Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam);
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam); |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:41:00 đến ngày 2022-02-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,252,143,789 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575643E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 3.676.501.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.501.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh cứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoài Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp hoàn thành công trình: Khu dân cư (thôn Kim Giao Nam); Khu dân cư (thôn Kim GiaoNam) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Quyết định hoặc tài liệu chứng minh năng lựa hoạt động xây dựng công trình dân dựng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoài Hải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoài Hải - Số điện thoại: (0256) 3567171 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hoài Hải - Số điện thoại: (0256) 3567171 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG CỐNG DỌC VÀ CỐNG NGANG D600, D800: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,613 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800-vh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800-vh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-vh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 800-vh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-vh | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800-h30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800-h30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | 1 đoạn ống |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 95,5 | m3 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 895 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | mối nối |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,742 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Đất thừa vận chuyển di đổ đúng nơi quy định) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,871 | 10m3/km |
| B | HỆ THỐNG HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,464 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,464 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,152 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (Thân hố ga) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (Thân hố ga) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,537 | 1m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,74 | Tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp (tấm đan hố ga) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Thép fi8, fi10, fi12 và thép V tấm đan) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,204 | Tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) (tấm đan hố ga) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,674 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | 1 cấu kiện |
| C | HỆ THỐNG HỐ THU : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,238 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,883 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (BT lót hố thu) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,23 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,27 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE D315 kiểu mới | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nắp gang hố | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | Bộ |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 {Lấp đất hố móng (tận dụng đất đào)} | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,159 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (vận chuyển đất thừa đi đổ) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,794 | 10m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,922 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (BT móng tường đầu,sân cống và chân khay) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,541 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột (móng tường đầu, sân cống và chân khay) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,107 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 (móng tường đầu, sân cống, mái xiên và chân khay) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,395 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (Tường đầu và tường cánh) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 (tường đầu, tường cánh) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,511 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| D | SAN NỀN: | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,814 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,981 | 10m3/1km |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,814 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 278,843 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đào tại công trình) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào tại mỏ đất) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 278,601 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 1km/4km đầu đường loại 3): | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.786,01 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.786,01 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.786,01 | 10m³/1km |
| 10 | Đất san lấp (giá đất theo thông báo số 159/TB-XD-TC ngày 02/04/2021 của liên sở XD-TC) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27.860,1 | m3 |
| E | CẮM MỐC PHÂN LÔ ĐẤT: | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt trụ mốc phân lô bằng ống PVC đk = 60mm, chèn vữa xi măng trong ống, chiều dài cọc L = 600mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 192 | Cọc |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,072 | m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG NỘI BỘ: | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường đạt K=0,95 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,968 | 100m2 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 65,968 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 189,176 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,031 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Cự ly vận chuyển 15km, trong đó: 4 km đường loại 3, 9 km đường loại 4 và 2 km đường loại 5) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,031 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km; Vận chuyển 1km/4km đầu đường loại 3: | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,341 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; V/c tiếp theo 3 km đường loại 3 và 5km đường km đường loại 4; | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,341 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 4km tiếp theo đường loại 4 và 2km đường loại 5) | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,341 | 100m3/1km |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,131 | 1m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,828 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,725 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,2 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27,24 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,8878 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,54 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,035 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,36 | |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE - Đường kính 63x63mm (loại vặn), Knc*1,5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE (loại vặn) Đường kính 63mm, Knc*1,5 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7 | cái |
| 13 | Cao su non tạm tính | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cuộn |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 150mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,54 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,54 | 100m |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo đúng hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,16 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.879E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.575643E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV có tính chất tương tự như gói thầu đang xét và có giá trị tối thiểu là 3.676.501.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.676.501.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - hạng III- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình - Đã làm công tác chỉ huy trưởng công trình tối thiểu cho 2 công trình tương tự. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng xây dựng và 01 người có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng xây dựng chuyên ngành dân dụng công nghiệp)- Đã làm công tác kỹ thuật cho 02 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ đào tạo nghề liên quan đến công tác xây dựng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Bánh lốp | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ | 7 tấn | 5 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 2 |
| 5 | Xe tải thùng | 7 tấn | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | ≥10 tấn | 1 |
| 7 | Lu bánh cứng | 12 tấn | 1 |
| 8 | Xe tưới nước | Dung tích 5m3 | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 10 | Đầm dùi điện | 1,5kW | 3 |
| 11 | Đầm bàn | 1,0 kW | 2 |
| 12 | Máy ủi | 110 CV | 1 |
| 13 | Xe cẩu tự hành | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi