Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144894-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:36:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,877,223,513 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng Quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện (công suất > 30 KVA)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 500
12-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 10
13-Cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 500
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án Xây dựng Kho lưu trữ thị xã
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tỉnh phân cấp cho ngân sách thị xã từ cân đối ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD (Địa chỉ: Số 17 ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, bao gồm: + Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán, giấy chuyển tiền ngân hàng…). + Tài liệu chứng minh quy mô loại, cấp công trình; Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Văn bản hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư kèm theo bảng khối lượng trao thầu; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính; + Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ; + Các tài liệu hợp pháp khác chứng minh có việc thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính (giấy chuyển tiền thanh toán của ngân hàng, hóa đơn VAT…). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm:  Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình;  Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự đã tham gia hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả tại chương V E-HSMT8,162m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại chương V E-HSMT0,896m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT1,5468100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,0182100m3
5Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT15,715100m
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính phần thép do định mức phân tích ra)Mô tả tại chương V E-HSMT1281 mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại chương V E-HSMT2,4875m3
8Gia công thép tấm đầu cọcMô tả tại chương V E-HSMT3,631tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả tại chương V E-HSMT2,264tấn
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,1537100m3
11SXLD tấm cao su lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT3,75100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả tại chương V E-HSMT9,4066m3
13Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT94,8481m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT33,842m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,6228m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,376m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT8,91m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT8,288m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,064m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT19,6148m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT20,168m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả tại chương V E-HSMT17,616m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả tại chương V E-HSMT8,144m3
24Bê tông tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,5381m3
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT33,226m3
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT31,2816m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT44,328m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,2266m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,4426m3
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT9,467m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả tại chương V E-HSMT4,461100m2
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả tại chương V E-HSMT1,0573100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT0,9623100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT0,3168100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,3274100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,304100m2
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT0,2128100m2
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,527100m2
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT2,0602100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,7616100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,0892100m2
42Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại chương V E-HSMT0,0432100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT3,2187100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT4,9512100m2
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại chương V E-HSMT0,3966100m2
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT1,0894100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT1,6361100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT3,2935tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT12,8233tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,1813tấn
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT3,2679tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,2773tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT2,0873tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,5047tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,6482tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT4,9416tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,7725tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,3089tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT8,223tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,5577tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT4,3771tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT11,6005tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,3247tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,6103tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,9073tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,0031tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch đất gạch không nung 40x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT5,8068m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,309m3
69Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 40x80x180, chiều cao Mô tả tại chương V E-HSMT0,9792m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT3,7536m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT3,4944m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT8,416m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT44,8524m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT3,1616m3
75Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT44,8272m3
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 80x80x180, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT1,28m3
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT64,5222m2
78Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT153m2
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT424,38m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT816,7034m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT131,26m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT183,23m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT45,2918m2
84Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT37,04m2
85Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT648,06m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT175,32m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT58,39m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT109,44m2
89Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT81,3m
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT86,4m
91Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT39,65m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT62,46m2
93Phụ gia chống thấm CT-11B định mức 5kg/m3 (trộn vữa láng 0.15kg/m2)Mô tả tại chương V E-HSMT9,369kg
94Quét dung dịch chống thấm mái CT-11AMô tả tại chương V E-HSMT62,46m2
95Quét dung dịch chống thấm mái CT-11AMô tả tại chương V E-HSMT48,49m2
96Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V E-HSMT62,46m2
97Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 40x300mmMô tả tại chương V E-HSMT21,315m2
98Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT677,64m2
99Công tác len gạch vào tường, trụ, cột, gạch granite 600x600mm (cùng loại gạch lát nền)Mô tả tại chương V E-HSMT44,8m2
100Lát bậc tam cấp đá granite dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT6,672m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT33,66m2
102Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT577,38m2
103Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả tại chương V E-HSMT816,703m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong)Mô tả tại chương V E-HSMT1.212,712m2
105Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (ngoài)Mô tả tại chương V E-HSMT175,32m2
106Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT752,7m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT2.029,415m2
108SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực dày 8ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT11,4m2
109SX cửa đi khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo (bản lề, ổ khóa, chốt gài,...)Mô tả tại chương V E-HSMT45,36m2
110SX cửa sổ khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, 4 cánh lùa, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Mô tả tại chương V E-HSMT30,94m2
111SX cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài…)Mô tả tại chương V E-HSMT17,1m2
112SX khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 1000, kính cường lực dày 8ly và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…)Mô tả tại chương V E-HSMT10,08m2
113SX khung nhôm (sơn tĩnh điện) hệ 500, kính dày 5ly và tất cả các phụ kiện kèm theo (ke thép, khung, vít,…)Mô tả tại chương V E-HSMT1,7m2
114SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2mm CK100, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuMô tả tại chương V E-HSMT20,5872m2
115SX khung bảo vệ cửa đi, thép hộp mạ kẽm 16x16x1,2mm CK100, sơn 1 lớp chống sét, 2 lớp màuMô tả tại chương V E-HSMT49,74m2
116Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V E-HSMT116,58m2
117Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả tại chương V E-HSMT70,3272m2
118SX xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1.8mmMô tả tại chương V E-HSMT1,5999tấn
119Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT1,599tấn
120Lợp mái bằng tole màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT4,1747100m2
121SXLD lan can cầu thang tay vịn inox 304 tròn fi60x2mm, lan can inox 304 hộp (20x20x1,2mm), thanh đứng inox hộp (40x40x1,4mm)Mô tả tại chương V E-HSMT10,93md
122Gia công lam thép hộp mạ kẽm hộp 50x100x1.8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,4273tấn
123Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V E-HSMT12,24m2
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 400x300x150mmMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
3Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
4Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT46cái
9Lắp đặt quạt đảo trầnMô tả tại chương V E-HSMT28cái
10Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả tại chương V E-HSMT9bộ
11Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng T8 18WMô tả tại chương V E-HSMT43bộ
12Lắp đặt máy điều hoà không khí inverter 1.5HPMô tả tại chương V E-HSMT1máy
13Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT7bộ
14Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT5bộ
15Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT2cọc
16Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT15m
17Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT1.785m
18Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT730m
19Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT160m
20Lắp đặt cáp điện CXV 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT200m
21Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả tại chương V E-HSMT7hộp
22Lắp đặt MCCB 1pha 75AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
26Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
27Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép)Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40mmMô tả tại chương V E-HSMT100m
30Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT733m
31Lắp đặt gas máy lạnh 1.5HPMô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
32Lắp đặt uPVC D21x1.6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
33Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT13,651m3
34Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT9,1m3
35Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V E-HSMT100m
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN BÁO CHÁY)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CMô tả tại chương V E-HSMT250m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT230m
3trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phímMô tả tại chương V E-HSMT11 trung tâm
4Lắp còi báo độngMô tả tại chương V E-HSMT0,45 chuông
5Lắp đầu báo khóiMô tả tại chương V E-HSMT210 đầu
6Lắp đèn báo phòngMô tả tại chương V E-HSMT1,45 đèn
7Lắp công tắc khẩnMô tả tại chương V E-HSMT0,45 nút
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGMô tả tại chương V E-HSMT7bình
9Lắp bình chữa cháy CO2 5KGMô tả tại chương V E-HSMT7bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCMô tả tại chương V E-HSMT7cái
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH (PHẦN CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41mMô tả tại chương V E-HSMT1cái
2Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT75m
3Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT7cọc
4Trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT0,05100m
5Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
6Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
7Mối hàn cadweldMô tả tại chương V E-HSMT7bộ
8Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
9Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả tại chương V E-HSMT0,65100m
10Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
11Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả tại chương V E-HSMT0,785kg
12Kẹp cố định cápMô tả tại chương V E-HSMT65cái
13Bộ đếm sét CDRMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả tại chương V E-HSMT3,4100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,138100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT1,243100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.315E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.414.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.828.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(4) Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình/kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng Quản lý chất lượng công trình xây dựng;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra, thí nghiệm, quản lý chất lượng vật liệu công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kỹ thuật vật liệu xây dựng;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kinh tế xây dựng;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/ kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần PCCC, chống sét 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ > 2,5T (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Giàn ép cọc thủy lực tải trọng tối thiểu 150 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp tải trọng tối thiểu 10 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy thủy bình (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy toàn đạt hoặc kinh vĩ (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy ủi (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
8 Máy phát điện (công suất > 30 KVA) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
10 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
11 Coppha thép hoặc nhựa (m2) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)500
12 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)10
13 Cây chống thép (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)500
14 Máy vận thăng (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
15 Máy khoan (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
16 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
17 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
18 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
19 Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
20 Máy cắt gạch (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->