Gói thầu: Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 11:09:00 đến ngày 2022-01-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,038,596,109 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông Sữa chửa trụ sở UBND xã Tân Hòa Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tỉnh phân cấp + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Uỷ ban nhân dân huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty TNHH Tư vấn Đào tạo Xây dựng Phương Nam. + Địa chỉ: 126/25 đường số 20, Phường 5, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh. SĐT: 028.62577311. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài Chính - Kế Hoạch huyện Tân Phước. + Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Mỹ Phước, huyện Tân Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền + Sân đan | |||
| 1 | Đào Gốc Cây Bằng Thủ Công, Đường Kính Gốc | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | gốc cây |
| 2 | Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6,554 | m3 |
| 3 | Phá Dỡ Móng Các Loại, Móng Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,097 | m3 |
| 4 | Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,406 | m3 |
| 5 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,247 | m3 |
| 6 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,001 | 100m2 |
| 7 | Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 42,9 | m2 |
| 8 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,2132 | m3 |
| 9 | Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 30,684 | m2 |
| 10 | Đóng Cừ Tràm, D8-10 Cm Bằng Thủ Công, Chiều Dài Cọc L= 3.0m Vào Đất Cấp I | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 5,64 | 100m |
| 11 | Đắp Đất Đê Bao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,2802 | 100m3 |
| 12 | Bơm Cát San Lấp Mặt Bằng Phương Tiện Thủy (tàu Hoặc Sà Lan), Cự Ly Vận Chuyển | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 21,7325 | 100m3 |
| 13 | Trãi Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bt | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1.130,93 | M2 |
| 14 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 113,093 | m3 |
| 15 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0315 | 100m2 |
| 16 | Xoa Mặt Sân Đan | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1.130,93 | m2 |
| 17 | Cắt Ron Sân Đan | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 85,875 | 10m |
| 18 | Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,89 | m3 |
| 19 | Đắp Cát Công Trình Bằng Thủ Công, Đắp Nền Móng Công Trình | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,6385 | m3 |
| 20 | Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,92 | m3 |
| 21 | Đắp Đất Nền Móng Công Trình | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,7844 | m3 |
| 22 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D27 Dày 1.8mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D60 Dày 2.0mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,35 | 100m |
| 24 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc, D90 Dày 3.8mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D60 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | cái |
| 26 | Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D90 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 27 | Lắp Đặt Răng Trong Nhựa Pvc D27 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13 | cái |
| 28 | Lắp Đặt Răng Ngoài Nhựa Pvc, D90 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | cái |
| 29 | Lắp Đặt Tê Pvc D60 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | cái |
| 30 | Lắp Đặt Tê Giảm Nhựa Pvc D60x27 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 10 | cái |
| 31 | Lắp Đặt Co Giảm Nhựa Pvc D60x27 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | cái |
| 32 | Lắp Đặt Giảm Nhựa Pvc D90x60 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 33 | Lúp Pê Nhựa Pvc, D90 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 34 | Lắp Đặt Béc Phun Nhựa Xoay 360 Độ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13 | cái |
| 35 | Lắp Đặt Van Nhựa Pvc, D27 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13 | cái |
| 36 | Lắp Đặt Van Nhưa Pvc, D60 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | cái |
| 37 | Máy Bơm Nước 2hp, Q=1200lít/phút, H=14.7m | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | Bộ |
| 38 | Bộ Timer Hẹn Giờ 25a (kg316t-ii) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp Đặt Mcb 2p- 25a | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 40 | Lắp Đặt Rccb 1p- 25a (30ma) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 41 | Lắp Đặt Tủ Điện Ngoài Trời , Tole Dày 1.2ly Sơn Tỉnh Điện 4way (kt:400x300x150) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | tủ |
| 42 | Cáp Đồng Bọc Pvc Cv-2x2.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 25 | m |
| 43 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1 | m3 |
| 44 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2246 | m3 |
| 46 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0144 | m3 |
| 47 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0036 | 100m2 |
| 48 | Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Tấm Đan Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,07 | m3 |
| 49 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Panen, Đường Kính =8mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,001 | tấn |
| 50 | Gia Công Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông, Khối Lượng Một Cấu Kiện | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0125 | tấn |
| 51 | Thép V50x50x4 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | m |
| 52 | Lắp Các Loại Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công, Trọng Lượng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cái |
| 53 | Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 5,976 | m2 |
| 54 | Láng Bể Nước, Giếng Nước, Giếng Cáp, Dày 2cm, Vữa Xm Mác 25 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,64 | m2 |
| 55 | Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,5925 | M2 |
| 56 | Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0852 | m3 |
| 57 | Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0119 | 100m2 |
| 58 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0029 | tấn |
| 59 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 8mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0012 | tấn |
| 60 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 12mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0156 | tấn |
| 61 | Lắp Đặt Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng > 50kg Bằng Cần Cẩu | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,0918 | m3 |
| 2 | Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 43,9208 | m3 |
| 3 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D220, Dày 5.1mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,02 | 100m |
| 4 | Đắp Đất Công Trình Bằng Đầm Đất Cầm Tay 70kg, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1707 | 100m3 |
| 5 | Nilon Lót Đáy Bêtông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 79,85 | m2 |
| 6 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4,43 | m3 |
| 7 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,13 | 100m2 |
| 8 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Tường Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,4948 | m3 |
| 9 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Tường Thẳng, Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,5735 | 100m2 |
| 10 | Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Tấm Đan Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,233 | m3 |
| 11 | Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Thép, Ván Khuôn Nắp Đan, Tấm Chớp | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1222 | 100m2 |
| 12 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 06mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0947 | tấn |
| 13 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 08mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0598 | tấn |
| 14 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Đan, Đường Kính 10mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0015 | tấn |
| 15 | Lắp Đặt Cấu Kiện Bê Tông Đúc Sẵn Trọng Lượng > 50kg Bằng Cần Cẩu | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 63 | cấu kiện |
| 16 | Láng Mương Cáp, Máng Rãnh, Mương Rãnh, Dày 1cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 48,8 | m2 |
| 17 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,2638 | m3 |
| C | Hạng mục: Hàng Rào | |||
| 1 | Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 10,5574 | m3 |
| 2 | Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,8788 | 100m2 |
| 3 | Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 43,9375 | M2 |
| 4 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,4535 | tấn |
| 5 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 12mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0842 | tấn |
| 6 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 14mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,8608 | tấn |
| 7 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 18mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,012 | tấn |
| 8 | Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,3825 | 100m |
| 9 | Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc > 4m, Kích Thước Cọc 25x25cm, Đất Cấp I | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,375 | 100m |
| 10 | Đập Đầu Cọc Bê Tông Các Loại Bằng Búa Căn Khí Nén 3m3/ph, Trên Cạn | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,025 | m3 |
| 11 | Đào Móng Công Trình, Chiều Rộng Móng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2043 | 100m3 |
| 12 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,4336 | m3 |
| 13 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 9,5222 | m3 |
| 14 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,8276 | 100m2 |
| 15 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 06mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0501 | tấn |
| 16 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 10mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,4601 | tấn |
| 17 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 12mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,174 | tấn |
| 18 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép 14mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0406 | tấn |
| 19 | Đắp Đất Nền Móng Bằng Máy Lu Bánh Thép 9t, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,85 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0947 | 100m3 |
| 20 | Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,3132 | m3 |
| 21 | Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 22,088 | m2 |
| 22 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 5,762 | m3 |
| 23 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,5763 | 100m2 |
| 24 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép = 6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1662 | tấn |
| 25 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép 12mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,4502 | tấn |
| 26 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép 14mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0273 | tấn |
