Gói thầu: thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| Tên gói thầu | thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220146734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách địa phương phân cấp cho huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 15:33:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,231,964,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng nước ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tự trọng ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao Sửa chữa đường Tràng Xá - Dân Tiến - Phương Giao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách địa phương phân cấp cho huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02083627233 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Võ Nhai; Địa chỉ: Thị trấn Đình Cả, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng công trình | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,9621 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,6355 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp + đào hữu cơ + đào bạt lề + vét rãnh, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 19,4867 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 30,0843 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc kết cấu mặt đường láng nhựa cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8536 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đào kết cấu mặt đường cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8536 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 12,9331 | 100m3 |
| 8 | Mua đất về đắp | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1.461,4403 | m3 |
| 9 | Trồng đá vỉa | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 208,236 | m3 |
| 10 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16.24cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 91,1414 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 112,4712 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,2458 | 100m2 |
| 13 | Thi công lớp móng dưới đá dăm tiêu chuẩn dày 20 cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 16,2458 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 19cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 11,084 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa mặt đường vị trí vá ổ gà. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,755 | 100m2 |
| 16 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 17 | Láng nhựa mặt đường rạn nứt. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 28,665 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4744 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2301 | 100m3 |
| 20 | Làm lớp đá đệm hố ga, | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đáy hố ga đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,24 | m3 |
| 22 | Xây thân hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 8,78 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 43,89 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép (Ván khuôn đáy hố ga) | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Gia công cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,2616 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông tấm đan đậy hố thu đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0596 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,616 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bản đậy | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng lắp đậy hố ga | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 33 | Tháo dỡ tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 712 | cấu kiện |
| 34 | Phá dỡ mũ mố cũ | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phá dỡ mũ mố BTCT | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,4557 | 100m3 |
| 36 | Lạo vét rãnh cũ Lo=40 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 85,44 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất nạo vét rãnh | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,8544 | 100m3 |
| 38 | Xây thành cống, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 70,59 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 136,5 | m2 |
| 40 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6,2656 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 4,6565 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 45,57 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 15,55 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,3218 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 3,3264 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,7776 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 712 | cấu kiện |
| 48 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 50 | Xây móng cống đá hộc vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 5,32 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 10,39 | m3 |
| 52 | Xây gia cố thượng lưu, hạ lưu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0374 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép mũ mố d>10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,48 | m3 |
| 58 | Gia công cốt thép tấm bản d | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 59 | Gia công cốt thép tấm bản d>10 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0599 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 62 | Bê tông mối nối đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 63 | Thép xoắn lò so d=4mm | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 64 | Bê tông lớp phủ đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 65 | Quét nhựa đường tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 7,75 | m2 |
| 66 | Làm khe co dãn đầu tấm bản | Theo HSTK, Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 67 | Chi phí đảm bảo giao thông | Thông tư 11/2021/TT-BXD | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: Hơp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông cấp IV trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa, láng nhựa, thấm nhập nhựa; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu là 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, đã trực tiếp thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành: kinh tế xây dựng, kế toán hoặc tài chính, đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 5 Tấn | 2 |
| 3 | Ô tô tưới nước | Dung tích thùng nước ≥ 3m3 | 1 |
| 4 | Máy lu | Tự trọng ≥ 5 Tấn | 3 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa | Phun tưới nhựa đường | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250,0 lít | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi