Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144542-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 18:49:00 đến ngày 2022-01-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,830,860,187 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm tất cả các công việc chính là: Thi công mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm + Cống/Bọng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.281.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép >=8.5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn /Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung >= 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn >=1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi >=1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn >=23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Tư vấn Đấu thầu 4.0 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường nhựa giồng giữa Cóc Lách ấp Sa Văng. 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh.(Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 862289) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Duyên Hải. (Địa chỉ: Ấp Mé Láng, xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Đường | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo HSTK | 35,726 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 14 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo HSTK | 14 | gốc |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 6 | cây |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK | 6 | gốc |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Theo HSTK | 2 | gốc |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK | 0,287 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo HSTK | 6,87 | 100m3 |
| 10 | Đất dính | Theo HSTK | 1.847,4896 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK | 16,795 | 100m3 |
| 12 | Cát đắp | Theo HSTK | 1.451,6365 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 18,769 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 5,896 | 100m3 |
| 15 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK | 39,309 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK | 39,309 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: Bọng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,556 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0013 | tấn |
| 3 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 4,147 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK | 1,008 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột >7T bằng máy | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Ống nhựa D20mm | Theo HSTK | 0,5 | m |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 0,157 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,57 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK | 0,157 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ nắp cống | Theo HSTK | 0,037 | 1m3 |
| 11 | Đinh vít | Theo HSTK | 47 | cái |
| 12 | Thép tấm | Theo HSTK | 0,754 | kg |
| C | HẠNG MỤC: Gia cố | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK | 5,472 | 100m |
| 2 | Cừ tràm liên kết | Theo HSTK | 15,2 | m |
| 3 | Thép neo | Theo HSTK | 1,652 | kg |
| 4 | Phên Tre | Theo HSTK | 15,2 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Đất dính | Theo HSTK | 70,1316 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,638 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK | 1,632 | 1m3 |
| 2 | Biển tam giác cả cột | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo HSTK | 3 | cái |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,042 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 6 | Trải ni lông | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Theo HSTK | 7,088 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 16 | 1 C.kiện |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,488 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoặc thực hiện hơn 80% khối lượng công việc; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.+ Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV+ Độ phức tạp: Hợp đồng tương tự phải bao gồm tất cả các công việc chính là: Thi công mặt đường láng nhựa trên lớp đá 4x6 chèn dăm, móng cấp phối đá dăm + Cống/Bọng bê tông cốt thép đổ tại chỗ.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.281.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.281.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.562.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông/đường bộ hạng III trở lên hoặc đã tham gia 02 công trình giao thông cấp IV (kèm theo tài liệu chứng minh)+ Chứng chỉ/Chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | +Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc đường bộ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Chứng nhận Phòng cháy chữa cháy theo pháp luật quy định+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | +Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa, bản đồ >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình. Hạng III trở lên.+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn, vệ sinh lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công | 1 | + Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựng hoặc cơ giới hóa xây dựng hoặc cơ khí+ Chứng nhận/ thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ lao động;+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách quản lý máy móc, thiết bị thi công 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Bản Cam kết sẵn sàng tham dự buổi phỏng vấn trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu Bên mời thầu yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích >=0,8m3 | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép >=8.5T | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép >=10T | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn /Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước - dung tích >=5 m3 | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ - trọng tải >= 2,5 T | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe ôtô; Giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 7 | Máy lu rung >= 25 T | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn >=1kw | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi >=1,5kw | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 11 | Máy hàn >=23kw | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông >= 250L | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép >= 5 kW | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Hóa đơn; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp hóa đơn không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm: Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
| 15 | Máy ủi >= 110 CV | Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Hợp đồng thuê (nếu thuê)(Trường hợp không nêu rõ công suất thì phải kèm theo tài liệu chứng minh về công suất) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi