Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146879-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao
Số hiệu KHLCNT 20220146734
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 15:33:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,231,964,602 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng nước ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tự trọng ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Phun tưới nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao
Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao
180 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thái nguyên; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và tư vấn xây dựng giao thông Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai , địa chỉ: Thị trấn Đình Cả - Huyện Võ Nhai - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng công trình
1Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT5,9621100m3
2Đào rãnh, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT4,6355100m3
3Đào cấp + đào hữu cơ + đào bạt lề + vét rãnh, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT19,4867100m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK, Chương V E-HSMT30,0843100m3
5Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8536100m3
6Vận chuyển đào kết cấu mặt đường cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT2,8536100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT12,9331100m3
8Mua đất về đắpTheo HSTK, Chương V E-HSMT1.461,4403m3
9Trồng đá vỉaTheo HSTK, Chương V E-HSMT208,236m3
10Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16.24cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT91,1414100m2
11Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT112,4712100m2
12Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,2458100m2
13Thi công lớp móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 20 cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT16,2458100m2
14Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 19cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT11,084100m2
15Láng nhựa mặt đường vị trí vá ổ gà. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT4,755100m2
16Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,56100m2
17Láng nhựa mặt đường rạn nứt. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo HSTK, Chương V E-HSMT28,665100m2
18Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4744100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2301100m3
20Làm lớp đá đệm hố ga,Theo HSTK, Chương V E-HSMT4m3
21Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150Theo HSTK, Chương V E-HSMT6,24m3
22Xây thân hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT8,78m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT43,89m2
24Ván khuôn thép (Ván khuôn đáy hố ga)Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,12100m2
25Gia công cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,2616tấn
26Bê tông mũ mố mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,8m3
27Ván khuôn mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4100m2
28Đổ bê tông tấm đan đậy hố thu đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT2,88m3
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0596tấn
30Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,616tấn
31Ván khuôn bản đậyTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,144100m2
32Lắp dựng lắp đậy hố gaTheo HSTK, Chương V E-HSMT40cấu kiện
33Tháo dỡ tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT712cấu kiện
34Phá dỡ mũ mố cũTheo HSTK, Chương V E-HSMT45,57m3
35Vận chuyển phá dỡ mũ mố BTCTTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,4557100m3
36Lạo vét rãnh cũ Lo=40Theo HSTK, Chương V E-HSMT85,44m3
37Vận chuyển đất nạo vét rãnhTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,8544100m3
38Xây thành cống, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT70,59m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT136,5m2
40Ván khuôn mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT6,2656100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT4,6565tấn
42Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT45,57m3
43Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT15,55m3
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,3218tấn
45Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT3,3264tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,7776100m2
47Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT712cấu kiện
48Đào móng cống, đất cấp IIITheo HSTK, Chương V E-HSMT0,25100m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,15100m3
50Xây móng cống đá hộc vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT5,32m3
51Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100Theo HSTK, Chương V E-HSMT10,39m3
52Xây gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 75Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,79m3
53Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,26m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0374tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0038tấn
56Ván khuôn mũ mốTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0896100m2
57Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT1,48m3
58Gia công cốt thép tấm bản dTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0401tấn
59Gia công cốt thép tấm bản d>10Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,0599tấn
60Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0586100m2
61Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT6cấu kiện
62Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,07m3
63Thép xoắn lò so d=4mmTheo HSTK, Chương V E-HSMT0,0018tấn
64Bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 250Theo HSTK, Chương V E-HSMT0,78m3
65Quét nhựa đường tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT7,75m2
66Làm khe co dãn đầu tấm bảnTheo HSTK, Chương V E-HSMT1,98m2
67Chi phí đảm bảo giao thôngThông tư 11/2021/TT-BXD1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc Dung tích gầu ≥ 0,4m31
2 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn2
3 Ô tô tưới nước Dung tích thùng nước ≥ 3m31
4 Máy lu Tự trọng ≥ 5 Tấn3
5 Máy ủi ≤ 110 CV1
6 Máy tưới nhựa Phun tưới nhựa đường1
7 Máy đầm cóc ≥ 70 kg1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250,0 lít1
9 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW1
10 Máy trộn vữa ≥ 80,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->