Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam);

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146311-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam);
Số hiệu KHLCNT 20220146270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:41:00 đến ngày 2022-02-07 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,252,143,789 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575643E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 3.676.501.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh cứng
- Đặc điểm thiết bị 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
10-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam);
Khu dân cư (thôn Kim GiaoNam)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải , địa chỉ: thôn Kim Giao Nam, xã Hoài Hải, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và xây dựng Đại Thành. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Việt Thắng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoài Hải, Phòng Tài Chính Kế hoạch thị xã


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải , địa chỉ: thôn Kim Giao Nam, xã Hoài Hải, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lựa hoạt động xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Hải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoài Hải - Số điện thoại: (0256) 3567171
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Hoài Hải - Số điện thoại: (0256) 3567171
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG CỐNG DỌC VÀ CỐNG NGANG D600, D800:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,613100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170cái
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800-vhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800-vhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-vhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800-vhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt151 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-vhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt801 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-h30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-h30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11 đoạn ống
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt95,5m3
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt895mối nối
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5mối nối
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,742100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đất thừa vận chuyển di đổ đúng nơi quy định)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,87110m3/km
B HỆ THỐNG HỐ GA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,504100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4641m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,4641m3
4Ván khuôn móng cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,261100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,152m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (Thân hố ga)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,968100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Thân hố ga)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5371m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,74Tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (tấm đan hố ga)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,126100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép fi8, fi10, fi12 và thép V tấm đan)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,204Tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (tấm đan hố ga)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,674m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt421 cấu kiện
C HỆ THỐNG HỐ THU :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,238100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,883100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (BT lót hố thu)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,23m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,27m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m
6Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mớiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25cái
7Cung cấp, lắp đặt nắp gang hốTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21Bộ
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 {Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)}Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,159100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển đất thừa đi đổ)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,79410m3/1km
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9221m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (BT móng tường đầu,sân cống và chân khay)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,541m3
12Ván khuôn móng cột (móng tường đầu, sân cống và chân khay)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,107100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (móng tường đầu, sân cống, mái xiên và chân khay)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,395m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (Tường đầu và tường cánh)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,05100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (tường đầu, tường cánh)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,511m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,049100m3
D SAN NỀN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,814100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,98110m3/1km
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,814100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,843100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào tại công trình)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,242100m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào tại mỏ đất)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt278,601100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km/4km đầu đường loại 3):Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.786,0110m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.786,0110m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.786,0110m³/1km
10Đất san lấp (giá đất theo thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của liên sở XD-TC)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27.860,1m3
E CẮM MỐC PHÂN LÔ ĐẤT:
1Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt192Cọc
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,072m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,072m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ:
1Lu lèn lại mặt đường đạt K=0,95Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,968100m2
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt65,968100m2
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,383100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt189,176m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,031m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Cự ly vận chuyển 15km, trong đó: 4 km đường loại 3, 9 km đường loại 4 và 2 km đường loại 5)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,031100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; Vận chuyển 1km/4km đầu đường loại 3:Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,341100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; V/c tiếp theo 3 km đường loại 3 và 5km đường km đường loại 4;Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,341100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 4km tiếp theo đường loại 4 và 2km đường loại 5)Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,341100m3/1km
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,1311m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,8281m3
12Ván khuôn móng dàiTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,725100m2
G HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27,241m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,8878m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,54100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,035100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,36
8Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm (loại vặn), Knc*1,5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE (loại vặn) Đường kính 63mm, Knc*1,5Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
12Lắp đặt BE - Đường kính 150mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7cái
13Cao su non tạm tínhTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cuộn
14Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,54100m
16Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,54100m
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,16m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575643E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 3.676.501.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.501.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự.55
2 Kỹ thuật thi công 2 - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự.33
3 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Bánh lốp1
2 Xe tải tự đổ 7 tấn5
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg2
5 Xe tải thùng 7 tấn1
6 Lu bánh thép ≥10 tấn1
7 Lu bánh cứng 12 tấn1
8 Xe tưới nước Dung tích 5m31
9 Máy trộn bê tông 250 lít3
10 Đầm dùi điện 1,5kW3
11 Đầm bàn 1,0 kW2
12 Máy ủi 110 CV1
13 Xe cẩu tự hành 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->