Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146645-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220146589
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Bắc Đoan Vỹ xã Hoằng Thịnh (MBQH số 72/MBQHUBND ngày 16/7/2021).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:38:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,840,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.261122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4522244E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.388.524.000 (Bằng chữ: Ba tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu, năm trăm hai tư ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥108CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6000 kg
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng đất ở khu dân cư thôn Bắc Đoan Vỹ, xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Bắc Đoan Vỹ xã Hoằng Thịnh (MBQH số 72/MBQHUBND ngày 16/7/2021).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thuận Phát.


- Bên mời thầu: UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa , địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,3496100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu70,2611m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu14,0522100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,141m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,0726100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,414100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,3962100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4885100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu61,3709100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu613,70910m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu613,70910m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu613,70910m³/1km
13Đắp lớp khuôn K98Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,7158100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,6371100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,37110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,37110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu136,37110m³/1km
18Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4314100m2
19Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,4314100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,1294100m2
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,1294100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,1294100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5816100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5816100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,5816100tấn
26Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7349100m2
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7349100m2
28Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7349100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7349100m2
30Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1046100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1046100tấn
32Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1046100tấn
33Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu56,893m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.137,86m2
35Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.137,86m2
36Bê tông móng vỉa M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,146m3
37Ván khuôn móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8668100m2
38Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu112,684m2
39Bó vỉa đáMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu433,4md
40Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6171 cấu kiện
41Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,44m3
42Ván khuôn khóa hèMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,116100m2
43Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,51m3
44Ván khuôn đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5642100m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu130,2m2
46Cắt mạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,0210m
47Đào đất trồng cây đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,721m3
48Đá vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu168md
49Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1401 cấu kiện
50Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,36m3
51Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu33,6m2
52Trồng cây sao đen đường kính 6-8cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35Cây
53Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35cây/năm
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Bê tông lót M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,204m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,204m3
3Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,726100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu72,6m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu326,7m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,574m3
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,63100m2
8Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7678tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,41m3
10Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7624tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3431100m2
12Bốc xếp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3631 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3631cấu kiện
14Bê tông lót M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,6m3
15Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,59m3
16Cốt thép hố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1876tấn
17Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5171100m2
18Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,21m3
19Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,055tấn
20Cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1292tấn
21Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1118100m2
22Cốt thép cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0784tấn
23Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1217m3
24Bốc xếp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu261 cấu kiện
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu261cấu kiện
26Bê tông lót M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,96m3
27Bê tông thân rãnh M200Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu34,86m3
28Cốt thép thân rãnh dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3919tấn
29Ván khuôn rãnh chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,905100m2
30Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,79m3
31Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5587tấn
32Cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1253tấn
33Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4656100m2
34Bốc xếp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu831 cấu kiện
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu831cấu kiện
36Bê tông lót M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,52m3
37Bê tông hố thu M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7m3
38Cốt thép hố mũ mố thu dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0304tấn
39Ván khuôn gỗ hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2362100m2
40Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,34m3
41Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0093tấn
42Cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0199tấn
43Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0172100m2
44Bốc xếp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41 cấu kiện
45Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41cấu kiện
C HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,8m
3Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,9m
4Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu371,48m
5Ống thép D90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
6Hào cáp trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu367,8m
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10cái
8Hố ga cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hố
9Móng tủ điện hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5móng
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3tủ
11Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
12Sơn đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5Cột
D HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu103,8m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu301,9m
3Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu371,48m
4Ống thép D90 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu50m
5Hào cáp trong đất:Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu367,8m
6Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10mốc
7Móng tủ điện hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5móng
8Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
9Tủ điện 150A lắp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3tủ
10Tủ điện 200A lắp 9 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2tủ
11Chi phí vạn chuyển đường dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Ca
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Tiếp địa an toàn tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5bộ
2Hào cáp trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu367,8m
3Hoàn trả mặt đường nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu22,4m
4Hoàn trả vỉa hè đã látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu73,4m
5Móng tủ điện hè phốMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5móng
6Hố ga cáp ngầm 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3hố
7Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10mốc
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu197m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu201m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu191m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu191m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu66m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4đầu
20Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cuộn
G HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.261122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4522244E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.388.524.000 (Bằng chữ: Ba tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu, năm trăm hai tư ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.524.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4 m31
2 Máy ủi ≥108CV1
3 Lu bánh thép ≥ 8,5T1
4 Lu rung ≥ 16T1
5 Ô tô vận chuyển ≥ 5T2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l2
7 Máy đầm dùi Đầm dùi1
8 Máy đầm cóc Đầm cóc1
9 Máy đầm bàn Đầm bàn1
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa Tưới nhựa1
11 Máy thủy bình Đo cao độ1
12 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
13 Xe ô tô có cần cẩu ≥ 6000 kg1
14 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->