| 27 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Cột, Tiết Diện Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 8,127 | m3 |
| 28 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Cột, Cột Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,0836 | 100m2 |
| 29 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 06mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1641 | tấn |
| 30 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 12mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,261 | tấn |
| 31 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép 14mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0812 | tấn |
| 32 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Lanh Tô, Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan, Ô Văng, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,9932 | m3 |
| 33 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,65 | 100m2 |
| 34 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0788 | tấn |
| 35 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 8mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2107 | tấn |
| 36 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép = 12mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0167 | tấn |
| 37 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13,2978 | m3 |
| 38 | Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Cột, Trụ, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,9913 | m3 |
| 39 | Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Các Bộ Phận Kết Cấu Khác, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,7875 | m3 |
| 40 | Lắp Dựng Cửa Khung Sắt, Khung Nhôm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 23,03 | m2 |
| 41 | Cửa Cổng Khung Sắt (sx Theo Thiết Kế) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 11,48 | m2 |
| 42 | Cửa Cổng Khung Sắt, Bánh Xe Sắt Kéo (sx Theo Thiết Kế) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 11,55 | m2 |
| 43 | Gia Công Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,106 | tấn |
| 44 | Lắp Đặt Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,106 | tấn |
| 45 | Thép V50x50x4 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 34,75 | m |
| 46 | Lắp Khung Rào Trụ Bê Tông Đúc Sẵn | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 157,71 | m2 |
| 47 | Khung Rào Trụ Bê Tông Đúc Sẵn | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 510 | Trụ |
| 48 | Công Tác Ốp Gạch Vào Tường, Trụ, Cột, Gạch Granite 500x500, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 32,4 | m2 |
| 49 | Công Tác Ốp Đá Hoa Cương Vào Tường, Tiết Diện Đá > 0,25 M2, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,734 | m2 |
| 50 | Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào Tường | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 109,49 | m2 |
| 51 | Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 9,03 | m2 |
| 52 | Trát Trụ, Cột, Lam Đứng Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 62,27 | m2 |
| 53 | Trát Xà Dầm Ngoài Nhà, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 87,85 | m2 |
| 54 | Đắp Phào Đơn, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 138 | m |
| 55 | Dán Ngói Trên Mái Nghiêng Bê Tông, Ngói Mũi Hài 150 Viên/m2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6,09 | m2 |
| 56 | Chữ Nổi Inox Mạ Đồng Cao 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 87 | Chữ |
| 57 | Chữ Nổi Inox Mạ Đồng Cao 100 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13 | Chữ |
| 58 | Bả Bằng Bột Bả Vào Tường | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 9,03 | m2 |
| 59 | Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, Trần | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 307,83 | m2 |
| 60 | Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Ngoài Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước Phủ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 316,86 | m2 |
| 61 | Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước Phủ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 28,8825 | m2 |
| 62 | Trải Tấm Nilon Tránh Mất Nước Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 60,2 | M2 |
| 63 | Đổ Bê Tông Đúc Sẵn Bằng Thủ Công - Sản Xuất Bằng Máy Trộn. Bê Tông Cọc, Cột, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 12,3366 | m3 |
| 64 | Công Tác Gia Công, Lắp Dựng, Tháo Dỡ Ván Khuôn. Ván Khuôn Gỗ, Ván Khuôn Cọc, Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,293 | 100m2 |
| 65 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 6mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,3606 | tấn |
| 66 | Công Tác Gia Công, Lắp Đặt Cốt Thép Bê Tông Đúc Sẵn. Cốt Thép Cột, Cọc, Cừ, Xà Dầm, Giằng, Đường Kính = 10mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,8104 | tấn |
| 67 | Ép Trước Cọc Bê Tông Cốt Thép, Chiều Dài Đoạn Cọc | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,1125 | 100m |
| 68 | Lắp Dựng Lưới Thép B40 Khổ 2.0m Dày 3,0 Ly Mạ Kẽm, Ô 65x65 (luôn Công) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 628,67 | m2 |
| 69 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Giằng Lưới B40 Đường Kính 06mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2094 | tấn |
| 70 | Lắp Đặt Cấu Kiện Thép Đặt Sẵn Trong Bê Tông, Khối Lượng Một Cấu Kiện | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0296 | tấn |
| 71 | Bulông Neo Cường Lực 8.8, D20, L=500 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 24 | cái |
| 72 | Gia Công Hệ Khung Dàn | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2883 | tấn |
| 73 | Gia Công Cột Bằng Thép Hình | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1885 | tấn |
| 74 | Lắp Dựng Dàn Không Gian, Chiều Cao Đỉnh Dàn | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2883 | tấn |
| 75 | Lắp Dựng Cột Thép Các Loại | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1885 | tấn |
| 76 | Thép Hộp 13x26x1.2 Mạ Kẽm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 70,39 | m |
| 77 | Thép Hộp 30x60x1.4 Mạ Kẽm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 125,09 | m |
| 78 | Thép Ống D114, Dày 3.2mm, Mạ Kẽm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6,55 | m |
| 79 | Thép Bản Dày 5mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 13,16 | kg |
| 80 | Thép Bản Dày 10mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 114,21 | kg |
| 81 | Bulông Cường Lực 8.8, D16, L=100 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 24 | cái |
| 82 | Ốp Tấm Alumium Ngoài Trời Dày 3mm, Mặt Nhôm 0,21zem Màu Xám Bạc | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1396 | 100m2 |
| 83 | Sơn Sắt Thép Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 1 Nước Phủ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 5,5803 | m2 |
| 84 | Lắp Dựng Dàn Giáo Ngoài, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,4524 | 100m2 |
| 85 | Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,01 | m3 |
| 86 | Đào Kênh Mương, Rãnh Thoát Nước, Đường Ống, Đường Cáp Bằng Thủ Công, Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 18,15 | m3 |
| 87 | Đắp Đất Công Trình Bằng Đầm Đất Cầm Tay 70kg, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,90 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1815 | 100m3 |
| 88 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,01 | m3 |
| 89 | Lắp Đặt Tấm Led Module P10-3 Màu Ngoài Trời (kt:160x320) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 300 | bộ |
| 90 | Lắp Công Bộ Nguồn 5adc-40a Ngoài Trời | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 60 | cái |
| 91 | Lắp Đặt Card Hd W63-wifi - Module 3 Màu | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | cái |
| 92 | Cáp Tính Hiệu Led Module 16 Sợi, L=150 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 282 | sợi |
| 93 | Cáp Tính Hiệu Led Module 16 Sợi, L=500 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 18 | sợi |
| 94 | Lắp Đặt Tủ Điện Kim Loại Ngoài Trời Kt 300x200x150 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | tủ |
| 95 | Lắp Đặt Bộ Timer Hẹn Giờ Điện Tử | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | cái |
| 96 | Lắp Đặt Mcb 2p - 32a | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | cái |
| 97 | Vít Nam Cham | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1.200 | cái |
| 98 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x1.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 330 | m |
| 99 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x2.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 130 | m |
| 100 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc - Cv 1x4.0mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 110 | m |
| 101 | Cáp Ngầm Cu/xlpe/pvc 2x4.0mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 121 | m |
| 102 | Đầu Coss Bằng Đồng Dây 1.5mm2 - 2.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 752 | cái |
| 103 | Lắp Đặt Ống Luồn Dây Điện Loại D20 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 30 | m |
| 104 | Dây Rút Nhựa Các Loại (80 Sợi/bịch) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7 | bịch |
| 105 | Băng Keo Điện | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7 | Cuộn |
| 106 | Keo Silicone Apollo A300 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6 | chai |
| 107 | Lắp Đặt Cọc Tiếp Địa Mạ Đồng M14, L=2400 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3 | bộ |
| 108 | Kẹp Cáp Vào Cọc D14 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6 | Cái |
| 109 | Lắp Đặt Cáp Đồng Trần M22 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 9 | m |
| 110 | Lắp Đặt Ống Hdpe Tfp D32/25 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,21 | 100m |
| 111 | Băng Cảnh Báo Cáp W150 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 105 | m |
| D | Hạng mục: Xây Mới 02 Phòng Phía Sau Trụ Sở Ubnd Xã Tân Hòa Đông | |||
| 1 | Phá Dỡ Nền Gạch Xi Măng, Gạch Gốm Các Loại | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 12 | m2 |
| 2 | Phá Dỡ Nền Bê Tông Không Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,0588 | m3 |
| 3 | Phá Dỡ Tường Xây Gạch Chiều Dày Tường | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,8385 | m3 |
| 4 | Phá Dỡ Xà Dầm, Giằng Bê Tông Cốt Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,212 | m3 |
| 5 | Đào Móng Công Trình, Chiều Rộng Móng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2478 | 100m3 |
| 6 | Đóng Cừ Tràm Đk 8-10 Cm, Bằng Máy Đào 0,5m3, Chiều Dài L=4.7m, Đất Cấp I | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 21,7822 | 100m |
| 7 | Vét Bùn Đầu Cừ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,8538 | m3 |
| 8 | Đệm Cát Đầu Cừ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,8538 | m3 |
| 9 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,8538 | m3 |
| 10 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Móng, Chiều Rộng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4,5721 | m3 |
| 11 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Móng Cột, Móng Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2787 | 100m2 |
| 12 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=6mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0194 | tấn |
| 13 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=10mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1621 | tấn |
| 14 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Móng, Đường Kính Cốt Thép Đk=12mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1124 | tấn |
| 15 | Đắp Đất Nền Móng Bằng Máy Lu Bánh Thép 9t, Độ Chặt Yêu Cầu K=0,85 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1835 | 100m3 |
| 16 | Ni Lông Lót Đáy Bê Tông | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 8,976 | m2 |
| 17 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,6928 | m3 |
| 18 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2694 | 100m2 |
| 19 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk=6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0715 | tấn |
| 20 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 14mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2916 | tấn |
| 21 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 16mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0284 | tấn |
| 22 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Cột, Tiết Diện Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,332 | m3 |
| 23 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Cột, Cột Vuông, Chữ Nhật | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2664 | 100m2 |
| 24 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép Đk= 6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,046 | tấn |
| 25 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Cột, Trụ, Đường Kính Cốt Thép Đk= 12mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1261 | tấn |
| 26 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Xà Dầm, Giằng Nhà, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,342 | m3 |
| 27 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Xà Dầm, Giằng | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,3228 | 100m2 |
| 28 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,065 | tấn |
| 29 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk = 8mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0029 | tấn |
| 30 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk= 12mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1333 | tấn |
| 31 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Xà Dầm, Giằng, Đường Kính Cốt Thép Đk= 14mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1173 | tấn |
| 32 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Lanh Tô, Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan, Ô Văng, Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,4571 | m3 |
| 33 | Ván Khuôn Gỗ. Ván Khuôn Lanh Tô, Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Tấm Đan | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,5457 | 100m2 |
| 34 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép Đk= 6mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0865 | tấn |
| 35 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Lanh Tô Liền Mái Hắt, Máng Nước, Đường Kính Cốt Thép Đk= 8mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1267 | tấn |
| 36 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4,5408 | m3 |
| 37 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,352 | m3 |
| 38 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2,9164 | m3 |
| 39 | Xây Gạch Ống 8x8x18, Xây Tường Thẳng Chiều Dày | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 1,2814 | m3 |
| 40 | Xây Gạch Đất Sét Nung 4x8x18, Xây Các Bộ Phận Kết Cấu Khác, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,5616 | m3 |
| 41 | Xây Gạch Thẻ 4x8x18, Xây Cột, Trụ, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2903 | m3 |
| 42 | Lắp Dựng Cửa Khung Sắt, Khung Nhôm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 21,06 | m2 |
| 43 | Cửa Đi Lambri Nhôm Hệ 700, Kính Trắng Dày 5.0ly (luôn Ổ Khóa + Chốt Gài) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4,86 | m2 |
| 44 | Cửa Sổ Lùa Khung Nhôm Hệ 700, Kính Trắng Dày 5.0 Ly + Chốt Khóa Con Sò | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 16,2 | m2 |
| 45 | Đắp Cát Công Trình Bằng Thủ Công, Đắp Nền Móng Công Trình | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 39,554 | m3 |
| 46 | Đổ Bê Tông Thủ Công Bằng Máy Trộn, Bê Tông Nền , Đá 1x2, Mác 200 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 5,4936 | m3 |
| 47 | Công Tác Gia Công Lắp Dựng Cốt Thép. Cốt Thép Sàn Mái, Đường Kính Cốt Thép =8mm, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2342 | tấn |
| 48 | Lát Nền, Sàn, Gạch Bóng Kính 600x600 Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 60,708 | m2 |
| 49 | Gia Công Vì Kèo Thép Hình Khẩu Độ Nhỏ, Khẩu Độ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0425 | tấn |
| 50 | Lắp Dựng Vì Kèo Thép Khẩu Độ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,0425 | tấn |
| 51 | Thép Hộp Mạ Kẽm 50x100x2.0 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,2 | m |
| 52 | Thép Bản Dày 6mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,07 | Kg |
| 53 | Bu Lông D12, L=80 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | Cái |
| 54 | Bu Lông D12, L=150 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 16 | Cái |
| 55 | Lắp Dựng Xà Gồ Thép | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,1855 | tấn |
| 56 | Thép Hộp 40x80x1.4 Mạ Kẽm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 71,8 | m |
| 57 | Thép Bản Dày 2mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,5 | Kg |
| 58 | Lợp Mái Tole Sóng Vuông Mạ Màu Dày 4.5zem | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,6031 | 100m2 |
| 59 | Trần Nhựa Khung Nhôm Kt Tấm 600x600 (luôn Công) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 58,448 | m2 |
| 60 | Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào Tường | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 7,5456 | m2 |
| 61 | Công Tác Ốp Đá Chẻ Vào Cột | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,9 | m2 |
| 62 | Trát Tường Ngoài, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 36,455 | m2 |
| 63 | Trát Tường Trong, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 91,194 | m2 |
| 64 | Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 10,09 | m2 |
| 65 | Trát Trụ, Cột, Lam Đứng, Cầu Thang, Chiều Dày Trát 1,5cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 6,48 | m2 |
| 66 | Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 30,0476 | m2 |
| 67 | Trát Xà Dầm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 40,4236 | m2 |
| 68 | Trát Gờ Chỉ, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 45,2 | m |
| 69 | Láng Sênô, Mái Hắt, Máng Nước Dày 1cm, Vữa Xm Mác 100 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 29,5464 | m2 |
| 70 | Láng Nền Sàn Không Đánh Mầu, Dày 2cm, Vữa Xm Mác 75 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,218 | m2 |
| 71 | Trát Đá Mài Bậc Cấp | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,218 | m2 |
| 72 | Đánh Bóng Đá Mài Bậc Cấp Bằng Keo Bóng 2k (luôn Công) | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 3,218 | m2 |
| 73 | Quét Dung Dịch Chống Thấm Mái, Tường, Sê Nô, Ô Văng … | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 14,7732 | m2 |
| 74 | Bả Bằng Bột Bả Vào Tường Ngoài Nhà | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 36,455 | m2 |
| 75 | Bả Bằng Bột Bả Vào Tường Trong Nhà | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 66,83 | m2 |
| 76 | Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, Trần Ngoài Nhà | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 40,1376 | m2 |
| 77 | Bả Bằng Bột Bả Vào Cột, Dầm, Trần Trong Nhà | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 34,1076 | m2 |
| 78 | Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Ngoài Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước Phủ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 76,5926 | m2 |
| 79 | Sơn Dầm, Trần, Cột, Tường Trong Nhà Đã Bả Bằng Sơn Các Loại, 1 Nước Lót, 2 Nước Phủ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 113,5376 | m2 |
| 80 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D90 Dày 3.8mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,2084 | 100m |
| 81 | Lắp Đặt Ống Nhựa Pvc D34, Dày 2.0mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,012 | 100m |
| 82 | Lắp Đặt Co Nhựa Pvc D90mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 8 | cái |
| 83 | Lắp Đặt Ống Thép Stk D60, Dày 3,0mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,008 | 100m |
| 84 | Thép Bản Đường Kính 140, Dày 3mm | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | cái |
| 85 | Quả Cầu Chắn Rác | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | cái |
| 86 | Lắp Dựng Dàn Giáo Ngoài, Chiều Cao | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,948 | 100m2 |
| 87 | Lắp Dựng Dàn Giáo Trong, Chiều Cao Chuẩn 3,6m | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 0,64 | 100m2 |
| 88 | Tủ Điện Nhựa Gắn Nổi Có Nắp Bảo Hộ - 2 Way | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | hộp |
| 89 | Lắp Mcb 1p 20a | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | cái |
| 90 | Lắp Đặt Cầu Giaochống Giật Rccp 2p 20a | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | cái |
| 91 | Lắp Đặt Công Tắc 1 Chiều 16a | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | cái |
| 92 | Lắp Đèn Led Tube 1x18w, L=1.2m | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | bộ |
| 93 | Lắp Đặt Quạt Treo Tường + Đuôi Cái | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | cái |
| 94 | Mặt Nạ Khung 2 Lổ | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | cái |
| 95 | Đế Nhựa Nổi | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 2 | Cái |
| 96 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x1.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 40 | m |
| 97 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x2.5mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 60 | m |
| 98 | Cáp Đồng Bọc Nhựa Pvc-cv 1x4.0mm2 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 40 | m |
| 99 | Lắp Đặt Hộp Đấu Dây Nổi | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 10 | cái |
| 100 | Lắp Đặt Ống Nhựa Tròn Trắng Cứng D16 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 70 | m |
| 101 | Nối D16 | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 23 | Cái |
| 102 | Tắc Kê Nhựa + Ốc Vít | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | Bịch |
| 103 | Băng Keo Điện | Mô Tả Kỹ Thuật Theo Chương IV | 4 | Cuộn |
| E | Hạng mục: Sửa chữa trụ sở ubnd | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 319,129 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 105,36 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 285,585 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,376 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 230,23 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 650,674 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,504 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,58 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 168,91 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 173,664 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm CT-11A cho sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 105,36 | m2 |
| 14 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 316,08 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,28 | m cấu kiện |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,376 | m2 cấu kiện |
| 18 | Cửa đi 1 cánh gỗ, kính trắng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,376 | m2 |
| 19 | Xây gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,032 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,16 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,008 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 230,23 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 650,674 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 192,414 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,58 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 422,644 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 692,254 | m2 |
| 29 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 173,664 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 319,129 | m2 |
| 31 | Trần nhựa khung nhôm kt tấm 600x600 (luôn công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 285,585 | m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,4935 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,8559 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ đèn neon L=1.2m hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ đèn U 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đèn mâm ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 39 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện hữu bị hư (tạm tính 02 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Công |
| 40 | Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 4 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | hộp |
| 41 | Tủ điện nhựa âm tường có nắp bảo hộ - 2 way | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 42 | Lắp đặt cầu giaochống giật RCCP 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 43 | Lắp MCB 2P 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 44 | Lắp MCB 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 45 | Lắp MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 46 | Lắp MCB 1P 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 26 | cái |
| 47 | Lắp công tắc 1 chiều 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 33 | cái |
| 48 | Lắp ổ cắm đôi 2 chấu tròn dẹp 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 47 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led tube 1x18W, L=1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led tube 1x10W, L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần + dimer | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường + đuôi cái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 53 | Mặt nạ + khung 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | Cái |
| 54 | Mặt nạ + khung 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | Cái |
| 55 | Mặt nạ + khung 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 56 | Mặt nạ + khung 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | Cái |
| 57 | Cáp đồng bọc PVC CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 350 | m |
| 58 | Cáp đồng bọc PVC CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 300 | m |
| 59 | Cáp đồng bọc PVC CV-6,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 60 | Cáp đồng bọc PVC CV-8,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa tròn trắng cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 270 | m |
| 62 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 10x20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 170 | m |
| 63 | Nối D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92 | Cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | hộp |
| 65 | Puli sứ (luôn phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 66 | Tắc kê nhựa + ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | Bịch |
| 67 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | Cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.558E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.+ Nguồn vốn: Ngân sách nhà nước. - Tương tự về quy mô công việc: mõi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.400.000.000 VNĐ/HĐ (trong đó chỉ tính giá trị phần xây lắp không bao gồm việc cung cấp và lắp đặt thiết bị phục vụ làm việc). * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc các tài liệu đính kèm E-HSMT- Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. + Tài liệu Chủ đầu tư xác nhận 03 công trình đã thi công hoàn thành đạt chất lượng và tiến độ. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.- Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 10% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng thi công ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng thi công của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu bàn giao để đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh). + Tài liệu chứng minh công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.(2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công xây dung | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đề xuất.* Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Kỹ thuật thi công xây dựng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu >=0,8 m3. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | - Trọng lượng 70kg. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bêtông | - Dung tích ≥250 lít. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,7kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy khoan bêtông | - Công suất ≤ 1,5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | - Công suất ≥ 5kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy hàn | - Công suất ≥ 23kW. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Xe ôtô tự đổ | - Tải trọng ≥ 4,5 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Máy trắc đạc | - Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ép cọc trước | - Lực ép ≤150 tấn. Có kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc các tài liệu về máy móc thiết bị đáp ứng khả năng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi