Gói thầu: Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145715-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông
Số hiệu KHLCNT 20220143031
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 11:09:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,038,596,109 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ép cọc trước
- Đặc điểm thiết bị - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
E-CDNT 1.2 Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông
Sữa chửa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công Hiệp Tuấn. Địa chỉ: Khu Phố 1, huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang; * Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Phước. Địa chỉ: khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước, tỉnh Tiền Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Công ty TNHH Tư vấn đào tạo Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh; * Công ty TNHH Xây dựng - Nội thất - Thương mại Bình Minh. Địa chỉ: số 160/9/7, đường trục, phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước , địa chỉ: Khu 4 Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Tân Phước, Tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. + Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền + Sân đan
1Đào Gốc Cây Bằng Thủ Công, Đường Kính Gốc Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1gốc cây
2Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6,554m3
3Phá Dỡ Móng Các Loại, Móng Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,097m3
4Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,406m3
5Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,247m3
6Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,001100m2
7Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV42,9m2
8Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,2132m3
9Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV30,684m2
10Đóng Cừ Tràm, D8-10 Cm Bằng Thủ Công, Chiều Dài Cọc L= 3.0m Vào Đất Cấp IMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV5,64100m
11Đắp Đất Đê BaoMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,2802100m3
12Bơm Cát San Lấp Mặt Bằng Phương Tiện Thủy (tàu Hoặc Sà Lan), Cự Ly Vận Chuyển Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV21,7325100m3
13Trãi Tấm Nilon Tránh Mất Nước BtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1.130,93M2
14Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV113,093m3
15Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm ĐanMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0315100m2
16Xoa Mặt Sân ĐanMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1.130,93m2
17Cắt Ron Sân ĐanMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV85,87510m
18Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,89m3
19Đắp Cát Công Trình Bằng Thủ Công, Đắp Nền Móng Công TrìnhMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,6385m3
20Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,92m3
21Đắp Đất Nền Móng Công TrìnhMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,7844m3
22Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D27 Dày 1.8mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,06100m
23Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D60 Dày 2.0mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,35100m
24Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D90 Dày 3.8mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1100m
25Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D60Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4cái
26Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D90Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
27Lắp Đặt Răng Trong Nhựa Pvc D27Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13cái
28Lắp Đặt Răng Ngoài Nhựa Pvc, D90Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2cái
29Lắp Đặt Tê Pvc D60Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2cái
30Lắp Đặt Tê Giảm Nhựa Pvc D60x27Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV10cái
31Lắp Đặt Co Giảm Nhựa Pvc D60x27Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3cái
32Lắp Đặt Giảm Nhựa Pvc D90x60Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
33Lúp Pê Nhựa Pvc, D90Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
34Lắp Đặt Béc Phun Nhựa Xoay 360 ĐộMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13cái
35Lắp Đặt Van Nhựa Pvc, D27Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13cái
36Lắp Đặt Van Nhưa Pvc, D60Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3cái
37Máy Bơm Nước 2hp, Q=1200lít/phút, H=14.7mMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1Bộ
38Bộ Timer Hẹn Giờ 25a (kg316t-ii)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1Bộ
39Lắp Đặt Mcb 2p- 25aMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
40Lắp Đặt Rccb 1p- 25a (30ma)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
41Lắp Đặt Tủ Điện Ngoài Trời , Tole Dày 1.2ly Sơn Tỉnh Điện 4way (kt:400x300x150)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1tủ
42Cáp Đồng Bọc Pvc Cv-2x2.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV25m
43Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1m3
44Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,004100m2
45Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2246m3
46Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0144m3
47Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, GiằngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0036100m2
48Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Tấm Đan Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,07m3
49Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Panen, Đường Kính =8mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,001tấn
50Gia Công Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông, Khối Lượng Một Cấu Kiện Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0125tấn
51Thép V50x50x4Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4m
52Lắp Các Loại Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công, Trọng Lượng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cái
53Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV5,976m2
54Láng Bể Nước, Giếng Nước, Giếng Cáp, Dày 2cm, Vữa Xm Mác 25Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,64m2
55Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,5925M2
56Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0852m3
57Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, CộtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0119100m2
58Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0029tấn
59Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 8mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0012tấn
60Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 12mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0156tấn
61Lắp Đặt Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng > 50kg Bằng Cần CẩuMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1cấu kiện
B Hạng mục: Hệ thống thoát nước
1Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,0918m3
2Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV43,9208m3
3Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D220, Dày 5.1mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,02100m
4Đắp Đất Công Trình Bằng Đầm Đất Cầm Tay 70kg, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1707100m3
5Nilon Lót Đáy BêtôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV79,85m2
6Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4,43m3
7Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,13100m2
8Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Tường Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,4948m3
9Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Tường Thẳng, Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,5735100m2
10Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Tấm Đan Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,233m3
11Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Thép, Ván Khuôn Nắp Đan, Tấm ChớpMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1222100m2
12Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 06mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0947tấn
13Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 08mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0598tấn
14Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 10mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0015tấn
15Lắp Đặt Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng > 50kg Bằng Cần CẩuMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV63cấu kiện
16Láng Mương Cáp, Máng Rãnh, Mương Rãnh, Dày 1cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV48,8m2
17Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,2638m3
C Hạng mục: Hàng Rào
1Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV10,5574m3
2Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, CộtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,8788100m2
3Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV43,9375M2
4Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,4535tấn
5Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 12mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0842tấn
6Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 14mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,8608tấn
7Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 18mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,012tấn
8Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,3825100m
9Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc > 4m, Kích Thước Cọc 25x25cm, Đất Cấp IMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,375100m
10Đập Đầu Cọc Bê Tông Các Loại Bằng Búa Căn Khí Nén 3m3/ph, Trên CạnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,025m3
11Đào Móng Công Trình, Chiều Rộng Móng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2043100m3
12Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,4336m3
13Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV9,5222m3
14Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,8276100m2
15Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 06mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0501tấn
16Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 10mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,4601tấn
17Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 12mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,174tấn
18Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 14mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0406tấn
19Đắp Đất Nền Móng Bằng Máy Lu Bánh Thép 9t, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,85Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0947100m3
20Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,3132m3
21Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV22,088m2
22Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV5,762m3
23Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, GiằngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,5763100m2
24Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép = 6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1662tấn
25Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép 12mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,4502tấn
26Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép 14mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0273tấn
27Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Cột, Tiết Diện Cột Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV8,127m3
28Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Cột, Cột Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,0836100m2
29Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 06mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1641tấn
30Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 12mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,261tấn
31Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 14mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0812tấn
32Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Lanh Tô, Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan, Ô Văng, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,9932m3
33Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm ĐanMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,65100m2
34Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0788tấn
35Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 8mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2107tấn
36Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 12mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0167tấn
37Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13,2978m3
38Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Cột, Trụ, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,9913m3
39Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Các Bộ Phận Kết Cấu Khác, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,7875m3
40Lắp Dựng Cửa Khung Sắt, Khung NhômMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV23,03m2
41Cửa Cổng Khung Sắt (sx Theo Thiết Kế)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV11,48m2
42Cửa Cổng Khung Sắt, Bánh Xe Sắt Kéo (sx Theo Thiết Kế)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV11,55m2
43Gia Công Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,106tấn
44Lắp Đặt Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,106tấn
45Thép V50x50x4Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV34,75m
46Lắp Khung Rào Trụ Bê Tông Đúc SẵnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV157,71m2
47Khung Rào Trụ Bê Tông Đúc SẵnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV510Trụ
48Công Tác Ốp Gạch Vào Tường, Trụ, Cột, Gạch Granite 500x500, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV32,4m2
49Công Tác Ốp Đá Hoa Cương Vào Tường, Tiết Diện Đá > 0,25 M2, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,734m2
50Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào TườngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV109,49m2
51Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV9,03m2
52Trát Trụ, Cột, Lam Đứng Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV62,27m2
53Trát Xà Dầm Ngoài Nhà, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV87,85m2
54Đắp Phào Đơn, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV138m
55Dán Ngói Trên Mái Nghiêng Bê Tông, Ngói Mũi Hài 150 Viên/m2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6,09m2
