Gói thầu: Xây dựng công trình (gói số 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220130400-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (gói số 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:31:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,028,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng phụ trách Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công phần hệ thống điện của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (01 bộ = 42 + chân chéo) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T,Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG TTC |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (gói số 3) Nâng cấp, sửa chữa Trụ sở các ban ngành, phường thuộc quận Bình Thủy năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước do quận quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng, Hạng III trở lên. Nhà thầu chuẩn bị trình cho Chủ đầu tư nếu được mời vào thương thảo hợp đồng. - Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất. - Hóa đơn GTGT xuất cho các hợp đồng xây lắp chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 03 năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất quận Bình Thủy. Địa chỉ: Số 127, đường Nguyễn Truyền Thanh, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ,
Công ty TNHH Thương mại Dịch vụ Xây dựngTTC, Địa chỉ: 141A, Đường Cặp Sông Cái Răng Bé - Yên Hạ, KV Thạnh Mỹ, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND quận Bình Thủy, địa chỉ Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại: 0292.3825829 - Fax: 0292.3889414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại/fax: 0292 3887228. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Bình Thủy, địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở UBND quận Bình Thủy, Khu dân cư Ngân Thuận, phường Bình Thủy, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ, điện thoại/fax: 0292 3887228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ QUẬN ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 572,096 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa rào song sắt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40,587 | m2 |
| 3 | Cạo sơn cũ trên cửa, khung sắt hàng rào (2 mặt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 924,566 | m2 |
| 4 | Cạo sơn tường cũ (tường ngoài nhà bảo vệ, tường bảng tên) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 246,06 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đà giằng BTCT | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lớp đá chẻ, đá Granít ốp tường cũ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 380,15 | m2 |
| 7 | Phá đầu cột 0,2m để nối thép | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột cũ đã bong tróc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 563,61 | m2 |
| 9 | SXLĐ khung cửa rào thêm 0,3m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,13 | m2 |
| 10 | Ốp tole 1,0mm mới mặt trước cửa rào | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,825 | m2 |
| 11 | CC&LĐ hàng rào khung song sắt đặc (SX thành phẩm tại xưởng): 20 khung thay mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 150,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt lại khung rào song sắt tận dụng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 421,696 | m2 |
| 13 | Lắp đặt lại cửa sắt cổng sau khi gia công lại | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 45,717 | m2 |
| 14 | Quét 2 lớp Sikadur 732 trước khi đổ bêtông nối cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 15 | Bêtông nối cột đá 1x2 M.250(B20) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 16 | SXLĐ cốt thép trụ cột đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0392 | tấn |
| 17 | SXLĐ cốt thép trụ cột đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1826 | tấn |
| 18 | SXLĐ và tháp dỡ ván khuôn nối cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 19 | Bêtông đá 1x2 M.250(B20) đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,58 | m3 |
| 20 | SXLĐ cốt thép đà giằng đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6814 | tấn |
| 21 | SXLĐ và tháp dỡ ván khuôn đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,93 | 100m2 |
| 22 | Xây bổ sung ốp chân tường cũ thêm mỗi bên 5cm, bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 17,878 | m3 |
| 23 | Xây tường nối thêm 30cm dày 20cm, gạch ống 8x8x19 không nung vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 21,7956 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch thẻ 4x8x19 không nung vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,96 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 586,706 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 295,66 | m2 |
| 27 | Trát đà giằng, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 193 | m2 |
| 28 | Trát chỉ đầu cột vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 122,6 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 250,62 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 224,72 | m2 |
| 31 | Sơn nước vào tường, đà giằng.. đã bả | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 475,34 | m2 |
| 32 | Ốp tường bằng đá chẻ 10x20cm màu xám xanh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 584,711 | m2 |
| 33 | Ốp trụ cột bằng gạch giả đá trang trí 10x20cm màu vàng chanh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 288,11 | m2 |
| 34 | Sơn cửa rào, song sắt hàng rào 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.235,626 | m2 |
| 35 | Ốp đá Granít đỏ Ruby tường bản tên đơn vị | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 36 | Ốp đá Granít nền bản tên cơ quan màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,39 | m2 |
| 37 | LĐ bộ chữ tên đơn vị bằng Inox màu vàng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp kính cường lực 10ly bảo vệ bảng tên đơn vị | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 39 | SXLĐ hộp đèn trang trí đầu cột cổng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 40 | CC&LĐ bộ điều khiển cửa cổng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đục bỏ lớp vữa trát tường để ốp tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 115,42 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 115,42 | m2 |
| 43 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 115,42 | m2 |
| 44 | Cạo sơn tường cũ khu sảnh đón, hành lang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 238,102 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 238,102 | m2 |
| 46 | Sơn nước vào tường đã bả | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 238,102 | m2 |
| 47 | CC&LĐ vách khung nhôm hệ 700, lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 25,74 | m2 |
| 48 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - D.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Thay bóng đèn tròn led 30W | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt hút âm tường 25cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt 1 vòi xả + 1 sen tắm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi Lavabô Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi xịt nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ dây cấp nước Lavabô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| B | ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN | |||
| 1 | Tháo dỡ khung song sắt hàng rào đã sét, mục | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 2 | Cạo sơn cũ trên cửa, khung sắt hàng rào (2 mặt) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 477,516 | m2 |
| 3 | Phá đầu cột để tô đắp trang trí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,4447 | m3 |
| 4 | Đục bỏ lớp vữa trát tường, cột cũ đã bong tróc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 958,5 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 154 | m2 |
| 6 | Cạo sơn tường cũ (tường ngoài nhà bảo vệ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 173,28 | m2 |
| 7 | Quét 2 lớp Sikadur 732 trước khi xây ốp cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 206,6 | m2 |
| 8 | Bêtông đá 1x2 M.250 đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép đà giằng đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6875 | tấn |
| 10 | SXLĐ và tháp dỡ ván khuôn đà giằng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 11 | Xây bổ sung ốp tường, cột thêm mỗi bên 5cm, bằng gạch Bloock 4x8x19, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 693 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 320,4 | m2 |
| 14 | Trát đà giằng, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 231 | m2 |
| 15 | Trát chỉ đầu cột vữa M.75 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 141,84 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 173,28 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào đà giằng, đầu cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 262,2 | m2 |
| 18 | Sơn nước vào tường, đà giằng, đầu cột.. đã bả | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 435,48 | m2 |
| 19 | CC&LĐ hàng rào khung song sắt hộp (SX thành phẩm tại xưởng): 40 khung thay mới | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 225,6 | m2 |
| 20 | Sơn cửa rào, song sắt hàng rào 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 928,716 | m2 |
| 21 | Ốp tường bằng đá chẻ 10x20cm màu xám xanh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 693 | m2 |
| 22 | Ốp trụ cột bằng gạch giả đá trang trí 10x20cm màu vàng chanh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 325,944 | m2 |
| 23 | Lắp kính cường lực 10ly bảo vệ bảng tên đơn vị | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 24 | SXLĐ hộp đèn trang trí đầu cột cổng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 25 | Ốp đá Granít màu vàng chân bản tên | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,0475 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,0368 | 100m2 |
| 27 | Đục đường nứt cột BTCT để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 28 | Quét 2 lớp Sikadur 731 trước khi trét vữa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 29 | Trám vết nứt cột vữa M.100(B7,5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28,8 | m |
| 30 | Cạo lớp sơn cũ trên cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| 32 | Sơn nước vào cột đã bả | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 61,44 | m2 |
| C | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ QUẬN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7318 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,2336 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền tầng trệt (gạch lót+lớp vữa+lớp bêtông) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,072 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch lót bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 6 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,9671 | 100m3 |
| 7 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,9671 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13,7694 | m3 |
| 9 | SXLĐ cốt thép nền đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,0964 | tấn |
| 10 | Lát nền trệt gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 212,67 | m2 |
| 11 | Lát nền WC trệt gạch Ceramic nhám 300x300, vữa lót XM.75 dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp gạch lót nền tầng lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 174,744 | m2 |
| 13 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 174,744 | m2 |
| 14 | Lát nền lầu gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 174,744 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền khu vệ sinh lầu (gạch lót+lớp vữa+lớp bêtông) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá mi, PCB40, dày 6cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 17 | Lát nền WC lầu gạch Ceramic nhám 300x300, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 18 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 19 | Vệ sinh sàn, sênô sau khi đục vữa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 20 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 22 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 23 | Xử lý chống dột mái tole bằng bắn silicone vào lỗ đinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 202,32 | m2 |
