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm222kV/Cu/XLPE-1x50mm2135m
29Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)k - Ruột đồng - 1x120 mm2-không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2308m
30Thanh cái đồng MT80x5 (lắp cực hạ thế MBA)MT80x55,696m
31Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2 -Không có giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm231m
32Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệDM-M3545m
33Đầu cốt M35Cosse C3580cái
34Đầu cốt M50Cosse C5087cái
35Đầu cốt M95Cosse C9512cái
36Đầu cốt M120Cosse C12096cái
37Ghíp nhôm 3 bulông 25-150G3BL-A25-1506cái
38Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm đơn cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-136cái
39Dây buộc định hình Composite cổ sứ gốm kép cho dây bọc 24, 35kV có đường kính cả vỏ bọc 27,97-33,02mmDBCS-224cái
40Kẹp Hotline CuKHL-Cu3cái
41Kẹp quai CuKQ-Cu3cái
42Chụp cực Silicon SI trên và dướiCH- SI5bộ (3pha)
43Chụp cực Silicon CSVCH-CSV5bộ (3pha)
44Chụp cực Silicon đầu sứ trung thế MBACHTT-MBA5bộ
45Chụp cực Silicon đầu sứ hạ thế MBACHHT-MBA5bộ
46Biển tên trạm 40x60 (phản quang)BTT6cái
47Biển báo an toàn, biển báo 24x36 (phản quang)BBAT6cái
48ống nhựa xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2572m
49ống nhựa xoắn HDPE-D65/50 luồn cáp mặt máy, cáp tụ bùHDPE-65/5069m
50Ống nhựa HDPE- D130/100HDPE-130/1003m
51Công tác làm Móng cột trạm MTBA-12Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
52Công tác làm Móng cột trạm MTBA-14Mô tả kỹ thuật theo chương V6móng
53Công tác làm Móng trụ đỡ MBA loại có khoang chứa tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
54Công tác làm Xây kè và đổ bê tông nền trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
55Công tác làm Bệ đỡ tủ tụ bù TBA 1 cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1móng
H PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM BIẾN ÁP, VẬT LIỆU TỤ BÙ HẠ THẾ)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2 - không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x95 mm245m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2 - không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC- 0.4kV-2x2,5 mm245m
3Cosse ép Cu cho dây đồng 95mm2 đấu tụ bùCosse C95-TB48cái
4Cosse ép Cu cho dây đồng 2,5mm2Cosse C2,524cái
5Băng dính hạ thế dài 10mBDHT60cuộn
I PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN TRẠM CÁP NGẦM HẠ THẾ)
1Giá đỡ cáp hạ áp lên cột1bộ x 19.66kg/bộ1bộ
2Làm Hào 4 cáp đi dưới đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V8m
3Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100HDPE-130/10061m
4Công tác hoàn trả Hào 4 cáp đi dưới đường bê tông; đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
J PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN VẬT LIỆU TỤ BÙ TRÊN LƯỚI)
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2 - không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC- 0.6/1kV-4x35mm2108m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2 - không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10 mm2288m
3Cosse ép Cu 10mm2 - hạ ápCosse C10144cái
4Băng dính hạ thế dài 10mBDHT18cuộn
K PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC HẠ THẾ LÀM MỚI)
1Xà néo cột đơn XN-1,5m59bộ x 39.2kg/bộ59bộ
2Xà néo lệch cột đúp ngang XNĐ-1,5N12bộ x 40.34kg/bộ12bộ
3Xà néo lệch cột đúp dọc XNĐ-1,5D17bộ x 42.31kg/bộ17bộ
4Tiếp địa lặp lại loại giếng khoan12bộ x 52.4kg/bộ12bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35mm2-Không lớp giáp bảo vệDM-M3529m
6Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápCosse C3529cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông đấu tiếp địaG3BL-A150-TĐ29bộ
8Mã ốp cột (tấm móc treo cáp vặn xoắn M20)MT185bộ
9Kẹp xiết ABC 4 x (50-95)mm24 x (50-95)mm2115bộ
10Kẹp xiết ABC 4 x (50-120)mm24 x (50-120)mm2346bộ
11Đai thép + Khóa đaiĐT+KĐ248bộ
12Ghíp nhôm 3 bulông 25-150G3BL-A25-150240cái
13Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápCosse C-A12092cái
14Ống nối nhôm A 120ON-12028cái
15Biển tên lộ cápBTL251cái
16Sơn số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
17Ống nhựa gân xoắn HDPE-D32/25HDPE-32/2536m
18Ống nhựa xoắn HDPE-D50/40 luồn dây xuống HPDHDPE-50/40202m
19Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V58móng
20Móng cột M-3S cột ly tâm lực cao 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4móng
21Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 8,5mMô tả kỹ thuật theo chương V24móng
22Tháo dỡ móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1công trình
23Công tác hoàn trả Tiếp địa lặp lại loại giếng khoan; đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
L PHẦN B CẤP, B LẮP (PHẦN ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN HÒM CÔNG TƠ)
1Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápCosse C-A50108cái
2Cosse ép Cu-25mm2 - hạ ápCosse C-25152cái
3Cosse ép Cu-16mm2 - hạ ápCosse C-1626cái
4Đai thép + Khóa đaiĐT + KĐ166bộ
5Dây thép Ф 2 mm bọc nhựa buộc cápФ 2205cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16 mm257m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2262m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm250m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm29m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10 mm2258m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x1644m
12Xà đỡ hòm công tơ một bên 2 hòm X122bộ x 13.29kg/bộ2bộ
13Xà đỡ hòm công tơ một bên 3 hòm X136bộ x 16.39kg/bộ6bộ
M THÁO DỠ THU HỒI (TRẠM BIẾN ÁP)
1Thu hồi xà X2 đầu trạmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Thu hồi sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V12quả
N THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC)
1Tháo ra, lắp lại cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x120-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,683km
O THÁO RA LẮP LẠI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN HÒM CÔNG TƠ)
1Tháo ra lắp lại hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V23hộp
2Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
3Tháo ra lắp lại hòm công tơ 1 pha loại H4Mô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
4Tháo ra lắp lại hòm công tơ 3 pha loại H3FMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
5Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây Alus-4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069km
P THÁO DỠ THU HỒI (ĐƯỜNG DÂY KHÔNG HẠ THẾ, PHẦN ĐƯỜNG TRỤC)
1Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21cột
2Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5mMô tả kỹ thuật theo chương V30cột
3Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x25-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,159km
4Tháo hạ thu hồi cáp vặn xoắn ABC-AL/XLPE 4x35-0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,044km
Q ĐẤU NỐI HOTLINE CÔNG TRÌNH
1Đấu nối hotline công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng xây dựng xây dựng mới, cải tạo trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và chứng chỉ hành nghề an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;Được cấp thẻ an toàn lao động/ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >5 tấn Xe1
2 Ôtô trọng tải 2,5 -12 tấn Xe1
3 Máy phát điện >10kVA máy1
4 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
5 Máy bơm nước Máy1
6 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ3
7 Máy hàn điện Máy2
8 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
9 Máy xúc đào dung tích gầu >0,5 m3 máy1
10 Bộ thiết bị căng dây Cầm tay2
11 Thiết bị, dung cụ lắp dựng cột cột3
12 Máy đầm bê tông các loại Máy2
13 Thiết bị, dung cụ khác Phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->