56Chữ Nổi Inox Mạ Đồng Cao 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV87Chữ
57Chữ Nổi Inox Mạ Đồng Cao 100Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13Chữ
58Bả Bằng Bột Bả Vào TườngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV9,03m2
59Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, TrầnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV307,83m2
60Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Ngoài Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước PhủMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV316,86m2
61Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước PhủMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV28,8825m2
62Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV60,2M2
63Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV12,3366m3
64Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, CộtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,293100m2
65Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,3606tấn
66Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 10mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,8104tấn
67Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,1125100m
68Lắp Dựng Lưới Thép B40 Khổ 2.0m Dày 3,0 Ly Mạ Kẽm, Ô 65x65 (luôn Công)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV628,67m2
69Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Giằng Lưới B40 Đường Kính 06mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2094tấn
70Lắp Đặt Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông, Khối Lượng Một Cấu Kiện Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0296tấn
71Bulông Neo Cường Lực 8.8, D20, L=500Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV24cái
72Gia Công Hệ Khung DànMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2883tấn
73Gia Công Cột Bằng Thép HìnhMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1885tấn
74Lắp Dựng Dàn Không Gian, Chiều Cao Đỉnh Dàn Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2883tấn
75Lắp Dựng Cột Thép Các LoạiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1885tấn
76Thép Hộp 13x26x1.2 Mạ KẽmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV70,39m
77Thép Hộp 30x60x1.4 Mạ KẽmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV125,09m
78Thép Ống D114, Dày 3.2mm, Mạ KẽmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6,55m
79Thép Bản Dày 5mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV13,16kg
80Thép Bản Dày 10mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV114,21kg
81Bulông Cường Lực 8.8, D16, L=100Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV24cái
82Ốp Tấm Alumium Ngoài Trời Dày 3mm, Mặt Nhôm 0,21zem Màu Xám BạcMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1396100m2
83Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 1 Nước PhủMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV5,5803m2
84Lắp Dựng Dàn Giáo Ngoài, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,4524100m2
85Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,01m3
86Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV18,15m3
87Đắp Đất Công Trình Bằng Đầm Đất Cầm Tay 70kg, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1815100m3
88Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,01m3
89Lắp Đặt Tấm Led Module P10-3 Màu Ngoài Trời (kt:160x320)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV300bộ
90Lắp Công Bộ Nguồn 5adc-40a Ngoài TrờiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV60cái
91Lắp Đặt Card Hd W63-wifi - Module 3 MàuMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3cái
92Cáp Tính Hiệu Led Module 16 Sợi, L=150Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV282sợi
93Cáp Tính Hiệu Led Module 16 Sợi, L=500Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV18sợi
94Lắp Đặt Tủ Điện Kim Loại Ngoài Trời Kt 300x200x150Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3tủ
95Lắp Đặt Bộ Timer Hẹn Giờ Điện TửMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3cái
96Lắp Đặt Mcb 2p - 32aMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3cái
97Vít Nam ChamMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1.200cái
98Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x1.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV330m
99Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x2.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV130m
100Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x4.0mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV110m
101Cáp Ngầm Cu/xlpe/pvc 2x4.0mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV121m
102Đầu Coss Bằng Đồng Dây 1.5mm2 - 2.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV752cái
103Lắp Đặt Ống Luồn Dây Điện Loại D20Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV30m
104Dây Rút Nhựa Các Loại (80 Sợi/bịch)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7bịch
105Băng Keo ĐiệnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7Cuộn
106Keo Silicone Apollo A300Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6chai
107Lắp Đặt Cọc Tiếp Địa Mạ Đồng M14, L=2400Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3bộ
108Kẹp Cáp Vào Cọc D14Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6Cái
109Lắp Đặt Cáp Đồng Trần M22Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV9m
110Lắp Đặt Ống Hdpe Tfp D32/25Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,21100m
111Băng Cảnh Báo Cáp W150Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV105m
D Hạng mục: Xây Mới 02 Phòng Phía Sau Trụ Sở Ubnd Xã Tân Hòa Đông
1Phá Dỡ Nền Gạch Xi Măng, Gạch Gốm Các LoạiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV12m2
2Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,0588m3
3Phá Dỡ Tường Xây Gạch Chiều Dày Tường Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,8385m3
4Phá Dỡ Xà Dầm, Giằng Bê Tông Cốt ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,212m3
5Đào Móng Công Trình, Chiều Rộng Móng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2478100m3
6Đóng Cừ Tràm Đk 8-10 Cm, Bằng Máy Đào 0,5m3, Chiều Dài L=4.7m, Đất Cấp IMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV21,7822100m
7Vét Bùn Đầu CừMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,8538m3
8Đệm Cát Đầu CừMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,8538m3
9Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,8538m3
10Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4,5721m3
11Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2787100m2
12Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=6mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0194tấn
13Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=10mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1621tấn
14Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=12mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1124tấn
15Đắp Đất Nền Móng Bằng Máy Lu Bánh Thép 9t, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,85Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1835100m3
16Ni Lông Lót Đáy Bê TôngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV8,976m2
17Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,6928m3
18Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, GiằngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2694100m2
19Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk=6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0715tấn
20Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 14mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2916tấn
21Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 16mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0284tấn
22Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Cột, Tiết Diện Cột Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,332m3
23Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Cột, Cột Vuông, Chữ NhậtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2664100m2
24Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép Đk= 6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,046tấn
25Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép Đk= 12mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1261tấn
26Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,342m3
27Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, GiằngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,3228100m2
28Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,065tấn
29Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 8mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0029tấn
30Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk= 12mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1333tấn
31Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk= 14mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1173tấn
32Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Lanh Tô, Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan, Ô Văng, Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,4571m3
33Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm ĐanMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,5457100m2
34Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép Đk= 6mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0865tấn
35Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép Đk= 8mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1267tấn
36Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4,5408m3
37Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,352m3
38Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2,9164m3
39Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV1,2814m3
40Xây Gạch Đất Sét Nung 4x8x18, Xây Các Bộ Phận Kết Cấu Khác, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,5616m3
41Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Cột, Trụ, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2903m3
42Lắp Dựng Cửa Khung Sắt, Khung NhômMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV21,06m2
43Cửa Đi Lambri Nhôm Hệ 700, Kính Trắng Dày 5.0ly (luôn Ổ Khóa + Chốt Gài)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4,86m2
44Cửa Sổ Lùa Khung Nhôm Hệ 700, Kính Trắng Dày 5.0 Ly + Chốt Khóa Con SòMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV16,2m2
45Đắp Cát Công Trình Bằng Thủ Công, Đắp Nền Móng Công TrìnhMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV39,554m3
46Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền , Đá 1x2, Mác 200Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV5,4936m3
47Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Sàn Mái, Đường Kính Cốt Thép =8mm, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2342tấn
48Lát Nền, Sàn, Gạch Bóng Kính 600x600 Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV60,708m2
49Gia Công Vì Kèo Thép Hình Khẩu Độ Nhỏ, Khẩu Độ Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0425tấn
50Lắp Dựng Vì Kèo Thép Khẩu Độ Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,0425tấn
51Thép Hộp Mạ Kẽm 50x100x2.0Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,2m
52Thép Bản Dày 6mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,07Kg
53Bu Lông D12, L=80Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4Cái
54Bu Lông D12, L=150Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV16Cái
55Lắp Dựng Xà Gồ ThépMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,1855tấn
56Thép Hộp 40x80x1.4 Mạ KẽmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV71,8m
57Thép Bản Dày 2mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,5Kg
58Lợp Mái Tole Sóng Vuông Mạ Màu Dày 4.5zemMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,6031100m2
59Trần Nhựa Khung Nhôm Kt Tấm 600x600 (luôn Công)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV58,448m2
60Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào TườngMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV7,5456m2
61Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào CộtMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,9m2
62Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV36,455m2
63Trát Tường Trong, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV91,194m2
64Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV10,09m2
65Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV6,48m2
66Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV30,0476m2
67Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV40,4236m2
68Trát Gờ Chỉ, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV45,2m
69Láng Sênô, Mái Hắt, Máng Nước Dày 1cm, Vữa Xm Mác 100Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV29,5464m2
70Láng Nền Sàn Không Đánh Mầu, Dày 2cm, Vữa Xm Mác 75Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,218m2
71Trát Đá Mài Bậc CấpMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,218m2
72Đánh Bóng Đá Mài Bậc Cấp Bằng Keo Bóng 2k (luôn Công)Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV3,218m2
73Quét Dung Dịch Chống Thấm Mái, Tường, Sê Nô, Ô Văng …Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV14,7732m2
74Bả Bằng Bột Bả Vào Tường Ngoài NhàMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV36,455m2
75Bả Bằng Bột Bả Vào Tường Trong NhàMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV66,83m2
76Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, Trần Ngoài NhàMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV40,1376m2
77Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, Trần Trong NhàMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV34,1076m2
78Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Ngoài Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước PhủMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV76,5926m2
79Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Trong Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước PhủMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV113,5376m2
80Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D90 Dày 3.8mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,2084100m
81Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D34, Dày 2.0mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,012100m
82Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D90mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV8cái
83Lắp Đặt Ống Thép Stk D60, Dày 3,0mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,008100m
84Thép Bản Đường Kính 140, Dày 3mmMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4cái
85Quả Cầu Chắn RácMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4cái
86Lắp Dựng Dàn Giáo Ngoài, Chiều Cao Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,948100m2
87Lắp Dựng Dàn Giáo Trong, Chiều Cao Chuẩn 3,6mMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV0,64100m2
88Tủ Điện Nhựa Gắn Nổi Có Nắp Bảo Hộ - 2 WayMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2hộp
89Lắp Mcb 1p 20aMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2cái
90Lắp Đặt Cầu Giaochống Giật Rccp 2p 20aMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2cái
91Lắp Đặt Công Tắc 1 Chiều 16aMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4cái
92Lắp Đèn Led Tube 1x18w, L=1.2mMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4bộ
93Lắp Đặt Quạt Treo Tường + Đuôi CáiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4cái
94Mặt Nạ Khung 2 LổMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2cái
95Đế Nhựa NổiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV2Cái
96Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x1.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV40m
97Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x2.5mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV60m
98Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x4.0mm2Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV40m
99Lắp Đặt Hộp Đấu Dây NổiMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV10cái
100Lắp Đặt Ống Nhựa Tròn Trắng Cứng D16Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV70m
101Nối D16Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV23Cái
102Tắc Kê Nhựa + Ốc VítMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4Bịch
103Băng Keo ĐiệnMô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV4Cuộn
E Hạng mục: Sửa chữa trụ sở ubnd
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương IV319,129m2
2Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo chương IV105,36m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV2m2
4Phá dỡ tường hộp genMô tả kỹ thuật theo chương IV0,032m3
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV285,585m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương IV2,376m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV230,23m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV650,674m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV23,504m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương IV41,58m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV168,91m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương IV173,664m2
13Quét dung dịch chống thấm CT-11A cho sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương IV105,36m2
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương IV316,08m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV2m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương IV6,28m cấu kiện
17Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương IV2,376m2 cấu kiện
18Cửa đi 1 cánh gỗ, kính trắng dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương IV2,376m2
19Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,032m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV0,16m2
21Lắp đặt ống PVC D90 dày 3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương IV0,008100m
22Lắp đặt co nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương IV6cái
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV230,23m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV650,674m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV192,414m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương IV41,58m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV422,644m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV692,254m2
29Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương IV173,664m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương IV319,129m2
31Trần nhựa khung nhôm kt tấm 600x600 (luôn công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV285,585m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương IV3,4935100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương IV2,8559100m2
34Tháo dỡ đèn neon L=1.2m hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương IV5bộ
35Tháo dỡ đèn U 18WMô tả kỹ thuật theo chương IV19bộ
36Tháo dỡ đèn mâm ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
37Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương IV4bộ
38Tháo dỡ quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
39Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu bị hư (tạm tính 02 công)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2Công
40Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 4 wayMô tả kỹ thuật theo chương IV14hộp
41Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 2 wayMô tả kỹ thuật theo chương IV2hộp
42Lắp đặt cầu giaochống giật RCCP 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
43Lắp MCB 2P 32AMô tả kỹ thuật theo chương IV1cái
44Lắp MCB 2P 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV15cái
45Lắp MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương IV14cái
46Lắp MCB 1P 6AMô tả kỹ thuật theo chương IV26cái
47Lắp công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV33cái
48Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16AMô tả kỹ thuật theo chương IV47cái
49Lắp đặt đèn led tube 1x18W, L=1.2mMô tả kỹ thuật theo chương IV25bộ
50Lắp đặt đèn led tube 1x10W, L=0.6mMô tả kỹ thuật theo chương IV8bộ
51Lắp đặt quạt trần + dimerMô tả kỹ thuật theo chương IV4cái
52Lắp đặt quạt treo tường + đuôi cáiMô tả kỹ thuật theo chương IV11cái
53Mặt nạ + khung 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV13Cái
54Mặt nạ + khung 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV7Cái
55Mặt nạ + khung 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cái
56Mặt nạ + khung 6 lỗMô tả kỹ thuật theo chương IV1Cái
57Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV350m
58Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV300m
59Cáp đồng bọc PVC CV-6,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV200m
60Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương IV200m
61Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV270m
62Lắp đặt nẹp nhựa PVC 10x20 đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương IV170m
63Nối D16Mô tả kỹ thuật theo chương IV92Cái
64Lắp đặt hộp đấu dâyMô tả kỹ thuật theo chương IV35hộp
65Puli sứ (luôn phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương IV2cái
66Tắc kê nhựa + ốc vítMô tả kỹ thuật theo chương IV15Bịch
67Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo chương IV15Cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật thi công xây dung 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
2 Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
3 Máy trộn bêtông - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
4 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
5 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
6 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
7 Máy khoan bêtông - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
8 Máy cắt uốn cốt thép - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
9 Máy hàn - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
10 Xe ôtô tự đổ - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
11 Máy trắc đạc - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ép cọc trước - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->