| 24 | Cạo lớp sơn tường cũ chân tường để ốp (cao 1,2m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 25 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 26 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ lớp gạch ốp lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 28 | Phá dỡ lớp vữa ốp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 29 | Ốp tường bằng gạch ceramic 400x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 30 | Cạo sơn cũ trên khung sắt lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 31 | Sơn khung sắt lan can 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 33 | Cạo sơn tường ngoài, cột sảnh, lan can, sênô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 35 | Sơn nước vào tường, trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 37 | Sơn nước vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh đã bả (1 lót 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường bồn hoa cũ đã sụp lún hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 39 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 40 | Bêtông lót chân tường đá 4x6 M.150(B12,5) dày 20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 41 | Xây tường gạch ống Bloock 8x8x19 dày 20cm vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 43 | Ốp đá chẻ vào tường bồn hoa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 44 | Cạo sơn cũ trên lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 45 | Sơn sắt lan can 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ cửa nhựa cũ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ khuôn cửa nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 46 | m |
| 48 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 lắp kính mờ 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt xí bệt mới (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,7318 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,2336 | 100m2 |
| 53 | Phá dỡ nền tầng trệt (gạch lót+lớp vữa+lớp bêtông) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20,072 | m3 |
| 54 | Phá dỡ lớp gạch lót bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 55 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 56 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,0072 | 100m3 |
| 57 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,0072 | 100m2 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B12,5), đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,0504 | m3 |
| 59 | SXLĐ cốt thép nền đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,0964 | tấn |
| 60 | Lát nền trệt gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 212,67 | m2 |
| 61 | Lát nền WC trệt gạch Ceramic nhám 300x300, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 62 | Phá dỡ lớp gạch lót nền tầng lầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 63 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 64 | Lát nền lầu gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 166,32 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền khu vệ sinh lầu (gạch lót+lớp vữa+lớp bêtông) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 66 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá mi, PCB40, dày 6cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 67 | Lát nền WC lầu gạch Ceramic nhám 300x300, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 68 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 69 | Vệ sinh sàn, sênô sau khi đục vữa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 70 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 72 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 73 | Xử lý chống dột mái tole bằng bắn silicone vào lỗ đinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 202,32 | m2 |
| 74 | Cạo lớp sơn tường cũ chân tường để ốp (cao 1,2m) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 75 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 76 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 261,2 | m2 |
| 77 | Phá dỡ lớp gạch ốp lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 78 | Phá dỡ lớp vữa ốp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 79 | Ốp tường bằng gạch ceramic 400x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 80 | Cạo sơn cũ trên khung sắt lan can | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 81 | Sơn khung sắt lan can 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 16,66 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 83 | Cạo sơn tường ngoài, cột sảnh, lan can, sênô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 85 | Sơn nước vào tường, trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1.610,2 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 87 | Sơn nước vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh đã bả (1 lót 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 692,67 | m2 |
| 88 | Cạo sơn cũ trên lan can cầu thang | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 89 | Sơn sắt lan can 3 nước (1 lót 2 nước phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ cửa nhựa cũ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13,875 | m2 |
| 91 | Tháo dỡ khuôn cửa nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 46 | m |
| 92 | VT-TT | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xí bệt mới (cả phụ kiện) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,3912 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 97 | Phá dỡ lớp gạch lót | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 98 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 99 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,264 | 100m3 |
| 100 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,848 | m3 |
| 102 | SXLĐ cốt thép nền đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,6649 | tấn |
| 103 | Lát nền trệt gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 135,04 | m2 |
| 104 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 105 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 106 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 107 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 108 | Xử lý chống dột mái tole bằng bắn silicone vào lỗ đinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 123,2 | m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 136,56 | m2 |
| 110 | Cạo sơn tường ngoài, cột sảnh, lan can, sênô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 245,04 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 248,56 | m2 |
| 112 | Sơn nước vào tường, trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 248,56 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 245,04 | m2 |
| 114 | Sơn nước vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh đã bả (1 lót 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 245,04 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ cửa đi để sửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,12 | m2 |
| 116 | Cắt cửa bỏ 10cm sửa chữa và lắp gáp cánh cửa hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,8 | m |
| 117 | Lắp dựng lại cửa nhôm đã sửa vào vị trí ban đầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,818 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,6516 | 100m2 |
| 120 | Phá dỡ lớp gạch lót nền, bậc cấp | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 378,32 | m2 |
| 121 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 378,32 | m2 |
| 122 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,7832 | 100m3 |
| 123 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,7596 | 100m2 |
| 124 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 26,3172 | m3 |
| 125 | SXLĐ cốt thép nền đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,7567 | tấn |
| 126 | Lát nền trệt gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 378,32 | m2 |
| 127 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt xí bệt mới (tận dụng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 157,7 | m2 |
| 130 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 157,7 | m2 |
| 132 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 157,7 | m2 |
| 133 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 376,31 | m2 |
| 134 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,7631 | 100m2 |
| 135 | Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 268,8 | m2 |
| 136 | Làm trần phẳng bằng tấm Prima khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 137 | Làm trần hội trường, đóng giậc cấp bằng thạch cao khung kẽm chìm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 216,84 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 380,136 | m2 |
| 139 | Cạo sơn tường ngoài, cột sảnh, lan can, sênô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 478,8696 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường, trần trong nhà | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 604,136 | m2 |
| 141 | Sơn nước vào tường, trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 604,136 | m2 |
| 142 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 478,87 | m2 |
| 143 | Sơn nước vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh đã bả (1 lót 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 478,87 | m2 |
| 144 | Tháo dỡ cửa đi để sửa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 37,12 | m2 |
| 145 | Cắt cửa bỏ 10cm sửa chữa và lắp gáp cánh cửa hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,4 | m |
| 146 | Lắp dựng lại cửa nhôm đã sửa vào vị trí ban đầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 36,08 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ cửa nhựa cũ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 148 | Tháo dỡ khuôn cửa nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18,4 | m |
| 149 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 lắp kính mờ 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6,08 | m2 |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 152 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 153 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - D.300 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 154 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 156 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 80A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 126 | m |
| 160 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 280 | m |
| 161 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 420 | m |
| 162 | LĐ ống nhựa ruột gà luồn dây D.20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,5 | 100m |
| 163 | LĐ hộp nhựa vuông B20, L=2m/cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 40 | m |
| 164 | LĐ hộp nhựa vuông B40, L=2m/cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 20 | m |
| 165 | LĐ hộp điện nổi mặt 3 lỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 166 | LĐ hộp điện nổi mặt 6 lỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,6888 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,2176 | 100m2 |
| 169 | Phá dỡ lớp gạch lót nền | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 170 | Xây bó nền để nâng nền thêm 0,2m, gạch Bloock BT 4x8x19 dày 20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,5664 | m3 |
| 171 | Trát chân tường dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 8,496 | m2 |
| 172 | Đầm chặt nền đã phá dỡ bằng đầm cóc | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,2176 | 100m3 |
| 173 | Đắp nền thêm 10cm công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 174 | Lót tấm nilon phân cách | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,2176 | 100m2 |
| 175 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200(B15), đá 1x2, PCB40, dày 7cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 15,5232 | m3 |
| 176 | SXLĐ cốt thép nền đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1,1328 | tấn |
| 177 | Lát nền trệt gạch Ceramic 400x400, vữa lót XM.75(B5) dày 2cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 178 | Phá dỡ tấm đale kệ bếp cũ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,4896 | m3 |
| 179 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,81 | m2 |
| 180 | Vệ sinh sàn, sênô sau khi đục vữa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,81 | m2 |
| 181 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 182 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,81 | m2 |
| 183 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 83,81 | m2 |
| 184 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,5872 | m2 |
| 185 | Lợp mái tole lạnh sóng vuông màu đỏ dày 0,45mm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,587 | 100m2 |
| 186 | Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 187 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 221,76 | m2 |
| 188 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 33,036 | m2 |
| 189 | Tháo dỡ khuôn cửa nhựa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13,8 | m |
| 190 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 191 | CC&LĐ cửa đi khung nhôm hệ 700 lắp kính mờ 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,56 | m2 |
| 192 | CC&LĐ cửa sổ khung nhôm hệ 500 lắp kính 5ly | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 193 | Cắt cửa bỏ 20cm sửa chữa và lắp gáp cánh cửa hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,74 | m |
| 194 | Lắp dựng lại cửa nhôm đã sửa vào vị trí ban đầu | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 31,56 | m2 |
| 195 | Phá dỡ tường xây gạch dày 10cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 4,8416 | m3 |
| 196 | Phá dỡ tường xây gạch dày 20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 197 | Đục mở tường làm cửa Đ1 (trục 9), tường 20cm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 198 | Bêtông đale, lanh tô đá 1x2 M.200(B15) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,9314 | m3 |
| 199 | Ván khuôn đale, lanh tô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,1434 | 100m2 |
| 200 | SXLĐ cốt thép đale, lanh tô đk | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,0722 | tấn |
| 201 | Xây gạch thẻ Bloock BT 4x8x19 dày 10cm vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,3511 | m3 |
| 202 | Xây tường gạch Bloock BT 8x8x19 dày 10cm vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2,204 | m3 |
| 203 | Xây tường gạch Bloock BT 8x8x19 dày 20cm vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11,16 | m3 |
| 204 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75(B5), PCB40 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 162,952 | m2 |
| 205 | Đục lớp vữa trát tường cũ để ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 206 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 207 | Trát lại tường đã đục dày 1cm để ốp gạch | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 208 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400, vữa M.75(B5) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 142 | m2 |
| 209 | Ốp gạch ceramic 400x400 vữa M.75(B5) mặt bếp, bậc cấp, sàn nước | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 210 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,73 | m2 |
| 211 | Cạo sơn tường ngoài, cột sảnh, lan can, sênô | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 422,47 | m2 |
| 212 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,73 | m2 |
| 213 | Sơn nước vào tường, trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 347,73 | m2 |
| 214 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh... | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 422,47 | m2 |
| 215 | Sơn nước vào tường ngoài, cột, sênô, sảnh đã bả (1 lót 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 422,47 | m2 |
| 216 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 217 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 219 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 220 | Lắp đặt cầu chì | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 15A | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt dây đơn 6,0mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 223 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 260 | m |
| 224 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 380 | m |
| 225 | LĐ ống nhựa ruột gà luồn dây D.20 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 150 | m |
| 226 | LĐ hộp nhựa vuông B20, L=2m/cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 22 | m |
| 227 | LĐ hộp nhựa vuông B40, L=2m/cây | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 12 | m |
| 228 | LĐ hộp điện nổi mặt 3 lỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 229 | LĐ hộp điện nổi mặt 6 lỗ | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 230 | Tháo dỡ máy điều hoà bằng thủ công | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục, 1,5HP (máy mới) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 232 | Lắp đặt máy lạnh 2 cục, 1,5HP (máy tận dụng) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 2 | máy |
| D | CHỐNG THẤM MÁI BAN CHQS P.LONG HÒA | |||
| 1 | Đục lớp láng sênô để xử lý chống thấm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 104,08 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sàn, sênô sau khi đục vữa | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 104,08 | m2 |
| 3 | Thay mới quả cầu chắn rác Inox | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm sênô, sàn mái | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 104,08 | m2 |
| 5 | Láng sênô dày TB 3cm, vữa XM M100(B7,5), PCB40 trộn Sika 1 lít/1m2 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 104,08 | m2 |
| 6 | Quét 2 lớp Sika CT-11A lên bề mặt đã láng hoàn thiện | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 104,08 | m2 |
| 7 | Xử lý chống dột mái tole bằng bắn silicone vào lỗ đinh | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 189 | m2 |
| E | TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ QUẬN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần cũ đã hư hỏng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 3 | Thay tấm thạch cao khung nhôm nổi chia ô 600x600 | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 42 | m2 |
| 4 | Thay tấm thạch cao trần phẳng khung chìm | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào trần phẵng | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Sơn nước vào trần trong nhà (1 lót, 2 phủ) | Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại chương V E-HSMT | 30 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 7 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 5 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng với chức vụ là chỉ huy trưởng công trình, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 3 năm (tính từ năm làm thi công công trình xây dựng dân dụng).- Đã từng phụ trách Kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm thi công công trình điện dân dụng).- Đã từng phụ trách thi công phần hệ thống điện của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính năm làm phụ trách An toàn lao động trên công trường)- Đã từng phụ trách giám sát an toàn lao động của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | Nhân sự phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 2 năm (tính từ năm làm phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình)- Đã từng phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm hợp đồng thi công và biên bản nghiệm thu để chứng minh).- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, xác nhận của đại diện Chủ đầu tư đồng thời có xác nhận về quy mô, cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép | (01 bộ = 42 + chân chéo) | 5 |
| 2 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 3 | Máy khoan | (Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê) | 3 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 23KVA | 2 |
| 6 | Máy cắt bê tông | ≥ 5kW | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥ 1200W | 2 |
| 8 | Máy cắt sắt | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | ≥ 5kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T,Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi