Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:36:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,877,223,513 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng Quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện (công suất > 30 KVA) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án Xây dựng Kho lưu trữ thị xã 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ cân đối ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: + Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng…). + Tài liệu chứng minh quy mô loại, cấp công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự đã tham gia hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,162 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,896 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5468 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0182 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,715 | 100m |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính phần thép do định mức phân tích ra) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 128 | 1 mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4875 | m3 |
| 8 | Gia công thép tấm đầu cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,631 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,264 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1537 | 100m3 |
| 11 | SXLD tấm cao su lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,4066 | m3 |
| 13 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 94,8481 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,842 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6228 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,376 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,288 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,6148 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,168 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,616 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,144 | m3 |
| 24 | Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5381 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,226 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,2816 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,328 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,2266 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4426 | m3 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,467 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,461 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0573 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9623 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3274 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,304 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2128 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,527 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0602 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7616 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0892 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2187 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9512 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3966 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0894 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,6361 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2935 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,8233 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1813 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2679 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2773 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0873 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5047 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6482 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9416 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7725 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,223 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5577 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3771 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,6005 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3247 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6103 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9073 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0031 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất gạch không nung 40x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,8068 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,309 | m3 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9792 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7536 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4944 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,8524 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,1616 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,8272 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64,5222 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 153 | m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 424,38 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 816,7034 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 131,26 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 183,23 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,2918 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37,04 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 648,06 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 175,32 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 58,39 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 109,44 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 81,3 | m |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 86,4 | m |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,65 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,46 | m2 |
| 93 | Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (trộn vữa láng 0.15kg/m2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,369 | kg |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái CT-11A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,46 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái CT-11A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,49 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 62,46 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,315 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 677,64 | m2 |
| 99 | Công tác len gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm (cùng loại gạch lát nền) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 100 | Lát bậc tam cấp đá granite dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,672 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,66 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 577,38 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả tại chương V E-HSMT | 816,703 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.212,712 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 175,32 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 752,7 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.029,415 | m2 |
| 108 | SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực dày 8ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,4 | m2 |
| 109 | SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 110 | SX cửa sổ khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, 4 cánh lùa, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 111 | SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 112 | SX khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực dày 8ly và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 113 | SX khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính dày 5ly và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7 | m2 |
| 114 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm CK100, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,5872 | m2 |
| 115 | SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm CK100, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,74 | m2 |
| 116 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 116,58 | m2 |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70,3272 | m2 |
| 118 | SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5999 | tấn |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,599 | tấn |
| 120 | Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,1747 | 100m2 |
| 121 | SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đứng inox hộp (40x40x1,4mm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,93 | md |
| 122 | Gia công lam thép hộp mạ kẽm hộp 50x100x1.8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4273 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43 | bộ |
| 12 | Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HP | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.785 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 730 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 160 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCCB 1pha 75A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| 30 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 733 | m |
| 31 | Lắp đặt gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt uPVC D21x1.6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,65 | 1m3 |
| 34 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 35 | Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 100 | m |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả tại chương V E-HSMT | 250 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 230 | m |
| 3 | trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp còi báo động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,785 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,243 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng Quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC, chống sét | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 2,5T | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy ủi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy phát điện (công suất > 30 KVA) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 11 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 500 |
| 12 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 10 |
| 13 | Cây chống thép | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 500 |
| 14 | Máy vận thăng | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 15 | Máy khoan | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 16 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 17 | Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 18 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 19 | Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi