Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tu Vũ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:49:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,328,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Tu Vũ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Nhà lớp học và các phòng chức năng trường THCS Phượng Mao, xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính, để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: Ngoài yêu cầu nhà thầu nộp báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018,2019,2020) cùng các tài liệu chứng minh theo quy định tại “Mẫu số 13A của E-HSMT”, nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết ngày 30/9/2021. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực (scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu khi có yêu cầu). Trong trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì trong thời hạn tiến hành hoàn thiện hợp đồng trước khi trao hợp đồng theo yêu cầu của “Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng”, Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Trong trường hợp, Nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ hoặc chứng chỉ không đáp ứng yêu cầu, thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đáp ứng cơ bản yêu cầu về năng lực kinh nghiệm và Chủ đầu tư sẽ từ chối ký kết hợp đồng với nhà thầu theo quy định tại Mục 35.2 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 94.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Thủy (Địa chỉ: Thị trấn Thanh Thủy, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ (Địa chỉ: xã Tu Vũ, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 218,8784 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 40,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 103,4201 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 19,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2262 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2262 | 100m3/1km |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 38,3044 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,74 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 7,0813 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 3,7971 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1088 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1088 | 100m3/1km |
| D | LAN CAN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,2734 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0927 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0927 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| F | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 2,3392 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 25,9908 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,2127 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 66,8191 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,5247 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0026 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,2436 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,6744 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,2568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,1113 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 66,417 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 47,6098 | m3 |
| 14 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Chương V | 16,7321 | m3 |
| 15 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,3626 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,8206 | m2 |
| 17 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,5 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 58,42 | m |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 2,5319 | 100m3 |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2852 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,248 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,3156 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4129 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 3,6025 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 12,6823 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 10,0901 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5234 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6179 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5309 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,1625 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,5223 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,7951 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 3,9214 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 19,92 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 22,4039 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2381 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2088 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3491 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,3068 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 9,3648 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,571 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 91,3861 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7802 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2284 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,4389 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 5,94 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2,7125 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2,7125 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,6503 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,6503 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 5,2543 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc 400mm dày 0.4mm | Chương V | 54,82 | md |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 454,0992 | m2 |
| 35 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 99,0937 | m3 |
| 36 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 116,2659 | m3 |
| 37 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,7016 | m3 |
| 38 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,1697 | m3 |
| 39 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,603 | m3 |
| 40 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,4894 | m3 |
| 41 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V | 5,76 | m3 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 171,24 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,08 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,78 | m |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 936,48 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 392,14 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,904 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 426,4618 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 633,0937 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V | 130,852 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.961,7137 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 822,0384 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 160,296 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 37,7936 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 711,7276 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 37,7428 | m2 |
| 57 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,714 | m2 |
| 58 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 14,1064 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 4,8384 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,794 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,095 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 37,7936 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 58,32 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 5,0mm | Chương V | 7,04 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở quay, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 68,4 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở hất, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 5,0mm | Chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Vách kính cố định nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương) mở hất, phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm | Chương V | 7,44 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,1707 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,5712 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 69,84 | m2 |
| 71 | Vách Composite, phụ kiện đồng bộ bao gồm cả cửa (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 27,18 | m2 |
| 72 | Lan can cầu thang inox (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Chương V | 102,2812 | kg |
| 73 | Gia công lan can | Chương V | 0,9139 | tấn |
| 74 | Sơn tĩnh điện lan can | Chương V | 913,9 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 69,74 | m2 |
| 76 | Nắp lỗ thang thăm mái bằng tôn (cả khóa) | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (mỗi tầng 01 bảng) | Chương V | 2 | bảng |
| 78 | Bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 6 | bình |
| 79 | Hộp đựng bình cứu hỏa (cả lắp đặt) | Chương V | 2 | Hộp |
| 80 | Ống thoát nước hành lang | Chương V | 25 | cái |
| 81 | Bảng từ KT(3.6x1.2)m | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 8,547 | 100m2 |
| H | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2369 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V | 1,0768 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,5176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1192 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0401 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,249 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 1,5604 | m3 |
| 10 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,4777 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,744 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,4996 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 39,744 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| I | Cấp thoát nước + Tb vệ sinh | |||
| J | Thiết bị: | |||
| 1 | Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750W | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 11 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| K | Phần vật tư cấp nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x50mm | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính D20mm | Chương V | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong 90 nhựa PPR đường kính D20mm | Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x90mm | Chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra, đường kính D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | Chương V | 8 | cái |
| 28 | Nắp thông tắc D110 | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Nắp thông tắc D90 | Chương V | 4 | cái |
| L | ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 44 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 14 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 400X300X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối ...) | Chương V | 1 | cái |
| 15 | lắp đặt tủ điện kim loại KT 300X250X150 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện: thanh đỡ, ốc vít, thanh đồng, dây nối ...) | Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Chương V | 12 | hộp |
| 17 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Chương V | 72 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 40 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 960 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Chương V | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V | 320 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V | 320 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 1.200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 160 | m |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 30,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 30,4 | m3 |
| 35 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V | 24 | cọc |
| 36 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 60 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V | 90 | m |
| 40 | Kẹp tiếp địa mạ kẽm | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Sắt tròn làm chân bật | Chương V | 2,5647 | kg |
| 42 | Hồ lô sứ | Chương V | 7 | cái |
| 43 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Chương V | 2 | hệ thống |
| M | Rãnh thoát nước+hố ga | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 36,0024 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,339 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,2267 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1613 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2099 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,8574 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 105,5768 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 2,875 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 5,75 | m3 |
| N | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,1653 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2035 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,7353 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 12,6715 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,9878 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 7,1085 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1641 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,1641 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 4,8854 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4442 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,082 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4596 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 7,9587 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4215 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 3,7792 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,3436 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0613 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3924 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,072 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4539 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,7416 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3014 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0428 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0358 | tấn |
| 25 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 20,2136 | m3 |
| 26 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,4647 | m3 |
| 27 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,0675 | m3 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 168,789 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 120,175 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,296 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,64 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,16 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,175 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,096 | m2 |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V | 34,4 | m |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng máng tôn tiểu nam | Chương V | 3,95 | md |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 35,1968 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 66,9844 | m2 |
| 39 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Chương V | 66,9844 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện GU, kính dày 5,0mm | Chương V | 15,54 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép gia cường, phụ kiện GU, kính dày 5,0mm | Chương V | 2,88 | m2 |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 2,2664 | m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 0,204 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,2267 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8109 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,4809 | m3 |
| 7 | Xây gạch, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,3292 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,334 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 4,504 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 30,838 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,68 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0409 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0516 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0544 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0328 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0356 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V | 25 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 25 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 100 | m |
| Q | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| R | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mm | Chương V | 19 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110x76mm | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D76mm | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Nắp thông tắc D110 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Bơm li tâm trục ngang ECM 158, CX 750W | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 4 | cái |
| 21 | Van phao cơ | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 15 | cái |
| S | Cấp nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,105 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 1,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x20mm | Chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x25mm | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm | Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 1 | cái |
| T | HẠNG MỤC SÂN VƯỜN | |||
| U | HẠ COS NỀN + BỔ BÊ TÔNG SÂN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V | 5,692 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 5,692 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 5,692 | 100m3/1km |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 61,55 | m3 |
| V | BÓ BỒN HOA + TƯỜNG CHẮN + LAN CAN + BẬC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Xây gạch, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,8775 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 59,985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 14,0613 | m3 |
| 4 | Xây gạch, xây móng, chiều dày | Chương V | 49,2612 | m3 |
| 5 | Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,17 | m3 |
| 6 | Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,9706 | m3 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V | 0,0951 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 261,22 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 261,22 | m2 |
| W | LÁT SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 265,15 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.661,85 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.492E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.898E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Đã là Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | ≥ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; Đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người là kỹ sư Bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu >= 0,25 m3 | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Hoạt đông bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi