Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Bắc Đoan Vỹ xã Hoằng Thịnh (MBQH số 72/MBQHUBND ngày 16/7/2021). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:38:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,840,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.261122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4522244E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.388.524.000 (Bằng chữ: Ba tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu, năm trăm hai tư ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.524.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6000 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Hạ tầng đất ở khu dân cư thôn Bắc Đoan Vỹ, xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Bắc Đoan Vỹ xã Hoằng Thịnh (MBQH số 72/MBQHUBND ngày 16/7/2021). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền và Quyết định phê duyệt dự án của cấp có thẩm quyền. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc xác nhận của cơ quan thuế; Nhà thầu cung cấp tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021; * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải, ô tô cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra và sẽ trả lai ngay sau khi kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh
Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận văn phòng UBND xã Hoằng Thịnh Địa chỉ: xã Hoằng Thịnh, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237.385.2 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đánh cấp + vét HC (95% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3496 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp + vét HC (5% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 70,261 | 1m3 |
| 3 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,0522 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp III(10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,14 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp III(90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,0726 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,414 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,3962 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4885 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 61,3709 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 613,709 | 10m³/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 613,709 | 10m³/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 613,709 | 10m³/1km |
| 13 | Đắp lớp khuôn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,7158 | 100m3 |
| 14 | Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 28Km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,6371 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,371 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,371 | 10m³/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 7,5 Km đường loại 3 và 0,5Km đường loại 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 136,371 | 10m³/1km |
| 18 | Mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4314 | 100m2 |
| 19 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,4314 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1294 | 100m2 |
| 21 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1294 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,1294 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5816 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5816 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5816 | 100tấn |
| 26 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7349 | 100m2 |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7349 | 100m2 |
| 28 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7349 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7349 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1046 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1046 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 4km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1046 | 100tấn |
| 33 | Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56,893 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.137,86 | m2 |
| 35 | Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.137,86 | m2 |
| 36 | Bê tông móng vỉa M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,146 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8668 | 100m2 |
| 38 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,684 | m2 |
| 39 | Bó vỉa đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 433,4 | md |
| 40 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 617 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bê tông khóa hè M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn khóa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,116 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,51 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5642 | 100m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 130,2 | m2 |
| 46 | Cắt mạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,02 | 10m |
| 47 | Đào đất trồng cây đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,72 | 1m3 |
| 48 | Đá vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 168 | md |
| 49 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 140 | 1 cấu kiện |
| 50 | Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,36 | m3 |
| 51 | Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m2 |
| 52 | Trồng cây sao đen đường kính 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | Cây |
| 53 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | cây/năm |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,204 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,204 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,726 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông kt( 6,5x10,5x22)cm vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,6 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 326,7 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,574 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,63 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7678 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,41 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7624 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3431 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 363 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 363 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6 | m3 |
| 15 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,59 | m3 |
| 16 | Cốt thép hố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1876 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5171 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,21 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,055 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1292 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1118 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0784 | tấn |
| 23 | Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1217 | m3 |
| 24 | Bốc xếp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | 1 cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26 | 1cấu kiện |
| 26 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,96 | m3 |
| 27 | Bê tông thân rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,86 | m3 |
| 28 | Cốt thép thân rãnh d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3919 | tấn |
| 29 | Ván khuôn rãnh chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,905 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,79 | m3 |
| 31 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5587 | tấn |
| 32 | Cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1253 | tấn |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4656 | 100m2 |
| 34 | Bốc xếp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 83 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,52 | m3 |
| 37 | Bê tông hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,7 | m3 |
| 38 | Cốt thép hố mũ mố thu d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0304 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2362 | 100m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,34 | m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0093 | tấn |
| 42 | Cốt thép tấm đan d>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0199 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0172 | 100m2 |
| 44 | Bốc xếp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN | |||
| 1 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,8 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301,9 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 371,48 | m |
| 5 | Ống thép D90 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 6 | Hào cáp trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 367,8 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 8 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hố |
| 9 | Móng tủ điện hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | móng |
| 10 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 11 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 12 | Sơn đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | Cột |
| D | HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 103,8 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 301,9 | m |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 371,48 | m |
| 4 | Ống thép D90 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 5 | Hào cáp trong đất: | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 367,8 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | mốc |
| 7 | Móng tủ điện hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | móng |
| 8 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 9 | Tủ điện 150A lắp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 10 | Tủ điện 200A lắp 9 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 11 | Chi phí vạn chuyển đường dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Ca |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Tiếp địa an toàn tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 2 | Hào cáp trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 367,8 | m |
| 3 | Hoàn trả mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,4 | m |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè đã lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 73,4 | m |
| 5 | Móng tủ điện hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | móng |
| 6 | Hố ga cáp ngầm 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | hố |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | mốc |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 197 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 201 | m |
| 3 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa tủ điện RC6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tủ |
| 6 | Móng cột đèn chiếu sáng cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | móng |
| 7 | Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 10 | Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 11 | Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 12 | Bóng 100w 24V kèm pin | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 13 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25 | m |
| 14 | Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 191 | m |
| 15 | Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 191 | m |
| 16 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 66 | m |
| 17 | Bảng điện cửa cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 18 | Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | đầu |
| 19 | Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | đầu |
| 20 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cuộn |
| G | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.261122E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4522244E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tương tự N=01, là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ thõa mãn các yêu cầu:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục nền, mặt đường, vỉa hè, hệ thống cấp điện, thoát nước. - Tương tự về quy mô: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.388.524.000 (Bằng chữ: Ba tỷ, ba trăm tám mươi tám triệu, năm trăm hai tư ngàn đồng chẵn./.) - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp* Tài liệu chứng minh:- Quyết định phê duyệt BCKTKT, Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.388.524.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc giao thông (Kèm theo bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư Xây dựng giao thông (kèm theo bằng cấp).- Đã trực tham gia thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | ≥108CV | 1 |
| 3 | Lu bánh thép | ≥ 8,5T | 1 |
| 4 | Lu rung | ≥ 16T | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | ≥ 5T | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa | Tưới nhựa | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 13 | Xe ô tô có cần cẩu | ≥ 6000 kg | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi