Gói thầu: Gói thầu Vật tư y tế - chỉ phẫu thuật - Răng hàm mặt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978867-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN
Tên gói thầu Gói thầu Vật tư y tế - chỉ phẫu thuật - Răng hàm mặt
Số hiệu KHLCNT 20200749815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn 100% từ nguồn vốn thu khám chữa bệnh hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 15:12:00 đến ngày 2020-10-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,171,196,290 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Airway các số 0-1-2-3 120 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
2 Băng bó bột 4 in 1.000 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
3 Băng bó bột 6 in 1.500 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
4 Băng cuộn 0.09 x 2.5m 1.500 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
5 Băng keo hấp nhiệt (chỉ thị màu) 50 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
6 Băng keo lụa 1.25cm x 9.1m 2.500 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
7 Băng thun 2 móc 0,075* 3m 1.850 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
8 Băng thun đỏ 400 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT
9 Băng vô trùng không thấm nước 500 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
10 Bao cao su Happy (hoặc tương đương) 500 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
11 Bao carmera nội soi (đã tiệt trùng) 1.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
12 Bao dây đốt nội soi (Túi laze) 1.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
13 Bình đựng bơm kim tiêm huỷ 200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
14 Bộ nhuộm Gram vi khuẩn 100ml 3 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
15 Bơm tiêm 10 ml 50.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
16 Bơm tiêm 1ml 1.200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
17 Bơm tiêm 20 ml 2.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
18 Bơm tiêm 3ml 40.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
19 Bơm tiêm 5 ml + Kim 25G 20.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
20 Bơm tiêm 50 ml + Kim 25G 200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
21 Bông mỡ (không thấm nước) 50 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
22 Bông y tế (Bông thấm) 100 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
23 Braunol (hoặc tương đương) 500ml 150 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
24 Cidex OPA 50 Can Xem Mục 2 chương V E-HSMT
25 Cliptitan dùng trong phẫu thuật nội soi 5 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
26 Cồn 70 độ 800 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
27 Cồn 90 độ 50 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT
28 Đầu col vàng có khía 89.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
29 Đầu côn xanh 1000ul 20.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
30 Dây garo 300 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
31 Dây hút nhớt các số 800 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
32 Dây hút phẫu thuật nhựa 50 mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
33 Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em 900 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
34 Dây truyền dịch 20giọt/ml 12.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
35 Dây truyền máu 100 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
36 Dung dịch sát khuẩn Cloramin B 25% 140 Kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
37 Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% 10 can Xem Mục 2 chương V E-HSMT
38 Film X quang khô DI-HT 20x25, 100SH (hoặc tương đương) 300 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
39 Film X quang khô DI-HT 26x36, 100SH (hoặc tương đương) 50 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
40 Gạc cầm máu mũi Merocel (hoặc tương đương) 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
41 Gạc dẫn lưu 0.01m x 2m x 4 lớp 200 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
42 Gạc hút nước khổ 0,8m 6.000 Mét Xem Mục 2 chương V E-HSMT
43 Gạc phẫu thuật 3.5 x 7.5cm x 8 lớp cản quang 540 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
44 Gạc phẫu thuật 30 x 40 cm (8 lớp) cản quang tiệt trùng 2.500 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
45 Gạc vaselin 200 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
46 Gạc y tế phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp 60.000 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
47 Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp 7.000 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
48 Găng tay kiểm tra dùng trong y tế 60.000 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
49 Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7-7.5 22.000 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
50 Găng tay y tế phẫu thuật sản khoa tiệt trùng 600 Đôi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
51 Gel Siêu âm 50 Can Xem Mục 2 chương V E-HSMT
52 Giấy điện tim (63x100-300) 40 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
53 Giấy đo điện tim 110mmx140mmx143 tờ 200 Xấp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
54 Giấy lót sản khoa 50 kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT
55 Giấy monitor sản khoa Bionet FC 1400 (hoặc tương đương) (152mmx30m) 40 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
56 Giấy siêu âm UPP-110S (hoặc tương đương) 40 Cuộn Xem Mục 2 chương V E-HSMT '- “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
57 Giemsa 3 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
58 Hóa chất aniosyme (hoặc tương đương) 40 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
59 Hóa chất sodalime (hoặc tương đương) 500g 70 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
60 Hộp hủy kim 6.8 lít 400 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
61 Kẹp rốn tiệt trùng 1.200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
62 Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng 30.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
63 Khí CO2 30 Bình Xem Mục 2 chương V E-HSMT
64 Khí Oxy y tế 99.6% 90 Bình Xem Mục 2 chương V E-HSMT
65 Khóa 3 chia Discofix (hoặc tương đương) có dây 25cm 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
66 Kim cánh bướm các cỡ 500 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
67 Kim châm cứu 30.000 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
68 Kim châm cứu 100.000 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
69 Kim chích máu ngón tay 4.800 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
70 Kim chọc dò tủy sống số 18G, 20G, 22 G, 25G, 27G 1.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
71 Kim luồn tĩnh mạch Size 20G 15.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
72 Kim sacre (kim tiêm nhựa) 30.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
73 Lam kính 7102 (hoặc tương đương) (Lam trơn) 145 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
74 Lammen xét nghiệm 22 x 22 mm 100 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
75 Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng 400 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
