Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146676-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tu Vũ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220142154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:49:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,328,301,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Tu Vũ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và các phòng chức năng trường THCS Phượng Mao, xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Tu Vũ , địa chỉ: Xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH xây dựng hạ tầng Lê Huy (Địa chỉ: Khu 10, xã Hoàng Xá, huyện Thanh Thuỷ, tỉnh Phú Thọ). + Thẩm định Thiết kế Bản vẽ thi công – dự toán: Phòng Kinh tế & hạ tầng huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL (Địa chỉ: Số B22 TT15 Khu đô thị Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: UBND xã Tu Vũ , địa chỉ: Xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V218,8784m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V40,32m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V103,4201m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V19,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2262100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2262100m3/1km
C NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V38,3044m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,74m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V7,0813m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V3,7971m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1088100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1088100m3/1km
D LAN CAN SÂN
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,2734m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0927100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0927100m3/1km
E HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
F PHẦN MÓNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V2,3392100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V25,9908m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V30,2127m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V66,8191m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0951tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,5247tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0026tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,2436tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,6744tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V1,2568100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,1113100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V66,417m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V47,6098m3
14Xây gạch, xây móng, chiều dày Chương V16,7321m3
15Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,3626m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,8206m2
17Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V14,5m
18Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V58,42m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V2,5319100m3
G PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2852tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,248tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,3156tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,4129tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V3,6025100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V12,6823m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V10,0901m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5234tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6179tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,5309tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,1625tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,5223tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,7951tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,9214100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V19,92m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V22,4039m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2381100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,2088tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3491tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V2,3068m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V9,3648100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,571tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V91,3861m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7802100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2284tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,4389tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V5,94m3
28Gia công xà gồ thépChương V2,7125tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V2,7125tấn
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,6503tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,6503tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V5,2543100m2
33Tôn úp nóc 400mm dày 0.4mmChương V54,82md
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V454,0992m2
35Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V99,0937m3
36Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V116,2659m3
37Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,7016m3
38Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,1697m3
39Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,603m3
40Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,4894m3
41Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V5,76m3
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V171,24m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V217,08m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V193,78m
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V936,48m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V392,14m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V214,904m2
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V426,4618m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V633,0937m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V130,852m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.961,7137m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V822,0384m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V160,296m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V37,7936m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V711,7276m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V37,7428m2
57Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V3,714m2
58Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V14,1064m2
59Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V4,8384m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V25,794m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,095m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V37,7936m2
63Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mmChương V58,32m2
64Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 5,0mmChương V7,04m2
65Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mmChương V68,4m2
66Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở hất, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 5,0mmChương V1,44m2
67Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở hất, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mmChương V7,44m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V1,1707tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,5712m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaChương V69,84m2
71Vách Composite, phụ kiện đồng bộ bao gồm cả cửa (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V27,18m2
72Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Chương V102,2812kg
73Gia công lan canChương V0,9139tấn
74Sơn tĩnh điện lan canChương V913,9kg
75Lắp dựng lan can sắtChương V69,74m2
76Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa)Chương V1cái
77Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng)Chương V2bảng
78Bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V6bình
79Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt)Chương V2Hộp
80Ống thoát nước hành langChương V25cái
81Bảng từ KT(3.6x1.2)mChương V4cái
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V8,547100m2
H BỂ XỬ LÝ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2369m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương V1,0768m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,5176m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0256100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1192tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0401tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1077100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,249tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V1,5604m3
10Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V5,4777m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V39,744m2
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V7,4996m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V39,744m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V5cấu kiện
I Cấp thoát nước + Tb vệ sinh
J Thiết bị:
1Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750WChương V1cái
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V4bộ
3Lắp đặt hộp đựngChương V4cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V8bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
6Lắp đặt gương soiChương V8cái
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V8bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V8bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V8bộ
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
11Van phao cơChương V1cái
K Phần vật tư cấp nước sinh hoạt:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,8100m
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 50mmChương V1cái
5Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 25mmChương V2cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mmChương V3cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mmChương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmChương V28cái
9Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mmChương V4cái
10Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mmChương V6cái
11Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mmChương V28cái
12Lắp đặt cút ren trong 90 nhựa PPR đường kính D20mmChương V28cái
13Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V1cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V2cái
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V1100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,4100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,3100m
18Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V4cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmChương V8cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x90mmChương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính D110mmChương V4cái
22Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính D90mmChương V4cái
23Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmChương V4cái
24Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmChương V4cái
25Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mmChương V4cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmChương V8cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mmChương V8cái
28Nắp thông tắc D110Chương V4cái
29Nắp thông tắc D90Chương V4cái
L ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V72bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V27bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V24cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V44cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V48cái
9Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V4cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V12cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V66cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeChương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V1cái
14lắp đặt tủ điện kim loại KT 400X300X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối ...)Chương V1cái
15lắp đặt tủ điện kim loại KT 300X250X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối ...)Chương V2cái
16Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 moduleChương V12hộp
17Đế âm + mặt chống cháy nổChương V72cái
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V40hộp
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Chương V100m
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V15m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V80m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V320m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V250m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V960m
26Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Chương V15m
27Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V15m
28Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V80m
29Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V320m
30Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V320m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V1.200m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V160m
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V30,4m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V30,4m3
35Gia công và đóng cọc chống sétChương V24cọc
36Gia công kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
37Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mChương V7cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V60m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V90m
40Kẹp tiếp địa mạ kẽmChương V2cái
41Sắt tròn làm chân bậtChương V2,5647kg
42Hồ lô sứChương V7cái
43Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhChương V2hệ thống
M Rãnh thoát nước+hố ga
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V36,0024m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,339m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,2267m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1613100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1021 cấu kiện
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V41 cấu kiện
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2099tấn
8Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V11,8574m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V105,5768m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V2,875m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V5,75m3
N HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,1653m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2035100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,7353m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V12,6715m3
5Xây gạch, xây móng, chiều dày Chương V1,9878m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V7,1085100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1641100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,1641100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V4,8854m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4442100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,082tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4596tấn
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V7,9587m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V4,4215m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V3,7792m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,3436100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0613tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3924tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V7,072m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4539tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,7416100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3014m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0428100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0358tấn
25Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V20,2136m3
26Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V6,4647m3
27Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,0675m3
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V168,789m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V120,175m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,296m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V38,64m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V74,16m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,175m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V130,096m2
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Chương V34,4m
36Sản xuất, lắp dựng máng tôn tiểu namChương V3,95md
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V35,1968m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V66,9844m2
39Lát gạch đất nung kích thước gạch Chương V66,9844m2
40Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện GU, kính dày 5,0mmChương V15,54m2
41Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện GU, kính dày 5,0mmChương V2,88m2
O BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V2,2664m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,204100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,2267100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V0,2267100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8109m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương V1,4809m3
7Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,3292m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,334m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V4,504m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V30,838m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,68m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0409tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0516tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0544tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0328tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0465100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0356100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
P PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V7bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V1cái
6Đế âm + mặt chống cháy nổChương V3cái
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V1hộp
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V25m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V100m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V25m
11Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V100m
Q PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
R Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V0,1100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V1cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V1cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmChương V2cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmChương V19cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x76mmChương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mmChương V4cái
11Nắp thông tắc D110Chương V1cái
12Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750WChương V1cái
13Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9cái
15Lắp đặt hộp đựngChương V9cái
16Lắp đặt gương soiChương V4cái
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V4bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V4bộ
19Lắp đặt kệ kínhChương V4cái
20Lắp đặt giá treoChương V4cái
21Van phao cơChương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V1bể
23Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V15cái
S Cấp nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,105100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,11100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V1,07100m
4Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mmChương V11cái
5Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mmChương V1cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mmChương V5cái
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V5cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V25cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V1cái
T HẠNG MỤC SÂN VƯỜN
U HẠ COS NỀN + BỔ BÊ TÔNG SÂN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V5,692100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V5,692100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V5,692100m3/1km
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V61,55m3
V BÓ BỒN HOA + TƯỜNG CHẮN + LAN CAN + BẬC KHU VỆ SINH
1Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,8775m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V59,985m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V14,0613m3
4Xây gạch, xây móng, chiều dày Chương V49,2612m3
5Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,17m3
6Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,9706m3
7Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheChương V0,0951tấn
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V261,22m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V261,22m2
W LÁT SÂN
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V265,15m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V2.661,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Đầm cóc Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy hàn Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy cắt gạch đá Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy khoan Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->