76 Lọ đựng nước tiểu 1.500 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
77 Lọ đựng phân không chất bảo quản 600 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
78 Lọc khí 3 chức năng người lớn 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
79 Lưỡi dao mổ các số 2.400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
80 Mask oxy người lớn, trẻ em 50 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
81 Mask thanh quản 50 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
82 Miếng dán điện cực tim 3.200 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
83 Nhiệt kế thủy ngân 100 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
84 Nón nữ tiệt trùng 7.200 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
85 Ống đặt nội khí quản không bóng 600 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
86 Ống hút nước bọt 500 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
87 Ống nghiệm Chimie 2ml 1.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
88 Ống nghiệm Citrate 2ml 6.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
89 Ống nghiệm EDTA K2 2ml 30.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
90 Ống nghiệm Heparin 2 ml 30.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
91 Ống nghiệm PS trắng trong có nắp không nhãn 5ml 8.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
92 Ống nghiệm PS trắng trong không nắp không nhãn 5ml 7.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
93 Ống nghiệm Serum 2ml 25.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
94 Ống nội khí quản lò xo 30 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
95 Ống nội khí quản lò xo 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
96 Ống sonde dạ dày 10. 12. 14. 16. 18 100 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
97 Ống sonde Foley - Sonde tiểu 2 nhánh 600 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
98 Ống sonde Foley - Sonde tiểu 3 nhánh 50 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
99 Ống Sonde Nelaton - Sonde tiểu 1 nhánh 480 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
100 Que gòn xét nghiệm đã tiệt trùng 1.900 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
101 Sáp Paraffin Wax 50 kg Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
102 Sonde Rectal (Thông Hậu Môn) 100 Sợi Xem Mục 2 chương V E-HSMT
103 Surgicel 10cm x 20cm 1 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
104 Tăm bông (thường) 50 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
105 Tạp dề 1.1 x 1.2m 600 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
106 Thanh Đè lưỡi gỗ 40.000 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
107 Tinh dầu sả 120 Lít Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
108 Tube Eppendorf (hoặc tương đương) 1.5ml có nắp 15.000 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
109 Túi chứa nước tiểu có val xả + dây treo 700 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
110 Túi đo lượng máu sau sinh 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
111 Túi đựng bệnh phẩm size S 400 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
112 Viên ngâm sát khuẩn Germisep 2.5 gr 50 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
113 Vòng đeo tay bệnh nhân (trẻ em) 700 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
114 xốp cầm máu 7x5x1cm 20 Miếng Xem Mục 2 chương V E-HSMT
115 Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 200 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
116 Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm 800 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
117 Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm 250 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
118 Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm 250 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
119 Chỉ Carelon (Nylon) số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm 36 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
120 Chỉ Caresilk (Silk) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm 48 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
121 Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 70 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
122 Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 550 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
123 Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm 30 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
124 Chỉ Caresilk (Silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 10 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
125 Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm 500 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
126 Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 400 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
127 Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 150 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
128 Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm 100 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
129 Chỉ phẫu thuật PROLENE số 0,dài 100cm, kim tròn 1/2C dài 31mm 4 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
130 Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0, dài 90cm, 2 kim đen đầu tròn visi-black 26mm, 1/2C 60 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
131 Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0,dài 90 cm , 2 kim tròn đầu tròn màu đen VISI-BLACK 20mm, 1/2C 50 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
132 Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn màu đen VISI BLACK 13mm, 3/8C 20 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
133 Chỉ phẫu thuật PROLENE số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt multipass 9.3mm, 3/8C 8 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
134 Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 5/0, dài 70cm 36 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
135 Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 6/0, dài 70cm 36 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
136 Chỉ thép số 7 50 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
137 Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 480 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
138 Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 860 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
139 Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 280 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
140 Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm 50 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
141 Chỉ Trustigut (N) (Plain Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm 150 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
142 Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 0, dài 100 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm 8 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
143 Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn màu đen 1/2c, dài 26 mm 150 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
144 Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 5/0, dài 60 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 3/8c, dài 10 mm 40 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
145 Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 3/8c, dài 10 mm 16 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT
146 DAFILON BLACK USP 10/0 30CM (hoặc tương đương) 300 Tép Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
147 Bộ kít đánh bóng Composite 5 Bộ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
148 Bôi trơn ống tủy Glyde Dentsply (hoặc tương đương) 3ml 24 Tube Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
149 Bông cầm máu tự tiêu 80 x 50 x 10 mm 50 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
150 Calcium Hydroxide Powder 10g Ca(OH)2 30 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
151 Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
152 Cây lèn 21 8 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
153 Chối đánh bóng răng 10 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
154 Cọ tăm bông (100c/ống) 10 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
155 Composite đặc 10 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
156 Composite đặc 10 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
157 Composite đặc 10 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
158 Composite đặc Denfil 4g A2 10 Tube Xem Mục 2 chương V E-HSMT
159 COMPOSITE (A2,A3,A3.5) LỎNG 10 Tube Xem Mục 2 chương V E-HSMT
160 CONE CHÍNH GUTTA 50 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
161 Cone giấy 40 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
162 Cone phụ Diadent Gutta Percha A 5 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
163 Cone phụ Diadent Gutta Percha B 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
164 Cone phụ Diadent Gutta Percha C 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
165 Đai cellulose 1 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
166 Đai Matrix 10 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
167 Dầu xịt tay khoan Hi-Clean Spray (hoặc tương đương) 550ml 8 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
168 Email blue-Axit nước 5ml 30 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
169 Endomethasone bít tủy 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
170 EUGENOL SUNTAL 13 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
171 Fuji II nhỏ 5g:3g (QTH đen) (hoặc tương đương) 3 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
172 FUJI IX lớn A3 (hoặc tương đương) 25 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
173 Giấy lau sát trùng dụng cụ CaviWipes (hoặc tương đương) 6 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
174 Kéo cong 12 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
175 Kẹp gắp 20 Cái Xem Mục 2 chương V E-HSMT
176 K-File 30 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
177 K-File 30 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
178 Kim nha khoa G27 15 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
179 LY SÚC MIỆNG 250 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
180 MẶT GƯƠNG 80 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
181 Mũi cắt xương tay chậm 44,5mm (Bone Cutters Dentsply) 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
182 Mũi khoan (BR-41) Xanh dương 20 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
183 Mũi khoan (BR-45) Xanh dương 20 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
184 Mũi khoan (BR-46) Xanh dương 20 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
185 Mũi khoan (BR-S45) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
186 Mũi khoan (CE-15) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
187 Mũi khoan (CE-17) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
188 Mũi khoan (RS-11) Xanh dương 20 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
189 Mũi khoan (SI-47) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
190 Mũi khoan (TC-13) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
191 Mũi khoan (TF-13) Xanh dương 10 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
192 Mũi khoan (TR-19) Xanh dương 20 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
193 Nạy thẳng Osung (hoặc tương đương) (301, 304W) 10 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
194 Ống hút nước bọt trong xanh 250 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
195 Ống hút phẫu thuật nhựa 5 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT (*)
196 Paste-Filler Standard 160 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
197 Paste-Filler Standard 400 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
198 Prime & Bond 10 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
199 Sát trùng tủy sống 10ml 3 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
200 Scandonest 3% 150 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
201 Sò đánh bóng Acclean 4 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
202 Syringe Inox 5 Gói Xem Mục 2 chương V E-HSMT
203 Tê bôi Prime Gel 30g 5 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
204 Tê xịt Lidocain 10% spray 4 Chai Xem Mục 2 chương V E-HSMT
205 Dental Needle 2 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT
206 Thám trâm 50 Cây Xem Mục 2 chương V E-HSMT
207 Thuốc Diệt tủy ASENICAL (hoặc tương đương) 5g 20 Lọ Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
208 Thuốc tê Lignospan 2% 2.500 Ống Xem Mục 2 chương V E-HSMT
209 Trâm dũa 180 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
210 Trâm dũa 120 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
211 Trâm dũa 120 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
212 Trâm gai Barbed Broaches 900 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
213 Trâm gai Barbed Broaches 900 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
214 Trâm gai Barbed Broaches 720 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
215 Trâm nội nha H-File số 10 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
216 Trâm nội nha H-File số 15 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
217 Trâm nội nha H-File số 20 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
218 Trâm nội nha H-File số 25 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
219 Trâm nội nha H-File số 30 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
220 Trâm nội nha H-File số 35 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
221 Trâm nội nha H-File số 40 dài 21mm 2 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
222 Trâm nội nha Reamer số 08 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
223 Trâm nội nha Reamer số 10 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
224 Trâm nội nha Reamer số 15 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
225 Trâm nội nha Reamer số 20 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
226 Trâm nội nha Reamer số 25 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
227 Trâm nội nha Reamer số 30 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
228 Trâm nội nha Reamer số 35 dài 21mm 300 Vỉ Xem Mục 2 chương V E-HSMT
229 Zinc Oxide Powder India (hoặc tương đương) 110g 5 Hộp Xem Mục 2 chương V E-HSMT - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->